thuyết minh đồ án môn học kết cấu bê tông
Trang 2ĐỔI CÁC ĐƠN VỊ ĐỂ THUẬN CHO VIỆC TINH TOÁN
gốc
Đơn vị chuyển đổi
Cường độ chịu kéo của cốt thép dọc
Trang 31770 120
1
16
1 12
1
4
1 2
1
12
1 8
1
4
1 2
- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối
+/ Đối với nhịp biên.
2
dp b
Trang 4γ i (KN/m 3 )
Hệ số tin cậy về tải trọng γ f,i
Giá trị tính toán g s
Trang 5Giả thiết a = 15mm ⇒ ho = 70 – 15 = 55 mm = 0,055 m.
*Tính thép cho nhịp biên.
α m =
o b
ng bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 1 0 055 2
31 , 3
R
bh R
ξ
10225
055,01105,8139,0
10 8,5 0,37
×
×
*Tính thép cho gối biên.
α m =
o b
gb bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 1 0 055 2
43 , 3
R
bh R
ξ
10225
055,01105,8143,0
10 8,5 0,37
×
×
*Tính thép cho nhịp giữa và gối giữa.
α m =
o b
gg ng bh R
R
bh R
ξ
10225
055,01105,80967,0
Trang 610 8,5 0,37
×
×
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO BẢN SÀN
Trang 710 7
4 1
Vï ng gi¶m 20% cèt thÐp
2000 2000 2000 6000 6000
2000 2000 2000 6000
2000 2000 2000
2000 2000 2000 6000
2000 2000
Trang 860 60
7 4
7 1
450 200 450
φ 6 @ 300
φ 6 @ 300
Trang 9Sơ đồ tính của dầm phụ
C B
A
III TÍNH TOÁN CỐT THẫP DẦM PHỤ
1.Sơ đồ tớnh.
Xỏc định nhịp tớnh toỏn: Lấy theo mộp gối tựa
-Đối với nhịp biờn.
P
=
28 , 8
8 , 16
= 2,0
*Mụ men õm triệt tiờu cỏch mộp gối tựa một đoạn
*Mụ men dương triệt tiờu cỏch mộp gối tựa một đoạn
Đối với nhịp biờn:
Trang 10Đối với nhịp giữa:
Trang 117 1,48
7 1,48
8 7,20
Trang 12* Tại tiết diện ở nhịp.
Tương ứng với giá trị mô men dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
*Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ
Trang 13*Tính thép cho nhịp biên ( 1800 × 400 )
α m =
o b
nb bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 1 , 80 0 36 2
62 , 76
R
bh R
ξ
10280
36,080,1105,80395,0
82 , 7
10 8,5 0,37
×
×
α m =
o b
gb bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 0 , 2 0 36 2
2 , 60
R
bh R
ξ
3
10280
36,02,0105,8326,0
35 , 7
ng bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 1 , 80 0 36 2
94 , 50
×
×
Trang 14As =
s
o b
R
bh R
ξ
10280
36,080,1105,8026,0
55 , 5
α m =
o b
gg bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 0 , 2 0 36 2
94 , 50
R
bh R
ξ
10280
36,02,0105,8265,0
28 , 6
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM PHỤ
Trang 15
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 82,2
Kiểm tra điều kiện tính toán:
Q
nA R bh
n f
3 , 28 2 175 360 200 75 , 0 0 0 1 2 4
360 200 75 , 0 0 1 5 , 1
×
×
×
× +
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính.
3 , 28 2
10 21
3 ,
*Xác định bước cốt đai cho đoạn giữa dầm:
⇒ SCT ≤
4
400 3 4
= 300 mm
Trang 16500 mm
5 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
= 35 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
365 1800 5 , 8
782 280
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
5.2 Khả năng chịu lực của cốt thép tại gối biên (Gối B):
735
9 25 509 6 25
= 33 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
367 200 5 , 8
741 280
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
5.3 Khả năng chịu lực của cốt thép tại nhịp giữa (Nhịp B-C):
515
6 25 113 8 25
= 33 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
367 1800 5 , 8
515 280
Trang 17= 33 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
367 200 5 , 8
628 280
*Kết luận: Đủ khả năng chịu lực
BẢNG TÍNH KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM PHỤ
Trang 201000 1000 2000
PG
PG
PG
Trang 211 2 3 4 5 6
b,
6 5 4
3 2
1
c,
6 5 4
3 2
3 2
3.1 Biểu đồ bao mô men
*các trường hợp đặt tải trọng cho dầm chính 5 nhịp
3.2 Xác định biểu đồ mô men tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải
Trang 22MG = α × G × L2 = α × 57,88 × 6,0 = α × 347,28
XÁC ĐỊNH TUNG ĐỘ CỦA BIỂU ĐỒ MÔ MEN (KNm)
