Do không có tường xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán:- Nếu kể cả tải trọng bản thân của sàn BTCT : + Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái : 4.. Kích thước tiết diện cột:Diện chịu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
BỘ MÔN XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU NHÀ BÊ TÔNG
THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG
Trang 2+ Nếu 12mm thì dùng thép CII có R s R sc 280MPa
2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn:
Chọn sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ chỉ có các dầm qua cột
3 Chọn kích thước chiều dày sàn:
MẶT BẰNG SÀN ĐIỂN HÌNH
- Với ô sàn 1 ( sàn trong phòng ) : h s=
k Lngan
37+8 α
Trang 3Trong đó k =1 , Lngan = B = 3,3m ; Ldai = L1= 6,9m ; α=
B L2=
3,36,9=0,478
Chiều dày sàn trong phòng :
Chiều dày sàn hành lang :
Trang 4Các lớp vật liệu Tiêu
chuẩn Hệ số n (daN/mKết quả2)
Gạch ceramic dày 8mm: γ0=2000 daN /m3
Vậy nên tĩnh tải tính toán : g01= ∑ δi.ni.γi=147,6 daN /m2
Ta có tải trọng tính toán trên sàn là :
q1=g01+P s 1=147 ,6 +240=387 ,6 daN /m2<400 daN /m2 , vậy k=1
+ Tĩnh tải lên ô sàn 2:
Bảng cấu tạo và tải trọng ô sàn 2
chuẩn Hệ số n (daN/mKết quả2)
Gạch ceramic dày 8mm: γ0=2000 daN /m3
Trang 5Ta có tải trọng tính toán trên sàn là :
q2=g02+P s2=147 , 6+360=507 ,6 daN /m2>400 daN /m2 vậy
k=1,08
- Vậy nếu kể cả tải trọng bản than sàn BTCT thì :
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng :
+ Hoạt tải tính toán : p m=p c×n=75×1,3=97 , 5 daN /m2
+ Tĩnh tải tính toán ( chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT ):
Bảng cấu tạo và tải trọng sàn mái
chuẩn
Hệ số n
Kết quả(daN/m2)
Lớp vữa lát dày 30m : γ0=2000 daN /m3
Trang 6Do không có tường xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán:
- Nếu kể cả tải trọng bản thân của sàn BTCT :
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái :
4 Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận
4.1 Lựa chọn tiết diện dầm
Trang 74.2 Kích thước tiết diện cột:
Diện chịu tải của cột được xác định theo công thức:
b
k N A
N = q × S =662 , 6×17 ,55=11628, 63 daN
Trang 8Cột trục A có diện chịu tải SA nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục B, để thiên về
an toàn và định hình hóa ván khuôn, ta chọn kích thước cột trục A (
Trang 10A 8
D-22x30 D-22x30 D-22x40 D-22x30
D-22x30 D-22x30 D-22x30 D-22x30
C-22x40
C-22x40 C-22x30
C-22x22
C-22x22
C-22x22 D-22x30
D-22x30 D-22x30 D-22x30
D-22x60 D-22x60 D-22x60 D-22x60
C-22x40
C-22x40 C-22x30 C-22x30
Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Mái
Trang 112 Sơ đồ kết cấu:
Mô hình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng ( cột ) và các thanh ngang
( dầm ) với trục của hệ kết cấu được tính toán đến trọng tâm tiết diện của thanh
a Nhịp tính toán của dầm:
Nhịp tính toán của dầm được lấy bằng khoảng cách giữa các trục cột
+ Xác định nhịp tính toán của dầm AB:
b Chiều cao của cột:
Chiều cao của cột được lấy bằng khoảng cách của các trục dầm Do dầm khungthay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định được chiều cao cột theo trục dầm hành lang ( dầm có tiết diện nhỏ hơn)
ht 2= ht 3= ht 4= Ht=3,1 m
Trang 12A 8
C-22x40
C-22x40 C-22x30
D-22x60 D-22x60 D-22x60 D-22x60
C-22x40
C-22x40 C-22x30 C-22x30
D-22x30 D-22x30 D-22x30
D-22x30
Ta có sơ đồ được thể hiện như hình dưới
SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG NGANG
1 Tĩnh tải đơn vị
+ Tĩnh tải sàn phòng học : g t=422, 6 daN /m2
+ Tĩnh tải sàn hành lang : g t=367 , 6 daN /m2
+ Tĩnh tải sàn mái : g m=g0+γ b×h sm×n=350 daN /m2
+ Tường xây 220mm : g t 220=1800×0 , 22×1,1+2000×0,3×1,3=514 daN /m2
Trang 14C B
A
2300 6900
Trang 15TẢI TRỌNG HÌNH CHỮ NHẬT
Tĩnh tải phân bố ( daN /m2 )
Trang 16Tĩnh tải tập trung ( daN /m2 )
Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao
3,1−0,3=2,8m , với hệ số giảm lỗ cửa 0,7
Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao
3,1−0,3=2,8m , với hệ số giảm lỗ cửa 0,7
598,95
3324,5521002,238
779,95705,64
Trang 176900 2300
C B
Trang 186900 2300
C B
Sơ đồ phân tĩnh tải tầng mái
Tĩnh tải phân bố đều trên mái ( daN /m2 )
Tĩnh tải tập trung trên mái ( daN /m2 )
Trang 19Giống như mục 1,2 của G Am đã tính ở trên
Do trọng lượng ô sàn hành lang truyền vào:
