TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG 6 LOP 10 - NHÓM OXI
Trang 1TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
CHƯƠNG 6: NHÓM OXI
CĐ1: Khái quát về nhóm oxi Oxi - ozon
CĐ2: Lưu huỳnh
CĐ3: Hiđrosunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit
CĐ4: Axit sunfuric và muối sunfat
CĐ5: Tổng ôn nhóm oxi
CHỦ ĐỀ 1: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI OXI - OZON
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Khái quát về nhóm oxi
- Nhóm oxi (nhóm VIA) gồm: O, S, Se, Te, Po* (Po là nguyên tố phóng xạ)
- Cấu hình của các nguyên tố nhóm oxi có dạng: ns2np4 Các nguyên tố nhóm oxi có tính oxihóa
- Oxi: chất khí, phổ biến nhất trên trái đất; lưu huỳnh: chất rắn màu vàng; selen: chất bán dẫnmàu nâu đỏ; telu: chất rắn, màu xám
- Từ O → S → Se → Te: Tính oxi hóa, tính phi kim, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
- Trong các hợp chất, O thường có số oxi hóa -2; các nguyên tố S, Se, Te ngoài số oxi hóa -2còn có các số oxi hóa +4, +6
KI + O2 + H2O → Không PƯ
- Có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn O 2
Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
Ag + O3 → Ag2O + O2
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất khử2KI + O3 + H2O → I2 + O2 + 2KOH
Điều chế
+ Trong PTN: Nhiệt phân hợp chất
giàu oxi, dễ bị phân hủy: KClO3,
KMnO4, …
+ Trong CN: Chưng cất phân đoạn
không khí lỏng hoặc điện phân nước
- Được tạo ra từ oxi khi có tia cực tím(UV) hoặc sự phóng điện trong cơndông (sét):
3O2 2O3UV
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1:Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
(a) ….Na + ….O2
Phản ứng chứng minh oxi có tính oxi hóa là ………
PHẦN A – LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)
Trang 2Câu 2:Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(a) KMnO4 (1) MnO2 (2) Cl2 (3) KClO3 (4) O2 (5) P O2 5 (6) H PO3 4
(1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ………
(6) ………
(b) HCl (1) Cl 2 (2) KClO 3 (3) O 2 (4) MgO (5) MgCl 2 (6) AgCl (1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ………
(6) ………
Câu 3: Nêu phương pháp hóa học nhận biết O2 và O3. O2 O3 PTHH: ………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1 Nhóm VIA gồm các nguyên tố:
A O, S, As, Te, At B O, S, Sb, Te, Bi C. O, S, Se, Te, Po. D At, Po, O, Te, S.
Câu 2 Nhóm oxi – lưu huỳnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A 4s24p4 nsB. 2 np 4 C ns2nd4 D ns2np5
Câu 3 Trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có số hạt mang điện bằng 8 Cấu hình electron
của nguyên tử nguyên tố X là
A 1s22s22p63s23p4 1sB. 2 2s 2 2p 4 C 1s22s22p33s1 D 1s22s22p5
Câu 4 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử?
A.
O, S, Se, Te B Se, Te, S, O C Te, Se, S, O D O, Se, S, Te.
Câu 5 Khi số hiệu nguyên tử tăng dần, độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA
biến đổi như thế nào?
C Không thay đổi D Tăng, giảm không theo quy luật.
Câu 6 Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?
A Đồng vị. Thù hình.B C Đồng lượng D Hợp kim.
Câu 7 Oxi là nguyên tố có độ âm điện rất lớn và chỉ nhỏ hơn nguyên tố nào dưới đây?
Câu 8 Liên kết trong phân tử O2 là loại liên kết nào?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực.
C Liên kết cho nhận D. Liên kết công hóa trị không phân cực
Câu 9.Do có 6 electron lớp ngoài cùng nên khi tham gia phản ứng oxi dễ dàng
A nhận thêm 1 electron B. nhận thêm 2 electron
C cho đi 6 electron D cho đi 4 eletron.
Câu 10 Kim loại nào sau đây tác dụng được với O2 tạo ra hỗn hợp các oxit?
Trang 3A Mg B Zn C Al D. Fe
Câu 11 Phản ứng của Al với O2 tạo thành sản phẩm là
A.
