Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử.. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon.. Lưu huỳnh tỏc dụng với nhụm theo phản ứng nào sau đõy.. Dung dịch
Trang 1TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT OXI-OZON Câu 1: Cho O (Z = 8) Ion O2- có cấu hình electron là
A 1s22s22p42p2 B 1s22s22p43s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
Câu 2: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây?
A CaCO3 B KClO3 C (NH4)2SO4 D NaHCO3
Câu 3: Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là A 68 B 71,4 C 75 D 84
Câu 4: Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do
A Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D A và B đều đúng
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất
C Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử
D Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá
Câu 6: Cặp chất nào dưới đây là các dạng thù hình của nhau?
A Oxi lỏng và khí oxi B Nitơ lỏng và khí nitơ C Oxi và ozon D Iot tinh thể và hơi iot
Câu 7: O2 và O3 là hai dạng thù hình của nhau vì
A Chúng cùng có cấu tạo từ những nguyên tử của nguyên tố oxi B Chúng cùng có tính oxi hoá
C Chúng có số lượng nguyên tử khác nhau D Chúng đều là chất khí
Câu 8: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, nhờ
đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản
hoa quả tươi lâu ngày?
A Ozon là một khí độc B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi D Ozon có tính tẩy màu
Câu 9: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân nước
C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3với xúc tác MnO2
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của oxi là
A 2s22p4 B 2s22p5 C 3s23p4 D 2s22p6
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Oxi hoá lỏng ở -1830C B O2 tan nhiều trong nước
C O2được tạo thành từ quá trình quang hợp của cây xanh D Oxi nặng hơn không khí
Câu 12 Phương pháp được dùng để điều chế O2trong công nghiệp là
A điện phân H2O B Phân hủy H2O2với xúc tác MnO2
C Nhiệt phân KClO3 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 13 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 14: Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được
A 1,6 g B 1,4 g C 1,2 g D 0,9 g
Câu 15: Khi nhiệt phân 24,5 gam KClO3 theo phản ứng : 2KClO3 MnO2 2KCl + 3O2 Thể tích khí oxi thu được (đktc) là A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 8,96 lít
Câu 16: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit Giá trị
của m là
Câu 17: Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn Vậy phần trăm KMnO4 đã bị
nhiệt phân là
1
Trang 2Cõu 18: Đốt 13 gam bột một kim loại hoỏ trị II trong ụxi dư đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn X
cú khối lượng 16,2 gam (hiệu suất phản ứng là 100%) Kim loại đú là
A Fe B Cu C Zn D Ca
TRẮC NGHIỆM LƯU HÙYNH Cõu 1,2 SGK trang 132.
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A S là chất rắn màu vàng B S cú cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng là 3p6
C S ở chu kỡ 3, nhúm VIA D Trong hợp chất, S cú cỏc số oxi húa là -2; +4; +6
Cõu 2 Chỉ ra cõu trả lời khụng đỳng về khả năng phản ứng của S
A S vừa cú tớnh oxi hoỏ vừa cú tớnh khử
B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường
C Ở nhiệt độ thớch hợp, S tỏc dụng với O2, F2 và thể hiện tớnh oxi húa
D Ở nhiệt độ cao, S tỏc dụng với nhiều kim loại và thể hiện tớnh oxi hoỏ
Cõu 3 Lửu huyứnh coự caực soỏ oxi hoựa nào sau đõy?
A -1 ; 0 ; +4 ; +2 B -2 ; +6 ; +4 ; 0 C -2 ; -4 ; +6 ; 0 D -2 ; -4 ; +6 ; +8
Cõu 4. Cho sụ ủoà phản ứng: aS + bH2SO4 ủaởc noựng→ dSO2 + eH2O Heọ soỏ a, b, d, e laàn lửụùt la (a, b, d, e là cỏc số nguyờn tối giản)
A 1, 2, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 2 D 2, 1, 4, 3
Cõu 5 Lưu huỳnh tỏc dụng với nhụm theo phản ứng nào sau đõy?
A Al + S t 0
AlS B 2Al + 3S Al t0 2S3 C 2Al + S t 0
Al 2S D 2Al + S t 0
AlS2
Cõu 6 Lưu huỳnh tỏc dụng với kim loại nào sau đõy ngay ở nhiệt thường?
