Sơ đồ tính Đồ án môn học Kết cấu bê tông Sinh viên : Trần Quốc Cường... cấu bê tôngSinh viên : Trần Quốc Cường... KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO BẢN SÀN cấu bê tông Sinh viên : Trần Quốc
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT
CẤU BÊ TÔNG
Trang 2M c L cục Lục ục Lục
I MẶT BẰNG SÀN 3
II TÍNH TOÁN BẢN SÀN 4
2 Phân loại bản sàn 5
3 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 5
4 Sơ đồ tính 5
5 Xác định tải trọng 6
6 Xác định nội lực 7
7 Vẽ biểu đồ mô men 7
8 Tính cốt thép 8
9 Bố trí cốt thép 9
III TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM PHỤ 12
III TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM PHỤ 13
2 Xác định tải trọng 13
2.1 Tĩnh tải 13
2.2 Hoạt tải 13
2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm phụ 13
3.1 Biểu đồ bao mô men 13
3.2 Biểu đồ bao lực cắt 14
4.1 Cốt dọc 17
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM PHỤ 19
4.2 Cốt ngang 20
5.1 Khả năng chịu lực của cốt thép tại nhịp biên(Nhịp A-B): 22
5.2 Khả năng chịu lực của cốt thép tại gối biên (Gối B): 22
5.3 Khả năng chịu lực của cốt thép tại nhịp giữa (Nhịp B-C): 22
6.1 Neo cốt thép trong dầm phụ 23
IV Dầm chính 25
IV Dầm chính 26
2.1 Tĩnh tải 27
2.2 Hoạt tải 27
3 Xác định nội lực 27
4 Biểu đồ bao lực cắt 35
6 Biểu đồ vật liệu 43
TỔNG HỢP CỐT THÉP 59
CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT 59
Trang 3Bê tông B15 tương ứng M200 Rb = 8,5 < 15 MPa Pl = 0,37 và PL = 0,30
Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b2 = 1,0
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 4Bê tông B15 Thép sànd 10 Cốt đaid 10 Cốt dọcd 12
ĐỔI CÁC ĐƠN VỊ ĐỂ THUẬN CHO VIỆC TINH TOÁN
Cường độ chịu kéo của cốt thép dọc
Trang 5Gạch Ceramic = 10 mm g = 20 KN/m3
f = 1,2Vữa lót = 25 mm v = 18 KN/m3 f = 1,3
2000 1
= 67 mm hmin = 60 mmChọn hb = 70 mm
1 12
1
16
1 12
1 2
1
4
1 2
1 8
1
12
1 8
1 2
1
4
1 2
4 Sơ đồ tính
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 61770 120
- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối
+/ Đối với nhịp biên.
t
+ 2
330+ 2
70 = 1770 mm = 1,77 m
+/ Đối với nhịp giữa.
i (m)KN/m 3 )
Hệ số tin cậy về tải trọng f,i
Giá trị tính toán g s
Trang 7cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 8bh R
M
31 , 3
bh R
3
10225
055,01105,8139,0
- Kiểm tra hàm lượng.
10 8,5 0,37
100% = 1,40%
Min = 0.05% = 0,55% Max = 1,40% Thoả mãn điều kiện
*Tính thép cho gối biên.
m =
o b
gb
bh R
M
43 , 3
bh R
3
10225
055,01105,8143,0
Trang 9-Kiểm tra hàm lượng.
10 8,5 0,37
Min = 0.05% = 0,55% Max = 1,40% Thoả mãn điều kiện
*Tính thép cho nhịp giữa và gối giữa.
m =
o b
gg ng
bh R
bh R
10225
055,01105,80967,0
Kiểm tra hàm lượng.
10 8,5 0,37
Min = 0.05% = 0,40% Max = 1,40% Thoả mãn điều kiện
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO BẢN SÀN
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 10*Chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa: L an 10dd
Trang 1110 7
4 1
Vïng gi¶m 20% cèt thÐp
2000 2000 2000 6000 6000
2000 2000 2000 6000
2000 2000 2000
2000 2000 2000 6000
2000 2000
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 127 4
7 1
450 200 450
Trang 13Sơ đồ tính của dầm phụ
C B
A
III TÍNH TOÁN CỐT THẫP DẦM PHỤ
1.Sơ đồ tớnh.
