CHUYEN DE 2: HINH HỌC GIẢI TÍC Năm 2009 đề thi đại học khối A có một câu xác định tham số m dé diên tích tam giác lớn nhất phải chăng nó là dạng kiến thức rất cơ bản và quen thuộc nhưn
Trang 1CHUYEN DE 2: HINH HỌC GIẢI TÍC
Năm 2009 đề thi đại học khối A có một câu xác định tham số m dé
diên tích tam giác lớn nhất phải chăng nó là dạng kiến thức rất cơ
bản và quen thuộc nhưng để giải tổng quát bài toán thì là một việc
không phải là dễ số đông thí sinh làm bài đều chưa biết kết hợp các
điều kiện đề bài đã cho dẫn đến bài toán vẫn là rất hóc búa , không
tìm ra được hướng giải Ebook này sẽ tập chung xuyên xâu bài toán
cơ bản , từ đơn giản đến phức tạp giúp mọi người có thế tự phân loại
bài tập tìm phương pháp giải tổng quát phương pháp giải chung cho
mọi đề toán Chúc mọi người có những điều bồ ích từ tài liệu
Sưu tầm từ một số bài giảng của thấy Trần Phương , Phan Huy Khải
trên www.hocmai.vn và một số ví dụ nhỏ từ chuyên đề giảng dạy của
Phân l:: Bài Toán về Đường Thăng Trong Mặt Phăng
Cho tam niắc ABC đỉnh A2 2) Lap phương
trình cac cạnh của tam giác, biết răng
8x - 3y -4 =và z+y-2=0lần lượt là
nhưng trỉnh cặc đường can kẻ từ B và C
Rat lat
È
(501 BH, CK la cac đường can kẻ từ H và É
Tạ cả phương trình của BH, CE trưng ứng
la 9x -Sy -4=Ova xty-2=0)
TUYEN TAP CHUYAN DE LUYEN THI DAI HOC MEN TOEN 20101
Trang 2Đường thắng BH cá véc tơ chỉ phương là (9), CK cé véc to chỉ phương là (-1,1} véc tư pháp của AE chính là vec to chi phương của BH, vee to ufS 9) Way AC củ phương trình (do di qua Af2 2)
3(x— 2) + 8ÚwT— 2) =©S x-2+3y-6=04 x4+5y-6=0
Mới lí dan tương tự, AB cá phương trình —Íx— 2)+y—2)})=€©x-y =Ú
Tạa đã (x,y] của đỉnh BE là nghiện của nhưng trì nh | x— y= 0 Syepype = Way Bla Bis 2/5)
Viết phương trình các đường trung trực của = , ; - 7 ;
tam giác ABC, hiết trung điểm của các cạnh Biet rang A(T 33) là đính cHả tam giác ABC va
BE, CA, AB tương ứng Iq hl(-1 - 1}, Met gy, x-4yt1]=0, y-1=0la phương trinh Cua
phương trình các cạnh của tam giác AE
Đường trung trực của BÉ qua hÍ và vuäng Dễ thấy A(1,3] khang thuậc đường thẳng
qúc voi NP fdo NP song song BC hiển x-2y+l=f cũng nhữ đường y_—1=0
nhiên MP là đường trung bình của tam giác ấy hai đường trung tuyển ấy khũng xuất
ABC) Gọi &j là hệ số gúc của đường thẳng phát từ A Có thể cha là z-2#+l=0vả
Trang 3là hình hình hành Tọa độ (x,y) của G là nghiệm của hệ phương trình 7 oe 5 _ ye
y =
Way toa dé cha G la Gf ViVi G latrung diém của &Œ', nên tạa đã của A vả G là A13, Gí1,1), nên suy
ratoa dd (x,y) claG' la ĐT ¿Xg— Xa = Ì
Vay C co toa do la C(5,1), tuong ty B co toa do BES -1)
Từ tạa đã các đỉnh A(1,3), B(-3-1), Cữ,1] dễ dàng suy ra phương trình của 3 cạnh của tam qiác ABC lả
(5,11 Lận phương trình đường thẳng qua P
san cha khuẳng cách từ Œ tới đường thẳng
Ca 2 loai dudng thang qua Pi2 5)
+ Đưởng thẳng x = 2 Ra rang khodng cách
từ G5,11 tới đường thẳng x=2 là 3, nên x= 2
lä 1 đáp sũ cần tÌm
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THỊ ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 3
