1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG ON TAP HE 17 18

6 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 264,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng tần số và tính giá trị trung bìnhb. Từ bảng tần số hãy nhận xét một số nhận xét Số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, điểm cao nhất là bao nhiêu, điểm thấp nhất

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ 2017-2018 DẠNG 1:

Bài 1: Điểm kiểm tra Vật lý của một học sinh

trong một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a Dấu hiệu cần điều tra là gì?

b Lập bảng tần số và tính giá trị trung bình?

c Từ bảng tần số hãy nhận xét một số nhận

xét (Số các giá trị của dấu hiệu, số các giá

trị khác nhau, điểm cao nhất là bao nhiêu,

điểm thấp nhất là bao nhiêu)

d Tìm mốt của dấu hiệu

e Số điểm trên 8 điểm chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Bài 2:

Một nhà nghiên cứu ghi lại tuổi của 30 bệnh nhân Kết

quả thu được mẫu số liệu như sau:

21 17 22 18 20

17 15 13 15 20

15 12 18 17 25

17 21 15 12 18

16 23 14 18 19

13 16 19 18 17 a) Dấu hiệu điêu tra ở đây là gì?

b) Lập bảng phân bố tần số

c) Tính số trung bình Nhận xét : Số tuổi

cao nhất , số tuổi thấp nhất

d) Tìm mốt Tính tỉ lệ số bệnh nhân tuổi

17

Bài 1: Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của lớp

7A được ghi lại trong bảng sau:

a Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

b Lập bảng tần số

c Tính điểm trung bình bài kiểm tra (làm tròn

đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 2: Điểm kiểm tra môn môn anh văn của lớp 7

được ghi như sau:

8 8 8 5 7 5 10 4 6 7

4 10 5 8 4 7 6 8 5 8 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7 có bao nhiêu học sinh?

b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 3: Giáo viên theo dõi thời gian làm một bài

tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:

a/ Lập bảng tần số

b/Tính số trung bình cộng Tìm mốt ?(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 4: Bạn Lan tham gia thi bắn cung Số điểm đạt

được sau mỗi lần bắn được ghi lại bảng sau:

9 7 8 10 8 9 7 10 6 9

9 8 8 10 10 9 7 8 9 9

6 7 8 10 9 10 10 8 9 1

0

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Xạ thủ Lan bắn được bao nhiêu lần?

b/ Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng c/ Tìm mốt của dấu hiệu

DẠNG 2:

Bài 1:

1.1 Cho biết phần hệ số và phần biến của các đơn

thức sau :

9 4 8 6 7 3 8 7 8 10

1

0 5 8 3 2 9 4 8 8 5

7 7 8 6 9 1 7 2 4 4

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 2 14

Trang 2

a. 2x y2 b

5 2

5 x y

c.

3 2

2.5x y d 0.75x yz3 4

1.2 Rút gọn các đơn thức sau đó xác định phần hệ

số, phần biến, bậc của đơn thức:

a A7x2�8x y2

b

1

( 2 ) 2

Bx y � xy

c

3

10

C   xy x y

d

D  x y xy z

e

( 2 )

E�� x ��� x y z ��� x y ��

f

2 3 1 2 3 2 2

2

F  x y ��� x y ��� xy z

Bài 2: Cho đơn thức

� ��� ��

=�� ����- ��

A x y x y

a) Thu gọn A rồi cho biết hệ số và phần biến

của đơn thức

b) Tính giá trị của A tại x=- , 2 y=1.

Bài 3: Cho đơn thức P =

2

5 x y 2x y

a/ Thu gọn đơn thức P

b/ Tính giá trị của biểu thức P tại x = 1 và y =

1 2

Bài 4: Cho đơn thức 1  32

5 5

Ayxy

a Thu gọn A

b Tìm hệ số và bậc của A

c Tính giá trị của A tại x = 2 và y = 1

Bài 5: (1.5 điểm) Cho đơn thức M = -9x2 y3 (

xy4)2

a/ Thu gọn M rồi chỉ ra phần hệ số, phần biến và

tìm bậc của M

b/ Tính giá trị của đơn thức M tại

DẠNG 3: Toán về đa thức:

Bài 1:

1.1 Tính

a. (x23xy 6) (3x22xy6)

b. ( x3 xy2 7) (3x32xy28)

1.2 Thu gọn (nếu có) và sắp xếp các đa thức theo

thứ tự lũy thừa giảm dần:

a 12x2  x3 1 7x

b

x   xxx

c

1

3x x  x   x

d x52x23x x  5 x2 1

e

xxx   x x

f. 27x352x42x 1 3x310x10 25x4

Bài 2: Cho 2 đa thức:

A x x x x

B x x x x

a) Tính A x( )+B x( )

b) Tính A x( )- B x( )

c) Tìm nghiệm của đa thức A x( )+B x( )

d) Tìm đa thức C x( ) sao cho:

( ) ( ) ( )

A x +C x =B x .

