1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyet minh

54 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầu rong nhiều ngành học của các trờng đại học kĩ thuật sinhviên đợc học một môn học có ứng dụng rất lớn trong đời sống cũngnh trong công cuộc công nghiệp hóa và hiện đại hóa của

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SP- KT HƯNG YÊN

Trang 2

1.Động cơ điện 2.Bộ truyên đai thang 3.Hộp giảm tốc

4.Nối trục 5.Băng tải

Sinh viªn thiÕt kÕ: Ph¹m V¨n NhuËn Líp: CKK4LC

Gi¸o viªn híng dÉn: NguyÔn TiÒn Phong

2 Vận

Trang 3

Nhận xét, đánh giá của GVHD

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Hng Yên ,ngày tháng năm 2007

Giáo viên hớng

dẫn

NGUYễN TIềN PHONG

Trang 4

Lời nói đầu rong nhiều ngành học của các trờng đại học kĩ thuật sinhviên đợc học một môn học có ứng dụng rất lớn trong đời sống cũng

nh trong công cuộc công nghiệp hóa và hiện đại hóa của đất nớc, đó là bộ môn “Chi tiết máy” Sau khi nghiên cứu xong phần

lí thuyết về chi tiết máy, sinh viên đợc chuyển sang một lĩnh vựchấp dẫn và mới mẻ, đó là vận dụng lí thuyết để thiết kế chi tiếtmáy dới hình thức làm một bản đồ án môn học

băng tải Trình tự thiết kế đợc trình bày một cách cụ thể qua các

bớc nh sau:

- Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền

- Tính toán thiết kế các bộ truyền

- Tính toán thiết kế các trục của hộp giảm tốc và chọn ổ lăn

- Thiết kế kết cấu vỏ và các chi tiết của hộp giảm tốc

- Vẽ bản vẽ lắp của hộp giảm tốc

- Vẽ bản vẽ chế tạo bánh răng liền trục dẫn của hộp giảm tốc

cáo của em không tránh khỏi có nhiều sai sót, vì vậy rất mong

ng-ời đọc thông cảm Em cũng xin chân thành cảm ơn thầy giáo

Nguyễn Tiền Phong giảng viên bộ môn Cơ sở – Khoa Khoa Học

Cơ Bản trờng Đại học S Phạm Kỹ Thuật Hng Yên đã tận tình hớngdẫn và chỉ bảo từng sai sót nhỏ để bản báo cáo của em đợc hoànthành

Sinh viên thực hiện:

Trang 5

Ph¹m V¨n NhuËn

Trang 6

đồ án chi tiết máy

Số cặp ổ lăn: 3  ol =0,99 3

 = 0,96 2 0,95 0,993  0,85Vậy công suất đặt trên trục động cơ là :

85 , 0

64 , 6

8 , 0 60000

ph vg

Trang 7

Tỷ số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc 2 cấp: usbh= 15

Tỷ số truyền sơ bộ của đai dẹt thờng : usbd= 2,3  usb= 15.2,3 = 34,5

Cần chọn động cơ thoả mãn điều kiện:

sb db

td dc

n n

P P

1450

uc  

ud= 2,13

1.2.2-Phân phối tỷ số truyền trong hộp:

Thoả mãn đồng thời 3 chỉ tiêu: khối lợng nhỏ nhất, mô menquán tính thu gọn nhỏ nhất và thể tích các bánh lớn nhúng trong dầu ít nhất

ol d

99 , 0 95 , 0

64 , 6

ol br

36 , 7 99 , 0 96 , 0

7

Trang 8

P P

ol br

74 , 7 99 , 0 96 , 0

36 , 7

25 , 277

d

13 , 2

6 , 90

10 55 ,

1

1 6

36 , 7 10 55 , 9 10 55 ,

2

2 6

7 10 55 , 9 10 55 ,

3

3 6

Nmm

n

P T

ct

ct

54 , 42

64 , 6 10 55 , 9 10 55 ,

2.1-TÝnh to¸n c¸c bé truyÒn trong hép:

2.1.1 -TÝnh to¸n cÊp nhanh (Bé truyÒn b¸nh trô r¨ng th¼ng):

a) D÷ liÖu thiÕt kÕ:

