1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

53 bài tập trắc nghiệm hoá hữu cơ )

5 416 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân hoàn toàn glixerol tri fomiat trong 200 gam dung dcịh NaOH , cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu đợc 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol.. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ ph

Trang 1

GV: Nguyễn NGọc Dũng

Bài tập Hoá hữu cơ

Câu 1 Cho hợp chất p- HO- C6H4- CH2OH tác dụng với lợng d axít axetic , có H2SO4 đặc làm xúc tác , đun nóng , phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% , sản phẩm tạo ra là :

A CH3COO- C6H4- CH2OH B HO- C6H4- CH2OOC – CH3

C CH3COO- C6H4 – CH2OOCCH3 D Hỗn hợp gồm A,B,C

Câu 2 Cho một lợng canxicacbua tác dụng với nớc thu đợc 2,24 lít khí A ( đktc) Lấy khí sinh ra cho hộp nớc

( xúc tác HgSO4) , sau đó chia sản phẩm thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 : Khử bằng H2(Ni, t0) thu đợc rợu B

Phần 2: Oxi hoá ( xúc tác Mn2+) thu đợc axit C

Thực hiện phản ứng este hoá B và C thu đợc m (gam) este ( biết rằng hiệu suất các phản ứng hợp nớc , phản ứng khử , oxi hoá và este hoá bằng 80% ) giá trị của m là

Câu 3 Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức , mạch hở A ,B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH

1M thu đợc 7,36 gam hỗn hợp muối của 2 axit là đồng đẳng liên tiếp và 5,16 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp CTCT của 2 este là

A HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 4 Thuỷ phân hoàn toàn glixerol tri fomiat trong 200 gam dung dcịh NaOH , cô cạn hỗn hợp sau phản ứng

thu đợc 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH

Câu 5 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT đúng là

Câu 6 Cho 8,1 gam anđehit đơn chức X tác dụng vừa hết với 450 ml dung dịch AgNO3 trong NH3 d , công thức phân tử của X là

Câu 7 Hoá hơi hoàn toàn 4,28 gam hỗn hợp hai rợu no A và B ở 81,90C và 1,3 atm đợc thể tích 1,568 lít Cho l-ợng hỗn hợp rợu này tác dụng với K d thu đợc 1,232 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp rợu

đó thu đợc 7,48 gam khí CO2 CTCT của hai rợu đó là ( biết số nhóm chức trong B nhiều hơn A một đơn vị )

A CH3OH và C3H6(OH)2 B C3H7OH và C2H4(OH)2

C C3H7OH và C2H4(OH)2 D CH3OH và C2H4(OH)2

Câu 8 Cho hợp chất hữu cơ X ( chỉ chứa C,H,O và một loại nhóm chức ) Xác định CTPT của X , biết 5,8 gam X

tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđrô hoá hoàn toàn phản ứng đủ với 4,6 gam Na

Câu 9 Cho 0,1 mol anđehit A tác dụng hết với 6,72 lít H2 thu đợc sản phẩm B Cho B tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Lấy 8,4 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 43,2 gam kim loại Xác định CTCT của A

A C2H2(CHO)2 B CH2 = CH- CHO C CH ≡ C – CHO D C2H4(CHO)2

Câu 10 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic kế tiếp đơn chức , tác dụng với 300 ml dung dịch NaHCO3 d 1M , cô cạn dung dịch đến khối lợng không đổi thu đợc 21,05 gam chất rắn khan , biết khối lợng hai axit là 12,9 gam CTCT của 2 axit là

Câu 11 Chia hỗn hợp X gồm C2H5OH và A : CnH2n(OH)3 thành 2 phần bằng nhau :

Phần 1: Tác dụng Na d thu đợc 15,68 lít H2

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn đợc 35,841 CO2 (đktc) và 39,6 gam H2O CTPT của A là

Câu 12 Tính khối lợng tinh bột cần dùng để điều chế 45 gam axit lactic qua con đờng lên men lactic , biết hiệu

suất thuỷ phân tinh bột và lên men lactic tơng ứng là 90% và 80%

Câu 13.Công thức đơn giản của A là(C3H4O3)n và B là (C2H3O3)m A là axit đa chức , còn B là axit no chứa đồng thời nhóm chức - OH , A và B đều mạch hở

Câu 14 Cho 2,76 gam hữu cơ A ( chỉ có C,H,O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, tác dụng

với NaOH , đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nớc và chất rắn còn lại chứa 2 muối Natri có khối lợng 4,44g Nung 2 muối này trong oxi d thu đợc 3,18g Na2CO3,

