Bài 3: Giải các phương trình a... PH ƯƠNG TRÌNH LÔGARÍT Dạng 1: Đưa về cùng cở số.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARÍT I.Phương trình mũ
Dạng 1: Đưa về cùng cơ số aM = aN M = N và X log ; 0
a
a b�X b b
Bài tập 1 Giải các phương trình
a 2x2 3x 2 2 2 b
2 3 1 1
3 3
x x
� �
� � c
2
3 2
� � � �
� � � � d 2x2 x 8 41 3 x
Bài tập 2 Giải các phương trình
c 2x 1 2x 2 36 b 2x 1 2x 1 2x 28 c 2.3x 1 6.3x 1 3x 9
d 5x1 6.5x 3.5x1 52 e 3x 12.3x 2 25 f 2.5x 2 5x 3 375 0
Bài tập 3: Giải các phương trình
1
1
2 4 16 (ds x 2)
8
x
+
= = b 1 2x 3 2
x
x
� ��
� �
�
=� �� �� �� =
� �
c 2x 1 ( )7x
7
-+ = = = d 2 5x+2 x+2 = 2 5 (ds 3x 3x x = 1)
Bài tập 4: Giải các phương trình
a ( 10 3) 31 ( 10 3) 13 (x= 5)
2- 3x - = 2+ 3 (x=1-2)
Dạng 2 Đặt ẩn phụ
Dạng 2.1 ( )2
a u + bu + = c Đặt uf x( ) = t dk t>0
Bài 1: Giải các phương trình
a 32x 19.3x 6 0 b 25x2.5x 15 0 c 25x6.5x 5 0
d 72 1x 8.7 1 0x e 2.16x15.4x 8 0 f 64x 8x 56 0
g 22x3.2x 232 0 h 9x - 4.3x+1+27 = 0 i 4 8 2 5
3 x 4.3 x 27 0
Bài 2: Giải các phương trình
a 3x9.3x 10 0 b 7x2.71 x 9 0 c
Bài 3: Giải các phương trình
a 3.4x2.6x 9x b 6.4x13.6x6.9x 0 c 2 2 2
15.25x 34.15x 15.9x 0
d 6.91x13.61x 6.41x 0 e 325x 39x 315x 0 f 3.8x4.12x18x2.27x0
Dạng 2.2
( )
f x
Bài 1: Giải các phương trình
a ( 2 1 - ) (x+ 2 1 + )x- 2 2 = 0 (ds 1) � b 3 5
2
16 8 0 (ds x=log 4)
+
�+ �+ �- �- =
c (5 + 24) (x+ - 5 24)x = 10 (ds 1) � d (4 15)x (4 15)x 62( 2)
x
e 2 3 x 2 3x4( s x= 2)d � f (3 8)x16(3 8)x 8
Bài 2: Giải các phương trình
a 7 3 5 x 7 3 5x 14.2x b (7 4 3) x3(2 3)x 2 0
Dạng 3 Lấy lôgarít hai vế
Trang 2a 3 2x x 1 Lấy logarit hai vế với cơ số 3, ta được 3 2x x 1�log (3 2 ) log 13 x x 3
2
log 2 0 1 log 2 0
3
0
1 log 2 0
x x
�
3
0
0 1
log 3 log 2
x
x
�
� � � �
�
�
Vậy phương trình có nghiệm: x0,x log 32
b 8 5 2 1 1
8
x x HD: Lấy logarit hai vế với cơ số 8, ta được
8 5 log (8 5 ) log ( )
log 8xlog 5x log 8 x x 1 log 5 1
2
8
1 0
1 1 1 log 5 0
1 1 log 5 0
x
x
�
.log 5 log 5 1 1 log 8
Vậy phương trình có nghiệm: x 1,x 1 log 85
c 2x.3x+1 =12 d x =10x x-x 2 e x1+log x 3 =3 x f 2 5 7 2x 7 5 2x g.
3
x
x.8x+2 =6
II PH ƯƠNG TRÌNH LÔGARÍT
Dạng 1: Đưa về cùng cở số log ( ) log ( ) ( ) 0, ( ) 0
( ) ( )
� > >
�
�
Bài 1: Giải các phương trình
a log4x 2 log2x logx26x 7 logx3 c log (53 x 3) log (73 x5)
2
log (x 1) log (x1) e 2
3 log (x 4x 3) log (3x21) 0
f log 3 ( x 2 - 5x +6) - log 3 (x - 3) = 0
Bài 2: Giải các phương trình
a log2xlog (2 x 3) log 42
HD: log2 xlog (2 x 3) log 42 (1) Điều kiện: 0 0 0
x
� �
4 (loai)
x
x
�
Vậy phương trình có nghiệm: x1
log xlog x log 9x
log xlog x log 9x (1)
Điều kiện: x0 Phương trình (1)�log2x2 log2xlog 9 log2 2x�2log2 xlog 92
1
2
� � � Vậy phương trình có nghiệm x3
c log5xlog25xlog 5 x7 d 3
2
3 log x 18 log x 2 3
e log4xlog (4 ) 52 x f log (2 x 1) 1 log2x g.
log (x 2) log (x 2) log 5 x��
3
log (x 4) log (2x 3) log (1 2 ) x i
log xlog xlog x7
Dạng 2: Đật ẩn phụ
Trang 32.1 Đặt log ( ) n log ( )n
Bài 1: Giải các phương trình
a 2
log xlog x 2 0 (TNBT -2011) b 2
2log x5log x 6
log x 5log x 4 d 2
log x 3log x 2 0
Bài 2: Giải các phương trình
log x2log x 8 0 b 2
2log x14log x 3 0 (TN-2010
1 2(log 1) log log 0
4
x x d 2
log (x 1) 6log x 1 2 0
e log 16 log 64 3x2 2x f 2
log (x 1) 5log (x 1) 6 0
2.2 Đặt loga x t logx a 1
t
Bài 3: Giải các phương trình
a 2log2 x3log 2 5 0x b 3log5 x2log 5 7 0x c 3 9x
3
4
1 log
x
x
log (2x x 1) log (2x 1)x 4 e 3 log3xlog 3x 1 03
log 4x log x12 g 2log9xlog 3 3x h log 2 log 4x 32 2
x
MỘT SỐ BÀI TẬP LÀM THÊM ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
1 log 2 2log 4x + 2x = log2x 8 2 2 1 8 2
2 log x+ -1 log (3- x)=log (x- 3)
2
log (x+ +2) log (x- 5) +log 8= 4 0 2 1
2 2log (2x+ +2) log (9x- 1)=1
5 log (55 x - 4)= -1 x 6 4 2
2x 1
+
2
log (4x+4)= -x log (2x+ - 3) 8
log (4.3x - 6) log (9 - x - 6) = 1
9 2log (3 x- 3) log (+ 3 x- 4)2 = 10 0 log (3.22 x- 1)=2x+1
11
3
+ = �� - ��