1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài tập chương 6: Dung dịch

3 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 490,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các dung dịch:. NaOH, NaCl, HCl.[r]

Trang 1

1

Trường THCS Hà Huy Tập

HÓA 8: Bài tập chương 6: Dung dịch

1/ Hãy phân loại và gọi tên các chất sau:

a/ NaCl, Fe(OH)2, Ag2O, KHCO3, HCl,

b/ Ca(HCO3)2, MgO, SO2, MgSO4,

CaCO3, NaOH

c/ Cu(OH)2, KNO3, NaHCO3, FeCl2, d/ CO2, H2SO4, AlCl3,KHSO4, Fe2O3,

NO2

2/ Viết công thức hóa học và phân loại các chất:

a/ Natri oxit, natri hiđroxit, kẽm sunfat, axit sunfuric, kali nitrat,

b/ Đồng (II) sunfat, canxi hiđrocacbonat, sắt (III) nitrat, lưu huỳnh trioxit,

3/ Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các dung dịch:

1 NaOH, NaCl, HCl

2 Na2SO4, NaOH, H2SO4

3 Ca(OH)2, KOH, KNO3

4/ Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các chất rắn:

a/ K2O, ZnO, P2O5

b/ Na 2O, CuO, CaO

c/ BaO, MgO, P2O5

5/ a/ Tính khối lượng muối ăn có trong 150g dung dịch NaCl 10%? (15g)

b/ Tính khối lượng nước cần dùng để pha được 80g dung dịch NaCl 15% (68g) c/ Tính khối lượng H2SO4 có trong 120ml H2SO4 2M? (23,52g) d/ Tính số mol CuSO4 có trong 160g dung dịch CuSO4 5%? (0,05mol)

6/ Hòa tan 2,3g natri vào nước thu được dung dịch X và khí Y

a/ Tính thể tích khí Y (đktc)? (1,12 lít) b/ Tính nồng độ phần trăm dung dịch X biết khối lượng dung dịch này là 200g?

(2%)

c/ Cho quỳ tím vào dung dịch X, quì tím đổi thành màu gì? Vì sao?

7/ Cho sắt vào 150 ml dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch A và khí B

a/ Tính thể tích khí B (đktc)? (6,72 lít)

b/ Tính khối lượng sắt phản ứng? (16,8g)

Trang 2

2

8/ Cho 3,6g Magie vào dung dịch HCl 10% thu được dung dịch X và khí Y

a/ Tính thể tích khí Y (đktc)? (3,36 lít)

b/ Tính khối lượng dung dịch HCl 10% ? (109,5g)

c*/ Tính nồng độ phần trăm dung dịch X ? (12,6%)

(Cho Fe=56, Cl=35,5, S=32, O=16, Na=23, Mg=24, H=1)

Trang 3

3

Ngày đăng: 28/01/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w