Trong Excel có nhiều nhóm hàm khác nhau như: Nhóm hàm toán học, nhóm hàm ngày tháng, nhóm hàm thống kê, nhóm hàm tìm kiếm, nhóm hàm tham khảo, … Dạng tổng quát của hàm: = Tên hàmĐối số 1
Trang 1Bài 3:
I GIỚI THIỆU.
Hàm là những công thức định sẳn nhằm thực hiện một yêu cầu nào đó Trong Excel có nhiều nhóm hàm khác nhau như: Nhóm hàm toán học, nhóm hàm ngày tháng, nhóm hàm thống kê, nhóm hàm tìm kiếm, nhóm hàm tham khảo, …
Dạng tổng quát của hàm:
= Tên hàm(Đối số 1, đối số 2, …)
Tên hàm: Là tên do Excel định sẳn.
Đối số: Có thể là hàm khác, công thức, toạ độ cell hoặc range, một hằng số, một chuổi,
các toán tử +,-,*,/
Đối số phải được đặt trong cặp dấu ( ) Có tối đa 30 đối số, không > 255 ký tự, không có
khoảng trắng.
II CÁC HÀM THÔNG DỤNG.
1 Nhóm hàm số, toán học.
a) Hàm ABS.
Chức năng:
Cho giá trị tuyệt đối của một số
Cú pháp:
ABS(Số cần lấy giá trị tuyệt đối)
Ví dụ:
=ABS(-5) sẽ cho giá trị là 5.
b) Hàm INT.
Chức năng:
Cho phần nguyên của một số
Cú pháp:
INT(Số cần lấy phần nguyên)
Ví dụ:
=INT(12.1497) sẽ cho giá trị là 12.
c) Hàm SQRT.
Chức năng:
Hàm khai căn bậc 2 của một số dương
Cú pháp:
SQRT(Số dương cần lấy căn bậc 2)
Ví dụ:
=SQRT(16) sẽ cho giá trị là 4.
Trang 2d) Hàm SUM.
Chức năng:
Tính tổng các đối số có trong hàm này
Cú pháp:
SUM(Số thứ 1, Số thứ 2, …)
Ví dụ:
=SUM(1,2,4,8) sẽ cho giá trị là 15.
Trong cell A1 , A2, A3, A4 lần lượt có những giá trị sau: 4, 3, 6, 9
Ta gõ: =SUM(A1,A2,A3,A4) hoặc = SUM(A1:A4)} sẽ cho giá trị là 22.
e) Hàm MOD.
Chức năng:
Hàm cho số dư trong một phép chia
Cú pháp:
MOD(Số bị chia, Số chia)
Ví dụ:
=MOD(10,3) sẽ cho giá trị là 1
f) Hàm ROUND.
Chức năng:
Làm tròn số
Cú pháp:
ROUND(Số cần làm tròn, Số các số lẻ cần lấy)
Ví dụ:
=ROUND(15.689456,2) sẽ cho giá trị là 15.69.
g) Hàm MAX.
Chức năng:
Hàm cho số lớn nhất trong các đối
Cú pháp:
MAX(Số thứ 1, Số thứ 2, …)
Ví dụ:
=MAX(-2,150,30,50,89) sẽ cho giá trị là 150.
h) Hàm MIN.
Chức năng:
Hàm cho số nhỏ nhất trong các đối số
Cú pháp:
MIN(Số thứ 1, Số thứ 2, …)
Ví dụ:
=MIN(-256,5,0,58,-2) sẽ cho giá trị là –256.
i) Hàm AVERAGE.
Chức năng:
Hàm tính giá trị trung bình của các đối số
Cú pháp:
AVERAGE(Số thứ 1, Số thứ 2, …)
Ví dụ:
=AVERAGE(2,9,10) sẽ cho giá trị là 7.
j) Hàm COUNTA.
Chức năng:
Số cần làm tròn
Làm tròn 2 số lẻ
Trang 3Hàm đếm các ô có dữ liệu.
Cú pháp:
COUNTA(Cell 1/Range 1, Cell 2/Range 2, …)
k) Hàm COUNT.
Chức năng:
Hàm đếm các ô có chứa dữ liệu kiểu số
Cú pháp:
COUNT(Cell 1/Range 1, Cell 2/Range 2, …)
l) Hàm VALUE.
Chức năng:
Hàm biến chuổi số thành số
Cú pháp:
VALUE(Chuổi số)
Ví dụ:
=VALUE(“0125”) sẽ cho giá trị là số 125.
m) Hàm RANK.
