Lời nói đầu rong nhiều ngành học của các trờng đại học kĩ thuật sinhviên đợc học một môn học có ứng dụng rất lớn trong đời sống cũngnh trong công cuộc công nghiệp hóa và hiện đại hóa của
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SP- KT HƯNG YÊN
Trang 21.Động cơ điện 2.Bộ truyên đai thang 3.Hộp giảm tốc
4.Nối trục 5.Băng tải
Sinh viªn thiÕt kÕ: Ph¹m V¨n NhuËn Líp: CKK4LC
Gi¸o viªn híng dÉn: NguyÔn TiÒn Phong
2 Vận
Trang 3Nhận xét, đánh giá của GVHD
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hng Yên ,ngày tháng năm 2007
Giáo viên hớng
dẫn
NGUYễN TIềN PHONG
Trang 4Lời nói đầu rong nhiều ngành học của các trờng đại học kĩ thuật sinhviên đợc học một môn học có ứng dụng rất lớn trong đời sống cũng
nh trong công cuộc công nghiệp hóa và hiện đại hóa của đất nớc, đó là bộ môn “Chi tiết máy” Sau khi nghiên cứu xong phần
lí thuyết về chi tiết máy, sinh viên đợc chuyển sang một lĩnh vựchấp dẫn và mới mẻ, đó là vận dụng lí thuyết để thiết kế chi tiếtmáy dới hình thức làm một bản đồ án môn học
băng tải Trình tự thiết kế đợc trình bày một cách cụ thể qua các
bớc nh sau:
- Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền
- Tính toán thiết kế các bộ truyền
- Tính toán thiết kế các trục của hộp giảm tốc và chọn ổ lăn
- Thiết kế kết cấu vỏ và các chi tiết của hộp giảm tốc
- Vẽ bản vẽ lắp của hộp giảm tốc
- Vẽ bản vẽ chế tạo bánh răng liền trục dẫn của hộp giảm tốc
cáo của em không tránh khỏi có nhiều sai sót, vì vậy rất mong
ng-ời đọc thông cảm Em cũng xin chân thành cảm ơn thầy giáo
Nguyễn Tiền Phong giảng viên bộ môn Cơ sở – Khoa Khoa Học
Cơ Bản trờng Đại học S Phạm Kỹ Thuật Hng Yên đã tận tình hớngdẫn và chỉ bảo từng sai sót nhỏ để bản báo cáo của em đợc hoànthành
Sinh viên thực hiện:
Trang 5Ph¹m V¨n NhuËn
Trang 6đồ án chi tiết máy
Số cặp ổ lăn: 3 ol =0,99 3
= 0,96 2 0,95 0,993 0,85Vậy công suất đặt trên trục động cơ là :
85 , 0
64 , 6
8 , 0 60000
ph vg
Trang 7Tỷ số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc 2 cấp: usbh= 15
Tỷ số truyền sơ bộ của đai dẹt thờng : usbd= 2,3 usb= 15.2,3 = 34,5
Cần chọn động cơ thoả mãn điều kiện:
sb db
td dc
n n
P P
1450
uc
ud= 2,13
1.2.2-Phân phối tỷ số truyền trong hộp:
Thoả mãn đồng thời 3 chỉ tiêu: khối lợng nhỏ nhất, mô menquán tính thu gọn nhỏ nhất và thể tích các bánh lớn nhúng trong dầu ít nhất
ol d
99 , 0 95 , 0
64 , 6
ol br
36 , 7 99 , 0 96 , 0
7
Trang 8P P
ol br
74 , 7 99 , 0 96 , 0
36 , 7
25 , 277
d
13 , 2
6 , 90
10 55 ,
1
1 6
36 , 7 10 55 , 9 10 55 ,
2
2 6
7 10 55 , 9 10 55 ,
3
3 6
Nmm
n
P T
ct
ct
54 , 42
64 , 6 10 55 , 9 10 55 ,
2.1-TÝnh to¸n c¸c bé truyÒn trong hép:
2.1.1 -TÝnh to¸n cÊp nhanh (Bé truyÒn b¸nh trô r¨ng th¼ng):
a) D÷ liÖu thiÕt kÕ:
P1 = 7,78 kW