P1 = 7,78 kW

Trang 9

n1 = 1450 (vg/ph)

u1 = 5,23

lh = 16000 h

Bộ truyền quay 1 chiều

Tải trọng không thay đổi

b) Chọn vật liệu:

+Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có

ta chọn: HB = 250 MPa+Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn H B192 240 có

ta chọn: HB = 235 Mpac) Xác định ứng suất cho phép:

-Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB180 350có:

+ ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứngvới số chu kì cơ sở:

σ , HB

HB

σ

F

H

81

702

0 lim

0 lim

818

1

)(54070

2352702

)(450250

818

1

)(57070

2502702

2

0 2 lim

2

0

2 lim

1

0 1 lim

1

0

1 lim

MPa

, HB , σ

MPa

HB σ

MPa

, HB , σ

MPa

HB σ

F H

F H

4 2

2 1

1047123530

1071125030

,

N

,

N

, HO

, HO

Trong đó c : số lần ăn khớp trong một vòng quay, c = 1

n : số vòng quay trong một phút của bánh răng đangxét

Trang 10

 [H1] = 570

1,1

1

 518,2 (MPa) [H2] = 540

1,1

1

 491 (MPa)Víi cÊp nhanh sö dông b¸nh trô r¨ng th¼ng :

 [H] < [H2]

+ [F] =

F

0 1 lim

 [F1] = 450

75,1

1,1  257,1 ( MPa )[F2] = 423

75,1

1,1  241,7 ( MPa )

-øng suÊt tiÕp xóc cho phÐp [H] vµ øng suÊt uèn cho phÐp [F]:

[H2] = 491 (MPa)Víi cÊp chËm sö dông r¨ng th¼ng

 [H1]’ = [H2] = 491 ( MPa )

+ [F1] = 257,1 ( MPa )

[F2] = 241,7 ( MPa ) -øng suÊt cho phÐp khi qu¸ t¶i:

0,8.ch1 = 464 ( MPa )

Trang 11

[H2]max= 2,8.ch2 = 1260 (MPa) [F2]max = 0,8.ch2 =

360 ( MPa )

 

3 2 1

1

ba H

Hβ a

w

.u.ψ σ

.K T ) (u K

14 1 51240 1

23 , 5 5 ,

2 1

,

, )

2

165 2 ) 1 (

a w

LÊy z1 = 27

+ Sè r¨ng b¸nh lín:

z2 = u.z1 = 5,23.27  141,21LÊy z2 = 141

 Tû sè truyÒn thùc tÕ: um = z2/z1 = 141/27 = 5,2

+HÖ sè dÞch chØnh x:

Trang 12

x1 = x2 = 0 (mm)

f) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

 2

1

1

.

1 2

w m w

m H ε

H M H

d u b

) (u K T Z Z Z

β Z

tw

b

cos 2

) 0 cos(

sin

 = 1,88 3,2 1 1 cos

2 1

141

1 27

1 2 , 3 88 ,

Trang 13

  ( 5 , 2 1 ) 53,23( )

165 2 1

.g δ

165 04 , 4 73 006 ,

23 , 53 5 , 49 96 , 9 1

2

1

1

,

K

K T

.d b ν K

Hα Hβ

w w H

1 2

w m w

m H ε

H M H

d u b

) (u K T Z Z Z

Thay các giá trị vào công thức tính H ta đợc:

) ( 457,9 23 , 53 2 , 5 5 , 49

) 1 2 , 5 (

5 , 1 51240 2 86 , 0 7 , 1

Trang 14

v = 4,04 m/s < 5 m/s  ZV = 1

da < 700  KxH = 1  [H] = [H]’.Z R.Z V.K xH = 491.0,95.1.1  466,45 (MPa)

> H = 457,9 MPaVậy bánh răng đủ độ bền tiếp xúc

g) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

-ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:

1

2 1 2

1

1 2

1

2

F

F F F

w w

F β ε F F

Y

.Y σ σ

.m) d (b

.Y Y Y K T σ

các răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn

g δ

165 04 , 4 73 016 ,

445 , 1 37 , 1 12 , 1 51240 2

23 , 53 5 , 49 58 , 26 1

2

1

2 1

.K K T

d b ν K

Fα Fβ

w w F Fν

Y = 1/ = 1/1,738  0,575

Trang 15

69 , 3 1 575 , 0 22 , 2 51240 2

69 , 3

6 , 3 6 , 91

 249,43 (MPa) > F2 = 106,07 MPaVậy bánh răng đủ độ bền uốn

h) Kiểm nghiệm răng về quá tải:

- Hệ số quá tải: Kqt = max 1,5

Trang 16

 σ 1260 MPa

571,28 1,5

466,45 σ

max H

MPa σ

MPa

.K σ σ

F

qt F F

F

qt F F

360

) ( 05 , 134

5 , 1 37 , 89

464

) ( 5 , 137

5 , 1 69 , 91

max

max

max max

2

2 2

1

1 1

51240 2 2

20 1925

Trang 17

2.1.2 -Tính toán cấp chậm (Bộ truyền bánh trụ răng nghiêng):

Bộ truyền quay 1 chiều

Tải trọng không thay đổi

-Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB180 350có:

+ ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứngvới số chu kì cơ sở:

σ , HB

HB

σ

F

H

81

702

0 lim

0 lim

818

1

)(54070

2352702

)(450250

818

1

)(57070

2502702

2

0 2 lim

2

0

2 lim

1

0 1 lim

1

0

1 lim

MPa

, HB , σ

MPa

HB σ

MPa

, HB , σ

MPa

HB σ

F H

F H

Trang 18

4 2

2 1

1047123530

1071125030

,

N

,

N

, HO

, HO

Trong đó c : số lần ăn khớp trong một vòng quay, c = 1

n : số vòng quay trong một phút của bánh răng đangxét

 [H1] = 570

1,1

1  518,2 (MPa) [H2] = 540

1,1

1  491 (MPa)Với cấp chậm sử dụng bánh trụ răng nghiêng

 [H] = ([H1] + [H2]) / 2 = (518,2 + 491) / 2 = 504,6(MPa)

< 1,25 [H2] = 1,25.491 = 613,75(MPa)

+ [F] =

F

0 1 lim

Trang 19

 [F1] = 450.

75,1

1,1

 257,1 ( MPa )[F2] = 423

75,1

1,1

 241,7 ( MPa ) -øng suÊt cho phÐp khi qu¸ t¶i:

+Do vËt liÖu b¸nh r¨ng lµ thÐp 45 t«i c¶i thiÖn

 [H]max = 2,8.ch

[H1]max= 2,8.ch1 = 2,8.580 = 1624 (MPa)[H2]max= 2,8.ch2 = 2,8.450 = 1260 (MPa)+Do HB  350

 [F]max = 0,8.ch

[F1]max = 0,8 ch1 = 0,8.580 = 464 ( MPa )[F2]max = 0,8 ch2 = 0,8.450 = 360 ( MPa )

 

3 2 2

1

ba H

Hβ a

w

.u.ψ σ

.K T ) (u K

03 1 253518 1

06 , 3

2 2

, ,

, )

Trang 20

5 , 2

9848 , 0 140 2 ) 1 (

cos 2

a w

z1 = 27

+ Số răng bánh lớn:

z2 = u.z1 = 3,06.27 = 82,62Lấy z2 = 83

 Tỷ số truyền thực tế: um = z2/z1 = 83/27 = 3,07

Tính lại :

140 2

) 83 27 (

5 , 2

2

) ( 1 2

+Hệ số dịch chỉnh x:

x1 = x2 = 0 (mm)

f) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

 2

1

2

.

1 2

w m w

m H ε

H M H

d u b

) (u K T Z Z Z

β Z

tw

b

cos 2

tg

)

= arctg(

9821 , 0

Trang 21

 1 , 73

335 , 20 2 sin

) 193 , 10 cos(

2

)

sin

) 857 , 10 sin(

42

vµ  = 1 , 88 3 , 2 1 1 cos 

2 1

83

1 27

1 2 , 3 88 ,

1 1

2

u

a d

.g δ

Trang 22

g0 - hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch các bớc răngbánh 1 và 2

Theo bảng 6.16 ta có: g0 = 73

06 , 3

140 998 , 0 73 002 ,

,

K

K T

.d b ν K

Hα Hβ

w w H

    

