Metol va menton đêu co câu tao vong.. Metol va menton đêu co câu tao mach h.
Trang 1TÀI LI U ĐÃ Đ Ệ ƯỢ C PHÁ PASSWORD
anhchanghieuhoc95@yahoo.com
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang
Ph n 1: Bài t p ầ ậ 2 - 62
Chuyên đ 1 : ề Đ i c ạ ươ ng hoá h u c ữ ơ 2
Chuyên đ 2 : ề Hiđrocacbon no 10
Chuyên đ 3 : ề Hiđrocacbon không no 16
Chuyên đ 4 : ề Hiđrocacbon th m - Ngu n hiđrocacbon ơ ồ 29 thiên nhiên
Chuyên đ 5 : ề D n xu t halogen - Phenol - Ancol ẫ ấ 35
Chuyên đ 6 : ề Anđehit - Xeton - Axitcacboxylic 49
Ph n 2 : Đáp án ầ 63- 65
Trang 3Ph n 1: Bài t p ầ ậ
CHUYÊN Đ 1 : Ề Đ I C Ạ ƯƠ NG HÓA H C H U C Ọ Ữ Ơ
Câu 1: Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u cầ ố ợ ấ ữ ơ
B g m có C, H và các nguyên t khác.ồ ố
C bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ồ ấ ả ố ả ầ
D thường có C, H hay g p O, N, sau đó đ n halogen, S, P.ặ ế
Câu 2: Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c làặ ể ủ ử ợ ấ ữ ơ
1 thành ph n nguyên t ch y u là C và H ầ ố ủ ế
2 có th ch a nguyên t khác nh Cl, N, P, O.ể ứ ố ư
3 liên k t hóa h c ch y u là liên k t c ng hoá tr ế ọ ủ ế ế ộ ị
4 liên k t hoá h c ch y u là liên k t ion.ế ọ ủ ế ế
5 d bay h i, khó cháy.ễ ơ
6 ph n ng hoá h c x y ra nhanh.ả ứ ọ ả
Nhóm các ý đúng là:
A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6.
Câu 3: C u t o hoá h c là ấ ạ ọ
A s lố ượng liên k t gi a các nguyên t trong phân t ế ữ ử ử
B các lo i liên k t gi a các nguyên t trong phân t ạ ế ữ ử ử
C th t liên k t gi a các nguyên t trong phân t ứ ự ế ữ ử ử
D b n ch t liên k t gi a các nguyên t trong phân t ả ấ ế ữ ử ử
Câu 4: Phát bi u nào sau để ược dùng đ đ nh nghĩa ể ị công th c đ n gi n nh tứ ơ ả ấ c a h p ch t h uủ ợ ấ ữ
c ?ơ
A Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th s nguyên t c a m i nguyên t trong phânứ ơ ả ấ ứ ể ị ố ử ủ ỗ ố
t ử
B Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l t i gi n v s nguyên t c a cácứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ố ả ề ố ử ủ nguyên t trong phân t ố ử
C Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l ph n trăm s mol c a m i nguyênứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ầ ố ủ ỗ
t ố
trong phân t ử
D Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l s nguyên t C và H có trong phânứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ố ử
t ử
Câu 5: Cho ch t axetilen (Cấ 2H2) và benzen (C6H6), hãy ch n nh n xét đúng trong các nh n xét sauọ ậ ậ :
A Hai ch t đó gi ng nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ố ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
C Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
D Hai ch t đó có cùng công th c phân t và cùng công th c đ n gi n nh t.ấ ứ ử ứ ơ ả ấ
Câu 6: Đ c đi m chung c a các cacbocation và cacbanion là:ặ ể ủ
A kém b n và có kh năng ph n ng r t kem.ề ả ả ứ ấ ́
B chúng đ u r t b n v ng và có kh năng ph n ng cao.ề ấ ề ữ ả ả ứ
C có th d dàng tách để ễ ược ra kh i h n h p ph n ng.ỏ ỗ ợ ả ứ
Câu 7: Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c có đ c đi m là:ả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ặ ể
A thường x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ả ấ ộ ả ẩ ấ
C thường x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo m t hả ấ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
D thường x y ra r t ch m, nh ng hoàn toàn, không theo m t hả ấ ậ ư ộ ướng xác đ nh.ị
Trang 4Câu 8: Phát bi u nào sau đây là ể sai ?
