Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là Câu 55.5 Cho các phát biểu sau: a Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.. b Trong môi t
Trang 1CÂU HỎI CẤP ĐỘ II HÓA HỮU CƠ (T1) Câu 55.1 Cho các chất sau: etylamin, phenol, glyxin, metylamoniclorua Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl là
Câu 55.2 Cho các chất: axit axetic, alanin, anilin, etylaxetat Số chất phản ứng được với dd NaOH là
Câu 55.3.Cho quỳ tím vào các dung dịch sau : axit axetic (1); glyxin (2); axit ađipic (3); axit -amino
propionic (4); phenol (5) Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A (1); (3); (4); (5) B (1); (2); (3); (4) C.(1); (3) D (1); (3); (4).
Câu 55.4 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
Câu 55.5 Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 55.6 Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham
gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
Câu 55.7 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO B C2H2, C2H5OH, glucozơ
C C2H2, C2H4, C2H6 D.glucozơ, C2H2, CH3CHO
Câu 55.8 Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 60.1 Cho các chuyển hoá sau :
(1) X + H2O ���t , xto �
Y (2) Y + H2���t , Nio �
Sobitol (3) Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ��to�
Amoni gluconat + 2Ag + NH4NO3 (4) Y ���t , xto �
E + Z (5) Z + H2O �����as, clorophin�
X + G
X, Y và Z lần lượt là :
A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B tinh bột, glucozơ và ancol etylic.
C tinh bột, glucozơ và khí cacbonic D xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.
Câu 60.2 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 60.3: Cho các phát biểu sau :
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol
Trang 2(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 60.4 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D.saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Câu 60.5 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 60.6 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là
A (1) và (2) B.(1) và (3) C (2) và (4) D (3) và (4).
Câu 60.7 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản ứng tráng gương vì
A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
B Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.
C.đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ, chúng đều tráng gương được trong môi
trường bazơ
D đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ.
Câu 60.8 Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozo trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X.
Thực hiện lên men X thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C.glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ.
Câu 62.1 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
C CH2=CH-COO-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 62.2 Cho X có công thức phân tử là C5H8O2, phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X1 và chất hữu cơ X2, nung X1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; X2 có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A.CH3COOCH=CHCH3 B CH3COOCH2CH=CH2
C CH3COOC(CH3)=CH2.D C2H5COOCH=CH2
Câu 62.3 Đun nóng một este đơn chức (có phân tử khối là 100) với dung dịch NaOH, thu được hợp chất
có nhánh X và ancol Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl isobutyrat B etyl metacrylat C.metyl metacrylat D metyl isobutyrat.
Câu 62.4 Thủy phân chất hữu cơ X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng
Trang 3tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
Câu 62.5 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A.metyl propionat B isopropyl fomat C propyl fomat D etyl axetat.
Câu 62.6.Số đồng phân cấu tạo của estemạch hở, chứa vòng benzen thỏa mãn công thức phân tử C9H8O2 là
Câu 62.7 Cho các chất sau:
(1) CH3-COO-C2H5 (2) CH2=CH-COO-CH3 (3) C6H5-CO-O-CH=CH2
(4) CH2=C(CH3)-OOC-CH3 (5) C6H5OOC-CH3 (6) CH3-COO-CH2-C6H5
Các chất tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol là
A (3) (4) (5) (6) B (1) (2) (3) (4) C (1) (3) (4) (6) D.(3) (4) (5).
Câu 62.8 Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX< MY) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B.metyl propionat C.vinyl axetat D metyl axetat.
Câu 64.1 Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren Chất nào có khả năng phản ứng trùng
hợp để tạo ra được polime ?
A propen, benzen, glyxin, stiren B glyxin.
Câu 64.2 Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ,
nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, PE ?
Câu 64.3 Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
A (1), (4), (5) B.(2), (5), (6) C (1), (2), (5) D (2), (3), (6).
Câu 64.4 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon.
C tơ nilon-6,6 và tơ capron D.tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 64.5.Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
Câu 64.6 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A tơ capron; nilon-6,6, polietilen B poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna.
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D.polietilen; cao su buna; polistiren.
Câu 64.7 Dãy các polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
A.nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
C nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron D nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
Câu 64.8.Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (6) C.(3), (4), (5) D (1), (3), (5).
Câu 67.1 Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 67.2 Cho sơ đồ phản ứng:
Trang 4(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2 (2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2 Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?
A Bị khử bởi H2 (to, Ni) B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic D Tác dụng được với Na.
Câu 67.3 X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thuỷ phân X thu được glixerol
và 2 axit đơn chức A, B (trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Kết luận nào sau đây đúng?
A X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên B.X làm mất màu nước brom.
C Phân tửX có 1 liên kết D A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Câu 67.4 Hai hợp chất thơm X và Y có cùng công thức phân tử là CnH2n-8O2 Biết hơi chất Y có khối lượng riêng 5,447 gam/lít (đktc) X có khả năng phản ứng với Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng bạc
Y phản ứng được với Na2CO3 giải phóng CO2 Tổng số công thức cấu tạo phù hợp của X và Y là
Câu 67.5.Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
B CH2=CHCOONa, HCOONa và CHCCOONa
C.CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
D HCOONa, CHCCOONa và CH3CH2COONa
Câu 67.6 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C.Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom.
Câu 67.7 Hai chất X và Y cùng có công thức phân tử C9H8O2, cùng là dẫn xuất của bezen, đều làm mất màu nước Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa X và Y tương ứng là :
A C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3 B C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3
C HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3 D.C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5
Câu 67.8.Este X có các đặc điểm sau :
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là :
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B.Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C Chất Y tan vô hạn trong nước D Chất X thuộc loại este no, đơn chức.