Trang 4+ Rường thẳng cú dạng y= &(z— 2)+5 © &¡ - y + 5 - 2k = Ú
Khi äy phương trình của đường thẳng qua P cá dạng —sax y2 Ú hay 7x + 24y - 134 =Ú
Tám lại cú hai đường phải tìm x = 2 hoặc 2x + 24y - 134 =Ú
Tir (1) suy ra @ = —— Thay vao (2) vả cá =A 24 Eg 4
t+Néu b> 6 b* = 3-6) Sb? -3b4+18=0 loai do A <O
+Néu bc 6 bt = 3(6-4) bt 4+3b-18=0 Sb =-6b=3
Way khi b=-6 —=>ø = 4 đường thẳng cá dạng Tã =]
khi’=3—a@=—8 dudng thẳng có dạng “S455 1 đá là hai đường thẳng cẩn tìm
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THỊ ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 4
Trang 5Trang mặt phẳng Oxy chủ hai đường thẳng (4): x—w+ 2= và (22): 2x+y—5= trả điểm MÍ (1,4)
Viết phương trình đường thẳng Ä cất (21), (22)tại A và B tương ứng sao chú Mi là trung điểm của AB fan sé: (AY: x=-1
Trang mat phang Oxy cho Af1O), Bf2,3)
Viết nhương trình đường thẳng (d} cách AB mặt khuäng bang x10
Đán số: (đ]: 3x— yw+ 7? =0 hoặc 3x—y—13=0
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THỊ ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 5
Trang 6Hướng dẫn: — đường chắn đã chủ khẳng qua Ä giả sử AB: x+3v—3=0vảDB: x+2y-7=0
- trước hết tìm tạa đề l (lä gian điểm hai đường chén} líT ,3]
- tìm C{2,5] và B(15 -4]
Đán số: HC: 8x+13v-83=Ú, AD: 8x+l3y-13=0, DC:x+3vy-17=0
Cho tam giác ABC voi ACB -3), BEA 3), C9 2)
1/ Viet phurong trinh 3 canh tam giác
2/ viet phurcng trinh ducing phan giac trang cla gac Atam giae ABC
3/ Tim R1 trên AB, NM thude AC sao cho MM song song BC va AM = CN
fan sé: 1 ABS 3x-y415=0, AC x-3y-3=0, BC:x4+1]3y—-35=0
2/ Gặi LÍ thuc BÉ là chân đường phần giac trong
Dua vao BD = 0(-3.4) dap sd AD: x-y+3=0
Viết nhương trình của các đường thẳng qua Mi và tạo với (d] gác 45"
Đán số: 5x + y—6 =Ú huặc x—5y+4=0
Trang mặt phẳng tạa độ chủ 4#! cần với Af1 -11, C251, đính B nằm trần đường thẳng
(dl: 4x—,y =Ú Viết nhương trình các cạnh 4B, BE
Trang 7Trong mat phang toa dé cho AASC cần đĩnh A, có trạng tâm G(4/3,1/3) Phương trình đường thẳng BC
lä x— 2y—4= ñ phương trình đường thẳng BG lä ?x— 4y—8=0 Tìm tụa độ các đỉnh AB,
Trang mặt phẳng tụa đã chủ 4 điểm A1,
B(-2,4], C14), D35) Giả sử Ala đường
thẳng cá phương trình 3z -y -5=Ú.Tim
điểm Mi trên Ä san cho hai tam giac MAB,
MCD ca diện tích hằng nhau
Bat gia:
Taco AP=5,CD=17 Goi (x,,9,)14
toa dé cla M nam trén A Khi dé ta cd
2#ạ- #ạ= 5 (1)
vi [TH], B24) nên đường thăng AB củ
nhương trình aah yt S42 + 3 -4=0)
Tudng ty CO co phuong tinh x-4y4+1 7=0
Đường can ¡ kế từ 4/Xạ, vụ) của tam giác
Hzạ„ + ?v; -4|
MAB la fa, = :
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 7
Trang 8Pal iat:
(sol hl la trong điểm của AB, thitoa dé cla M
E MESO Budng thang nai 4, B ca
Trang 9Khậng cách từ G tới đường thẳng AB là p=Ư 9 -]
Trang mặt phẳng với hệ tụa độ Oxy, ch tam
glac ABC co dinh Af2.1), đường can qua B
Trang 10Gọi tạa đã của đỉnh B và C tương ứng là SỨm, WỊịh, CX:, Ma)
Từ giả thiết ta có ngay {3# „—7= ( x,+y,+1=0 (234) AC LBH mà EH có phương
trinh x— 3wT— = nền AÉ cá phương trình 3z+y+Ƒ=Ú Dũ qua Af 1), nên ta cá 22+l~=0<C=-?