A Liên k t hóa h c ch y u trong h p ch t h u c là liên k t c ng hóa tr ế ọ ủ ế ợ ấ ữ ơ ế ộ ị
B Các ch t có c u t o và tính ch t tấ ấ ạ ấ ương t nhau nh ng v thành ph n phân t khác nhauự ư ề ầ ử
m t hay nhi u nhóm -CHộ ề 2- là đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
D Liên k t ba g m hai liên k t ế ồ ế π và m t liên k t ộ ế σ
Câu 9: K t lu n nào sau đây là đúng ?ế ậ
A Các nguyên t trong phân t h p ch t h u c liên k t v i nhau không theo m t th t nh tử ử ợ ấ ữ ơ ế ớ ộ ứ ự ấ
đ nh.ị
B Các ch t có thành ph n phân t h n kém nhau m t hay nhi u nhóm -CHấ ầ ử ơ ộ ề 2-, do đó tính
ch t hóa h c khác nhau là nh ng ch t đ ng đ ng.ấ ọ ữ ấ ồ ẳ
C Các ch t có cùng công th c phân t nh ng khác nhau v công th c c u t o đấ ứ ử ư ề ứ ấ ạ ược g i làọ các ch t đ ng đ ng c a nhau.ấ ồ ẳ ủ
Câu 10: Hi n tệ ượng các ch t có c u t o và tính ch t hoá h c tấ ấ ạ ấ ọ ương t nhau, chúng ch h n kémự ỉ ơ nhau m t hay nhi u nhóm metylen (ộ ề -CH2-) được g i là hi n tọ ệ ượng
A đ ng phân.ồ B đ ng v ồ ị C đ ng đ ng.ồ ẳ D đ ng kh i.ồ ố
Câu 11: H p ch t ch a m t liên k t ợ ấ ứ ộ ế π trong phân t thu c lo i h p ch tử ộ ạ ợ ấ
Câu 12: H p ch t h u c đợ ấ ữ ơ ược phân lo i nh sau: ạ ư
A Hiđrocacbon và h p ch t h u c có nhóm ch c.ợ ấ ữ ơ ứ
B Hiđrocacbon và d n xu t c a hiđrocacbon.ẫ ấ ủ
C Hiđrocacbon no, không no, th m và d n xu t c a hiđrocacbon ơ ẫ ấ ủ
D T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 13: Phát bi u ể không chính xác là:
A Tính ch t c a các ch t ph thu c vào thành ph n phân t và c u t o hóa h c.ấ ủ ấ ụ ộ ầ ử ấ ạ ọ
C Các ch t là đ ng phân c a nhau thì có cùng công th c phân t ấ ồ ủ ứ ử
D S xen ph tr c t o thành liên k t ự ủ ụ ạ ế σ, s xen ph bên t o thành liên k t ự ủ ạ ế π
Câu 14: Nung m t h p ch t h u c X v i lộ ợ ấ ữ ơ ớ ượng d ch t oxi hóa CuO ngư ấ ười ta th y thoát ra khíấ
CO2, h i Hơ 2O và khí N2 Ch n k t lu n chính xác nh t trong các k t lu n sau :ọ ế ậ ấ ế ậ
B X là h p ch t c a 3 nguyên t C, H, N.ợ ấ ủ ố
C Ch t X ch c ch n có ch a C, H, có th có N.ấ ắ ắ ứ ể
D X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ợ ấ ủ ố
Câu 15: Cho h n h p các ankan sauỗ ợ : pentan (sôi 36ở oC), heptan (sôi 98ở oC), octan (sôi ở
126oC), nonan (sôi 151ở oC) Có th tách riêng các ch t đó b ng cách nào sau đâyể ấ ằ ?
A K t tinh.ế B Ch ng c tư ấ C Thăng hoa D Chi t.ế
Câu 16: Các ch t trong nhóm ch t nào dấ ấ ưới đây đ u là d n xu t c a hiđrocacbon ?ề ẫ ấ ủ
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br
Câu 17: Cho các ch t : Cấ 6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T) Các ch t đ ng đ ng c a nhau là:ấ ồ ẳ ủ
Câu 18: Trong nh ng dãy ch t sau đây, dãy nào có các ch t là đ ng phân c a nhau ?ữ ấ ấ ồ ủ
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO
C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu 19: Các ch t h u c đ n ch c Zấ ữ ơ ơ ứ 1, Z2, Z3 có CTPT tương ng là CHứ 2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thu c các dãy đ ng đ ng khác nhau Công th c c u t o c a Zộ ồ ẳ ứ ấ ạ ủ 3 là
A CH3COOCH3 B HOCH2CHO C CH3COOH D CH3OCHO
Trang 5Câu 20: Nh ng ch t nào sau đây là đ ng phân hình h c c a nhau ?ữ ấ ồ ọ ủ
A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III).