2,464 lít CO2 và 0,9g H2O Công thức cấu tạo của A là

C HCOO- C6H4 – CH2OH D C2H5 – COOC6H5

Trang 2

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B ( chứa C,H,O) liên tiếp trong dãy đồng

đẳng thì dùng hết 0,285 mol O2 , sau phản ứng thu đợc số mol CO2 = số mol H2O = 0,27 mol Xác định công thức phân tử của A và B

A CH2O2 và C2H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2

C C2H4O2 và C3H6O2 D C2H6O và C3H8O

Câu16 Hỗn hợp X gồm A: axit no, 2 chức và B axit không no 1 liên kết п đơn chức , số nguyên tử cácbon trong

A gấp đôi số nguyên tử cacbon trong B Đốt cháy 5,08g X thu đợc 4,704 lit CO2 Nếu trung hoà hết 5,08 gam X cần 350 ml dung dịch NaOH 0,2M CTPT của A và B lần lợt là

A C2H4(COOH)2 và C2H3COOH B C2H4(COO)2 và C3H5COOH

C C4H8(COOH)2 và C2H3COOH D C3H6(COOH)2 và C3H5COOH

Câu17 Hỗn hợp A gồm 6 gam chất X là 1 axit no đơn chức và 0,1 mol Y thuộc dãy đồng đẳng của axit lăctic , để

đốt cháy hoàn toàn A cần dùng 11,2 lit O2 (đktc) và thu đợc 22g CO2 CTPT của X và Y lần lợt là

A C2H4O2 và C3H6O3 B C2H4O2 và C4H8O3

C CH2O2 và C3H6O3 D C3H6O2 và C4H8O3

Câu 18 Cho hợp chất X ( C,H,O) mạch thẳng , phân tử chức 2 loại nhóm chức Cho 2,01 gam X tác dụng

NaHCO3 d thu đợc 0,672 lít CO2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn 1,34 gam X , cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng Ba(OH)2 thu đợc 7,88 gam kết tủa và thấy khối lợng bình tăng 2,3 gam Biết khi tách nớc X thu

đ-ợc hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo đối xứng và MX < 150 CTCT của X là

Câu 19 Tách nớc rợu buta – 1,4 - điol ở 1800C ( H2SO4 đ) thu đợc sản phẩm nào sau đây

Câu 20 Một este notác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 15 gam hai muối của 2 axit hữu cơ

no đồng đẳng kế tiếp và 7,6 gam một ancol CTCT của este đó là

Câu 21 Một este X có CTPT : C11H12O4 Cho 20,8 gam X tác dụng vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,6M thu đợc

2 muối và 3,2 gam một rợu đơn chức CTCT của X là :

A C6H5COO-C2H4-OCOCH3 B CH3OCO- C2H4-COOC6H5

C C2H5OCO-CH2-COOC6H5 D C6H5-COO-CH2-OCOC2H5

Câu 22 Cho 9 gam một chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M thu đợc 11,2 gam muối

Y Mặt khác lấy 9 gam X tác dụng với K d thì thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) CTCT của X là

A C6H5COOH B C2H4(COOH)2 C HO-C2H4-COOH D HO- CH2-COOH

Câu 23 X có CTPT là C6H10O4 , khi thuỷ phân hoàn toàn 7,3 gam X bằng dung dịch KOH thu đợc một muối và 4,6 gam rợu Lấy lợng rợu trên tác dụng từ từ với Na thì sau thời gian khí thoát ra lớn hơn 1,5 lít (đktc) CTCT của

X là

A CH2 = CH –CH2-COO-CHOH-CH2OH

B CH2 = CH- COO-CH2-CHOH-CH2OH

C HOCH2

׀ CH2=CH - COO- CH

׀ HOCH2

D A hoặc B

Câu 24 Khi clo hoá PVC ta thu đợc loại tơ clorin chứa 66,7% Clo Hỏi trung bình phân tử Clo tác dụng với bao

nhiêu mắt xích PVC

Câu 25 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt glucozơ và glixerol

A dd AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/ OH- B AgNO3/NH3

Câu 26 Có 2 amin bậc nhất : A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metyl amin Đốt cháy hoàn toàn

3,21 gam A thu đợc 336 cm3 N2 ( đktc) và đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí , trong đó tỉ lệ về thể tích VCO2 /