Trang 9n1 = 1450 (vg/ph)
u1 = 5,23
lh = 16000 h
Bộ truyền quay 1 chiều
Tải trọng không thay đổi
b) Chọn vật liệu:
+Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285 có
ta chọn: HB = 250 MPa+Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn H B192 240 có
ta chọn: HB = 235 Mpac) Xác định ứng suất cho phép:
-Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB180 350có:
+ ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứngvới số chu kì cơ sở:
σ , HB
HB
σ
F
H
81
702
0 lim
0 lim
818
1
)(54070
2352702
)(450250
818
1
)(57070
2502702
2
0 2 lim
2
0
2 lim
1
0 1 lim
1
0
1 lim
MPa
, HB , σ
MPa
HB σ
MPa
, HB , σ
MPa
HB σ
F H
F H
4 2
2 1
1047123530
1071125030
,
N
,
N
, HO
, HO
Trong đó c : số lần ăn khớp trong một vòng quay, c = 1
n : số vòng quay trong một phút của bánh răng đangxét
Trang 10 [H1] = 570
1,1
1
518,2 (MPa) [H2] = 540
1,1
1
491 (MPa)Víi cÊp nhanh sö dông b¸nh trô r¨ng th¼ng :
[H] < [H2]
+ [F] =
F
0 1 lim
[F1] = 450
75,1
1,1 257,1 ( MPa )[F2] = 423
75,1
1,1 241,7 ( MPa )
-øng suÊt tiÕp xóc cho phÐp [H] vµ øng suÊt uèn cho phÐp [F]:
[H2] = 491 (MPa)Víi cÊp chËm sö dông r¨ng th¼ng
[H1]’ = [H2] = 491 ( MPa )
+ [F1] = 257,1 ( MPa )
[F2] = 241,7 ( MPa ) -øng suÊt cho phÐp khi qu¸ t¶i:
0,8.ch1 = 464 ( MPa )
Trang 11[H2]max= 2,8.ch2 = 1260 (MPa) [F2]max = 0,8.ch2 =
360 ( MPa )
3 2 1
1
ba H
Hβ a
w
.u.ψ σ
.K T ) (u K
14 1 51240 1
23 , 5 5 ,
2 1
,
, )
2
165 2 ) 1 (
a w
LÊy z1 = 27
+ Sè r¨ng b¸nh lín:
z2 = u.z1 = 5,23.27 141,21LÊy z2 = 141
Tû sè truyÒn thùc tÕ: um = z2/z1 = 141/27 = 5,2
+HÖ sè dÞch chØnh x:
Trang 12x1 = x2 = 0 (mm)
f) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
2
1
1
.
1 2
w m w
m H ε
H M H
d u b
) (u K T Z Z Z
β Z
tw
b
cos 2
) 0 cos(
sin
= 1,88 3,2 1 1 cos
2 1
141
1 27
1 2 , 3 88 ,
Trang 13 ( 5 , 2 1 ) 53,23( )
165 2 1
.g δ
165 04 , 4 73 006 ,
23 , 53 5 , 49 96 , 9 1
2
1
1
,
K
K T
.d b ν K
Hα Hβ
w w H
1 2
w m w
m H ε
H M H
d u b
) (u K T Z Z Z
Thay các giá trị vào công thức tính H ta đợc:
) ( 457,9 23 , 53 2 , 5 5 , 49
) 1 2 , 5 (
5 , 1 51240 2 86 , 0 7 , 1
Trang 14v = 4,04 m/s < 5 m/s ZV = 1
da < 700 KxH = 1 [H] = [H]’.Z R.Z V.K xH = 491.0,95.1.1 466,45 (MPa)
> H = 457,9 MPaVậy bánh răng đủ độ bền tiếp xúc
g) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
-ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:
1
2 1 2
1
1 2
1
2
F
F F F
w w
F β ε F F
Y
.Y σ σ
.m) d (b
.Y Y Y K T σ
các răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn
g δ
165 04 , 4 73 016 ,
445 , 1 37 , 1 12 , 1 51240 2
23 , 53 5 , 49 58 , 26 1
2
1
2 1
.K K T
d b ν K
Fα Fβ
w w F Fν
Y = 1/ = 1/1,738 0,575
Trang 1569 , 3 1 575 , 0 22 , 2 51240 2
69 , 3
6 , 3 6 , 91
249,43 (MPa) > F2 = 106,07 MPaVậy bánh răng đủ độ bền uốn