 KH = 1,03.1,13.1,004  1,169

) ( 724,75 796

, 68 07 , 3 42

) 1 07 , 3 (

169 , 1 253518

2 769 , 0 73 , 1

5 , 2

9848 , 0 180 2 ) 1 (

cos 2

a w

z1 = 35

+ Số răng bánh lớn:

z2 = u.z1 = 3,06.35 = 1074,1Lấy z2 = 107

 Tỷ số truyền thực tế: um = z2/z1 = 107/35 = 3,06

Tính lại :

Trang 23

cos = 0 , 986

180 2

) 107 35 (

5 , 2

2

) ( 1 2

  = 9,5990 = 9035’56”

+Hệ số dịch chỉnh x:

x1 = x2 = 0 (mm)

+) Kiểm nghiệm lại răng về độ bền tiếp xúc:

 2

1

2

.

1 2

w m w

m H ε

H M H

d u b

) (u K T Z Z Z

β Z

tw

b H

2 sin

cos 2

tg

)

= arctg(

986 , 0

) 012 , 9 cos(

2

)

sin

) 599 , 9 sin(

54

và  = 1 , 88 3 , 2 1 1 cos 

2 1

107

1 35

1 2 , 3 88 ,

Trang 24

 Z = 0 , 759

734 , 1

1 1

2

u

a d

.g δ

180 287 , 1 73 002 ,

66 , 88 54 44 , 1 1

2

1

2

,

K

K T

.d b ν K

Hα Hβ

w w H

 KH = 1,03.1,13.1,011  1,177

) ( 494,227

66 , 88 06 , 3 54

) 1 06 , 3 (

177 , 1 253518

2 759 , 0 74 , 1

Trang 25

[H] = 479,37 Mpa không vợt quá H 4%

Vậy bánh răng đã chọn đủ điều kiện bền tiếp xúc

+) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

-ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:

1

2 1 2

1

1 2

1

2

F

F F F

w w

F β ε F F

Y

.Y σ σ

.m) d (b

.Y Y Y K T σ

các răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn

g δ

180 287 , 1 73 006 ,

Trang 26

027 , 1

37 , 1 1 , 1 253518 2

66 , 88 54 323 , 4 1

2

1

2 1

.K K T

d b ν K

Fα Fβ

w w F Fν

107 cos

51 , 36 599 , 9 cos

35 cos

3 3

2 2

3 3

1 1

z z

v v

Theo b¶ng 6.18: YF1 = 3,75

YF2 = 3,6

) ( 79 , 128 75

, 3

6 , 3 16 , 134

) ( 16 , 134 5

, 2 66 , 88 54

75 , 3 946 , 0 576 , 0 55 , 1 253518 2

2

1

MPa σ

MPa

σ

Trang 27

> F1 = 134,16 MPa [F2] =[F2].YR.YS.KxF = 241,7.1.1,032.1

 249,43 (MPa) > F2 = 128,79 MPaVậy bánh răng đủ độ bền uốn

+) Kiểm nghiệm răng về quá tải:

- Hệ số quá tải: Kqt = max 1,5

494,227 σ

max H

F

qt F F

464

) ( 24 , 201

5 , 1 16 , 134

max

max

1

1 1

F

qt F F

360

) ( 18 , 193

5 , 1 79 , 128

max

max

2

2 2

Trang 28

253518

2 2

335 , 20 88 , 5718

Trang 29

- Đờng kính bánh đai lớn xác định theo công thức (4.2)

d 2 = d 1 u d ( 1- ) Trong đó u d = 2,13 là tỷ số truyền

- Chiều dài đai đợc xác định theo công thức (4.4)

l =

a

d d d

d a

4

) (

2

) (

2

2 1 2 2

) 200 450 ( 2

) 450 200 ( 1100

Cộng thêm 300mm, lấy l = 3500 mm.

Để đảm bảo yêu cầu về tuổi thọ l min  v/i

Trong đó i – số lần uốn của đai trong 1 giây, i  i max = (3 - 5 )

F t = 1000.P 1 /v

 F t = 1000.7,78/15,18 = 512,5 N

Với đai vải cao su, theo bảng 4.8, tỉ số giữa chiều dầy đai  với

đờng kính bánh đai nhỏ không đợc vợt quá 1/40

Trang 30

Trong đó với bộ truyền đặt nằm ngang, điều chỉnh định

4.9 ta có k1 = 2,5, k2 = 10, do đó

[F]0 = 2,5 – 10.5/200 = 2,25 Mpa

C = 0,94 (bảng 4.10), Cv = 0,97 (bảng 4.11), C0 = 1 (bảng 4.12)