Xỏc định nhịp tớnh toỏn: Lấy theo mộp gối tựa
-Đối với nhịp biờn.
t
+ 2
330 +2
220 = 5795 mm = 5,795 m
-Đối với nhịp giữa.
cấu bờ tụng
Sinh viờn : Trần Quốc
Cường
Trang 14X1 = k Lb = 0,25 5,795 = 1,45 m = 1450 mm
*Mô men dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn
Đối với nhịp biên:
Trang 15cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 1671,48
87,20
24,
45
63,
15 76,
62 75,
78
54,73
Trang 17200
1800
800 200
* Tại tiết diện ở nhịp.
Tương ứng với giá trị mô men dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiếtdiện chữ T
Xác định S c : Dầm phụ trong sàn toàn khối nên ta xét điều kiện
M Mf nên trục trung hoà đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
bf’ hdp = 1800 400 mm
*Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdp hdp = 200 400 mm
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 18*Tính thép cho nhịp biên ( 180d0d 40d0d )
m =
o b
nb
bh R
M
62 , 76
bh R
10280
36,080,1105,80395,0
- Kiểm tra hàm lượng.
82 , 7
10 8,5 0,37
Min = 0.05% = 1,09% Max = 1,1% Thoả mãn điều kiện
*Tính thép cho gối biên ( 20d0d 40d0d )
m =
o b
gb
bh R
M
2 , 60
bh R
10280
36,02,0105,8326,0
- Kiểm tra hàm lượng.
35 , 7
100% = 1,02%
Min = 0.05% = 1,02% Max = 1,1% Thoả mãn điều kiện
Trang 19*Tính thép cho nhịp giữa ( 180d0d 40d0d )
m =
o b
ng
bh R
M
94 , 50
bh R
10280
36,080,1105,8026,0
- Kiểm tra hàm lượng.
55 , 5
100% = 0,77%
Min = 0.05% = 0,77% Max = 1,1% Thoả mãn điều kiện
*Tính thép cho gối giữa ( 20d0d 40d0d )
m =
o b
gg
bh R
M
94 , 50
bh R
10280
36,02,0105,8265,0
- Kiểm tra hàm lượng.
28 , 6
100% = 0,87%
Min = 0.05% = 0,87% Max = 1,1% Thoả mãn điều kiện
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM PHỤ
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 20Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 82,2
Kiểm tra điều kiện tính toán:
Q
nA R bh
R bt o sw sw
n f
3 , 28 2 175 360 200 75 , 0 0 0 1 2 4
360 200 75 , 0 0 1 5 , 1
Chọn SCT = 150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính.
Giả thiết hàm lượng cốt đai tối thiểu: 6 và S = 150 mm
Trang 213 , 28 2
10 21
3 ,
0 = 0,3 1,087 0,915 8,5 200 360
= 182609 N = 182,609 KN > QMax = 87.2 KN
Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
*Xác định bước cốt đai cho đoạn giữa dầm:
400 3 4
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 225 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm; khoảng cách thông thuỷ giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
= 35 mm
hott = 400 – 34,5 = 365 mm
TT b
S S
bh R
A R
= 0,0384 8,5 103 1,80 0,3652
= 78,3 (KNm) > M = 76,62 (KNm)
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
5.2 Khả năng chịu lực của cốt thép tại gối biên (Gối B):
att =
735
9 25 509 6 25
= 33 mm
hott = 400 – 33 = 367 mm
TT b
S S
bh R
A R
= 0,278 8,5 103 0,2 0,3672
= 63,65 (KNm) > M = 60,20 (KNm)
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
5.3 Khả năng chịu lực của cốt thép tại nhịp giữa (Nhịp B-C):
att =
515
6 25 113 8 25
= 33 mm
hott = 400 – 33 = 367 mm
TT b
S S
bh R
A R
= 0,0254 8,5 103 1,80 0,3672
= 52,34 (KNm) > M = 50,94 (KNm)
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
Trang 23= 33 mm
hott = 400 – 33 = 367 mm
TT b
S S
bh R
A R
= 0,242 8,5 103 0.2 0,3672
= 55,4 (KNm) > M = 50,94 (KNm)
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