VH2O = 2/3 CTPT của A và B lần lợt là

A CH3C6H4NH2 ; CH3CH2CH2NH2 B C8H9NH2; C3H7NH2

C CH3C6H4NH2 ; CH3(CH2)4NH2 D C7H7NH2; C3H7NH2

Câu 27 Một este đơn chức X ( chứa C,H,O và không có nhóm chức khác ) Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng

3,125 Cho 0,15 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 21 gam muối khan Biết X có mạch không phân nhánh CTCT của X là

2

Trang 3

GV: Nguyễn NGọc Dũng

Câu 28 Thuỷ phân este có công thức sau CH3COOCHCl-CH2Cl trong môi trờng kiềm d thu đợc sản phẩm hữu cơ nào

A CH3COONa ; C2H5OH B CH3COONa ; CH2OH – CHCl

Câu 29 Thuỷ phân este X trong môi trờng kiềm d thu đợc các sản phẩm :

NaOOC-CH2-COONa ; HCOOH; NaCl CTCT của X là

Câu 30 Thuỷ phân X có CTPT là C7H11O4Cl ta đợc

X + 2NaOH → 1 axit axetic + 1 axit Lactic + 1 etylen glicol + 1 Natri Clorua

X có CTCT là

A CH3COOCH2CH2COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2COOCH2CH2CH2Cl

C CH3COO- CH(CH3)- COOCH2CH2Cl D CH3COO- C(CH3)2- COO- CH2Cl

Câu 31 Thuỷ phân este Y trong môi trờng kiềm ta có

Y + NaOH → HCOOH + 2 HO- CH2COOH + CH3OH

CTCT của Y là

C HCOO- CH2COO- CH(CH3)-COOCH3 D HCOO- CH2COO-CH2COOCH3

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 2,5 mol oxi Tên gọi đúng của A là

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp nhau đợc 6,72

lít CO2 và 7,65 gam nớc Mặt khác m gam X tác dụng hết với Na loại đợc 2,8 lit khí H2 Giá trị của m và CTCT của A và B lần lợt là

A m = 8; C2H5OH và C3H7OH B m = 8,45; C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

C m = 8,45 ; C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2 D m = 8,95 ; C3H7OH và C4H9OH

Câu 34 Nhiệt phân 12,96 gam muối A của một axit hữu cơ thơm đơn chức đợc 4,77 gam

Natri Cacbonat ; 13,104 lít CO2 (đktc) và 4,050 gam nớc CTPT của A là

C HO- C6H4- COONa D C6H5CH = CH- COONa

Câu 35 Cho 15 gam axit axetic tác dụng với 9,6 gam rợu metylic có xúc tác H2SO4 đặc Chia hỗn hợp sau phản ứng làm hai phần bằng nhau

Phần 1 : Cho tác dụng với BaCl2 thu đợc 23,3 gam kết tủa

Phần 2 : Cho phản ứng hết với KHCO3 thu đợc 5,6 lít CO2 (đktc) Tính hằng số cân bằng của phản ứng

Câu 36 Trộn 1 mol/l CH3COOH với 1mol/l C2H5OH một thời gian thấy sinh ra 2/3 mol/l este, sau đó lợng este không thay đổi ở nhiệt độ xác định t0C Tính hằng số cân bằng Kcb ở nhiệt độ xác định t0C

Câu 37 Cho 0,01 mol một este của 1 axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M , sản phẩm

tạo thành chỉ gồm một rợu và 1 muối với số mol bằng nhau Mặt khác, khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este

đó bằng một lợng vừa đủ là 60 ml dung dịch KOH 0,25M , sau phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch đợc 1,665 gam muối khan CTCT đúng của este là

A COO – CH2 B COO

/ / \

C4H8 | C4H8 CH2

\ \ /

COO CH2 COO

Câu 38 Khi cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol rợu etylic thì hiệu suất cực đại của phản ứng este hoá là

66,67% Muốn hiệu suất đạt 90% thì cần cho 1 mol axit tác dụng với bao nhiêu mol rợu ?

