Từ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tayTừ Vựng Tiếng Nhật N1 bàn PDF cầm tay
Trang 1May, Ngày Xui Xẻo
Trang 113 運送 うんそう Sự Vận Chuyển, Sự Chuyên Chở 23
Trang 2247
Trang 290 季刊 きかん Hàng Quý (Ví Dụ Tạp Chí) 59
Trang 3572
Trang 36Sự Xoay Ngƣợc, Sự Vận Hành Ngƣợc
Trang 377 種々 くさぐさ Sự Đa Dạng, Sự Nhiều Loại 74
Trang 416 権 けん Quyền, Quyền Lợi
Trang 436 故 こ Cố, Cũ (Đi Ghép Với Từ Khác) 86
Trang 45Sự Cấp Cho (Giấy Tờ), Sự Phát Hành (Giấy Tờ)
Trang 51(Mời) Nhìn, (Mời) Sự Thử Để Làm
Trang 55さんご
Bọc Trứng Tôm Hùm, Hữu Xạ Tự Nhiên Hương, Đỏ Như San Hô 11
Trang 57Dù Đến Đâu, Dù Cách Nào, Dù Cách Gì, Tuy Nhiên, Tuy Thế, Tuy Vậy
Trang 5979 嫉妬 しっと Lòng Ghen Tị, Sự Ganh Tị 11
Trang 6012
Trang 6118 衆議院 しゅうぎいん Hạ Nghị Viện
12
Sự Dùng, Sự Thuê Làm, Sự Làm Công, Việc Làm
Trang 6813
Trang 7515
Trang 79Những Đồ Trang Trí Trên Quần
Áo, Trang Hoàng
Trang 92Kết Cấu, Cấu Trúc, Công Trình Kiến Trúc, Công Trình Xây Dựng 18
18
Sắp Xếp Gọn Gàng Sạch Sẽ, Sắp Xếp Đúng Vị Trí
Trang 9350 勤まる つとまる Có Thể Làm Đƣợc, Gánh Vác 18
Trang 96Những Sự Chuẩn Bị, Những Sự Sắp Đặt
Trang 9730 転転 てんてん Này Đến Chỗ Khác
19
Sự Chuyển Vị Trí Công Tác, Chuyển Nhiệm Vụ
19
Trang 103どうてき
Động Lực, Động Lực Học, Năng Động, Năng Nổ, Sôi Nổi, Chức Năng
20
Trang 108Dù Gì Chăng Nữa, Dù Thế Nào Chăng Nữa, Bất Cứ Cái Gì Đi Nữa 21
Trang 11105 農地 のうち Đất Cày Cấy, Đất Nông Nghiệp 22
Trang 11345 果ない はかない Thoáng Qua, Nhất Thời
Trang 114Cảm Thấy Xấu Hổ, Ngƣợng Ngùng
22
Cảm Thấy Xấu Hổ, Ngƣợng Ngùng
Trang 115Cánh Đồng Rộng, Thẳng Cánh Cò Bay
Trang 11725 黴菌 ばいきん Vi Khuẩn Hình Que, Khuẩn Que 23
23
Bội Số Phóng Đại, Số Lần Phóng Đại
Trang 12344 不振 ふしん Không Tốt, Không Hƣng Thịnh 24
Trang 13083 Đốc Quân, Đốc Hiệu, Mang Công
Trang 13342 交わる まじわる Giao Nhau, Cắt Nhau
Trang 13720 民宿 みんしゅく Lịch Thuê, Nhà Trọ Tƣ Nhân 27
Trang 138Sự Chán Nản, Sự Buồn Nản, Sự Thất Vọng
Trang 144Có Tác Dụng Mạnh, Có Ảnh Hưởng Lớn
Trang 14578 養成 ようせい Sự Chăm Sóc, Sự Nuôi Dƣỡng 28
28
Trang 14697
28
Nhìn Đi Chỗ Khác, Nhìn Qua Một Bên