Chức năng:
Hàm này có chức năng xếp hạng
Cú pháp:
RANK(Số cần xếp hạng, vùng số so sánh, 0 hoặc 1)
0: Sắp xếp tỷ lệ nghịch
1: Sắp xếp tỷ lệ nghịch
2 Nhóm hàm ngày tháng, giờ.
a) Hàm TODAY.
Chức năng:
Nhập ngày tháng năm hiện hành vào bảng tính
Cú pháp:
TODAY()
Ví dụ:
=TODAY() sẽ cho giá trị là “ngày hôm nay” trong máy của bạn.
b) Hàm NOW.
Chức năng:
Nhập giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm vào bảng tính
Cú pháp:
NOW()
Ví dụ:
=NOW() sẽ cho giá trị là “bây giờ”trong máy của bạn.
c) Hàm DAY.
Chức năng:
Hàm lấy giá trị ngày trong biểu thức ngày tháng
Cú pháp:
DAY(Biểu thức ngày tháng)
d) Hàm MONTH.
Chức năng:
Hàm lấy giá trị tháng trong biểu thức ngày tháng
Trang 4Cú pháp:
MONTH(Biểu thức ngày tháng)
e) Hàm YEAR.
Chức năng:
Hàm lấy giá trị năm trong biểu thức ngày tháng
Cú pháp:
YEAR(Biểu thức ngày tháng)
f) Hàm HOUR.
Chức năng:
Hàm lấy giá trị giờ trong biểu thức giờ
Cú pháp:
HOUR(Biểu thức giờ)
g) Hàm MINUTE.
Chức năng:
Hàm lấy giá trị phút trong biểu thức giờ
Cú pháp:
MINUTE(Biểu thức giờ)
h) Hàm SECOND.
Chức năng:
Hàm lấy giá trị giây trong biểu thức giờ
Cú pháp:
SECOND(Biểu thức giờ)
3 Nhóm hàm xử lý chuổi.
a) Hàm LEN.
Chức năng:
Đếm độ dài của chuổi
Cú pháp:
LEN(Chuổi)
Ví dụ:
= LEN(“ĐH – BK – TP.HCM”) sẽ cho giá trị là 16.
b) Hàm LEFT.
Cú pháp:
LEFT(Chuổi, Số ký tự lấy ra)
Chức năng:
Lấy từ bên trái trong “Chuổi” một vài ký tự mà bạn đã quy định trong “Số ký tự lấy
ra”
Ví dụ:
=LEFT(“ABCDFF”,2) sẽ cho ta chuổi AB.
c) Hàm RIGHT.
Cú pháp:
RIGHT(Chuổi, Số ký tự lấy ra)
Chức năng:
Lấy từ bên phải trong “Chuổi” một vài ký tự mà bạn đã quy định trong “Số ký tự lấy
ra”
Ví dụ:
Trang 5=RIGHT(“ABCDFF”,3) sẽ cho ta chuổi “DFF”.
d) Hàm MID.
Cú pháp:
MID(Chuổi, Ký tự thứ n bắt đầu trích ra, Số ký tự trích ra)
Chức năng:
Hàm này lấy ra trong “Chuổi” từ ký tự thứ n ra một vài ký tự mà bạn quy định ở “Số
ký tự trích ra”
Ví dụ:
Trong cell B3 có chuổi là DHBK TP.HCM Ta gõ vào cell B4 công thức sau:
=MID(B3,3,5) sẽ cho ta chuổi “BK TP”
e) Hàm UPPER.
Cú pháp:
UPPER(Chuổi)
Chức năng:
Đổi một chuổi thành chữ in hoa
Ví dụ:
Trong cell C4 có chuổi “tin học” Công thức: =UPPER(C4) sẽ cho giá trị là “TIN HỌC”
f) Hàm PROPER.
Cú pháp:
PROPER(Chuổi)
Chức năng:
Đổi một chuổi thành chuổi in hoa ký tự đầu từ
Ví dụ:
Trong cell A1 có chuổi “tin học” Công thức: =PROPER(A1) sẽ cho giá trị là “Tin Học”
g) Hàm LOWER.
Cú pháp:
LOWER(Chuổi)
Chức năng:
Đổi một chuổi thành chữ in thường
Ví dụ:
Trong cell C5 có chuổi “TIN HỌC” Công thức: =LOWER(C5) sẽ cho giá trị là “tin học”
h) Hàm TRIM.
Cú pháp:
TRIM(Chuổi)
Chức năng:
Cắt bỏ khoảng trắng ở hai đầu của chuổi
Ví dụ:
=TRIM(“ Tin Học ”) sẽ cho giá trị là chuổi “ Tin Học”
4 Nhóm hàm luận lý (Logic)
a) Hàm AND.
Cú pháp :
AND(Điều kiện 1, Điều kiện 2, Điều kiện 3,…)
Kết quả của hàm này chỉ cho ta hai giá trị: ĐÚNG hoặc SAI.