B NG T NH KH N NG CH U L C C A D M PHẢNG TÍNH KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM PHỤ ÍNH KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM PHỤ ẢNG TÍNH KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM PHỤ ĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM PHỤ ỊU LỰC CỦA DẦM PHỤ ỰC CỦA DẦM PHỤ ỦA DẦM PHỤ ẦM PHỤ Ụ
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 24Lneo = 200 > 10d = 1610 = 160 mmChọn chiều dài neo thanh thép số 1và thanh thép số 4 vào các gối giữa là 320 mm
Trang 25cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 261000 1000 2000
PG
PG
PG
Trang 271 2 3 4 5 6
b,
6 5 4
3 2
1
c,
6 5 4
3 2
3 2
3.1 Biểu đồ bao mô men
*các trường hợp đặt tải trọng cho dầm chính 5 nhịp
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 283.2 Xác định biểu đồ mô men tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải trọng được xác định theo công thức:
MG = G L2 = 57,88 6,0 = 347,28
MPi = P L2 = 100,8 6,0 = 604,80
XÁC ĐỊNH TUNG ĐỘ CỦA BIỂU ĐỒ MÔ MEN (m)KNm)
Trang 297 4
1
201,6 201,6
P P
4 3
2 1
201,6
M1 =
3
67 , 84 6 ,
201 = 173,38
M2 =
3
67 , 84 2 6 ,
M2 = 201,6 -
3
9 , 192
73
) - 34,37 = - 60,37 KNm
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 304 1
M2 =
-3
25 , 56
M2 =
3
98 , 22
22
)-92,53 = -54,03 KNm
Trang 31M2 = 201,6 - 2(
3
7 , 113) = 125,80 KNm
M3 =(
3
7 , 113 41 ,
51
) - 69,92 = -29.48 KNm
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 323.3 Xác định biểu đồ bao mô men.
Xác định tung độ biểu đồ mô men thành phần và biểu đồ bao mô men (KNm)
Trang 33) 150 2000 (
) 150 2000 (
= 262,12 KNmGối 7
Tr
Mg
M7 ,
= 252 , 88 97 , 5 97 , 5 2000
) 150 2000 (
) 150 2000 (
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 347 4
1
7 4
1
7 4
1
7 4
1
7 4
1
7 4
3 2
3 2
Trang 35M 7
4 1
Biểu đồ bao mô men (KNm)
256,72
252,88 290,50
180,60
5 4
3 2
1
4 Biểu đồ bao lực cắt
4.1 Xỏc định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải.
* Tớnh và vẽ biểu đồ lực cắt
Xột hai tiết diện a và b cỏch nhau một đoạn x, chờnh lệch mụmen của hai tiết diện là
M = MP - MT Do đú lực cắt giữa hai tiết diện đú là:
cấu bờ tụng
Sinh viờn : Trần Quốc
Cường
Đoạn
Sơ đồ
Trang 367 4
1
7 4
1
7 4
16,12
97,05
3,63 114.91
61,99
16,32 41,67
Trang 3742,74 29,36
175,23
51.55
158,70
189,21 128,36
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Sơ đồLực cắt
Trang 381000 300 1000 2300
300
5 Tính cốt thép theo sơ đồ đàn hồi
-Bê tông có cấp độ chịu nén B15: Rb = 8,5 MPa; Rbt = 0,75 MPa
-Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII: Rs = 280 MPa
-Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI : Rs = 175 Mpa
- Với b2 = 1 Tra bảng có: R = 0,439 và R = 0,650 khi sử dụng thép CII, AII
M Mf nên trục trung hoà đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
bf’ hdp = 2300 600 mm
-Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdp hdp = 300 600 mm
Giả thiết agối = 80 mm ho = h - agố = 600 -80 = 520 mm
Trang 39*Tính thép cho nhịp biên ( 230d0d 60d0d )
m =
o b
nb
bh R
As =
s
o b R
bh R
=
280
55 230 5 , 8 0444 ,
= 17 (cm2 ) Chọn 3 22+2 20có Asc = 17,68 (cm2 ) (Sai số + 4,0 %)
- Kiểm tra hàm lượng.
68 , 17
10 8,5 0,65
Min = 0.05% = 1,10% Max = 2,0% Thoả mãn điều kiện
*Tính thép cho gối biên ( 30d0d 60d0d )
m =
o b
gb
bh R
bh R
=
280
52 30 5 , 8 51 ,
= 24,2 cm2 Chọn 4 22 + 2 25 có Asc = (15,20 + 9,82) = 25,02(Sai số +3,4%)
- Kiểm tra hàm lượng.