Al 2O3 B AlO2. C Al3O4 D Al2O và Al2O3.
Câu 12 Phản ứng của Fe với O2 tạo thành sản phẩm là
A Fe2O3. B FeO C. Fe 3O4 D Fe2O3 và Fe3O4.
Câu 13 Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau?
A CaCO3. KClOB. 3 C (NH4)2SO4. D NaHCO3.
Câu 14 Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào?
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 15 Nhận định nào sau đây sai?
A O2 hóa lỏng ở -183 oC B. O 2 tan tốt trong nước
C O2 là chất khí nặng hơn không khí D O2 chiếm 20% thể tích không khí.
Câu 16.Phát biểu nào dưới đây khôngđúng?
A Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất thường là -2 (ngoại trừ peoxit và các hợp chất với flo) B.
Oxi có hai dạng đơn chất là O 2 và O3 và trong cả hai dạng đó oxi đều có số oxi hóa bằng -2
C Lưu huỳnh đơn chất chủ yếu tồn tại dạng S8 (để đơn giản chỉ ghi S), có số oxi hóa bằng 0.
D Trong các hợp chất, lưu huỳnh có nhiều số oxi hóa khác nhau là: -2, -1, +4, +6.
Câu 17 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của O2?
A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
B.
O 2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
C O2 tham gia vào quá trình diễn ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp.
D Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 18 (A.08): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 19 Đốt cháy cacbon trong oxi dư, phản ứng xảy ra là
C.
o
t
3C + 2O CO + 2CO D Phản ứng không xảy ra.
Câu 20 Dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng được với O2 tạo thành oxit?
A Mg, Al, Ag B Al, Fe, Pt C. Mg, Al, Fe D Zn, Cu, Au.
Câu 21 Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm nào sau đây không chính xác?
A Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2.
B.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng (có thành phần chủ yếu là N 2 và O2)
C Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
D Nhiệt phân KMnO4 có xúc tác MnO2.
Câu 22 Nhận định nào không đúng khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A Ozon kém bền hơn oxi.
B.
Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt
C Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O.
D Ozon oxi hóa ion I- thành I2
Câu 23 Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iotua và hồ tinh bột thấy xuất
hiện màu xanh Hiện tượng này là do nguyên nhân nào dưới đây?
A Sự oxi hóa ozon ⃗ oxi. B Sự oxi hóa kali.
C.
Sự oxi hóa iotua ⃗ I2. D Sự oxi hóa tinh bột.
Câu 24 Phương trình nào sau đây không đúng?
A 2Ag + O3 Ag2O + O2 B 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
C 2O3
ph©n hñy
3O2 D. 4KI + O 2 + 2H2O 2I 2 + 4KOH
Câu 25 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày?
Trang 4A Ozon là một chất độc.
B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.
C.
Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D Ozon có tính tẩy màu.
Câu 26 (B.09): Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng.
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt.
Câu 27 (B.14): Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người
ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A Ozon trơ về mặt hoá học B Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh.
C Ozon là chất khí có mùi đặc trưng D Ozon không tác dụng được với nước.
Câu 28 Chất khí X tập trung nhiều ở tầng bình lưu của khí quyển, có tác dụng ngăn tia tử
ngoại, bảo vệ sự sống trên Trái đất Trong đời sống, chất khí X còn được dùng để sát trùngnước, chữa sâu răng… Chất X là:
Câu 29 Ở những nơi có trồng nhiều cây thông hay các loại cây lá kim, người ta thấy không khí
thường trong lành hơn những cây nới có trồng các loại cây lá rộng khác Đó là vì trong quá trìnhsống của mình, cây thông đã sản sinh ra một lượng ít khí có tính oxi hóa mạnh Khí đó là:
Câu 30 Trong các nhà máy sản xuất bia, rượu, nước ngọt, nước là một tài nguyên liệu quan
trọng, chất lượng của nước ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm Nước được khửtrùng bằng Clo thường có mùi khó chịu so lượng nhỏ Clo dư gây nên Do vậy mà các nhà máy
đó đã sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng ozon để nước không có mùi vị lạ Ozon đượcbơm vào trong nước với hàm lượng từ 0,5 – 5 g/cm3 Lượng dư được duy trì trong nước khoảng
5 – 10 phút để diệt các vi khuẩn cỡ lớn ( như vi khuẩn Kock gây bệnh lao, trùng amip…) Vìsao ozon lại có tính sát trùng:
A.Ozon có tính oxi hóa mạnh B.Ozon là chất khí độc.