h) Kiểm nghiệm răng về quá tải:
- Hệ số quá tải: Kqt = max 1,5
Trang 16 σ 1260 MPa
571,28 1,5
466,45 σ
max H
MPa σ
MPa
.K σ σ
F
qt F F
F
qt F F
360
) ( 05 , 134
5 , 1 37 , 89
464
) ( 5 , 137
5 , 1 69 , 91
max
max
max max
2
2 2
1
1 1
51240 2 2
20 1925
Trang 172.1.2 -Tính toán cấp chậm (Bộ truyền bánh trụ răng nghiêng):
Bộ truyền quay 1 chiều
Tải trọng không thay đổi
-Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB180 350có:
+ ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứngvới số chu kì cơ sở:
σ , HB
HB
σ
F
H
81
702
0 lim
0 lim
818
1
)(54070
2352702
)(450250
818
1
)(57070
2502702
2
0 2 lim
2
0
2 lim
1
0 1 lim
1
0
1 lim
MPa
, HB , σ
MPa
HB σ
MPa
, HB , σ
MPa
HB σ
F H
F H
Trang 184 2
2 1
1047123530
1071125030
,
N
,
N
, HO
, HO
Trong đó c : số lần ăn khớp trong một vòng quay, c = 1
n : số vòng quay trong một phút của bánh răng đangxét
[H1] = 570
1,1
1 518,2 (MPa) [H2] = 540
1,1
1 491 (MPa)Với cấp chậm sử dụng bánh trụ răng nghiêng
[H] = ([H1] + [H2]) / 2 = (518,2 + 491) / 2 = 504,6(MPa)
< 1,25 [H2] = 1,25.491 = 613,75(MPa)
+ [F] =
F
0 1 lim
Trang 19 [F1] = 450.
75,1
1,1
257,1 ( MPa )[F2] = 423
75,1
1,1
241,7 ( MPa ) -øng suÊt cho phÐp khi qu¸ t¶i:
+Do vËt liÖu b¸nh r¨ng lµ thÐp 45 t«i c¶i thiÖn
[H]max = 2,8.ch
[H1]max= 2,8.ch1 = 2,8.580 = 1624 (MPa)[H2]max= 2,8.ch2 = 2,8.450 = 1260 (MPa)+Do HB 350
[F]max = 0,8.ch
[F1]max = 0,8 ch1 = 0,8.580 = 464 ( MPa )[F2]max = 0,8 ch2 = 0,8.450 = 360 ( MPa )
3 2 2
1
ba H
Hβ a
w
.u.ψ σ
.K T ) (u K
03 1 253518 1
06 , 3
2 2
, ,
, )
Trang 205 , 2
9848 , 0 140 2 ) 1 (
cos 2
a w
z1 = 27
+ Số răng bánh lớn:
z2 = u.z1 = 3,06.27 = 82,62Lấy z2 = 83
Tỷ số truyền thực tế: um = z2/z1 = 83/27 = 3,07
Tính lại :
140 2
) 83 27 (
5 , 2
2
) ( 1 2
+Hệ số dịch chỉnh x:
x1 = x2 = 0 (mm)
f) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
2
1
2
.
1 2
w m w
m H ε
H M H
d u b
) (u K T Z Z Z
β Z
tw
b
cos 2
tg
)
= arctg(
9821 , 0
Trang 21 1 , 73
335 , 20 2 sin
) 193 , 10 cos(
2
)
sin
) 857 , 10 sin(
42
vµ = 1 , 88 3 , 2 1 1 cos
2 1
83
1 27
1 2 , 3 88 ,
1 1
2
u
a d
.g δ
Trang 22g0 - hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch các bớc răngbánh 1 và 2
Theo bảng 6.16 ta có: g0 = 73
06 , 3
140 998 , 0 73 002 ,
,
K
K T
.d b ν K
Hα Hβ
w w H
Hν
KH = 1,03.1,13.1,004 1,169
) ( 724,75 796
, 68 07 , 3 42
) 1 07 , 3 (
169 , 1 253518
2 769 , 0 73 , 1
5 , 2
9848 , 0 180 2 ) 1 (
cos 2
a w
z1 = 35
+ Số răng bánh lớn:
z2 = u.z1 = 3,06.35 = 1074,1Lấy z2 = 107
Tỷ số truyền thực tế: um = z2/z1 = 107/35 = 3,06
Tính lại :
Trang 23cos = 0 , 986
180 2
) 107 35 (
5 , 2
2
) ( 1 2
= 9,5990 = 9035’56”
+Hệ số dịch chỉnh x:
x1 = x2 = 0 (mm)
+) Kiểm nghiệm lại răng về độ bền tiếp xúc:
2
1
2
.
