Là chất khí ; không màu; khôngmùi;không vị... không sống được nếu thiếu oxi.. Chỉ có một số ít sinh vật bậc thấp sinh vật yếm khí, một số vi khuẩn… có thể tồn tại không cần đến oxi...
Trang 1Kiểm tra bài cũ
- Viết cấu hình electron của nguyên tố có Z = 8 ?
- Xác định vị trí của nguyên tố đó trong HTTH ?
Đáp án: • Cấu hình electron : 1s 2 2s 2 2p 4
- Do có 8 electron nên có STT = 8
- có 2 lớp electron nên ở : chu kì 2
- Electron đang xây dựng ở phân nhóm p : PNChính
• Vị trí trong bảng tuần hoàn:
- Do có 6 electron ngoàI cùng nên ở PNC nhóm VI
Trang 4Trạng thái tự nhiên:
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong tự nhiên :
- Trong khí quyển : Oxi chiếm 23% khối lượng
- Trong nước : Oxi chiếm 89% khối lượng
- Trong cơ thể người: Oxi chiếm 65% khối lượng
- Trong cát : Oxi chiếm 50% khối lượng
- Trong đất sét : Oxi chiếm 53% khối lượng *Tổng lượng Oxi trong vỏ quả đất : 50% khối lượng
* Oxi tự do (O2) tồn tại chủ yếu trong khí quyển.
Trang 5Là chất khí ; không màu; khôngmùi;không vị.
Tan ít trong nước ( 20 0 C :1 lít nước hoà tan 31ml
O 2 )
Nặng hơn không khí ( dO 2 = =1,1)
kk
3229
Hoá lỏng ở – 183 O C, O 2 lỏng màu xanh da trời ,có từ tính
Trang 7Nhận xét
- Trong hợp chất có oxi có số oxihoá -2 (-F2O ; H+2 2O2 -1 )
Oxit axitOxit lưỡng tínhOxit không tạo muối
Trang 8CO2 + H2O Tinh bét (®êng) + Oasmt 2
DiÖp lôc
Trang 9Vai trũ sinh h c c a Oxi ọ ủ
V.Vai trò sinh học của oxi
Oxi có ý nghĩa to lớn về mặt sinh học:
có oxi
không sống được nếu thiếu oxi
Chỉ có một số ít sinh vật bậc thấp ( sinh vật yếm khí, một số vi khuẩn…) có thể tồn tại không cần đến oxi
Trang 10Vai trũ sinh h c c a Oxi ọ ủ
0xi theo các mạch máu đi nuôi dưỡng cơ thể
Trang 11Vai trò sinh h c c a Oxi ọ ủ
Chu tr×nh cña oxi trong tù nhiªn
Trang 12ng d ng
Ứ ụ
b).Trong c«ng nghiÖp 0xi ®îc thæi vµo lß luyÖn gang vµ lß luyÖn thÐp
Trang 13ng d ng
Ứ ụ
c).Oxi tinh khiết được dùng trong các ca cấp cứu, dùng cho thợ lặn, các nhà du hành vũ trụ…,được đựng trong các bình kíp
Trang 14ng d ng
Ứ ụ
d).Oxi lỏng được sử dụng trong trong tên lửa, các động cơ phản lực và có thể trộn với rơm để làm thuốc nổ.
Trang 15ng d ng
Ứ ụ
Trang 17IV
Trang 18Sù t¹o thµnh ozon:
tia löa ®iÖn
mét sè chÊt h÷u c¬.
Trang 19øng dông
Trang 21Tầng Ozon
- Tầng ozon ở độ cao 10 đến 30 km hình
thành do tia tử ngoại mặt trời: 3O2 →u v 2O3
- Tầng O3 hấp thụ tia tử ngoại mặt trời , bảo vệ con người , sinh vật
- Một số nơi tầng ozon bị thủng do ô nhiễm môI trường , hoá chất :CFC, NO , thuốc trừ sâu
- O3 ở tầng thấp gây ngộ độc , hiệu ứng nhà kính ,
mù loà , ung thư
Chúng ta bảo vệ tầng ozon là bảo vệ chính mình
Trang 22Hiện tượng thủng tầng ozon
Trang 24Khói mù quang hoá bao phủ thành phố
Trang 25thö , nÕu khÝ nµo ph¶n øng víi thuèc thö t¹o dung
dÞch mµu xanh lµ O3
O3 + 2KI + H2O = I2 + 2KOH + O2