02 , 25
100% = 1,60%
Min = 0.05% = 1,60% Max = 2,0% Thoả mãn điều kiện
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 40*Tính thép cho nhịp 2 ( 230d0d 60d0d )
m =
o b
ng
bh R
M
98 , 164
bh R
=
280
55 230 5 , 8 0283 ,
= 10,9 cm2 Chọn 3 22 có Asc = 11,4 (Sai số + 4,60%)
- Kiểm tra hàm lượng.
40 , 11
100% = 0,7%
Min = 0.05% = 0,7% Max = 2,0% Thoả mãn điều kiện
*Tính thép cho gối giữa ( 30d0d 60d0d )
m =
o b
gg
bh R
M
6 , 226
bh R
=
280
52 30 5 , 8 420 ,
= = 20 cm2 Chọn 4 22 + 2 18 có Asc = 20,30cm2 (Sai số + 1.5 %)
- Kiểm tra hàm lượng.
03 , 20
ng
bh R
M
60 , 180
Trang 41As =
s
o b R
bh R
=
280
55 230 5 , 8 0356 ,
= 13,88 cm2 Chọn 2 22 + 2 20 có Asc = (7,60 + 6,28) = 13,6 (Sai số 0%)
- Kiểm tra hàm lượng.
88 , 13
100% = 0,84%
Min = 0.05% = 0,84% Max = 2,0% Thoả mãn điều kiện
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM CHÍNH
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 42Chọn S = 200 mm bố trí trong đoạn L=2000 gần gối tựa.
*Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính.
50 2
= 0,0017
10 21
3 ,
0 = 0,3 1,078 0,915 8,5103 0,3 0,52
= 182,609 KN > QMax
Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
*Khả năng chịu cắt của cốt đai:
QMax < Qswb : Không cần tính cốt xiên chịu cắt
*Xác định bước cốt đai cho đoạn giữa nhịp:
600 3 4
Trang 43200 50 50
s
R nA h
h
F( 1 )
0
=
175 79 2
550
400 550 1 10 88 ,
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc a0, nhịp = 25 mm và a0, gối = 40 mm
- Khoảng cách thông thuỷ giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
= 61mm
hott = 600 – 61 = 539 mm
Đồ án môn học Kết
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 44TT b
S S
bh R
A R
0
5392300
5,8
1768280
1140
= 36 mm
hott = 600 – 36 = 564 mm
TT b
S S
bh R
A R
0
5642300
5,8
1140280
760
= 36 mm
hott = 600 – 36 = 564 mm
TT b
S S
bh R
A R
0
5642300
5,8
760280
= 0,0191 8,5 103 2,30 0,5642 = 118,78 (KNm)
5.2 Khả năng chịu lực của cốt thép tại gối biên (Gối 4):
-bố trí 4 22 + 2 25
2502
) 11 30 25 40 ( 760 11 40 760 5 , 12 40
= 70 mm
hott = 600 – 70 = 530 mm
TT b
S S
bh R
A R
Trang 45att =
1742
) 5 , 12 40 ( 982 11 40
= 52 mm
hott = 600 – 52 = 548mm
TT b
S S
bh R
A R
760
= 51 mm
hott = 600 – 51 = 549 mm
TT b
S S
bh R
A R
0
549300
5,8
760280
= 0,140 8,5 103 0,30 0,5492 = 107,60 (KNm)
5.3 Khả năng chịu lực của cốt thép tại nhịp 2 (Nhịp 4 - 7):
-bố trí 3 22
att =
1140
11 25
1140
= 36 mm
hott = 600 – 36 = 564 mm
TT b
S S
bh R
A R
760
= 36 mm
hott = 600 – 36 = 564 mm
TT b
S S
bh R
A R
0
5642300
5,8
760280
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 46 Mgh = m R b bh 0tt = 0,0191 8,5 10 2,30 0,564 = 118,78 (KNm)
5.4 Khả năng chịu lực của cốt thép tại gối giữa (gối 7):
-bố trí 4 22 + 2 18
2030
9 30 22 40 509 11 40
= 64mm
hott = 600 – 64 = 536 mm
TT b
S S
bh R
A R
1521
= 51 mm
hott = 600 – 51 = 549 mm
TT b
S S
bh R
A R
760
= 51 mm
hott = 600 – 51 = 549 mm
TT b
S S
bh R
A R
0