1 2
w m w
m H ε
H M H
d u b
) (u K T Z Z Z
β Z
tw
b H
2 sin
cos 2
tg
)
= arctg(
986 , 0
) 012 , 9 cos(
2
)
sin
) 599 , 9 sin(
54
và = 1 , 88 3 , 2 1 1 cos
2 1
107
1 35
1 2 , 3 88 ,
Trang 24 Z = 0 , 759
734 , 1
1 1
2
u
a d
.g δ
180 287 , 1 73 002 ,
66 , 88 54 44 , 1 1
2
1
2
,
K
K T
.d b ν K
Hα Hβ
w w H
KH = 1,03.1,13.1,011 1,177
) ( 494,227
66 , 88 06 , 3 54
) 1 06 , 3 (
177 , 1 253518
2 759 , 0 74 , 1
Trang 25[H] = 479,37 Mpa không vợt quá H 4%
Vậy bánh răng đã chọn đủ điều kiện bền tiếp xúc
+) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
-ứng suất uốn sinh ra tại chân răng:
1
2 1 2
1
1 2
1
2
F
F F F
w w
F β ε F F
Y
.Y σ σ
.m) d (b
.Y Y Y K T σ
các răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn
g δ
180 287 , 1 73 006 ,
Trang 26
027 , 1
37 , 1 1 , 1 253518 2
66 , 88 54 323 , 4 1
2
1
2 1
.K K T
d b ν K
Fα Fβ
w w F Fν
107 cos
51 , 36 599 , 9 cos
35 cos
3 3
2 2
3 3
1 1
z z
v v
Theo b¶ng 6.18: YF1 = 3,75
YF2 = 3,6
) ( 79 , 128 75
, 3
6 , 3 16 , 134
) ( 16 , 134 5
, 2 66 , 88 54
75 , 3 946 , 0 576 , 0 55 , 1 253518 2
2
1
MPa σ
MPa
σ
Trang 27> F1 = 134,16 MPa [F2] =[F2].YR.YS.KxF = 241,7.1.1,032.1
249,43 (MPa) > F2 = 128,79 MPaVậy bánh răng đủ độ bền uốn
+) Kiểm nghiệm răng về quá tải:
- Hệ số quá tải: Kqt = max 1,5
494,227 σ
max H
F
qt F F
464
) ( 24 , 201
5 , 1 16 , 134
max
max
1
1 1
F
qt F F
360
) ( 18 , 193
5 , 1 79 , 128
max
max
2
2 2
Trang 28253518
2 2
335 , 20 88 , 5718
Trang 29- Đờng kính bánh đai lớn xác định theo công thức (4.2)
d 2 = d 1 u d ( 1- ) Trong đó u d = 2,13 là tỷ số truyền
- Chiều dài đai đợc xác định theo công thức (4.4)
l =
a
d d d
d a
4
) (
2
) (
2
2 1 2 2
) 200 450 ( 2
) 450 200 ( 1100
Cộng thêm 300mm, lấy l = 3500 mm.