vậy cạnh AC cá phương trình 3x + y— = Ônn đủ tạ cá 33: + n /= ĐỘ)
%+¥,+1=0 =| x,=4
Tir (2) (3) suy ra Way C cd toa dé la C(4-5) Gai P la trung diém của AB,
3x,+7,-7=0 yy, =—3 XgtX, T31
Lược để chung để giải lửp hải tuần: "Cho
đường thăng (d) và hai điểm À, B Tim trên
(di diéri tt sao choMA+MB la nhé nhat", nh
Sau:
Tìm xem A, BH có ở cùng 1 phía đủi với (d}
hay khủng?” Đã lam dieu này ta
xết Pix visax thy +c o day axtby+c=0 la
như ưng trinh: của (đ) Cũ các trrừng hợp sau
day xay ra (giả sử A=(x)y)), B= (x).¥))
1.Mễu f(z¡,yq)f{x¿,V„) < ñ khi đá A,B nằm ở
hai phía khác nhau của (dj) Lúc nảy
ABM fa) = Af thiM chink la diém can tim
Trang 11ai Néu chi cá 1 trang (zqyi),fz;uy;) =0 Giả sử fix 7) =O f,y,) # ñ khi đó
c/ Néu fix, ) fis ) > 0 THA, B a vé cing 1 phia dai vei fd)
luc nay dura vao hink hac cấp 4, lời giải như sau:
+ (5014! la da xứng của A qua (d)
+A' Bente) = AF | thi Mla diém phai tim
Cho duéng thang (dix -2y+2=0 va hai
diém A(O.6) , B(2,5) Tim diém M trén (d) sao
cho MA + MB nhd nhat
Bat gia:
flat Fix ,yj)=x-2yt+e2 tac
0,6 =-19,.7(2,3)= = FU, OLA (2, 9) > 0
Vay A, Bo ve cùng mặt phia coa (d)
(sol A’ la điểm đổi xứng của 4 qua (dị Gại H
Trang 12Trang mặt phẳng Oxy cha hai đường thẳng (2): x—yw+2= và (221: 2x+w— 5= tuả điểm M (1,4)
Viết phương trình đường thẳng Ä cất (21), (22) tại A và B tương ứng sao chú Mi là trung điểm của 4B Đán số: (À]}:x=—]
Trang mat phang Qxy cho Al 0), B23)
Viết nhương trình đường thẳng (d} cach AB mặt khuäng hằng x10
Đán số: (2): 3x— w+ 7= huặc 3xz— y—13= 0
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THỊ ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 12
Trang 13Trang mặt phẳng tạa độ chủ (d}: 3x +3v+1= 0vả điểm MỊ1,1]
Viết nhương trình của các đường thẳng qua Mi vả tạn với (d} gúc 45"
fan sé: Sxt+y—-6=0 hode x-Sy+4=0
Trang mặt phẳng tạa độ chủ 4#! cần với Aj1 -11, C251, đỉnh B nằm trần đường thẳng
(dq) 3x—y=Ú Việt nhương trình các cạnh 4B, BE
Trang mặt phẳng tạa đã chủ ä 4#Œ cần đĩnh Á, có trạng tâm G(4/3,1/3) Phương trình đường thang BC
lä x— 2y—4= 0 phương trình đường thẳng BE lä ?x— 4y—=Ú Tim tụa độ các đỉnh AB,
flap sé: AYO 3), BOO -2), C40}
Trang mặt phẳng tạa độ chủ ä.4#Œ cá đỉnh A{1 0 Hai đường thẳng là ? chân các đường can về từ B vả
È cú phương trinh lä x— 2w +1 = vả 3x +y— 1= Ù Tim diện tích LL3#Œ
Trang 14Cha hai đường thẳng cắt nhau:
(diaz tby to =o
(42): aax + bạy te, =o
hoi đường thẳng qua gian điểm của (21, (22)
củ nhưng trinh dạn
đi am + bịy + rị | t/ổi az Ðbạy Tra |=0(1]