ĐÚNG : Khi tất cả các Điều kiện điều đúng.
SAI : Khi có ít nhất một Điều kiện sai.
Trang 6b) Hàm OR.
Cú pháp:
OR(Điều kiện 1, Điều kiện 2, Điều kiện 3,…)
Kết quả của hàm này chỉ cho ta hai giá trị: ĐÚNG hoặc SAI.
ĐÚNG : Khi có ít nhất một Điều kiện điều đúng.
SAI : Khi tất cả các Điều kiện đều sai.
c) Hàm IF.
Cú pháp:
IF(Điều kiện, Việc A, Việc B)
Chức năng:
Hàm sẽ kiểm tra Điều kiện, nếu Điều kiện đúng hàm sẽ làm Việc A, ngược lại (nếu
Điều kiện sai) hàm sẽ làm Việc B.
Ví dụ:
Trong cell A3 có giá trị 10, cell C4 có giá trị 20, cell B2 có chuổi “Tin Học”
Công thức:
=IF(A3<C4,“Đúng rồi”, “Sai rồi”) sẽ cho giá trị là “Đúng rồi”
=IF(AND(A3=12,B2= “Tin Học”), “OK”, “Hello”) sẽ cho giá trị là “Hello”
=IF(OR(C4>10,B2= “ABC”),12+A3,12-A3) sẽ cho giá trị là 22
5 Nhóm hàm tìm kiếm và tham khảo.
a) Hàm VLOOKUP.
Cú pháp:
VLOOKUP(Mã dò, Bảng dò, Cột lấy giá trị , 0 hoặc 1)
Chú thích:
Mã dò: Là giá trị cần tìm trong cột của bảng CSDL để đối chiếu với cột mã dò của
bảng tham chiếu (Mã dò chính là các giá trị trong cột mã của bảng tham chiếu)
Bảng dò: Là địa chỉ của bảng tham chiếu Địa chỉ này là địa chỉ tuyệt đối.
Cột lấy giá trị: Là số thứ tự của cột cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu, số thứ tự
này được tính từ cột mã dò Cột mã dò có số thứ tự là 1.
0: Dò tìm tuyệt đối; 1: dò tìm tương đối.
b) Hàm HLOOKUP.
Cú pháp:
HLOOKUP(Mã dò, Bảng dò, Dòng lấy giá trị , 0 hoặc 1)
Chú thích:
Mã dò: Là giá trị cần tìm trong cột của bảng CSDL để đối chiếu với dòng mã dò của
bảng tham chiếu (Mã dò chính là các giá trị trong dòng mã của bảng tham chiếu)
Bảng dò: Là địa chỉ của bảng tham chiếu Địa chỉ này là địa chỉ tuyệt đối.
Dòng lấy giá trị: Là số thứ tự của dòng cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu, số thứ tự
này được tính từ dòng mã dò Dòng mã dò có số thứ tự là 1.
0: Dò tìm tuyệt đối; 1: dò tìm tương đối.
6 Nhóm hàm Cơ sở dữ liệu.
a) DSUM(Datadase, Field, Criteria) Chức năng: Tính tổng các field thoả mãn điều kiện Criteria.
Chú thích:
Datadase : Vùng cơ sở dữ liệu
Trang 7Field: : Toạ độ cột, tên cột, số thứ tự của cột cần tính tổng.
Criteria : Vùng điều kiện
b) SUMIF(Range, Criteria, Sum_range) Chứ năng: Tính tổng các field thoả mãn điều kiện nào đó (Tương tự hàm DSUM).
Chú thích:
Range : Tọa độ vùng liên quan đến điều kiện
Criteria : Tọa độ cell chứa điều kiện
Sum_range : Tọa độ vùng cần tính tổng
c) DMAX(Datadase, Field, Criteria)
Hàm này cho giá trị lớn nhất của các giá trị có trong field của vùng CSDL thỏa mãn điều kiện Criteria
d) DMIN(Datadase, Field, Criteria)
Hàm này cho giá trị nhỏ nhất của các giá trị có trong field của vùng CSDL thỏa mãn điều kiện Criteria
e) DAVERAGE(Datadase, Field, Criteria)
Hàm này tính giá trị trung bình trong các giá trị có trong field của vùng CSDL thỏa mãn điều kiện Criteria
f) DCOUNT(Datadase, Field, Criteria)
Hàm này đếm số phần tử kiểu số trong các giá trị có trong field của vùng CSDL thỏa mãn điều kiện Criteria
g) DCOUNTA(Datadase, Field, Criteria)
Hàm này đếm số phần tử có trong field của vùng CSDL thỏa mãn điều kiện Criteria