Lập biểu thức tính P và tỉ khối d (so với H2) của hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng theo hiệu suất phản ứng H... Trộn m gam bột sắt với b gam bột lưu huỳnh rồi nung ở nhiệt độ cao (kh[r]
Trang 1VI Chương 6: Nhóm Oxi
TỰ LUẬN
Câu 1
Hoàn thàn các sơ đồ phản ứng sau:
a) S → SO2 → SO3 → SO2
H2SO4 → HCl
b) S → H2S → H2SO4 → S → Al2S3 → Al(OH)3
c) H2S → SO2 → K2SO4 → KCl → KOH
d) H2S → S → Na2S → CuS
FeS → H2S → PbS
e) FeS → FeSO4 → FeCl2 → FeS → SO2 → H2O
Câu 2
Một oxit của nguyên tố A có % khối lượng của oxi là 50%
a) Xác định công thức phân tử của oxit trên và gọi tên
b) Viết 2 phương trình phản ứng để minh họa tính oxi hóa hoặc tính khử của oxit trên
Câu 3
Hợp chất X chứa Fe và S, trong đó Fe chiếm 46.66% khối lượng
a) Xác định công thức phân tử và gọi tên X
b) Từ X viết phương trình phản ứng điều chế khí Y, vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 4
Hỗn hợp X gồm CuS và FeS tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) thu được khí A và dung dịch B Chia B làm 2 phần:
+ Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2
+ Phần 2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn
Câu 5
Trong bình kín dung tích 8.96 lít chứa hỗn hợp 2 khí SO2 và O2 (đktc), theo tỉ lệ thể tích 1:1 và 1 ít bột V2O5 xúc tác (thể tích không đáng kể) Nung bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ thường Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Br2 dư, thu được dung dịch A Biết có 0.1 mol Br2 đã tham gia phản ứng
a) Tính hiệu suất phản ứng giữa SO2 và O2
b) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Câu 6
Trong bình kín dung tích không đổi chứa a mol O2, 2a mol SO2 (100oC, 10 atm, có xúc tác V2O5) Nung bình 1 thời gian, làm nguội bình đến 100oC, áp suất trong bình lúc đó là
P Lập biểu thức tính P và tỉ khối d (so với H2) của hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng theo hiệu suất phản ứng H Hỏi P và d có giá trị trong khoảng nào ?
Câu 7
Trang 2Trộn m gam bột sắt với b gam bột lưu huỳnh rồi nung ở nhiệt độ cao (không có oxi) thu được hỗn hợp A Cho A vào dung dịch HCl dư, thấy còn lại 0.8 gam chất rắn không tan
B, thu được dung dịch C và khí D Dẫn khí D (tỉ khối hơi so với H2 bằng 9) qua dung dịch CuCl2 dư tạo thành 9.6 gam kết tủa đen Xác định các khí trong D và tính m,p
Câu 8
Cho 4.76 gam hỗn hợp A gồm Na2SO4; Na2SO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 672 ml khí (đktc) Mặt khác 4.76 gam hỗn hợp A, sau khi hòa tan trong nước thì phản ứng vừa đủ với 25 gam dung dịch NaOH 3.2% Xác định nồng độ
% khối lượng của Na2SO3 trong hỗn hợp đầu
TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệp phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 2
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 3
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 4
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: H2S + O2 (dư) t o X + H2O
Chất X có thể là
Câu 5
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2
B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2
D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 6
Cho các sơ đồ phản ứng;
(1) A + B → MgSO4 + C↑ + H2O (2) C + O2 xt t, o D
(3) D + H2O → B (4) A + HCl → E + F↑
A, C là các chất nào trong các chất sau ?