2.2.4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục

- Theo công thức (4.12) ta có lực căng ban đầu đợc xác định nh sau :

Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trung ứng suất,

có thể nhiệt luyện đợc và dễ gia công Thép các bon và hợp kim là những vật liệu chủ yếu để chế tạo trục Vì hộp giảm tốc chịu tải trọng trung bình nên ta chọn loại thép 45 (thờng hóa) có giới hạn bền:

 b =600 (N/mm 2 )

Trang 31

N- c«ng suÊt truyÒn cña trôc

n- sè vßng quay trong 1 phót cña trôc

- §èi víi trôc I :

Trang 32

Chọn d III = 65(mm) Chọn d III = 55 mm

Ta lấy trị số d II = 40(mm) để chọn loại bi đỡ cỡ trung bình.tra bảng 14P

ta có chiều rộng của ổ : B= 23 (mm)

* Tính gần đúng các trục:

Trang 34

Tổng hợp các kích thớc trên ta có: a= 55,5(mm), b= 62(mm)

c= 56,5 (mm), l = 97,5(mm)

* Sơ đồ phân tích lực trên trục I:

Trang 35

dx P

6380

Trang 36

1

.cos60 1127.97,5.0,5 700.56,5

543( )55,5 62 56,5

0

1172( )55,5 62 56,5

rx BX

Trang 37

m m

Trục ở tiết diện m-m lấy d m-m =38 mm

Trục ở tiết diện n-n lấy d n-n =30 mm

Chọn đờng kính lắp ổ lăn : d = 30 mm

Trang 38

x M

(N.mm)

(N.mm) 253518

2 P

3 P

a3 P r3

P

dy R

dx R

uy

M (N.mm)

0 x

z y

Trang 39

( ) 0

2.)

.(

3 3

2       

c b a

c b P c P

d P

2

. 3 2 33

* TÝnh momen uèn t¹i c¸c mÆt c¾t nguy hiÓm:

- T¹i tiÕt diÖn n 2 - n 2 :

2 2

uy ux

88,7 1902,6.55,5 1168,9 53753,6( )

uy DY a

d

Trang 40

2 2

uy ux

.1,

0 

td n

m m

Chọn d n2-n2 = 44(mm) ,d m2-m2 = 48(mm) ,đờng kính ngõng trục d = 45(mm)

Trang 41

x M

(N.mm)

(N.mm)

0 x

z

y

P r4 R4

a4 P EX

R

FY R

FX R

209543,5

EY R

uy

M (N.mm)

Trang 42

uy ux

Trang 43

Chọn d = 40(mm) đờng kính ngõng trục d = 35 (mm)

3.2-Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi

Do trục 3 là trục chịu mô men xoắn và uốn lớn nhất nên tachỉ tiến hành kiểm nghiệm cho trục 3, trục 1 và 2 coi nh đủ bền -Trục 3 chế tạo từ thép C 45 có b = 600 MPa

-Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục:

Dựa theo kết cấu trục và biểu đồ mô men tơng ứng ta tiếnhành kiểm tra về độ bền mỏi của các tiết diện : lắp bánh răng,lắp ổ lăn và tiết diện lắp nối trục

Tiết

diện

Đờng kínhtrục(dj)

Trang 44

các tiết diện nguy hiểm ta tra đợc K /  ; K /  do lắp căng Kếtquả ghi trong bảng dới.

công thức:

Trang 45

sj =

mj aj

j j

s s

s s

8

2,09

2,76

6,04

2,51

3.4-TÝnh to¸n chän æ l¨n:

Trang 46

Trục I của hộp giảm tốc không có thành phần lực dọc trục nên

ta dùng ổ bi đỡ.Trục II và trục III có lực dọc trục tác dung nên

ở đây: n I = 1450(V/P) : Tốc quay trên trục I

h = 1600 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy

Theo công thức (8-2) có Q = (K v R + m.A).K n K t

Hệ số m = 1,5 (tra bảng 8-2)

K t = 1 tải trọng tĩnh(bảng 8-3)

K n = 1 nhiệt độ làm việc dới 100 0 (bảng 8-4)