Câu 21: Cho các ch t sau : CHấ 2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Ch t nao sau đây co đôngấ ̀ ́ ̀ phân hinh hoc?̀ ̣
A 2, 4, 5, 6 B 4, 6 C 2, 4, 6 D 1, 3, 4.
Câu 22: H p ch t h u c nào sau đây ợ ấ ữ ơ không có đ ng phân ồ cis-trans ?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en.
Câu 23: H p ch t (CHợ ấ 3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien B 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom D 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Câu 24: H p ch t (CHợ ấ 3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
A 2,2,4- trimetylpent-3-en B 2,4-trimetylpent-2-en.
Câu 25: H p ch t CHợ ấ 2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là:
A 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol B 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.
Câu 26: Cho công th c c u t o sau : CHứ ấ ạ 3CH(OH)CH=C(Cl)CHO S oxi hóa c a các nguyên tố ủ ử cacbon tính t phái sang trái có giá tr l n lừ ị ầ ượt là:
C +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3 D +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.
Câu 27: Trong công th c Cứ xHyOzNt t ng s liên k t ổ ố ế π và vòng là:
Câu 28: a Vitamin A công th c phân t Cứ ử 20H30O, co ch a 1 vong 6 canh va không co ch a liêń ứ ̀ ̣ ̀ ́ ứ kêt ba Sô liên kêt đôi trong phân t vitamin A lá ́ ́ ử ̀
A 7 B 6 C 5 D 4.
b Licopen, công th c phân t Cứ ử 40H56 la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôi va liêǹ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ứ ́ ̀ kêt đ n trong phân t Hiđro hoa hoan toan licopen đ́ ơ ử ́ ̀ ̀ ược hiđrocacbon C40H82 Vây licopen cọ ́
A 1 vong; 12 nôi đôi.̀ ́ B 1 vong; 5 nôi đôi ̀ ́
C 4 vong; 5 nôi đôi ̀ ́ D mach h ; 13 nôi đôi.̣ ở ́
Câu 29: Metol C10H20O va menton C̀ 10H18O chung đêu co trong tinh dâu bac ha Biêt phân t metoĺ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ử không co nôi đôi, con phân t menton co 1 nôi đôi Vây kêt luân nao sau đây la đung ?́ ́ ̀ ử ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ́
A Metol va menton đêu co câu tao vong ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀
B Metol co câu tao vong, menton co câu tao mach h ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ở
C Metol va menton đêu co câu tao mach h ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ở
D Metol co câu tao mach h , menton co câu tao vong.́ ́ ̣ ̣ ở ́ ́ ̣ ̀
Câu 30: Trong h p ch t Cợ ấ xHyOz thì y luôn luôn ch n và y ẵ ≤ 2x+2 là do:
A a ≥ 0 (a là t ng s liên k t ổ ố ế π và vòng trong phân t ).ử
B z ≥ 0 (m i nguyên t oxi t o đỗ ử ạ ược 2 liên k t).ế
C m i nguyên t cacbon ch t o đỗ ử ỉ ạ ược 4 liên k t.ế
Câu 31: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng ng v i công th c Cứ ớ ứ 5H9O2Cl là:
A 0 B 1 C 2 D 3.
Câu 32: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng ng v i công th c Cứ ớ ứ 5H12O2 là:
Trang 6Câu 33: Công th c t ng quát c a d n xu t điclo m ch h có ch a m t liên k t ba trong phân tứ ổ ủ ẫ ấ ạ ở ứ ộ ế ử là
A CnH2n-2Cl2 B CnH2n-4Cl2 C CnH2nCl2 D CnH2n-6Cl2
Câu 34: Công th c t ng quát c a d n xu t đibrom không no m ch h ch a a liên k t ứ ổ ủ ẫ ấ ạ ở ứ ế π là
A CnH2n+2-2aBr2 B CnH2n-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2
Câu 35: H p ch t h u c có công th c t ng quát Cợ ấ ữ ơ ứ ổ nH2n+2O2 thu c lo iộ ạ
ch c.ứ
C axit ho c este no, đ n ch c, m ch h ặ ơ ứ ạ ở D hiđroxicacbonyl no, m ch h ạ ở
Câu 36: Ancol no m ch h có công th c t ng quát chính xác nh t làạ ở ứ ổ ấ
A R(OH)m B CnH2n+2Om C CnH2n+1OH D CnH2n+2-m(OH)m
Câu 37: Công th c t ng quát c a anđehit đ n ch c m ch h có 1 liên k t đôi C=C là:ứ ổ ủ ơ ứ ạ ở ế
A CnH2n+1CHO B CnH2nCHO C CnH2n-1CHO D CnH2n-3CHO
Câu 38: Anđehit m ch h có công th c t ng quát Cạ ở ứ ổ nH2n-2O thu c lo iộ ạ
A anđehit đ n ch c no.ơ ứ
C anđehit đ n ch c ch a hai liên k t ơ ứ ứ ế π trong g c hiđrocacbon.ố
D anđehit đ n ch c ch a ba liên k t ơ ứ ứ ế π trong g c hiđrocacbon.ố
Câu 39: Công th c t ng quát c a ancol đ n ch c m ch h có 2 n i đôi trong g c hiđrocacbon làứ ổ ủ ơ ứ ạ ở ố ố
A CnH2n-4O B CnH2n-2O C CnH2nO D CnH2n+2O
Câu 40: Anđehit m ch h Cạ ở nH2n – 4O2 có s lố ượng liên k t ế π trong g c hiđrocacbon là:ố
A 0 B 1 C 2 D 3.