C.Ozon ngăn cản quá trình hô hấp D.Ozon tan tốt trong nước.
3 Mức độ vận dụng (khá)
Câu 31.Để phân biệt các khí không màu HCl, CO2, O2, O3 phải dùng lần lượt các hoá chất là:
A.Quỳ tím tẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột.
B Quỳ tím tẩm ướt, vôi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột.
C.
Quỳ tím tẩm ướt, nước vôi trong, dung dịch KI có hồ tinh bột
D Quỳ tím, vôi sống, dung dịch KI
Câu 32 Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất : KNO3, KClO3, H2O2, KMnO4 Với số molmỗi chất bằng nhau, chất nào dưới đây điều chế được lượng O2 nhiều nhất?
Trang 5CHỦ ĐỀ 2: LƯU HUỲNH
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Vị trớ và cấu tạo: S (Z = 16): 1s22s22p63s23s4: thuộc ụ số 16, chu kỡ 3, nhúm VIA
2 Tớnh chất vật lớ
- Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, cú 2 dạng thự hỡnh là lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tớnh chất vật lớ của lưu huỳnh:
Rắn, màu vàng lỏng, màu vàng quánh nhớt, màu nâu đỏ Sôi
3 Tớnh chất húa học
- Lưu huỳnh cú cỏc số oxi húa –2, 0, +4, +6 Đơn chất Sovừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử
Tớnh oxi húa: S0→ S-2
+ Tỏc dụng với kim loại
o
t
Muối sunfua
Hg + S→ HgS
(PƯ xảy ra ở điều kiện thường ⇒ dựng bột lưu huỳnh để khử độc thủy ngõn trong phũng thớ nghiệm)
+ Tỏc dụng với H2 to Hiđro sunfua: H2 + S to H2S
Tớnh khử: S0→ S+4, S+6
Tỏc dụng với phi kim: S + O2 to SO2; S + F2 to SF6
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết phương trỡnh húa học xảy ra khi cho S lần lượt tỏc dụng với Na, Fe, Al, H2, O2, F2.
(1) ……… (4) ………
(2) ……… (5) ………
(3) ……… (6) ………
Những phản ứng lưu huỳnh thể hiện tớnh khử là ………
Những phản ứng lưu huỳnh thể hiện tớnh oxi húa là ………
Cõu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng: S (1) H S2 (2) S (3) SO2 (4) SO3 (1) ……… (3) ………
(2) ……… (4) ………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ) Cõu 1 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử lưu huỳnh là A.3s2 3p4 B.2s2 2p4 C.3s2 3p6 D.2s2 2p6 Cõu 2 Nguyờn tố lưu huỳnh cú số hiệu nguyờn tử là 16 Vị trớ của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là A.Chu kỡ 3, nhúm VIA B Chu kỡ 5, nhúm VIA C Chu kỡ 3, nhúm IVA D Chu kỡ 5, nhúm IVA Cõu 3 Cỏc số oxi húa cú thể cú của lưu huỳnh là: A -2; -1; 0; +4. -2; 0; +4; +6.B C 0; +4; +6; +8 D 0; +3; +5; +7 Cõu 4 Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là A Hai hợp chất của lưu huỳnh B.Hai dạng thự hỡnh của lưu huỳnh C.Hai đồng vị của lưu huỳnh D.Hai đồng phõn của lưu huỳnh Cõu 5: Nguyờn tố lưu huỳnh cú Z = 16 Cụng thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là A S2O5. B SO4. C SO2. D SO 3
Cõu 6 Khi đun lưu huỳnh đến 445oC thỡ thu được dạng nào?
A.
Bắt đầu húa hơi B.Hơi C.Rắn D.Lỏng.
Cõu 7 Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tớnh chất gỡ?
Trang 6A tính khử B. tính oxi hóa.
C vừa tính oxi hóa, vừa tính khử D tính lưỡng tính.
