CÂU HỎI CẤP ĐỘ 2 – HỮU CƠ t6 Câu 55: Câu 55-1: Cho cácchất sau:phenol,metylaxetat,anilin, glyxin.Sốchấtphảnứngđượcvới dung dịchNaOHlà Câu 55-2: Cho cácchất sau:phenol,metylaxetat,an
Trang 1CÂU HỎI CẤP ĐỘ 2 – HỮU CƠ (t6) Câu 55:
Câu 55-1: Cho cácchất sau:phenol,metylaxetat,anilin, glyxin.Sốchấtphảnứngđượcvới dung dịchNaOHlà
Câu 55-2: Cho cácchất sau:phenol,metylaxetat,anilin, triolein.Sốchấtphảnứngđượcvớidungdịch Br2 là
Câu 55-3: Cho cácchất sau: etylaxetat,gly-ala,tristearin, saccarozo.Sốchấttham gia phảnứngthủyphântrongmôitrườngaxit là
Câu 55-4:Cho cácchất sau: etylaxetat, gly-ala,tristearin, glucozo.Sốchấttham gia phảnứngthủyphântrongmôitrườngbazơ là
Câu 55-5:Cho dãycácchấtsau: tripanmitin, axitaminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etylpropionat.
SốchấttrongdãycóphảnứngvớidungdịchNaOH (đunnóng) là
Câu 55-6: Cho cácchấtsau: axetilen, axitfomic, fomanđehit, phenylfomat, glucôzơ Số chất có thể tham
gia phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag là
Câu55-7:Cho dãycácchất: C2H5OH, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,
CH3CH2COOH, CH3CH2NH2.Sốchất trong dãytácdụngđượcvới dung dịchHCllà:
Câu 55-8:Cho các dung dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, C6H5NH2, Glyxin, Lysin Trong sốcác dung dịch trên, tổng số dung dịchlàmđổimàuquỳtím là
Câu 56
Câu 56-1: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được m gamancoletylic.Giátrịcủa m là
Câu 56-2:Từ 8,1 tấnxenlulozơngườitasảnxuấtđượcmtấnxenlulozơtrinitrat(biếthiệusuấtphản ứngtínhtheoxenlulozơlà80%) Giátrịcủamlà
A.11,88 B.25,46 C.14,85 D.13,92
Câu 56-3:Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ Giátrịcủa m là
Câu 56-4:Lên men m gam tinh bộtthànhancoletylicvớihiệusuấtcủacảquátrìnhlà 75% Lượng CO2 sinh ra đượchấpthụhoàntoànvào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 30 gamkếttủa Giátrịcủa m là
Câu 56-5:Đun nóng dung dịchchứa 27 gamglucozơvới AgNO3/dd NH3 dư thìkhốilượngAg thu đượctối đa bao nhiêu gam?
Câu 56-6:Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một
lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là(tính theo gam)
Câu 56-7:Thủy phân hoàn toàn 5,0 gam loại bông thiên nhiên trong dung dịch H2SO4loãng, t0 sau đó lấy toàn bột lượng glucozơ đem phản ứng tráng gương, thu được 6,48 gam Ag % khối lượng xenlulozơ có trong bông
đó là :
Câu 56-8:Từ 1 tấn mía, người ta sản xuất được 60 kg đường Hiệu suất phản ứng đạt 80% Tính hàm
lượng đường saccarozơ có trong mía đó
Câu 57
Câu 57-1 Cho 0,12 mol α
- amino axit X phản ứng vừa đủ với 60 ml dd HCl 2M thu được dd A Cho dd
A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 20,34g muối X có tên là:
Câu 57-2: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít CO2;
Trang 21,344 lít N2 và 7,56g H2O (các thể tích đo ở đktc) CTPT của amin là
Câu 57-3:Trong phân tử amino axit X có nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 3 g X tác dụng vừa đủ
với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 3,88 g muối khan Công thức của X là
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH
Câu 57-4:α
-amino axit X chứa một nhóm –NH2 Cho 20,6gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 27,9 gam muối khan CTCT thu gọn của X là
Câu 57-5:Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử
của X là?
Câu 57-6:Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng?