Câu 41: Công th c phân t t ng quát c a axit hai ch c m ch h ch a m t liên k t đôi trong g cứ ử ổ ủ ứ ạ ở ứ ộ ế ố hiđrocacbon là:
Câu 42: Axit m ch h Cạ ở nH2n – 4O2 có s lố ượng liên k t ế π trong g c hiđrocacbon là:ố
A 0 B 1 C 2 D 3.
Câu 43: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng trong phân t axit benzoic là: ử
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 44: S lố ượng đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 6H14
A 6 B 7 C 4 D 5.
Câu 45: S lố ượng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cồ ạ ở ứ ớ ứ ử 5H10 là:
A 2 B 3 C 6 D 5.
Câu 46: S lố ượng đ ng phân c u t o ng v i công th c phân t Cồ ấ ạ ứ ớ ứ ử 5H10 là:
A 7 B 8 C 9 D 10.
Câu 47: S lố ượng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cồ ạ ở ứ ớ ứ ử 5H8 là:
A 7 B 8 C 9 D 10.
Câu 48: S lố ượng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cồ ứ ứ ớ ứ ử 9H12 là:
A 7 B 8 C 9 D 10.
Câu 49: S lố ượng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cồ ứ ứ ớ ứ ử 9H10 là:
Câu 50: S lố ượng đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 3H5Br3 là:
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 51: S lố ượng đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 3H5Cl là:
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 52: H p ch t Cợ ấ 4H10O có s đ ng phân ancol và t ng s đ ng phân là:ố ồ ổ ố ồ
A 7 và 4 B 4 và 7 C 8 và 8 D 10 và 10.
Câu 53: S lố ượng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cồ ạ ở ứ ớ ứ ử 3H6O là:
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 54: S lố ượng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cồ ạ ở ứ ớ ứ ử 4H6O2 tác d ng đụ ược v iớ NaHCO3 là:
A 2 B 3 C 4 D 5.
Trang 7Câu 55: S lố ượng đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 4H11N là:
A 7 B 8 C 9 D 10.
Câu 56: M t h p ch t h u c X có kh i lộ ợ ấ ữ ơ ố ượng phân t là 26 Đem đ t X ch thu đử ố ỉ ược CO2 và
H2O CTPT c a X là:ủ
A C2H6 B C2H4 C C2H2 D CH2O
Câu 57: M t h p ch t h u c A có M = 74 Đ t cháy A b ng oxi thu độ ợ ấ ữ ơ ố ằ ược khí CO2 và H2O Có bao nhiêu công th c phân t phù h p v i A?ứ ử ợ ớ
A 4 B 2 C 3 D A.1.
Câu 58: M t h p ch t h u c A có t kh i so v i không khí b ng b ng 2 Đ t cháy hoàn toàn Aộ ợ ấ ữ ơ ỉ ố ớ ằ ằ ố
b ng khí Oằ 2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công th c phân t phù h p v i A ?ứ ử ợ ớ
A 2 B A 1 C 3 D 4.