A Al B Cu C Fe D Hg
Cõu 7 Trong cỏc chất sau, hợp chất chứa hàm lượng S cao nhất là
Cõu 8 Cho 3,2 gam bột S tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được V lớt khớ (đktc), giỏ trị V là
Cõu 9. Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S % khối lợng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó là:
A 52,76% và 47,24% B 53,85% và 46,15% C 63,8% và 36,2% D 72% và 28%
Cõu 3 SGK trang 138
2
Trang 3Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiđro sunfua là chất khí không màu, mùi trứng thối C Hiđro sunfua nặng hơn không khí
B Hiđro sunfua không tan trong nước D Hiđro sunfua rất độc
Câu 3 Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng
3
Trang 4A Có vẩn đục vàng B Có vẩn đục màu đen C Cháy trong không khí D Không có hiện tượng gì
4
Trang 5Câu 4.Vật bằng bạc để trong không khí ô nhiễm H2S bị xám đen do phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Vai trò của H2S là
A chất khử B chất oxi hóa C chất tự oxi hóa khử D axit
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + O2 →2S + 2H2O
C H2S +CuCl2 → CuS + 2HCl. D H2S + 2NaOH dư → Na2S + 2H2O
Câu 9 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X(đktc) Cho
hỗn hợp khí này qua dd Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24l D Kết quả khác
Câu 10 Cho m (g) hỗn hợp bột Fe và S với tỉ lệ số mol 2: 1 đem nung (ko có O2) thu được hỗn hợp A Hòa tan A bằng dd HCl thu được 0,4g chất rắn B, dd C và khí D Sục khí D từ từ qua dd CuCl2 dư thấy 4,8g kết tủa đen Tính hiệu suất p/ứ tạo thành hỗn hợp A và m
Câu 8: Dẫn 2,24 lit (đktc) khí hiđrosunfua vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng và CM các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 9: Cho 336 ml khí H2S (đktc) vào 225 ml dd KOH 0,1M thu được dung dịch A Tìm CM các chất trong dung dịch A
TRẮC NGHIỆM LƯU HÙYNH OXIT (SO 2 , SO 3 ) Câu 1,2 SGK trang 138
A Nhiệt độ phòng B Nhiệt độ 4500C-500oC và có mặt xúc tác V2O5
C Nhiệt độ 600oC D Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5
Câu 2 Cho phản ứng: aSO2 + bKMnO4 + dH2O → eK2SO4 + fMnSO4 + gH2SO4 a, b, d lần lượt là
5
Trang 6A 5; 2; 2 B 4; 3; 3 C 3-1-1 D 4; 2; 3.
Câu 3 Phát biểu nào không đúng?
A Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc C Lưu huỳnh đioxit là khí không độc
B Lưu huỳnh đioxit nặng hơn không khí D Lưu huỳnh đioxit tan nhiều trong nước
6
Trang 7A S B H2S C FeS2 D A và C
Cõu 5 SO2 luụn thể hiện tớnh khử trong cỏc phản ứng với:
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Cõu 6: SO2 phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ 1:1 thỡ thu được sản phẩm gồm
A KHSO3 B K2SO3 C KHSO3 và K2SO3 D K2SO3, KOH
Cõu 7: SO2 phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ 1:2 thỡ thu được sản phẩm gồm
A KHSO3 B.K2SO3 C.KHSO3 và K2SO3 D K2SO3, KOH
Cõu 8: SO2 phản ứng với dung dịch KOH dư thỡ thu được hỗn hợp:
A.KHSO3 B.K2SO3 C.KHSO3 và K2SO3 D K2SO3, KOH dư
Cõu 9: Chất nào sau đõy cú tớnh tẩy màu? A H2SO4 B H2S C SO2 D SO3
Cõu 10 SO3 cú thể tỏc dụng được với cỏc chất nào trong nhúm chất nào dưới đõy?
A H2O; Br2; Fe2O3 C NaOH; H2O; BaO O2; H2O; HCl D NaCl; NaOH; Br2
Cõu 11 Phỏt biểu nào khụng đỳng?