Trang đá , jÊ là các số thực và khẳng đẳng
thời = ñ tức là #?+#! >0} (1) goi la
nhương trình chùm đường thẳng đi qua gian
điểm của fay), fa)
Ug dung:
Mi ta sử dụng phương trinh chùm đường
thẳng để niải các bải tuán củ dang: Viết | |
phương trinh đường thẳng qua nian điểm của +2 ducng thang da cho va thoa man theo diéu kiện nản đá thí dụ đi qua 1 điểm khác cha trước, sang sang hay vuậng qúc với mặt đường thẳng khác cha trước nản đủ, ]
Tam giac ABC củ các cạnh AB, AC, BC
tương ứng củ phương trình x—w—+=Ú,
3x—w+5=f1,x-4y-1=0 Viết nhương
trinh cắc đường can của tar giac
tường can 4H thuậc vàn chùm đường thẳng
đi qua gian điểm A của hai đường thẳng
X—w—2=Ú vả 3ã—-v+5=l;
TUYEN TAP CHUYAN DE LUYEN THI DAI HOC MEN TOEN 2010 14
Trang 15Do 4H vuậng gác với BÉ: x— 4# —l=Ú, nến ta cả (œ+ 3ì +4(œ+ đ) =Ú © 5+ / 8= Ú
Do a+ & >Í, nên chạn /;=—53;œ= 7
Ta củ đường can ^H cá nhưng trình /(x— w—2I—53Í3x—wv+3Ì=€©äx † 2y + 28=Ú
Tương tự các đường can kẻ từ H và C trương ứng củ phương trinh lã:
4x + 9y - I=Ñ1,1lxz + lly+z8=0
khi sử dụng phương trình chùm đường
thẳng Mas +byte,) +8axtbyte,)=0,
thì ta có hai tham số œ,/# Để xét với một
tham số ta cá thể lắm nhu sau:
+ Trước hết chỉ @=l, ta sé ca
Slax thay to) =U
Do @=0> S40 Slax tbiyte,)=0
(thir lai néu dudémg thang (ax +b,y+c,)=0
thủa mẫn yêu cầu đấu hải đặt ra, thí dụ trấn
thì điểu kiện lả: chẩn trân hai trục tạa độ các
doan bang nhau}
+ Mhư vậy sau đó sẽ củ thể chủ là œ+Ú
Luc dota chi phat xet chum với dạng đơn
qian horn
lax thyte) +Gla,etbyteo,)=0 7
Tuy nhiên nếu ngay từ đấu xét dạng ƒ}, thì có thể sẽ thấy dap sd (rang trường hợp (azxz + bạy +c¿l =0 là 1 đán số Trang thí dụ trên thì mặc dù: (azz + b„y +c¿ | = ñ khẳng phải lả tật đáp sử, nhưng nêu khẳng lí luận như trên, mã xét ngay dạng Ƒ} thì cách giải lã sai lắm J
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THỊ ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 15
Trang 16Viet phương trình đường thẳng (d]} di qua
nan điểm của hai đường thẳng
(dp ex-y+t1=0, (di x-ay-3=0 |
đồng thời chẩn trên hai trục tạa độ những
đuạn bang nhau
Bal gist:
Bluréng thang fd) thude vản chùm đường
thang di qua giao diérn cha fay), fay)
ŒÍ2x -y + l] tịểix -2y-3)=0 voi
œ?+ @? >0 (1) Xét hai kha nang:
+ễu œ=Ú, thì từ (1) cá /lx -3y-3|=Ũ
Từ œ==— jzÑ—Sx-dy- =1
Đường thẳng x - 3y- 3= không chắn
tren hal truc toa dda nhitng doan bang
_ nhau vậy loại trrững hợp nảy
hiểu œ# Ú, khi đá (1] cá dạng (3 -y + ÌI tối z - 2y - 3=]