Câu 39 Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi ( đktc) chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol

nCO2/ nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không chứa ete, không phản ứng với Na và không khử đợc dung dịch AgNO3/ NH3 Biết MX < 140 CTCT của X là

Câu 40 Cho 10,4 gam este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thì thu đợc 8,9 gam muối CTCT đúng của este là

A CH3-COO- CH2- CH2- OH B HCOOCH2CH2CHO

Trang 4

C HO-CH2-COO-C2H5 D CH3- CH(OH)- COOCH3

Câu 41.Thuỷ phân hợp chất C4H6O2 trong môi trờng axit , thu đợc hỗn hợp hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng CTCT của hợp chất đó là

Câu 42 Cho axit nitric đặc ( H2SO4 đặc xúc tác ) tác dụng với xenlulozơ thu đợc nhiều este khác nhau trong đó có este X chứa 11,1 % N, biết khối lợng phân tử của nhóm mắt xích C6H10O5 là 162 Công thức của X là

A [ C6H7O2(OH)2(ONO2)]n B [ C6H7O2(OH)(ONO2)2]n

C [ C6H7O2(ONO2)3]n D Hỗn hợp đồng số mol A và B

Câu 43 Hỗn hợp A gồm 2 axit no A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) Để trung hoà 0,3 mol A cần 500 ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A1 và A2 là

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và C2H5COOH

Câu 44 Hỗn hợp M chứa 2 hợp chất HC thuộc cùng một chức hoá học Khi đốt cháy hoàn toàn 42,2 g M phải

dùng vừa hết 63,84 lít Oxi và thu đợc 56 lít CO2(đktc) Đun 10,55 g M với dd NaOH d thu đợc muối của 1 axit caboxylic đơn chức và 2,72 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp CTCT của 2 chất là:

A CH3COOC6H5 và CH3COOCH2C6H5 B C6H5COOCH3 và C6H5COOC2H5

B CH3COOC6H5 và C2H5COOC6H5 C C6H5COOC2H5 và C6H5COOC3H7

Cõu 45 Cho a mol HCHO tỏc dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m1 gam bạc Oxi hoỏ a mol HCHO bằng oxi thành HCOOH được hỗn hợp X ( hiệu suất phản ứng là 40%) Cho X tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m2 gam bạc Tỉ số m1 / m2 cú giỏ trị bằng

Cõu 46 Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4 ,C2H4 ,C2H6 ,C3H6 , C4H8 và một phần butan chưa bị craking Giả sử chỉ cú cỏc phản ứng tạo ra cỏc sản phẩm trờn Cho A qua bỡnh nước brom dư thấy cũn lại

20 mol khớ.Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là

A 57,14% B 75,00% C 42,86% D 25,00%.

Cõu 47: Hợp chất C5H10 cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 10.

Cõu 48: Hợp chất nào sau đõy cú đồng phõn hỡnh học?

A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en C 2,3- điclobut-2-en D 2,3 – đimetylpent-2-en.

Cõu 49: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 cú tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung núng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 (cỏc thể tớch đo ở cựng điều kiện) là

A 5,23 B 3,25 C 5,35 D 10,46.

Câu 50: Cho hỗn hợp A gồm cỏc hơi và khớ: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro

vào một bỡnh kớn, cú chất xỳc tỏc Ni Đun núng bỡnh kớn một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm cỏc chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro Đốt chỏy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trờn, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch nước vụi cú dư, để hấp thụ hết sản phẩm chỏy Độ tăng khối lượng bỡnh đựng nước vụi là:

A 240,8 gam B 260,2 gam C 193,6 gam D Khụng đủ dữ kiện để tớnh

Câu 6: Công thức tổng quỏt của cỏc chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:

a) CnH2n – 16 b) CnH2n – 14 c) CnH2n – 12 d) CnH2n - 10

Câu 7 : A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khớ metan 5,75 lần (đo trong cựng điều kiện về nhiệt độ và ỏp suất) A phự hợp sơ đồ sau:

A Cl2 B

as

dd NaOH

Mn2 KMnO4/H2SO4

A A là 1 hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo,C là một phenol,D là một anđehit,E là một axit hữu cơ

B A là Toluen, E là axit Benzoic

C A khụng thể là một hiđrocacbon thơm, vỡ nếu A là hiđrocacbon thơm thỡ nú khụng bị oxi húa bởi dd KMnO4

D Tất cả đều sai

4

Trang 5

GV: Nguyễn NGọc Dũng

Cõu 51 X là ancol no, đa chức, mạch hở Khi đốt chỏy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2 vậy cụng thức củaX

A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C C4H7(OH)3 D C2H4(OH)2

Cõu 52 Xeton CH3-CO-CH=CH2 khi tỏc dụng hoàn toàn với H2 dư tạo ra sản phẩm:

A but-2-en-3-ol B butan-1-ol C but-3-en-2-ol D butan-2-ol

Câu 53 Đun từ từ một hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic với H2SO4 đặc từ nhiệt độ thấp đến 1800C Số sản phẩm thu đợc trong quá trình trên là :

Ngày đăng: 04/10/2015, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w