Để đảm bảo yêu cầu về tuổi thọ l min v/i
Trong đó i – số lần uốn của đai trong 1 giây, i i max = (3 - 5 )
F t = 1000.P 1 /v
F t = 1000.7,78/15,18 = 512,5 N
Với đai vải cao su, theo bảng 4.8, tỉ số giữa chiều dầy đai với
đờng kính bánh đai nhỏ không đợc vợt quá 1/40
Trang 30Trong đó với bộ truyền đặt nằm ngang, điều chỉnh định
4.9 ta có k1 = 2,5, k2 = 10, do đó
[F]0 = 2,5 – 10.5/200 = 2,25 Mpa
C = 0,94 (bảng 4.10), Cv = 0,97 (bảng 4.11), C0 = 1 (bảng 4.12)
2.2.4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
- Theo công thức (4.12) ta có lực căng ban đầu đợc xác định nh sau :
Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trung ứng suất,
có thể nhiệt luyện đợc và dễ gia công Thép các bon và hợp kim là những vật liệu chủ yếu để chế tạo trục Vì hộp giảm tốc chịu tải trọng trung bình nên ta chọn loại thép 45 (thờng hóa) có giới hạn bền:
b =600 (N/mm 2 )
Trang 31N- c«ng suÊt truyÒn cña trôc
n- sè vßng quay trong 1 phót cña trôc
- §èi víi trôc I :
Trang 32Chọn d III = 65(mm) Chọn d III = 55 mm
Ta lấy trị số d II = 40(mm) để chọn loại bi đỡ cỡ trung bình.tra bảng 14P
ta có chiều rộng của ổ : B= 23 (mm)
* Tính gần đúng các trục:
Trang 34
Tổng hợp các kích thớc trên ta có: a= 55,5(mm), b= 62(mm)
c= 56,5 (mm), l = 97,5(mm)
* Sơ đồ phân tích lực trên trục I:
Trang 35dx P
6380
Trang 361
.cos60 1127.97,5.0,5 700.56,5
543( )55,5 62 56,5
0
1172( )55,5 62 56,5
rx BX
Trang 37m m
Trục ở tiết diện m-m lấy d m-m =38 mm
Trục ở tiết diện n-n lấy d n-n =30 mm
Chọn đờng kính lắp ổ lăn : d = 30 mm
Trang 38x M
(N.mm)
(N.mm) 253518
2 P
3 P
a3 P r3
P
dy R
dx R
uy
M (N.mm)
0 x
z y
Trang 39( ) 0
2.)
.(
3 3
2
c b a
c b P c P
d P
2
. 3 2 33
* TÝnh momen uèn t¹i c¸c mÆt c¾t nguy hiÓm:
- T¹i tiÕt diÖn n 2 - n 2 :
2 2
uy ux
88,7 1902,6.55,5 1168,9 53753,6( )
uy DY a
d
Trang 402 2
uy ux
.1,
0
td n
m m
Chọn d n2-n2 = 44(mm) ,d m2-m2 = 48(mm) ,đờng kính ngõng trục d = 45(mm)
Trang 41x M
(N.mm)
(N.mm)
0 x
z
y
P r4 R4
a4 P EX
R
FY R
FX R
209543,5
EY R
uy
M (N.mm)
Trang 42uy ux
Trang 43Chọn d = 40(mm) đờng kính ngõng trục d = 35 (mm)
3.2-Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Do trục 3 là trục chịu mô men xoắn và uốn lớn nhất nên tachỉ tiến hành kiểm nghiệm cho trục 3, trục 1 và 2 coi nh đủ bền -Trục 3 chế tạo từ thép C 45 có b = 600 MPa
-Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục:
Dựa theo kết cấu trục và biểu đồ mô men tơng ứng ta tiếnhành kiểm tra về độ bền mỏi của các tiết diện : lắp bánh răng,lắp ổ lăn và tiết diện lắp nối trục
Tiết
diện
Đờng kínhtrục(dj)
Trang 44các tiết diện nguy hiểm ta tra đợc K / ; K / do lắp căng Kếtquả ghi trong bảng dới.