Câu 59: H p ch t X có thành ph n % v kh i lợ ấ ầ ề ố ượng : C (85,8%) và H (14,2%) H p ch t X làợ ấ
A C3H8 B C4H10 C C4H8 D k t qu khác.ế ả
Câu 60: H p ch t X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn l i là oxi Kh i lợ ấ ạ ố ượng phân t c a Xử ủ
b ng 88 CTPT c a X là:ằ ủ
A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2
Câu 61: Phân tích h p ch t h u c X th y c 3 ph n kh i lợ ấ ữ ơ ấ ứ ầ ố ượng cacbon l i có 1 ph n kh iạ ầ ố
lượng hiđro, 7 ph n kh i lầ ố ượng nit và 8 ph n l u huỳnh Trong CTPT c a X ch có 1 nguyên tơ ầ ư ủ ỉ ử
S, v y CTPT c a X làậ ủ
A CH4NS B C2H2N2S C C2H6NS D CH4N2S
Câu 62: a H p ch t X có CTĐGN là CHợ ấ 3O CTPT nào sau đây ng v i X ?ứ ớ
A C3H9O3 B C2H6O2 C C2H6O D CH3O
b Công th c th c nghi m c a ch t h u c có d ng (CHứ ự ệ ủ ấ ữ ơ ạ 3Cl)n thì công th c phân t c a h p ch tứ ử ủ ợ ấ là
Câu 63: M t h p ch t h u c g m C, H, O ; trong đó cacbon chi m 61,22% v kh i lộ ợ ấ ữ ơ ồ ế ề ố ượng Công th c phân t c a h p ch t là:ứ ử ủ ợ ấ
A C3H6O2 B C2H2O3 C C5H6O2 D C4H10O
Câu 64: Ch t h u c X có M = 123 và kh i lấ ữ ơ ố ượng C, H, O và N trong phân t theo th t t lử ứ ự ỉ ệ
v i ớ
72 : 5 : 32 : 14 CTPT c a X là:ủ
A C6H14O2N B C6H6ON2 C C6H12ON D C6H5O2N
Câu 65: Đ t cháy hoàn toàn 0,6 gam h p ch t h u c X r i cho s n ph m cháy qua bình đ ngố ợ ấ ữ ơ ồ ả ẩ ự dung d ch Ca(OH)ị 2 d th y có 2 gam k t t a và kh i lư ấ ế ủ ố ượng bình tăng thêm 1,24 gam T kh i c aỉ ố ủ
X so v i Hớ 2 b ng 15 CTPT c a X là:ằ ủ
Câu 66: Khi đ t 1 lít khí X c n 6 lít Oố ầ 2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít h i Hơ 2O (các th tích khí đo ể ở cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t) CTPT c a X là:ề ệ ệ ộ ấ ủ
A C4H10O B C4H8O2 C C4H10O2 D C3H8O
Câu 67: Đ t cháy hoàn toàn 3 gam h p ch t h u c X thu đố ợ ấ ữ ơ ược 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O
Bi t t kh i c a X so v i He (Mế ỉ ố ủ ớ He = 4) là 7,5 CTPT c a X là:ủ
A CH2O2 B C2H6 C C2H4O D CH2O
Câu 68: Đ t cháy 1 lít h i hiđrocacbon v i m t th tích không khí (lố ơ ớ ộ ể ượng d ) H n h p khí thuư ỗ ợ
được sau khi h i Hơ 2O ng ng t có th tích là 18,5 lít, cho qua dung d ch KOH d còn 16,5 lít, choư ụ ể ị ư
h n h p khí đi qua ng đ ng photpho d thì còn l i 16 lít Xác đ nh CTPT c a h p ch t trên bi tỗ ợ ố ự ư ạ ị ủ ợ ấ ế các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t và Oể ở ề ệ ệ ộ ấ 2 chi m 1/5 không khí, còn l i là Nế ạ 2
Câu 69: Đ t 0,15 mol m t h p ch t h u c thu đố ộ ợ ấ ữ ơ ược 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O M tặ khác đ t 1 th tích h i ch t đó c n 2,5 th tích Oố ể ơ ấ ầ ể 2 Các th tích đo cùng đi u ki n nhi t đ , ápể ở ề ệ ệ ộ
su t CTPT c a h p ch t đó là:ấ ủ ợ ấ
A C2H6O2 B C2H6O C C2H4O2 D C2H4O
Trang 8Câu 70: Đ t cháy hoàn toàn m t h p ch t h u c X (C, H, N) b ng lố ộ ợ ấ ữ ơ ằ ượng không khí v a đừ ủ (g m 1/5 th tích Oồ ể 2, còn l i là Nạ 2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn b s n ph m cháy quaộ ả ẩ bình đ ng dung d ch Ba(OH)ự ị 2 d th y có 39,4 gam k t t a, kh i lư ấ ế ủ ố ượng dung d ch gi m đi 24,3ị ả gam Khí thoát ra kh i bình có th tích 34,72 lít (đktc) Bi t ỏ ể ế dX O2< 2 CTPT c a X là:ủ
Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam m t h p ch t h u c X ch thu độ ợ ấ ữ ơ ỉ ược 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít khí CO2 CTĐGN c a X là:ủ
Câu 72: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon trong 0,5 lít h n h p c a nó v i COố ộ ỗ ợ ủ ớ 2 b ng 2,5 lít Oằ 2
thu được 3,4 lít khí H n h p này sau khi ng ng t h t h i nỗ ợ ư ụ ế ơ ước còn 1,8 lít, ti p t c cho h n h pế ụ ỗ ợ khí còn l i qua dung d ch ki m d thì còn l i 0,5 lít khí Các th tích đạ ị ề ư ạ ể ược đo cùng đi u ki nở ề ệ nhi t đ , áp su t CTPT c a hiđrocacbon là:ệ ộ ấ ủ
A C4H10 B C3H8 C C4H8 D C3H6
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn 1,605 gam h p ch t h u c A thu đố ợ ấ ữ ơ ược 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam
H2O và 168 ml N2 (đktc) T kh i h i c a A so v i không khí không vỉ ố ơ ủ ớ ượt quá 4 Công th c phânứ
t c a A là:ử ủ
A C5H5N B C6H9N C C7H9N D C6H7N
Câu 74: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam h p ch t h u c X thu đợ ấ ữ ơ ược 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đkc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a C, H, N và O trong X l n lủ ầ ượt là:
C 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% D 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.