549300
5,8
760280
Trang 47TT b
S S
bh R
A R
760
= 36 mm
hott = 600 – 36 = 564 mm
TT b
S S
bh R
A R
0
5642300
5,8
760280
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 486 Xác định tiết diện cắt lý thuết
- Vị trí cắt lý thuyết x, được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VÀ LỰC CẮT TẠI TIẾT DIỆN CẮT LÝ THUYẾT
Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết (m)mm) X (m)KN) Q
Nhịp 1
(Bên trái)
Cắt lần 1Thanh Số 3(2 20)
2000 X
2000 X
Trang 49Nhịp 1
(Bên phải)
Cắt lần 1Thanh Số 3(2 20)
X 2000
X 2000
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 50Gối 4
(Bên trái)
Cắt lần 1Thanh Số 8(2 22)
2000 X
Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết (m)mm) X (m)KN) Q
Trang 51Gối 4
(Bên Phải)
Cắt lần 1Thanh Số 8(2 22)
2000 X
2000 X
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 52Nhịp 2
(Bên Phải) Thanh Số 5
(1 22)
2000 X
X 2000
311,55 175,23
Trang 53Gối 7
(Bên Phải)
Cắt lần 1Thanh Số 10(2 18)
2000 X
X 2000
1610,44 158,70
7 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
d d q
Q Q W
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 54Trong đó:
Q -Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen;
Sin A R
Q S,inc S,inc S,inc
qSW - Khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
KN/m
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng.
XÁC ĐỊNH ĐOẠN KÉO DÀI W CỦA DẦM CHÍNH
Tiết diện thanh thép (m)KN) Q (m)KN/m) q SW (m)mm) W (m)mm) 20d W (m)mm) Chọn
Trang 55cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường
Trang 563 2
1
221,30 KNm 440
500 275,06 (4 22 + 2 25)
440
360 440
241,76 KNm 198,30 KNm
2
2 3
275,06 KNm
198,30 (4 22) 241,76 (4 22 + 2 18)
360 440
7 Bố trí cốt thép tại chỗ giao nhau giữa bản sàn, dầm phụ và dầm chính
Trang 5710
4 9
11
1
8 7
56 4 6240
16 6240
1
63,67 103,20
60 30 1720
10 75
15
193,43 490,20
285 95 1720
8 75
14
116,38 39,00
6 2 6500
22 6500
12
348,77 116,88
12 4 9740
12 4 1330
18 1330
10
89,52 30,00
12 4 2500
22 2500
9
56,58 18,96
12 4 1580
22 1580
8
141,03 36,60
12 4 3050
25 3050
7
53,00 21,48
6 2 3580
20 6
60,34 20,22
6 2 3370
22 3370
5
359,88 120,60
18 6 6700
22 6700
4
103,87 42,12
12 4 3510
20 3510
3
78,06 26,16
6 2 4360
22 4360
2
232,76 78,00
12 4 6500
22 6500
1652 118 1150
6 75
9
145.84 92,4
28 2 3300
16 3300
8
159,10 179.2
28 2 6400
12 6400
7
469,33 528,64
56 4 9440
12
6
369,15 184,8
56 4 3300
18 3300
5
91,98 103,60
28 2 3700
12 3700
4
565,68 358,40
56 4 6400
16 6400
3
320,84 107,52
28 2 3840
22 3840
16 16 29930
6 50
9
127,45 574,20
435 435 1320
6 60
8
851,59 3836,80
160 160 23980
6 50
7
950,05 4280,40
164 164 26100
6 50
6
57,93 261,00
522 522 500
6 60
5
581,64 2620,56
2148 2148 1220
6 60
4
86,65 219,60
180 180 1220
8 3
144,89 367,20
180 180 2040
8 60
2
80,70 363,60
180 180 2020
6 50
chiÒu dµi Tæng
T.bé
1 ck
Sè l îng
(mm) thanh ChiÒu dµi
(mm) kÝnh
§ êng H×nh d¸ng - KÝch th íc
cấu bê tông
Sinh viên : Trần Quốc
Cường