công thức:
Trang 45sj =
mj aj
j j
s s
s s
8
2,09
2,76
6,04
2,51
3.4-TÝnh to¸n chän æ l¨n:
Trang 46Trục I của hộp giảm tốc không có thành phần lực dọc trục nên
ta dùng ổ bi đỡ.Trục II và trục III có lực dọc trục tác dung nên
ở đây: n I = 1450(V/P) : Tốc quay trên trục I
h = 1600 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy
Theo công thức (8-2) có Q = (K v R + m.A).K n K t
Hệ số m = 1,5 (tra bảng 8-2)
K t = 1 tải trọng tĩnh(bảng 8-3)
K n = 1 nhiệt độ làm việc dới 100 0 (bảng 8-4)
K v = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)
ở đây: n II = 277,25(V/P) : Tốc quay trên trục II
h = 1600 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy
Trang 47K v = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)
87,4 3651 3652( )1902,6 5644 5956( )1,3 1,3.3652.0,156 740,6( )
Nh vậy lực A t hớng về phía về phía gối đỡ trục bên phải
Vì lực hớng tâm ở hai gối trục gần bằng nhau, nên ta chỉ tính đối với gối đỡ trục bên phải D (ở đây lực Q lớn hơn) và chọn ổ cho gối trục này, gối trục kia lấy ổ cùng loại
Q D =(K v R D +m.A t ).K n K t =(1.5956+1,5.1636,2).1.1 = 8410(N) hoặc= 841daN
Tra bảng 18P ứng với d =45 mm lấy ổ kí hiệu (36309 ) ổ bi đỡ chặn ,cỡ trung ta có:
Đờng kính ngoài của ổ D = 100 mm,chiều rộng ổ B = 25 mm
Sơ đồ chọn ổ cho trục III
Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)
C = Q(nh) 0,3 C bảng
C bảng - Là hệ số khả năng làm việc tính theo bảng
ở đây: n III = 40 (V/P) : Tốc quay trên trục III
h = 15500 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy
Q: Tải trọng tơng đơng (daN)
Theo công thức (8-6) có Q = (K v R + m.A t ).K n K t
Hệ số m = 1,5 (tra bảng 8-2)
K t = 1 tải trọng tĩnh(bảng 8-3)
K n = 1 nhiệt độ làm việc dới 100 0 (bảng 8-4)
K v = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)
1768,3 2351 2941,6( )921,7 5019 5102,8( )1,3 1,3.2941,6.0,156 596,6( )
Trang 48Tổng lực chiều trục: A t = S E - P a4 - S F = 596,6 – 1168,9 – 1034,8 = 1607,1(N)
-Nh vậy lực A t hớng về phía về phía gối đỡ trục bên trái
Vì lực hớng tâm ở hai gối trục gần bằng nhau, nên ta chỉ tính đối với gối đỡ trục bên trái E (ở đây lực Q lớn hơn) và chọn ổ cho gối trục này, gối trục kia lấy ổ cùng loại
Q E =(K v R E +m.A t ).K n K t =(1.2941,6+1,5.1607,1).1.1 = 5352,3(N) hoặc= 535,23daN
Tra bảng 17P ứng với d =40 mm lấy ổ kí hiệu (46208) ổ bi đỡ chặn ,cỡ nhẹ.
Đờng kính ngoài của ổ D = 80 mm, chiều rộng ổ B = 18 mm
3.4.2 Chọn kiểu lắp ổ lăn :
- Phơng án chọn kiểu lắp:
a lắp ổ lăn vào trục theo hệ lỗ và vỏ hộp theo hệ trục
b.sai lêch cho phép vòng trong của ổ là âm ,sai lệch cho phép trên lỗ
theo hệ lỗ là dơng
c.Chọn kiểu lắp bằng độ dôi để các vòng ổ không thể trợt theo bề mặt trục
3.4.3 Cố định trục theo phơng dọc trục.
Để cố định trục theo phơng dọc trục ta dùng nắp ổ và điều chỉnh khe hở của ổ bằng các tấm đệm kim loại giữa nắp ổ và thân hộp giảm tốc Nắp của ổ lắp với hộp giảm tốc bằng vít, loại này dễ chế tạo
và dễ lắp ghép.
3.4.4 Che kín ổ lăn :
Để che kín các đầu trục nhô ra, tránh sự xâm nhập của môi trờng vào ổ và ngăn mỡ chảy ra ngoài ta dùng loại vòng phớt Chọn theo bảng (8-29)(sách TKCTM)
3.4.5 Bôi trơn ở lăn.
Bộ phận ổ đợc bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc truyền bánh răng thấp không thể dùng phơng pháp bắn toé để dẫn dầu trong hộp vào bôi trơn các bộ phận ổ.Theo bảng 8-28 có thể dùng mỡ loại “T” ứng với nhiệt
độ làm việc 60 100 0 C và vận tốc dới 1500 vg/phút Lợng mỡ dới 2/3 chỗ rỗng của bộ phận ổ.