A Dẫn SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch bị vẩn đục màu vàng
B SO2 làm mất màu nước brom
C SO2 làm mất màu dung dịch KMnO4
D Dẫn SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra
Cõu 12 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A H2SO3 là axit yếu C Axit sunfurơ cú tớnh axit yếu hơn axit sunfuhiđric
B Axit sunfurơ khụng bền D Axit H2SO3 phõn huỷ thành SO2 và nước
Cõu 13: Cú cỏc phản ứng sinh ra khớ SO2như sau:
(a) Cu + 2H2SO4đặc t 0
CuSO4+ SO2+ 2H2O (b) S + O2 t 0
SO2 (c) 4FeS2+ 11O2 t0 2Fe2O3+ 8SO2 (d) Na2SO3+ H2SO4 t 0
Na2SO4+ H2O + SO2 Những phản ứng được dựng để điều chế SO2trong cụng nghiệp là
A (a) và (b) B (a) và (d) C (b) và (c) D (c) và (d)
Cõu 14: Cho cỏc phản ứng sau:
(1) 2SO2 + O2
V2O5, t 0 2SO3 (2) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (3) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr D SO2 +NaOH NaHSO3
Cỏc phản ứng mà SO2 cú tớnh khử là A (1), (3) B (1), (2) C (1), (4) D (2), (4)
Cõu 15: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A 15,6g và 5,3g B 18g và 6,3g C 15,6g và 6,3g D 18g và 4,3g
Cõu 16 Sục 6,4 gam khớ lưu huỳnh đioxit vào 300ml dd NaOH 1M, khối lượng chất tan trong dd sau phản
ứng là A 12,6 gam Na2SO3; 4 gam NaOH B 12,6 gam Na2SO3; 2 gam NaOH
C 6,3 gam Na2SO3; 4 gam NaOH D 6,3 gam Na2SO3; 2 gam NaOH
Cõu 17 Hấp thu hoàn toàn 6,72 lớt khớ SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Tớnh khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng là ………
Cõu 18 Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lớt khớ SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M Tớnh khối lượng muối thu được trong dung dịch
A 29,6 gam B 39,3 gam C 25,3 gam D 29,3 gam
Cõu 19 Nung hỗn hợp gồm 0,2 mol SO2 và 0,2 mol O2 (cú xỳc tỏc) Hỗn hợp sau phản ứng tỏc dụng đủ với 0,1 mol Br2 Hiệu suất phản ứng oxi húa SO2 là
A 40% B 25% C 50% D 40%
Cõu 20 Đốt 8,96 lớt H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khớ sinh ra vào dd NaOH 25% (d = 1,28 g/ml) thu được 46,88 gam muối Thể tớch dd NaOH là
A 100 ml B 80ml C 120 ml D 90 ml.
AXIT SUNFURIC H 2 SO 4
Cõu 1,2 SGK trang 146.
7
Trang 8Câu 1 Phát biểu nào không đúng?
A H2SO4 đặc nặng hơn nước B H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt
C H2SO4 đặc dễ bay hơi D Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc phải rót từ từ axit vào nước
Câu 2 : Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O
Hệ số của H2SO4 và SO2 trong phản ứng trên lần lượt là
Câu 4: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội; (II) Sục khí SO2 vào nước Br2;
(III) Sục khí SO2 vào dd NaOH ; (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 5: Để nhận biết sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A quỳ tím B dung dịch muối Mg2+ C dung dịch chứa ion Ba2+ D dung dịch chứa ion Cu2+
Câu 6: Phát biểu nào không đúng?
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
C H2SO4loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit D Khi pha loãng axit sunfuric thì cho từ từ nước vào axit
Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A H2SO4 đặc + Zn ZnSO4+ H2 B H2SO4 đặc + 2HI t0 I2+ SO2+ 2H2O
C 2H2SO4 đặc+ C t0 CO2+ 2SO2+ 2H2O D 2H2SO4 đăc+ Cu t0 CuSO4+ SO2+ 2H2O
Câu 15 Axit H2SO4 đặc, nóng dư tác dụng với Fe cho sản phẩm là
A Fe2(SO4)3, H2 B FeSO4 + H2 C FeSO4, SO2, H2O D Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Câu 16 Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt tạo thành sản phẩm là
A Fe2(SO4)3 + H2 B FeSO4 + H2 C FeSO4 + SO2 D Fe2(SO4)3 + SO2
Câu 17 Axit sunfuric loãng tác dụng với chất nào sau đây có tạo thành chất khí?
A Bari clorua B Natri sunfit C Bạc D Natri sunfat
Câu 18 Phản ứng nào không xảy ra?
A H2SO4 + dung dịch BaCl2 B H2SO4 + dung dịch Na2CO3
C H2SO4 + dung dịch NaCl D H2SO4 + Ca
Câu 19: Cho 0,15 mol hỗn hợp Cu và Zn tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 1,344 lít khí SO2 (ở đktc)
Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là A 0,3 mol B 0,12 mol C, 0.15 mol D 0,06 mol
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là A 9,52 B 10,27 C 8,98 D 7,25
Câu 21: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dd thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 22: Cho 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị
Câu 23: Cho 9,6g Cu phản ứng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là A 4,48 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
Câu 24: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được x tấn axit H2SO4, biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% Giá trị x là A 1,568 B 1,2544 C 2,090 D 1,865
Câu 25 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) và 400g dung dịch BaCl2 5,2% Tìm số gam kết tủa tạo thành A 46,6 B 23,3 C 11,6 D 15,6
Câu 26: Hoà tan b g oxit kim loại hoá tri II bằng một lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4 15,8 % loãng người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21% Kim loại hoá trị II là
8
Trang 9A Ba B Ca C Mg D Be
Câu 27: Có một olium có công thức là: H2SO4.3SO3, cần bao nhiêu g oleum này để pha vào 100ml dung
dịch H2SO4 40%(d=1,31g/ml) để tạo ra oleum có hàm lượng SO3 là 10%
A 274,55g B 823,65g C 449,1 g D 549,1 g
Câu 28: Trộn m gam H2SO4 98% với 150 ml nước được dung dịch H2SO4 50% ( biết DH2O = 1g/ml) Giá trị
TỰ LUẬN
*D NG 1: VI T PH ẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC XẢY RA ẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC XẢY RA ƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC XẢY RA NG TRÌNH HÓA H C X Y RA ỌC XẢY RA ẢY RA
1) Na + O2
2) Fe + O2
3) Cu + O2
4) H2 + O 2
5) P + O2
6) S + O2
7) C + O2
8) H2 S + O 2
9) C2 H 5 OH + O 2
10) H 2 S + O 2
11) FeS + O 2
KMnO 4 (nhiệt phân)
13) H 2 O (đpdd)
14) SO 2 + H 2 O
15) Ag + O 3
16) Na + S 17) Fe + S 18) Cu + S 19) H2 + S
20) O2 + S
22) F2 + S
23) H2 S + O 2 dư (t o )
24) SO2 + Br 2 + H 2 O
25) SO3 + H 2 O
26) Na2 SO 3 + H 2 SO 4
27) NaHSO3 + H 2 SO 4
28) H2 SO 4 đđ+ Fe (t o )
29) H2 SO 4 đđ + Cu (t o )
30) H2 SO 4 đđ + FeO
31) H2 SO 4 đđ + Fe 2 O 3
H 2 SO 4 đđ + Fe 3 O 4
48 H 2 SO 4 loãng + Fe
49 H 2 SO 4 loãng + FeO
50 H 2 SO 4 + Fe 2 O 3
51 H 2 SO 4 loãng + Fe 3 O 4
52 H 2 SO 4 loãng + FeS
53 H 2 SO 4 loãng + FeCO 3
54 H 2 SO 4 loãng + Na 2 S
55 H 2 SO 4 loãng + CuS
56 NaHSO 3 Na 2 SO 3
57 NaHSO 3 BaSO 4
58 NaHSO 3 NaCl
59 Na 2 SO 3 BaSO 3
*DẠNG 2: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
a) KClO3 O2 FeO FeCl2 Fe(NO3)2 b) FeS H2S S Na2S ZnS ZnSO4
SO2 SO3 H2SO4