Bài 3: Cho hai đa thức:

2 3

xy 

Trang 3

f(x) = 4x4 – 2x3 – 7x2 + 2x +

1

2 và g( x) = x4 +

3x3 – 6x2 –x -

1 4

a Tính f(x) + g(x)

b Tính f(x) - g(x)

Bài 4: Cho hai đa thức

f(x) = 3x27x49x3x24x

g(x) = 5x4x22x33x44

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa

thức trên theo

lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính f(x) +g(x); f(x) – g(x)

Bài 5: Cho hai đa thức sau:

M(x) = 3- 2x4 - 5x3 +8x2

N(x)= 3x2 - 4x +7x4 +1

a/ Tính M(x) + N(x)

b/ Tính N(x) – M(x)

Bài 6: Cho hai đa thức :

A(x) = -2x3 + 6 – 5x + 4x4 – 7x2

B(x) = 2x2 + 9x – 5x4 + 7x3 – 10

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy

thừa giảm dần của biến

b/Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

DẠNG 4: Toán thực tế

Bài 1: (1 điểm) Tính chiều cao từ chân tường của

ngôi nhà đến đầu của chiếc thang

Bài 2: Tính chiều cao của bức tường biết rằng

chiều dài của thang là 4m và chân thang cánh tường là 1m

Bài 3: Một người dự tính chèo thuyền từ vị trí A

sang vị trí B của một con sông như hình vẽ, nhưng

do dòng nước chảy siết con thuyền bị đẩy đến vị trí

C Biết chiều rộng của dòng sông là 20m và khoảng cách từ B đến C là 2m Tính quãng đường người đó đã đi?

A

B C

Câu 4: Bạn An đi từ nhà mình (A) qua nhà bạn

Bảo (B) rồi đến nhà bạn Châu (C) Lúc về, An qua nhà bạn Dũng (D) rồi trở về nhà mình So sánh quãng đường lúc đi và quãng đường lúc về của An, quãng đường nào dài hơn?

Trang 4

DẠNG 5: Toán hình học

Bài 1: (3,5 điểm) Cho ABC cân tại A.Kẻ AI

vuông góc với BC (I BC)

a/ Chứng minh:  ABI =ACI

b/ Tinh AI, biết AB =AC= 20cm, BC = 24cm

c/ Kẻ IM vuông góc với AB và IN vuông góc

với AC Chứng minh: AMN cân tại A.

d/ Chứng minh: MN// BC

Bài 2: Cho ABC vuông tại A , có AB =3cm ,AC

= 4cm

a/ Tính BC ?

b/ Vẽ BD là phân giác góc B Từ D kẻ DE  BC.

Chứng minh : ABD = EBD

c/ Gọi F là giao điểm ED và BA Chứng minh :

DFC cân tại D

d/ Chứng minh : AE // FC

Bài 3: Cho ABC vuông tại A ( AB < AC) Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DE vuông góc với BC ( E BC)

a Chứng minh: ABD =  EBD suy ra

ABE là tam giác cân

b Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng

BA và ED , chứng minh : AH = EC

c So sánh độ dài cạnh AD và DC

d Chứng minh AE // HC

Câu 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có

AC=6cm, AB =8cm

a) Tính độ dài BC b) Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Từ D

vẽ DMBC (MBC ) Chứng

minh : ABD   MBD

c) Gọi I là trung điểm của BD Chứng minh :

ĐỀ THI THỬ

ĐỀ 1:

Câu 1: ( 2 đ ) Điểm thi môn toán lớp 7 A có 30

học sinh theo bảng sau:

7 4 7 1

0 7 5 7 7 8 9 1

0 7 5 7 8 7 9 8 8 5

5 5 8 7 4 8 5 7 9 8

a) Dấu hiệu là gì? Hãy lập bảng tần số

b) Hãy tính số trung bình cộng Tìm Mốt

Câu 2: (1,5 đ ) Cho đơn thức

2

.

Ax y � �  x y � �

a) Thu gọn rồi tìm hệ số, bậc và phần biến

của A

b) Tính giá trị của A tại x= -2 ; y

1 2

Câu 3: (2 đ) Cho hai đa thức:

P(x) =

2

xxx

Q(x) =

2

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x)

Câu 4: (1 đ) Ngọn hải đăng cao 45m , một con tàu

đậu cách chân ngọn hài đăng 100m Tính khoảng cách từ tàu dến đỉnh ngọn hải đăng ( làm tròn đến mét)

Bài 5: Cho ABCD vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Kẻ AE vuông góc với

BD(E BD� ), AE cắt BC tại M .

a) Chứng minh: DABM cân tại B b) Chứng minh: BE là đường trung tuyến của

ABM

c) Chứng minh: DABD=DMBD từ đó suy

ra MD^BC.

Trang 5

d) Kẻ AI^BC (IBC)

Chứng minh: AM

là tia phân giác của IAC

ĐỀ 2

Câu 1.(2 điểm) Số con của mỗi hộ gia đình trong

Tổ 5 được ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

Câu 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức

N  �� xy ����x y ��

a) Thu gọn đơn thức N

b) Tìm bậc hệ số và phần biến của đơn

thức N

c) Tính giá trị của đơn thức N tại x 1

y 2

Câu 3 (2 điểm) Cho hai đa thức:

 

 

a) Tính A x  B x 

b) Tính B x  A x 

c) Tìm nghiệm của đa thức A x  B x 

Bài 4: (1đ) : Một cái cây bị gió báo quật gãy như

hình:

Biết chiều cao từ gốc cây đến chỗ bị gãy là 3mét, khoảng cách từ gốc đến phần ngọn đổ xuống đất là 4mét Hãy tính chiều cao của cây đó lúc trước khi gãy?

Bài 5: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại C Trên

cạnh AB lấy điểm D sao cho

AD = AC Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với

AB cắt BC tại E

a) Chứng minh ∆AEC = ∆AED b) AE cắt CD tại I Chứng minh AI  CD c) So sánh CD và BC

Ngày đăng: 26/06/2019, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w