A MgSO3, SO2 B MgCO3, CO2 C Mg, SO2 D Cả A, C đều đúng
Câu 7
Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S t o 2H2O + 2SO2
Trang 3B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 8
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A Sực khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
D cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 9
Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội; (II) Sục khí SO2 vào nước Br2; (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven; (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 10
Hòa tan hoàn toàn 3.22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ H2SO4 loãng, thu được 1.344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 11
Cho 3.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2.24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101.68 gam B 88.20 gam C 101.48 gam D 97.80 gam
Câu 12
Đốt cháy hoàn toàn 2.04 gam hợp chất Z cần vừa đủ V lít O2, thu được 1.08 gam H2O và 1.344 lít SO2 Biết thể tích các khí đo ở đktc Công thức phân tử của Z và giá trị V là
A H2SO3; 2.24 B H2S; 2.016C H2SO3; 2.016 D H2S; 3.36
Câu 13
Đốt cháy hoàn toàn 7.2 gam kim loại M (có hóa trị 2 không đổi trong hợp chất ) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23.0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí
đã phản ứng là 5.6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 14
Từ 1.6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được x tấn axit H2SO4, biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% Giá trị x là
A 1.568 B 1.2544 C 2.090 D 1.865
Câu 15
Sau khi đem hòa tan 41.8 gam oleum vào nước phải dùng 500 ml dung dịch NaOH 2M mới trung hòa hết dung dịch tạo thành Công thức oleum là
A H2SO4.SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3
Câu 16
Các nguyên tố phân nhóm chính VI ( VIA ) có cấu hình electron ngoài cùng là
A ns2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5
Câu 17
Trang 4Khuynh hướng chính của oxi là
A nhường 2 electron, có tính khử mạnh
B nhận thêm 2 electron, có tính khử mạnh
C nhường 2 electron, có tính oxi hóa mạnh
D nhận thêm 2 electron, có tính oxi hóa mạnh
Câu 18
Chọn phát biểu sai:
A O2 và O3 là 2 dạng thù hình của oxi
B Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2
C O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag thành Ag2O
D Thù hình là 2 dạng khác đơn chất của cùng 1 nguyên tố
Câu 19
Chọn câu đúng:
A Điện phân dung dịch NaOH hoặc H2SO4 thu được O2
B O2 có thể oxi hóa hầu hết kim loại kể cả Ag, Au, Pt
C Cho O2 qua dung dịch KI, tạo sản phẩm làm xanh hồ tinh bột
D Trong không khí, O2 chiếm khoảng 80% thể tích
Câu 20
Cho 0.2 mol khí SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0.3 mol NaOH thu được:
A 0.2 mol Na2SO3
B 0.2 mol NaHSO3
C 0.15 mol Na2SO3
D Na2SO3 và NaHSO3 đều 0.1 mol
Câu 21
Cho SO3 dư qua dung dịch Ba(OH)2 thu được muối:
A BaSO3 B BaSO4 C Ba(HSO4)2D Ba(HSO3)2
Câu 22
Kim loại bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội là
A Al, Cu B Zn, Cu, Cr C Fe, Ag D Fe, Al, Cr
Câu 23
Cho các chất sau:
Không xảy ra phản ứng trực tiếp giữa:
A (2) và (3) B (1) và (2) C (1) và (3) D (2) và (4)
Câu 24
Cho 0.15 mol hỗn hợp Cu và Zn tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 1.344 lít khí SO2 (ở đktc) Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là
A 0.3 mol B 0.12 mol C 0.15 mol D 0.06 mol
Câu 25
Nung hỗn hợp gồm 0.2 mol O2 và 0.4 mol SO2 (trong bình kín có xúc tác) Hiệu suất phản ứng là 60% Tỉ số áp suất của bình trước và sau phản ứng (cùng nhiệt độ) là
Trang 5Câu 26
Có thể dùng 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch không màu: Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl ?
A Na2CO3 B Quỳ tím C NaOH D BaCO3
Câu 27
Vật bằng bạc để trong không khí ô nhiễm H2S bị xám đen do phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Vai trò của H2S là
A chất khử B chất oxi hóa C chất tự oxi hóa khử D axit
Câu 28
Chọn câu sai
A Trong phân tử H2SO4, S có cộng hóa trị 6, số oxi hóa +6
B H2SO4 đặc hút nước mạnh, khi nóng có tính oxi hóa mạnh
C Dung dịch H2S để trong không khí có thể bị oxi hóa
D Các muối sunfua kim loại có thể hòa tan trong dung dịch HCl
Câu 29
Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O
Hệ số của H2SO4 và SO2 trong phản ứng trên (theo thứ tự) là
Câu 30
Cho 3.2 gam bột S tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí (đktc), giá trị V là
Câu 31
Nung hỗn hợp gồm 0.2 mol SO2 và 0.2 mol O2 (có xúc tác) Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng đủ với 0.1 mol Br2 Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 là
Câu 32
Trong các chất sau, chọn hợp chất chứa hàm lượng S cao nhất