Câu 57-7:Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin cócôngthứclà
C H2NCH2CH2NH2 D.H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 57-8:X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
C CH3CH(NH2)CH2COOH D C3H7CH(NH2)COOH
Câu 60
Câu 60-1:Chosơđồchuyển hóasau(mỗi mũitênlàmộtphươngtrìnhphảnứng):
Glucozo→X→Y→metylaxetat
CácchấtX, Ytrongsơđồtrênlầnlượtlà:
A
.C2H5OH,CH3COOH B.CH3COOH,C2H5OH
C.C2H4,CH3COOH D.CH3COOH,CH3OH
Câu60-2:Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.Saccarozơlàmmấtmàunướcbrom
B
.Xenlulozơlàchấtrắnkhông tantrongnước,xăng,benzen
C.Amilopectincócấutrúcmạchkhông phânnhánh
D.GlucozơbịkhửbởidungdịchAgNO3trongNH3
Câu60-3:Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A Saccarozơ,tinhbộtvàxenlulozơđềubịthuỷphântrong môi trườngaxit
B.Glucozơ, fructozơ, saccarozơđềutácdụngđượcvớiCu(OH)2
C.Tinhbộtvàxenlulozơlàđồngphâncấutạocủanhau
D.Thuỷphântinhbộttrongmôitrườngaxitsinhraglucozo
Câu60-4:Cho cácphátbiểusauvềcacbohiđrat:
(a) Tấtcảcáccacbohiđratđềucóphảnứngthủyphân
(b)Thủyphânhoàntoàntinhbộtthuđượcglucozơ
( c )Glucozơ, fructozơđềucóphảnứngtrángbạc
(d)Fructozolàmmấtmàunướcbrom
Sốphátbiểuđúnglà
A 1 B.2 C 3 D 4
Câu 60-5:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ có nhóm -CH=O do dó có tính chất của anđehit
B Phân tử gluccozơ (mạch hở) có 5 nhóm -OH và có 1 nhóm -CH=O và có cấu tạo mạch thẳng
C.Fructozơ có nhóm -CO- nên khác glucozơ (có nhóm -CHO) fructozơ không có phản ứng tráng gương
D Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam do có nhiều nhóm -OH
Câu 60-6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột →
X →
Y →
axit axetic X và Y lầnlượtlà:
A ancoletylic, andehitaxetic B mantozo, glucozơ
C glucozơ, etylaxetat D.glucozo, ancoletylic
Trang 3Câu 60-7:Phảnứngnàosauđâychứngtỏglucozơcó 5 nhóm –OH ?
A tạodungdịchphứcxanhlamvớiCu(OH)2 B tácdụngvới CH3OH/HCl khan
C.tạo ra este chứa 5 gốcaxittrongphân tử D tác dụng với AgNO3/dd NH3 đun nóng
Câu 60-8:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau
B Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
C Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính, đường phèn
D Saccarozozơ không có dạng mạch hở
Câu 62
Câu 62-1:Thủy phân este X(X cóchứavòngbenzen)có công thức phân tử C8H8O2, thu đượcsảnphẩmcóphảnứngtrángbạc Số công thứccấutạophùhợpcủa X là
Câu 62-2:Thủy phân chấtbéo X trong môi trườngaxit thu đượcglixerolvàhỗnhợp 2
axitgồmaxitstearicvàaxitoleic.Số công thứccấutạothỏamãn X là
Câu 62-3:Thủy phân este X(X cóchứavòngbenzen)có công thức phân tử C8H8O2, thu đượcsảnphẩmcóancol Số công thứccấutạophùhợpcủa X là
Câu 62-4:Thủy phân chấtbéo X trong môi trườngaxit thu đượcglixerolvàhỗnhợp 2
axitgồmaxitstericvàaxitoleiccótỉlệmol 1:2.Số công thứccấutạothỏamãn X là
Câu 62-5:Chất X có CTPT là C4H6O2 Biết X khôngtácdụngvới Na, X cóphảnứngtrángbạc, khi thủyphân
X thuđượccácsảnphẩmđềucóphảnứngtrángbạc CTCT của X là:
A HOCH2CH=CHCHO B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CHCH3
Câu 62-6:Thuỷphânestecócôngthứcphântử C4H8O2 (vớixúctácaxit), thuđược 2 sảnphẩmhữucơ X, Y Từ X cóthểđiềuchếtrựctiếp ra Y Vậychất X là:
A ancolmetylic B Etylaxetat C axitfomic D.ancoletylic
Câu 62-7:Este X không no, mạch hở có tỷ khối so với O2 là 3,125 Thủy phân X trong NaOH thu được 1 muối và 1 anđehit Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn?
Câu 62-8:X là este có chứa vòng benzen và có công thức phân tử C8H8O2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được 2 muối và nước Số công thức cấu tạo có thể có của X là: