kiểm tra bài cũ HS trả lời 10 câu hỏi trắc nghiệm nhanh Khởi động Chia HS làm 5 nhóm: 1 nhóm chấm bài hỗ trợ GV HS hoàn thành các phương trình Cử đại diện 1 nhóm lên hoàn thành phiếu học tập mà GV phát. Gv nhận xét, chỉnh sửa. Cho điểm các nhóm. Tiếp tục phiếu học tập số 2....
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ ĐẾN
DỰ GIỜ LỚP 12A4!
CHÀO MỪNG THẦY CÔ ĐẾN
DỰ GIỜ LỚP 12A4!
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
HS có thời gian là 2 phút để GV vừa đọc câu hỏi và
HS trả lời
Số lượng câu hỏi không giới hạn
Trả lời đúng mỗi câu HS được 1 điểm, trả lời sai
không bị trừ điểm
Nếu gặp câu khó hoặc chưa có câu trả lời có thể
chuyển câu hỏi khác để tránh mất thời gian
HS có thời gian là 2 phút để GV vừa đọc câu hỏi và
HS trả lời
Số lượng câu hỏi không giới hạn
Trả lời đúng mỗi câu HS được 1 điểm, trả lời sai
không bị trừ điểm
Nếu gặp câu khó hoặc chưa có câu trả lời có thể
chuyển câu hỏi khác để tránh mất thời gian
Trang 3Câu 1 Sắt là kim loại màu ……….
Câu 2 Cấu hình e của ion Fe2+ ?
Câu 3 Vị trí của sắt trong BTH?
Câu 4 Tính chất hóa học của sắt là……….
Câu 5 Hợp chất FeO là chất …… có màu ……
Câu 6 Công thức của sắt (II) hiđroxit?
Câu 7 Cho các chất sau: FeO, Fe, Fe3O4, Fe2O3,
FeCl3, Fe2(SO4)3 Chất nào chỉ có tính oxi hóa?
Câu 8 Hợp chất nào của sắt hòa tan được Cu?
Câu 9 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản
ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 10 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Trang 4LUYỆN TẬP
Tiết 57
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT (tt)
Trang 5Hợp chất sắt(II)
oxit hiđroxit Muối
Hợp chất sắt(III)
Hợp chất sắt(III)
oxit hiđroxit Muối
Kiến thức cần nhớ
Trang 7Sắt (II) oxit
Trang 8Sắt (III) oxit
Trang 9Sắt (II) hiđroxit
Trang 10Sắt (III) hiđroxit
Trang 11Muối sắt (II)
Trang 12Muối sắt (III)
Trang 13D: Rắn, màu trắng hơi xanh,
không tan trong nước
D: Rắn, màu trắng hơi xanh,
không tan trong nước
B: Đa số tan trong nước, màu
xanh nhạt, kết tinh thường ở dạng muối ngậm nước
B: Đa số tan trong nước, màu
xanh nhạt, kết tinh thường ở dạng muối ngậm nước
C: Rắn, màu đỏ nâu, không
tan trong nước
C: Rắn, màu đỏ nâu, không
tan trong nước
E: Rắn, màu nâu đỏ, không
tan trong nước
E: Rắn, màu nâu đỏ, không
tan trong nước
F: Đa số tan trong nước, màu
vàng, kết tinh thường ở dạng muối ngậm nước
F: Đa số tan trong nước, màu
vàng, kết tinh thường ở dạng muối ngậm nước
1-A, 2-C, 3- D, 4-E, 5- B, 6-F
Trang 14TÍNH CHẤT HÓA HỌC - XÉT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Cho biết xu hướng thay đổi
Tính oxi hóa
Fe 3+ +3e→Fe
Fe 3+ +e→Fe 2+
HỢP CHẤT SẮT (III) HỢP CHẤT SẮT (II)
Trang 15TÍNH CHẤT HÓA HỌC - XÉT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
FeO + HNO3 loãng → Fe2O3 + CO
Fe(OH)2 + O2 + H2O →
FeCl2 + Cl2 →
FeCl3 + Fe → FeCl3 + Cu →
0
t
�� �
Trang 16TÍNH CHẤT HÓA HỌC - XÉT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Fe2O3+ 3CO 2Fe+ 3CO2
HIĐROXIT 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O→4Fe(OH)3
MUỐI 2FeCl2 + Cl2→2FeCl3 2FeCl3 + Fe→3FeCl2
2FeCl3 + Cu →2FeCl2 + CuCl2
0
t
�� �
Trang 17TÍNH CHẤT HÓA HỌC -XÉT CÁC PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
Trang 18TÍNH CHẤT HÓA HỌC - XÉT CÁC PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
HỢP CHẤT SẮT (II) HỢP CHẤT SẮT (III)
OXIT FeO +2HCl→FeCl2 + H2O Fe2O3+6HCl→2FeCl3+ 3H2O
HIĐROXIT Fe(OH)2 + 2HCl→FeCl2 + 2H2O
Trang 202
3
4 5
6
7
Câu 2
CỦNG CỐ
Trang 21FeCl 2
FeCl 2
FeCl 3 FeCl 3
FeCl 2
FeCl 2 Fe(OH) 2
Trang 22Các vật dụng bằng
gang, thép
So sánh gang và
thép Gang? Thép?
DẶN DÒ
Trang 23THÍ NGHIỆM