Câu 75: Phân tích 0,31gam h p ch t h u c X ch ch a C, H, N t o thành 0,44 gam COợ ấ ữ ơ ỉ ứ ạ 2 M tặ khác, n u phân tích 0,31 gam X đ toàn b N trong X chuy n thành NHế ể ộ ể 3 r i d n NHồ ẫ 3 v a t oừ ạ thành vào 100 ml dung d ch Hị 2SO4 0,4M thì ph n axit d đầ ư ược trung hòa b i 50 ml dung d chở ị NaOH 1,4M Bi t 1 lít h i ch t X (đktc) n ng 1,38 gam CTPT c a X là:ế ơ ấ ặ ủ
Câu 76: Đ t cháy 200 ml h i m t h p ch t h u c X ch a C, H, O trong 900 ml Oố ơ ộ ợ ấ ữ ơ ứ 2, th tích h nể ỗ
h p khí thu đợ ược là 1,3 lít Sau khi ng ng t h i nư ụ ơ ước ch còn 700 ml Ti p theo cho qua dungỉ ế
d ch KOH d ch còn 100 ml khí bay ra Các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t.ị ư ỉ ể ở ề ệ ệ ộ ấ CTPT c a Y là:ủ
Câu 77: Phân tích 1,5 gam ch t h u c X thu đấ ữ ơ ược 1,76 gam CO2 ; 0,9 gam H2O và 112 ml N2 đo 0
ở oC và 2 atm N u hóa h i cũng 1,5 gam ch t Z 127ế ơ ấ ở o C và 1,64 atm người ta thu được 0,4 lít khí ch t Z CTPT c a X là:ấ ủ
A C2H5ON B C6H5ON2 C C2H5O2N D C2H6O2N
Câu 78: Đôt chay hoan toan môt thê tich h i h p chât h u c A cân 10 thê tich oxi (đo cung đi ú ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ơ ợ ́ ữ ơ ̀ ̉ ́ ̀ ề
ki n nhi t đ và áp su t), san phâm thu đệ ệ ộ ấ ̉ ̉ ược chi gôm CỎ ̀ 2 va H̀ 2O v i mCOớ 2 : mH2O = 44 : 9 Biêt Ḿ A < 150 A co công th c phân t la:́ ứ ử ̀
A C4H6O B C8H8O C C8H8 D C2H2
Câu 79: Cho 400 ml m t h n h p g m nit và m t hiđrocacbon vào 900 ml oxi (d ) r i đ t Thộ ỗ ợ ồ ơ ộ ư ồ ố ể tích h n h p thu đỗ ợ ược sau khi đ t là 1,4 lít Sau khi cho nố ước ng ng t còn 800 ml h n h p,ư ụ ỗ ợ
người ta cho l i qua dung d ch KOH th y còn 400 ml khí Các th tích khí đ u đo cùng đi uộ ị ấ ể ề ở ề
ki n nhi t đ , áp su t Công th c phân t c a ch t h u c là: ệ ệ ộ ấ ứ ử ủ ấ ữ ơ
A C3H8 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Câu 80: Đ t cháy 0,282 gam h p ch t h u c X, cho s n ph m đi qua các bình đ ng CaClố ợ ấ ữ ơ ả ẩ ự 2 khan
và KOH d Th y bình đ ng CaClư ấ ự 2 tăng thêm 0,194 gam còn bình đ ng KOH tăng thêm 0,8 gam.ự
M t khác n u đ t cháy 0,186 gam ch t X thì thu đặ ế ố ấ ược 22,4 ml khí N2 ( đktc) Bi t r ng h pở ế ằ ợ
ch t X ch ch a m t nguyên t nit Công th c phân t c a h p ch t X là: ấ ỉ ứ ộ ử ơ ứ ử ủ ợ ấ
A C6H6N2 B C6H7N C C6H9N D C5H7N
Câu 81: Đ t cháy hoàn toàn h p ch t h u c ch a C, H, Cl sinh ra 0,22 gam COố ợ ấ ữ ơ ứ 2, 0,09 gam H2O
M t khác khi xác đ nh clo trong h p ch t đó b ng dung d ch AgNOặ ị ợ ấ ằ ị 3 người ta thu được 1,435 gam AgCl T kh i h i c a h p ch t so v i hiđro b ng 42,5 Công th c phân t c a h p ch t là: ỉ ố ơ ủ ợ ấ ớ ằ ứ ử ủ ợ ấ
Trang 9A CH3Cl B C2H5Cl C CH2Cl2 D C2H4Cl2.