Câu 8 (B.08): Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được
dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 9 Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ
C H2 + S to H2S D S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + O2
0
t
SO2 B S + 2Na t0 Na2S
C S + 2H2SO4 (đ) t0 3SO2↑ + 2H2O D S + 6HNO3 (đ)
0
t
H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O
Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CO + O2 2CO2.t0 B Fe + S FeS.t0
Câu 14 (C.10): Nguyên tửS đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng
nào sau đây?
Câu 15 Những kim loại tác dụng được với lưu huỳnh là:
C Na, Mg, Al, Pb, Pt D. Na, Ca, Mg, Hg, Cu
Câu 16 Nhận xét nào sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S?
A S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
B Hg phản ứng được với S ngay cả nhiệt độ thường.
C.
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
D Ở nhiệt độ cao, S phản ứng với hầu hết các kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
Câu 17 Khi cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4đặc, đun nóng.Hiện tượng xảy ra là
A lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí màu nâu đỏ thoát ra.
B.
lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí mùi xốc thoát ra
C không có hiện tượng gì.
D lưu huỳnh tan ra, đồng thời có khí mùi trứng thối thoát ra.
Trang 7Câu 18: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?
A Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.
C
Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử D Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
Câu 19 Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A 90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để điều chế H2SO4.
B Đốt H2S ở điều kiện thiếu không khí và ở nhiệt độ vừa phải sẽ thu được lưu huỳnh.
C Phương pháp dùng H2S khử SO2 cho phép thu hồi trên 90% lượng lưu huỳnh có trong khíthải độc hại là H2S và SO2
D.
Để thu được lưu huỳnh, người ta tiến hành đốt H 2S trong điều kiện dư không khí và ở nhiệt
độ cao
_HẾT _
Trang 8CĐ3: HIĐRO SUNFUA LƯU HUỲNH ĐIOXIT LƯU HUỲNH TRIOXIT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Hiđrosunfua và lưu huỳnh đioxit
Hiđrosunfua (H 2 S: H – S - H) Lưu huỳnh đioxit (SO 2 : O=S→O)
TC
vật lí
- Khí không màu, mùi trứng thối, rất độc.
- Nặng hơn không khí, tan ít trong nước.
- Khí không màu, mùi hắc độc, gây hiện tượng mưa axit.
- Nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước.
TC
hóa học
Có tính axit rất yếu: Hòa tan vào nước
được dung dịch axit sunfuhiđric.
Tác dụng với bazơ có thể sinh ra 2 loại
muối: S 2- hoặc HS - tùy tỉ lệ.
H 2 S + NaOH → NaHS + H 2 O
H 2 S + 2NaOH → Na 2 S + H 2 O
Có tính khử mạnh: S 2- → S 0 , S +4 , S +6
2H 2 S + O 2 (thiếu) → 2S + 2H 2 O
2H 2 S + 3O 2(dư)
o
t
2SO 2 + 2H 2 O
H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → 8HCl + H 2 SO 4
Là một oxit axit: Tác dụng với bazơ có thể sinh ra 2 loại muối SO 32- hoặc HSO 3-.
SO 2 + NaOH → NaHSO 3
SO 2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O
Có tính khử: S +4 → S +6
SO 2 + O 2
o
2 5
V O ,t
SO 2 + 4Br 2 + 4H 2 O → 8HBr + H 2 SO 4
Có tính oxi hóa: S +4 → S 0
SO 2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O
SO 2 + 2Mg → S + 2MgO
- SO 2 được cùng để sản xuất H 2 SO 4 ; tẩy trắng vải sợi, giấy; chống nấm mốc.