350×[(3,3−0 , 22)+(3,3−2,3 )]×(2,3−0 , 22)/4=742 , 56
Cộng và làm tròn
1429,01742,562227,57
Cộng và làm tròn
598,95742,561359,62701,11
Trang 20A 8
SƠ ĐỒ TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Trang 21V- XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Trang 226900 2300
C B
TẢI TRỌNG HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 236900 2300
CB
Trang 246900 2300
CB
A
PII
Trang 25Sơ đồ phân hoạt tải 1- tầng mái
DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI
TẢI TRỌNG TAM GIÁC
Trang 266900 2300
CB
Trang 276900 2300
CB
Trang 286900 2300
CB
Trang 296900 2300
C B
Trang 30Thiết kế môn học BTCT Thuyết minh tính toán
TẢI TRỌNG HÌNH CHỮ NHẬT Hoạt tải 2- tầng 3
Trang 316900 2300
CB
Trang 326900 2300
CB
P mII A =P mII B (daN )
Do tải trọng từ sàn truyền vào
Trang 33SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Trang 34289.5
653.4 653.4712.01
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 2 TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Công trình xây dựng thuộc vùng gió II-A có áp lực gió đơn vị:
W0=95−12=83 (daN /m2) Công trình được xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh nên có địa hình dạng C
Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tải truyền lên khung được tính theo công thức:
- Gió đẩy: q d w 0n k C B i d
- Gió hút: q h w 0 n k C B i h
Bản tính hệ số k
Trang 36SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG GIÓ
Trang 38VII XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
1 4 7 10
LoadPat
DesignType
SelfWtMult
AutoLoad
Trang 39IsCurved
Length
CentroidX
CentroidY
CentroidZ
Trang 40-L 57.056
21.71
57.05
57.05
49.25
25.75
49.25
49.25
Bảng 3
Trang 41LoadPat
Trang 42RelDistB
AbsDistA
AbsDistB
FOverLA
FOverLB
e LoadPat CoordSys Type Dir DistType RelDistA RelDistB AbsDistA AbsDistB FOverLA FOverLB
Unitless
Unitles
GLOBAL
Trang 43Bảng 9Fram
RelDistA
RelDistB
AbsDistA
AbsDistB
FOverLA
FOverLB
Unitless
e LoadPat CoordSys Type Dir DistType RelDistA RelDistB AbsDistA AbsDistB FOverLA FOverLB
Unitless
Forc
RelDis
GLOBAL
Trang 44s s
GLOBAL
Trang 53+ Tính cốt thép cho gối A và B ( momen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×60 cm
Giả thiết a=4(cm)
Trang 54+ Tính cốt thép cho nhịp AB ( momen dương )
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h ' f=10cm
Giả thiết a=4 cm h0=60−4=56 (cm)
Giá trị độ vươn của cánh S c lấy bé hơn trị số sau
- Một nửa khoảng cách thong thủy giữa các sườn dọc
Trang 55A s=
M
R s ς h0=
103,836×1042800×0,994×56=6 ,66 (cm
2
) Kiểm tra hàm lượng cốt thép
+ Tính thép cho gối B ( mô men âm )
Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30(cm)
Giả thiết a=4(cm)
Trang 56+ Tính thép cho gối C ( mô men âm ) :
Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30(cm)
Tại gối C , với M B=−13 , 7( kN m)
+ Tính cốt thép cho nhịp BC ( mô men dương )
Tính theo tiết diện dầm chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h ' f=10(cm)
Giả thiết a=4(cm) h0=30−4=26 (cm)
Giá trị độ vươn của cánh S c lấy bé hơn trị số sau :
- Một nửa khoảng cách thong thủy giữa các sườn dọc :
Trang 57Có Mmax=8,32(kN m)<710,98(kN m) → trục trung hòa đi qua cánh
b×h cm
22×60228×60
0,161
0,0129
0,9120.993
8,9516,827
0,7260,554Dầm 14
Gối A , gối BNhịp AB
100,1122,69
22×60228×60
0,1260,015
0,9320,992
6,8507,888
0,5560,64
Nhịp AB
36,0862,27
22×60228×60
0,0450,007
0,9770,961
2,3554,132
0,1910,335
Trang 58Dầm 4 6,6(cm2)
Dầm 5 Cấu tạo 4,356
Dầm 10 Cấu tạo 4,356
Trang 59Dầm 10 Cấu tạo 4,356
Dầm 10 Cấu tạo
2Ø18
2 Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm
a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 4 ( tầng 2 , nhịp AB ) : b×h=22×60
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Trang 60→ dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
+ Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai
Bỏ qua ảnh hưởng của lực dọc trục nên ϕ n=0
Trang 62→ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
b Tính toán cốt thép đai cho phần tử dầm 9,14,19 : b×h=22×60 cm
Ta thấy trong các dầm có kích thước b×h=22×60 cm thì dầm 4 có lực cắt lớn nhất
Q=13153,6(daN ) , dầm 4 được đặt cốt đai theo cấu tạo φ6a200 → chọn cốt đai theo φ6a200 cho toàn bộ các dầm có kích thước b×h=22×60 cm khác.
c Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 5( tầng 2 , nhịp BC ) b×h=22×30 cm
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Trang 63+ Chọn a=4(cm) →h0=h−a=30−4=26(cm)
+ Kiểm tra điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính :
Q≤0,3 R b b.h0
Ta có : 0,3 R b b.h0=0,3×115×22×26=19734(daN )>3059(daN )
→ dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
+ Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai bỏ qua ảnh hưởng lực dọc trục nên ϕ n=0 .
- ϕ w 1=1+5.α ϕw=1+5×0,0017×7,78=1,066<1,3
ϕ =1−β R =1−0,01×115=0,885
Trang 64→ dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
d Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 10,15,20 b×h=22×30 cm
Tương tự như tính toán dầm 5, ta bố trí thép đai φ6a150 cho các dầm phần tử
10,15,20
e Bố trí cốt thép đai cho dầm
+ Với dầm có kích thước 22×60cm
- Ở đầu dầm trong đoạn L/4 , ta bố trí cốt đai đặt dày φ6a200 với L là nhịp
thông thủy của dầm
- Phần còn lại cốt đai đặt thưa hơn theo điều kiện cấu tạo
Chiều dài tính toán l0=0,7 H=0,7×4,7=3, 29(m )=329(cm)
Lấy hệ số ảnh hưởng của uốn dọc là η=1
Trang 65Độ lệch tâm ngẫu nhiên
tổ hợp
Đặc điểmcủa cặp nộilực
610
767754
9,45
1,947,4
1,5
1,51,5
9,45
1,947,4
+ Xảy ra trường hợp x>ξ R h0 nên lệch tâm bé
+ Xác định lại x theo cách giải phương trình bậc 3 :
Trang 66+ Tính lại x theo phương pháp giải phương trình bậc 3:
nên lệch tâm bé+ Tính x bằng cách giải phương trình bậc 3 :
x3+a2x2+a1x +a0=0
Với a2=−(2+ξ R).h0=−(2+0,612)×36=−94 ,032
Trang 68+ Các phần tử cột 1,6,7 được bố trí thép giống như cột phần cột 2
3 Tính toán cốt thép cho phần tử cột 3: b×h=22×22 cm
a Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0=0,7 H=0,7×4,7=3, 29(m )=329(cm)
Giả thiết a=a '=4 cm→h0=h−a=22−4=18(cm )
Trang 69Bảng 7 Nội lực và độ lệch tâm của cột 3
Ký hiệu
cặp nội
lực
Kýhiệubảng tổ
hợp
Đặcđiểmcủa cặpnội lực
1
2
3
3-93-93-14
emax
|M|max
Nmax
6,178,167,59
108,72158,65199,1
5,6755,143,81
2,72,72,7
5,6755,143,81 Với M dh=0,76(kN m) ; N dh=130,69(kN )
Trang 70Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm
Với bê tông thường thì ϕp=1
Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn :
β=1 với bê tông nặng
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức
Xảy ra trường hợp x<2a '=8(cm)
→ Lượng cốt thép yêu cầu :
Trang 711 2x2Ø16
4 Tính toán cốt thép cho phần tử cột 12 : b×h=22×30(cm)
a Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0=0,7 H=0,7×3,1=2,17(m )=271(cm)
Giả thiết a=a '=4 cm→h0=h−a=30−4=26 (cm)
Trang 72Độ mảnh λ h=l0/h=217/30=7 ,23<8
→ bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc
Lấy hệ số ảnh hưởng của uốn dọc ϕ=1
Độ lệch tâm ngẫu nhiên
Bảng 8 Nội lực và độ lệch tâm của cột 12Ký
hiệu
cặpnộilực
Kýhiệu ởbảng
tổ hợp
Đặc điểmcặp nộilực
123
12-1012-1112-13
emax
Nmax
|M|max
40,2330,8645,29
248,5317,85306,28
16,199,7114,79
111
16,199,7114,79
Trang 73Sử dụng bê tông cấp độ bền B20 , thép CII →ξ R=0 =, 612
x= N
R b b=
31785115×22=12,56( cm)
Trang 741 2x2Ø16
+ Các phần tử cột 11,16,17 được bố trí thép giống như cột phần cột 12
5 Tính toán cốt thép đai cho cột
Trang 75+ Dựa vào bảng tổ hợp nội lực cột , ta chọn ra cặp nội lực M, N của phần tử số 16