K v = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

ở đây: n II = 277,25(V/P) : Tốc quay trên trục II

h = 1600 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy

Trang 47

K v = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

87,4 3651 3652( )1902,6 5644 5956( )1,3 1,3.3652.0,156 740,6( )

Nh vậy lực A t hớng về phía về phía gối đỡ trục bên phải

Vì lực hớng tâm ở hai gối trục gần bằng nhau, nên ta chỉ tính đối với gối đỡ trục bên phải D (ở đây lực Q lớn hơn) và chọn ổ cho gối trục này, gối trục kia lấy ổ cùng loại

Q D =(K v R D +m.A t ).K n K t =(1.5956+1,5.1636,2).1.1 = 8410(N) hoặc= 841daN

Tra bảng 18P ứng với d =45 mm lấy ổ kí hiệu (36309 ) ổ bi đỡ chặn ,cỡ trung ta có:

Đờng kính ngoài của ổ D = 100 mm,chiều rộng ổ B = 25 mm

 Sơ đồ chọn ổ cho trục III

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)

C = Q(nh) 0,3  C bảng

C bảng - Là hệ số khả năng làm việc tính theo bảng

ở đây: n III = 40 (V/P) : Tốc quay trên trục III

h = 15500 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy

Q: Tải trọng tơng đơng (daN)

Theo công thức (8-6) có Q = (K v R + m.A t ).K n K t

Hệ số m = 1,5 (tra bảng 8-2)

K t = 1 tải trọng tĩnh(bảng 8-3)

K n = 1 nhiệt độ làm việc dới 100 0 (bảng 8-4)

K v = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

1768,3 2351 2941,6( )921,7 5019 5102,8( )1,3 1,3.2941,6.0,156 596,6( )

Trang 48

Tổng lực chiều trục: A t = S E - P a4 - S F = 596,6 – 1168,9 – 1034,8 = 1607,1(N)

-Nh vậy lực A t hớng về phía về phía gối đỡ trục bên trái

Vì lực hớng tâm ở hai gối trục gần bằng nhau, nên ta chỉ tính đối với gối đỡ trục bên trái E (ở đây lực Q lớn hơn) và chọn ổ cho gối trục này, gối trục kia lấy ổ cùng loại

Q E =(K v R E +m.A t ).K n K t =(1.2941,6+1,5.1607,1).1.1 = 5352,3(N) hoặc= 535,23daN

Tra bảng 17P ứng với d =40 mm lấy ổ kí hiệu (46208) ổ bi đỡ chặn ,cỡ nhẹ.

Đờng kính ngoài của ổ D = 80 mm, chiều rộng ổ B = 18 mm

3.4.2 Chọn kiểu lắp ổ lăn :

- Phơng án chọn kiểu lắp:

a lắp ổ lăn vào trục theo hệ lỗ và vỏ hộp theo hệ trục

b.sai lêch cho phép vòng trong của ổ là âm ,sai lệch cho phép trên lỗ

theo hệ lỗ là dơng

c.Chọn kiểu lắp bằng độ dôi để các vòng ổ không thể trợt theo bề mặt trục

3.4.3 Cố định trục theo phơng dọc trục.

Để cố định trục theo phơng dọc trục ta dùng nắp ổ và điều chỉnh khe hở của ổ bằng các tấm đệm kim loại giữa nắp ổ và thân hộp giảm tốc Nắp của ổ lắp với hộp giảm tốc bằng vít, loại này dễ chế tạo

và dễ lắp ghép.

3.4.4 Che kín ổ lăn :

Để che kín các đầu trục nhô ra, tránh sự xâm nhập của môi trờng vào ổ và ngăn mỡ chảy ra ngoài ta dùng loại vòng phớt Chọn theo bảng (8-29)(sách TKCTM)

3.4.5 Bôi trơn ở lăn.

Bộ phận ổ đợc bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc truyền bánh răng thấp không thể dùng phơng pháp bắn toé để dẫn dầu trong hộp vào bôi trơn các bộ phận ổ.Theo bảng 8-28 có thể dùng mỡ loại “T” ứng với nhiệt

độ làm việc 60  100 0 C và vận tốc dới 1500 vg/phút Lợng mỡ dới 2/3 chỗ rỗng của bộ phận ổ.

Ngày đăng: 15/06/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w