Câu 82: Đ t cháy hoàn toàn 0,4524 gam h p ch t A sinh ra 0,3318 gam COố ợ ấ 2 và 0,2714 gam H2O Đun nóng 0,3682 gam ch t A v i vôi tôi xút đ chuy n t t c nit trong A thành amoniac, r iấ ớ ể ể ấ ả ơ ồ
d n khí NHẫ 3 vào 20 ml dung d ch Hị 2SO4 0,5 M Đ trung hoà axit còn d sau khi tác d ng v iể ư ụ ớ
NH3 c n dùng 7,7 ml dung d ch NaOH 1M Bi t Mầ ị ế A= 60 Công th c phân t c a A là: ứ ử ủ
Câu 83*: Đ t cháy hoàn toàn 0,01 mol ch t h u c X c n v a đ 0,616 lít Oố ấ ữ ơ ầ ừ ủ 2 Sau thí nghi mệ thu được h n h p s n ph m Y g m : COỗ ợ ả ẩ ồ 2, N2 và h i Hơ 2O Làm l nh đ ng ng t h i Hạ ể ư ụ ơ 2O chỉ còn 0,56 lít h n h p khí Z (có t kh i h i v i Hỗ ợ ỉ ố ơ ớ 2 là 20,4) Bi t th tích các khí đ u đo đktc.ế ể ề ở Công th c phân t X là: ứ ử
Câu 84: X la môt ancol no, mach h Đê đôt chay 0,05 mol X cân 4 gam oxi X co công th c là:̀ ̣ ̣ ở ̉ ́ ́ ̀ ́ ứ
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H8(OH)2
Câu 85: Khi đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X, thu đố ộ ơ ứ ược 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2
(các th tích đo đktc) và 20,25 gam Hể ở 2O CTPT c a X là: ủ
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 86: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin X b ng lố ộ ằ ượng không khí v a đ thuừ ủ
được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Gi thi t không khí ch g mả ế ỉ ồ
N2 và O2 trong đó oxi chi m 20% th tích không khí X có công th c là:ế ể ứ
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 87: Trong môt binh kin ch a h i este no đ n ch c h A va môt ḷ ̀ ́ ứ ơ ơ ứ ở ̀ ̣ ượng O2 gâp đôi ĺ ượng O2
cân thiêt đê đôt chay hêt A nhiêt đô 140̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ở ̣ ̣ oC va ap suât 0,8 atm Đôt chay hoan toan A rôi đ a về ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̀ nhiêt đô ban đâu, ap suât trong binh luc nay la 0,95 atm A co công th c phân t la:̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ứ ử ̀
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 88: Đ t cháy hoàn toàn 0,12 mol ch t h u c X m ch h c n dùng 10,08 lít khí Oố ấ ữ ơ ạ ở ầ 2 (đktc)
D n toàn b s n ph m cháy (g m COẫ ộ ả ẩ ồ 2, H2O và N2) qua bình đ ng dung d ch Ba(OH)ự ị 2 d , th yư ấ
kh i lố ượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam k t t a Khí thoát ra kh i bình có th tích 1,344ế ủ ỏ ể lít (đktc) Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N
Câu 89: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol ch t X c n 6,16 lít khí Oố ấ ầ 2 (đktc), thu được 13,44 lít (đktc)
h n h p COỗ ợ 2, N2 và h i nơ ước Sau khi ng ng t h t h i nư ụ ế ơ ước, còn l i 5,6 lít khí (đktc) có t kh iạ ỉ ố
so v i hiđro là 20,4 Công th c phân t c a X là:ớ ứ ử ủ
Câu 90: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t ancol m ch h ba l n ch a m t liên k t ba trong g cố ộ ạ ở ầ ứ ộ ế ố hiđrocacbon thu được 0,6 mol CO2 Công th c phân t c a ancol đó là:ứ ử ủ