Điều
chế
PTN: FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2 S↑
CN: Không điều chế
PTN:
Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO 2 + H 2 O CN: 4FeS 2 + 11O 2
o
t
2Fe 2 O 3 + 8SO 2
2 Muối sunfua
– Một số muối sunfua có màu đặc trưng: ZnS↓trắng; CuS, FeS, Ag2S ↓màu đen, CdS ↓màu vàng, MnS ↓màu hồng
3 Lưu huỳnh trioxit (SO 3 )
- Là chất lỏng, không màu tan trong nước tạo thành axit sunfuric: SO 3 + H 2 O → H 2 SO 4
- Khi tan trong H 2 SO 4 đặc tạo hợp chất oleum: H 2 SO 4 nSO 3
- Tác dụng với oxit bazơ và bazơ → muối + H 2 O: BaO + SO 3 → BaSO 4 ; SO 3 + NaOH → Na 2 SO 4
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau:
(a) …H2S + …O2 dư
o
t
……… …
(b) …SO2 + … O2 o 2 5 V O ,t ……….….……
(c) …H2S + …NaOHdư →……… …
(d) …SO2 dư + …NaOH →……… ……
(e) …SO2 + …Br2 + …H2O → ……… …
(g) …H2S + …Cl2 + …H2O → ……… …
(h) …SO2 + …H2S →……….……
(i) …SO2 + …KMnO4 + …H2O → ……… …
Những phản ứng H2S thể hiện tính khử là ………
Những phản ứng SO2 thể hiện tính khử là ………
Những phản ứng SO2 thể hiện tính oxi hóa là ………
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Trang 9(1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ………
(6) ………
(7) ………
Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là: ………
(b) FeS 2 (1) SO 2 (2) K SO 2 3 (3) SO 2 (4) S (5) H S 2 (6) NaHS (1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ………
(6) ………
Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí: O2, H2S, SO2, CO2,N2 O2 H2S SO2 CO2 N2 PTHH: (1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ………
Câu 4: Nêu và giải thích các hiện tượng trong các thí nghiệm sau: (a) Sục khí sunfurơ vào dung dịch nước brom Hiện tượng: ………
Giải thích: ……… ………
PTHH: ………
(b) Sục khí sunfurơ vào dung dịch thuốc tím kalipemanganat (KMnO4) Hiện tượng: ………
Giải thích: ……… ………
PTHH: ………
(c) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng: ………
Giải thích: ……… ………
Trang 10PTHH: ……….(d) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch sắt (III) clorua.
Hiện tượng: ……….Giải thích: ……… ……….PTHH: ………
khí sunfurơ B khí sunfuric C khí sunfuhiđric D sunfit.
Câu 4: (Q.15): Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 5: (A.14): Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong
công nghiệp giấy Chất X là
có tính khử mạnh B có tính oxi hoá yếu.
C có tính oxi hoá mạnh D có tính axit mạnh.
Câu 8.Cho phản ứng hoá học: H2S + O2 (dư) to X + H2O Chất X có thể là
A.
Câu 9.Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học gì?
A có tính khử mạnh B có tính oxi hoá yếu.
C có tính oxi hoá mạnh D. vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá
Câu 10 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
A Axit sunfurơ ( H2SO4). B axit sunfuric (H2SO3).
C.
Axit sunfurơ ( H 2SO3) D axit sunfuric (H2SO4).
Câu 11 SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyênnhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A.
Câu 12 (C.14): Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
Câu 13 (C.09): Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
C dung dịch Ba(OH)2. D dung dịch NaOH.
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 14 Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Cl 2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
C H2O là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. D H2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Câu 15 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2ONhận xét nào sau đây đúng?
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử. B Oxi là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa. D. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử
Trang 11Câu 16 (A.09): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2.
B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 17 (C.08): Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S to 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 18 (B.12): Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màuđen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở điều kiện thường, H2S là một khí không màu, mùi trứng thối.
B Axit H2S là một axit hai nấc có tính axit yếu hơn H2CO3.
C Lưu huỳnh trong H2S có số oxi hóa thấp nhất nên H2S có tính khử mạnh
D.
Lưu huỳnh trong H 2S có số oxi hóa thấp nhất nên H2S có tính oxi hóa mạnh
Câu 22 Dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của KMnO4
bị chuyển sang không màu và có kết tủa vàng xuất hiện Kết tủa màu vàng là
A.
S. B K2SO4 C MnSO4. D MnO2.
Câu 23.Có hai bình đựng khí H2S, O2 Để phân biệt 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là
A.
dung d ịch Pb(NO 3)2 B dung dịch NaCl C dung dịch KOH D dung dịch HCl.
Câu 24.Nhận định nào sau đây đúng?
A Dung dịch H2S có tính axit mạnh hơn H2CO3.
B Axit H2S làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Câu 26 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
A cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong B. cho hỗn hợp khí qua nước Br 2 dư
C cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2. D cho hỗn hợp qua nước nóng.
Câu 27 (C.07): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 28 (A.12): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom. B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C O2, nước brom, dung dịch KMnO4. D H2S, O2, nước brom.