d/ Zn ZnS H2S S SO2 BaSO3 BaCl2 e/ SO2H2SO4 SO2 SH2SNa2S PbS
f FeS2 SO2 S H2S H2SO4 HCl Cl2 KClO3 O2
g) H2 H2S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2
h) FeS2 SO2 SO3 H2SO4 KHSO4 K2SO4 KCl KNO3
FeSO4 Fe(OH)2
i/ FeS Fe2O3 Fe Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
S SO2 SO3 NaHSO4 K2SO4 BaSO4
DẠNG 3: BẰNG PP HÓA HỌC HÃY PHÂN BIỆT CÁC DD SAU
a) KCl, K2SO3, K2SO4. b) Na2SO4, NaNO3, Na2S, NaCl
c) Na2SO4, Na2S, NaNO3 d) HCl, H2SO4, H2SO3
e) Na2S, Na2SO3, K2SO4 g) HCl, Na2SO4, H2 SO4
DẠNG 4: TÓAN HỖN HỢP
Bài 1: Tính %m của mỗi chất trong hỗn hợp đầu khi hòa tan hoàn toàn
a) 4g hỗn hợp Zn, Cu vào dd H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 0,1 gam khí (ĐS: 81,25% và 18,75% )
b) 12,1 g hỗn hợp Fe, Zn vào dd H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đkc) (ĐS: 46,28%; 53,72%)
c) 11 g hh Fe,Al vào dd H2SO4đ nóng , sau pư thu được 10,08 lít khí SO2(đkc) (ĐS: 50,9% và 49,1 % ) Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 18,4 g hh CaCO3, MgCO3 bằng dd H2SO4 , sau pư thu được 25,6 g hỗn hợp muối
khan Tìm %mCaCO3 (ĐS: 54,35%)
Bài 3: Hòa tan hết hh Zn, MgCO3 vào dd H2SO4 loãng dư được 4,48 l khí (đkc) , cô cạn dd được 28,1 g muối
khan Tính phần trăm số mol mỗi chất trong hh đầu (ĐS: 50%)
9
Trang 10Bài 6: Hoà tan 12g hh Fe, Cu trong dd H2SO4loóng dư thu được 2,24 lớt khớ (đkc) Chất rắn cũn lại đem hoà tan trong dd H2SO4 98% được V lớt khớ A ở đkc
a) Tớnh %m mỗi KL? (ĐS: 46,67% và 53,33% ) b)Tớnh V và mdd H2SO4 đặc cần dựng ? (ĐS: 2,24 lớt; 2 0 g)
Cõu 7 : Hũa tan 16 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe trong dd H2SO4 đặc, núng, dư thu được 11,2 lớt SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dd A
a Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Tớnh khối lượng muối khan thu được trong dd A.
Bài 8: Cho 3g hh Fe, Cu vào 120ml dd HCl 2M Sau khi pư xảy ra hoàn toàn để trung hoà axit dư cần 140 ml
dd NaOH 1M Cần bao nhiờu gam dd H2SO4 đ núng 96% để hoà tan 6g hh trờn? (ĐS: 31,9 g)
Bài 9: Cho 35,2 g hh Fe, CuO tỏc dụng với 1601,31 ml dd H2SO4 loóng ( d = 1,02 g/ml ), đủ dựng sau phản ứng thu được 4,48 l khớ và dd A Tớnh %mFe và C% dd H2SO4 (ĐS: 3% )
DẠNG 4: TểAN XÁC ĐỊNH KIM LOẠI, SẢN PHẨM KHỬ
Bài 1: Cho 1,44 g kim loại X cú húa trị 2 vào 250 ml dd H2SO4 loóng 0,3M, X tan hết, sau đú ta cần 60ml dd
KOH 0,5M để trung hoà axit cũn dư Xỏc định tờn X? (ĐS: Mg)
Bài 2: Cho 11,2 g một KL tỏc dụng hết với H2SO4 đ, núng thu được 6,72 lớt SO2 (đkc) Tỡm tờn KL
Bài 3: Cho 32,05 g hh gồm KL kẽm và 1 KL húa trị 2 đứng sau hiđro trong dóy hoạt động húa học của KL.
TN1: Cho hh KL td dd H2SO4 l thu được 4,48 lớt khớ (đkc)
TN2: Cho hh KL td dd H2SO4 đ núng thu được 11,2 lớt khớ (đkc)
Tỡm A và %m mỗi KL?
Cõu 4: Cho 1,26 gam hỗn hợp Mg và Al (trộn theo tỉ lệ mol 3 : 2) tác dụng với H2SO4 đặc, nóng vừa đủ, thu đợc 0,015 mol sản phẩm có chứa lu huỳnh X Tỡm X
10