A C6H14O3 B C6H12O3 C C6H10O3 D C6H8O3
Câu 91: Đ t cháy hoàn toàn 1,18 gam ch t Y (Cố ấ xHyN) b ng m t lằ ộ ượng không khí v a đ D nừ ủ ẫ toàn b h n h p khí sau ph n ng vào bình đ ng dung d ch Ca(OH)ộ ỗ ợ ả ứ ự ị 2 d , thu đư ược 6 gam k t t aế ủ
và có 9,632 lít khí (đktc) duy nh t thoát ra kh i bình Bi t không khí ch a 20% oxi và 80% nitấ ỏ ế ứ ơ
v th tích Công th c phân t c a Y là:ề ể ứ ử ủ
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C4H9N
Câu 92: Phân tích 1,47 gam ch t h u c Y (C, H, O) b ng CuO thì thu đấ ữ ơ ằ ược 2,156 gam CO2 và
lượng CuO gi m 1,568 gam CTĐGN c a Y làả ủ :
A CH3O B CH2O C C2H3O D C2H3O2
Câu 93: Đ t cháy hoàn toàn m t h p ch t h u c đ n ch c X thu đố ộ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ượ ảc s n ph m cháy ch g mẩ ỉ ồ
CO2 và H2O v i t l kh i lớ ỷ ệ ố ượng tương ng là 44 : 27 Công th c phân t c a X là:ứ ứ ử ủ
A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D C2H4O
Câu 94: M t h p ch t h u c Y khi đ t cháy thu độ ợ ấ ữ ơ ố ược CO2 và H2O có s mol b ng nhau vàố ằ
lượng oxi c n dùng b ng 4 l n s mol c a Y Công th c phân t c a Y là:ầ ằ ầ ố ủ ứ ử ủ
A C2H6O B C4H8O C C3H6O D C3H6O2
Câu 95: Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol m t axit cacboxylic no 2 l n thu đố ộ ầ ược 1,2 mol CO2 Công
th c phân t c a axit đó là:ứ ử ủ
Trang 10A C6H14O4 B C6H12O4 C C6H10O4 D C6H8O4.
Câu 96: Đ t cháy hoàn toàn 5,8 gam m t h p ch t h u c đ n ch c X c n 8,96 lít khí Oố ộ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ầ 2 (đktc), thu được CO2 và H2O có s mol b ng nhau ố ằ CTĐGN c a X là:ủ
A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O
Câu 97: Đôt chay hoan toan 0,2 mol hiđrocacbon X Hâp thu toan bô san phâm chay vao ń ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ước vôi trong được 20 gam kêt tua Loc bo kêt tua rôi đun nong phân ń ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ước loc lai co 10 gam kêt tua n a.̣ ̣ ́ ́ ̉ ữ Vây X ̣ không thê la:̉ ̀
Câu 98: H n h p X g m m t s hiđrocacbon là đ ng đ ng k ti p T ng kh i lỗ ợ ồ ộ ố ồ ẳ ế ế ổ ố ượng phân tử
c a các hiđrocacbon trong A là 252, trong đó kh i lủ ố ượng phân t c a hiđrocacbon n ng nh tử ủ ặ ấ
b ngằ 2 l n kh i lầ ố ượng phân t c a hiđrocacbon nh nh t Công th c phân t c a hiđrocacbonử ủ ẹ ấ ứ ử ủ
nh nh t và s lẹ ấ ố ượng hiđrocacbon trong X là:
A C3H6 và 4 B C2H4 và 5 C C3H8 và 4 D C2H6 và 5
Câu 99: Đ t cháy hoàn toàn 5,80 gam ch t X thu đố ấ ược 2,65 gam Na2CO3 ; 2,26 gam H2O và 12,10 gam CO2 Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A C6H5O2Na B C6H5ONa C C7H7O2Na D C7H7ONa
Câu 100: Đ t cháy hoàn toàn 1,88 gam h p ch t h u c Z (ch a C, H, O) c n 1,904 lít khí Oố ợ ấ ữ ơ ứ ầ 2
(đktc), thu được CO2 và H2O v i t l mol tớ ỷ ệ ương ng là 4 : 3 Công th c phân t c a Z là:ứ ứ ử ủ
A C4H6O2 B C8H12O4 C C4H6O3 D C8H12O5