Câu 29 (Q.15): Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốtnhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dungdịch nào sau đây?
A
Xút B Muối ăn C Giấm ăn D Cồn.
Câu 30 Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào?
A Đun nóng dung dịch H2SO3 với muối Na2SO4.
B.
Đun nóng dung dịch H 2SO4 với muối Na2SO3
C Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí.
D Đốt quặng sunfua kim loại, ví dụ như quặng pirit sắt,…
Câu 31 (B.14): Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Trang 12Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2là
3 Mức độ vận dụng (khá)
Câu 32.Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr(2) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?
(3) Cu + 2H2SO4 to CuSO4 + SO2 + 2H2O
(4) Na2SO3 + H2SO4 ⃗ Na2SO4 + SO2 + H2O
Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là:
(1) SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl (3) SO2 + H2S → S + H2O
(2) SO2 + Mg → S + MgO (4) SO2 + O2→ SO3
(5) SO2 + NaOH → NaHSO3 (6) SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
(7) SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4
Trang 13Cl + 2NaOH NaCl + NaClO + H O
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung CaCO3 rắn
(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(5) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(6) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaHCO3
(7) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(8) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
_HẾT _
Trang 14CHỦ ĐỀ 4: AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Axit sunfuric (H 2 SO 4 )
(a) Tớnh chất vật lớ
- Là chất lỏng, sỏnh như dầu, tan vụ hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt
- Khi pha loóng H2SO4 đặc cần rút từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ trỏnh làm ngược lại gõy nguy hiểm
(b) Tớnh chất húa học
Cú tớnh chất của một axit mạnh:
(1) Đổi màu quỡ tớm →
(2) Tỏc dụng với kim loại → muối + H2↑
KL + H2SO4 loóng→ Muối + H2↑
(trước H) (KL húa trị thấp)
Fe + H2SO4 loóng→ FeSO4 + H2↑
Cu + H2SO4 loóng→ khụng xảy ra
(3) Tỏc dụng với oxit bazơ, bazơ → muối + H 2 O
FeO + H 2 SO 4loóng → FeSO 4 + H 2 O
Fe 3 O 4 + 4H 2 SO 4 loóng → FeSO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 +
4H 2 O
2Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4 loóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O
(4) Tỏc dụng với muối → Muối mới + axit mới
SO 2 ↑mựi hắc; S↓vàng; H 2 S↑mựi trứng thối.
- Al, Fe, Cr thụ động, khụng phản ứng vớiH2SO4 đặc, nguội
Cú tớnh hỏo nước: H2SO4 cú khả năng lấynước của nhiều hợp chất
C12H22O11 H SO đặc 2 4
12C + 11H2O(saccarozơ)
C sinh ra bị oxi húa bởi H2SO4 đặc → CO2, SO2 bay lờn đẩy cacbon trào ra khỏi cốc:
2 Muối sunfat và nhận biết ion sunfat
- Phõn loại: + Muối sunfat trung hũa (SO42-): Hầu hết đều tan trừ BaSO4, PbSO4, Ag2SO4
+ Muối axit (hiđrosunfat: HSO4-): NaHSO4, KHSO4, … đều tan
- Nhận biết ion SO42- trong muối sunfat hoặc axit H2SO4: Dựng Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cõu 1: Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau:
(1) …Fe + …H2SO4 loóng→ ……….…
(2) …Fe2O3 + …H2SO4 loóng→ ………
(3) …Cu(OH)2 + …H2SO4 loóng→ ………
Trang 15(10) …FeO + …H2SO4 đặc t ……….
(11) …FeS + …H2SO4 đặc o t ……….……
(12) …Fe2O3 + …H2SO4 đặc o t ………
Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là ………
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1) ……….…
(2) ……….…
(3) ……….…
(4) ……….…
(5) ……….…
(6) ……….…
(7) ……….…
(8) ……….…
(9) ……….…
(10) ………
(11) ………
(12) ………
Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là ………
Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trong các trường hợp sau: (a) NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2 NaCl HCl Na2SO4 Ba(OH)2 PTHH: ………
(b) KCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 K2SO4 KNO3 Pb(NO3)2 CuSO4 PTHH: (1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(c) H2SO4, NaCl, BaCl2, NaOH, Na2SO4 (chỉ dùng thêm quì tím)