(Thực ra lãi 3 - +Ï| +Êz-3y-3I=0, nhưng có thể cni Š như ñ}
Trang 17di (x—-ljcosat(y—Tsina—4=0
Ching minh rang vei mot @, ha duréng
thẳng núi trên luỗn tiên xúc với 1 đường trần
cũ định
Bải quả
Udi
Gại đường tràn cũ định phải tìm cá tẩm tại
J(Xy,Wa) và bán kính = R VÌ đ, tiễn xúc với
ducing tran nén khoang cách từ tâm Z/(x;,wạj tới đZ là R, tức là ta có
Way Wav tất cả các đường thẳng đ, đã chủ luôn tiễp xúc với đường tran tâm tại điểm l{T,1} và hán kính
E=4 Bá chính là đường tràn cỗ định phải tÌm
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MễN TOếN 2010 17
Trang 18Trang mặt phẳng Oxy cha A(1 0, Bữ,3]
Viết phương trình đường thẳng (d} cách 4B một khuäng bang „10
Đán số: (đ]: 3xz— w+7=Ú hoặc 3xz—w—13=0
TUYEN TAP CHUYAN DE LUYEN THI DAI HOC MEN TOEN 2010 18
Trang 19Trang mat phang Oxy cha tam giác ABRE cá Aj1,3), đường trung tuyển BMI, phần giác trang GŨ tương
ứng cả phương trình 34x+ y+1= vả x+y—1=0 Viết phương trình đường thẳng chứ a canh BC
Đán số: 4x+3v+ 4=
Bài 6
hit hình thi cú mật đường chén phương trình là x+ 2w — ? = ñ mật cạnh phương trình là x+3v—3=Ú, mặt đính là ([,1) Tim nhưng trình cắc cạnh hình thoi
Hướng dẫn: — đường chắn đã chủ khẳng qua Ä giả sử AB: x+3v—3=0vảDB: x+2y-7=0
- trước hết tìm tạa đề l (lä gian điểm hai đường chén} líT ,3]
- tim C25) và H(15-4]
Đán số: HC: 8x+13v-83=Ú, AD: 8x+l3y-13=0, DC:x+3vy-17=0
Cho tam giác ABC voi ACB -3), BEA 3), C9 2)
1/ Viet phurong trinh 3 canh tam giác
2/ viet phurcng trinh ducing phan giac trang cla gac Atam giae ABC
3/ Tim Ml tren AB, NW thude AC sao cho MM song song BC va AM = Ch
fan sé: 1 ABS 3x-y415=0, AC x-3y-3=0, BC:x4+1]3y—-35=0
2/ Gặi LÍ thuc BÉ là chân đường phần giac trong
Dua vao BD = 0(-3.4) dap sd AD: x-y+3=0
3/ M32 801; N33 471]
TUYỂN TẬP CHUYấN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MễN TOẽN 2010 19
Trang 20Bài 8
Trang mặt phẳng tạa độ chủ (d}: 3x +3v+1= 0vả điểm MỊ1,1]
Viết nhương trình của các đường thẳng qua Mi vả tạn với (d} gúc 45"
fan sé: Sxt+y—-6=0 hode x-Sy+4=0
Trang mặt phẳng tạa độ chủ 4#! cần với Aj1 -11, C251, đỉnh B nằm trần đường thẳng
(dq) 3x—y=Ú Việt nhương trình các cạnh 4B, BE
Trang mặt phẳng tạa đã chủ ä 4#Œ cần đĩnh Á, có trạng tâm G(4/3,1/3) Phương trình đường thang BC
lä x— 2y—4= 0 phương trình đường thẳng BE lä ?x— 4y—=Ú Tim tụa độ các đỉnh AB,
flap sé: AYO 3), BOO -2), C40}
Trang mặt phẳng tạa độ chủ ä.4#Œ cá đỉnh A{1 0 Hai đường thẳng là ? chân các đường can về từ B vả
È cú phương trinh lä x— 2w +1 = vả 3x +y— 1= Ù Tim diện tích LL3#Œ