phải tính nội suy theo cơ học kết cấu
3
67 , 84 2 6 ,
Trang 23M 5 M 6
201,6 201,6
P P
6 5
4 3
3
9 , 192
= 137,3 KNm
3
9 , 192
= -18,75 KNm
-3
25 , 56
) = 63,12 KNm
Trang 244 1
= 7,66 KNm
3
98 , 22
= 163,70 KNm
3
7 , 113
) = 125,80 KNm
3
7 , 113 41 ,
) - 69,92 = -29.48 KNm
3.3 Xác định biểu đồ bao mô men.
Xác định tung độ biểu đồ mô men thành phần và biểu đồ bao mô men (KNm)
Trang 25− +
− +
Trang 26M 7
4 1
2 2 ,8 8
2 0 ,5 0
5 4
3 2
1
7 4
1
7 4
1
7 4
1
7 4
1
7 4
3 2
3 2
Trang 276,45
27,52 81,85
121,36
74,43 132,95
1
7 4
1
7 4
1
7 4
16,12
97,05
3,63 114.91
4,0 61,99
16,32 41,67
Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x, chênh lệch mômen của hai tiết diện là
Trang 28XÁC ĐỊNH TUNG ĐỘ BIỂU ĐỒ LỰC CẮT THÀNH PHẦN
VÀ BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT (KN)
Trang 2942,74 29,36
175,23
51.55
158,70
189,21 128,36
5 Tính cốt thép theo sơ đồ đàn hồi
Trang 301000 300 1000 2300
-Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ
nb bh R
R
bh R
ξ
=
280
55 230 5 , 8 0444 ,
Trang 3168 , 17
10 8,5 0,65
×
×
α m =
o b
gb bh R
R
bh R
ξ
=
280
52 30 5 , 8 51 ,
02 , 25
ng bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 2 , 30 0 55 2
98 , 164
R
bh R
ξ
=
280
55 230 5 , 8 0283 ,
40 , 11
×
Trang 32α m =
o b
gg bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 0 , 3 0 52 2
6 , 226
R
bh R
ξ
=
280
52 30 5 , 8 420 ,
03 , 20
ng bh R
M
2 = 8 , 5 10 3 2 , 30 0 55 2
60 , 180
R
bh R
ξ
=
280
55 230 5 , 8 0356 ,
88 , 13
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM CHÍNH
Trang 33Chọn S = 200 mm bố trí trong đoạn L=2000 gần gối tựa.
*Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính.
50 2
10 21
3 ,
*Khả năng chịu cắt của cốt đai:
*Xác định bước cốt đai cho đoạn giữa nhịp:
Trang 34200 50 50
s
R nA h
550
400 550 1 10 88 ,
- Khoảng cách thông thuỷ giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
5.1 Khả năng chịu lực của cốt thép tại nhịp biên(Nhịp 1- 4):
Trang 35-bố trí 3φ 22 + 2φ 20
1768
10 30 22 25 628 11 25
= 61mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
5392300
5,8
1768280
= 36 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
5642300
5,8
1140280
= 36 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
5642300
5,8
760280
= 70 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
530 300 5 , 8
2502 280
Trang 36att = ( )
1742
) 5 , 12 40 ( 982 11 40
= 52 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
548 300 5 , 8
1742 280
= 51 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
549300
5,8
760280
= 36 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
564 2300 5 , 8
1140 280
= 36 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
5642300
5,8
760280
Trang 37-bố trí 4φ 22 + 2φ 18
2030
9 30 22 40 509 11 40
= 64mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
536 300 5 , 8
2030 280
= 51 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
549 300 5 , 8
1521 280
= 51 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
549300
5,8
760280
= 59 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
541 2300 5 , 8
1388 280
Trang 38att = ( )
760
11 25
= 36 mm
TT b
S S bh R
A R
0
=
5642300
5,8
760280
6 Xác định tiết diện cắt lý thuết
- Vị trí cắt lý thuyết x, được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VÀ LỰC CẮT TẠI TIẾT DIỆN CẮT LÝ THUYẾT
Trang 39Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết (mm) X (KN) Q
Nhịp 1
(Bên trái)
Cắt lần 1 Thanh Số 3
2000 X
2000 X
X 2000
Trang 40Nhịp 1
(Bên phải)
Cắt lần 2 Thanh Số 2
X 2000
2000 X
Trang 41Gối 4
(Bên Phải)
Cắt lần 1 Thanh Số 8
2000 X
2000 X
Trang 42(mm) (KN)
Gối 7
(Bên trái)
Cắt lần 1 Thanh Số 10
X 2000
2000 X
X 2000
Trang 43C¾t t¹ i ®¦ êng bao M1 ( 7-5 )
7 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
d d q
Q Q W
≥ +
−
=
Trong đó:
Q -Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen;
QS,inc - Khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc,
α
Sin A R
Q S,inc = S,inc S,inc
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng.
XÁC ĐỊNH ĐOẠN KÉO DÀI W CỦA DẦM CHÍNH
Tiết diện thanh thép (KN) Q q SW
(KN/m)
W (mm)
20d (mm)
Trang 44(bên phải) Thanh Số 2
Trang 453 2
1
221,30 KNm 440
500 275,06 (4 φ 22 + 2 φ 25)
440
360 440
241,76 KNm 198,30 KNm
4 1
275,06 KNm
198,30 (4 φ 22) 241,76 (4 φ 22 + 2 φ 18)
360 440
7 Bố trí cốt thép tại chỗ giao nhau giữa bản sàn, dầm phụ và dầm chính
Trang 461
8 7
56 4 6240
16 6240
1
63,67 103,20
60 30 1720
10 75
250 535 15
193,43 490,20
285 95 1720
8 75
250 535 14
116,38 39,00
6 2 6500
22 6500
12
348,77 116,88
12 4 9740
22
340 9400 11
3580
31,88 15,96
12 4 1330
18 1330
10
89,52 30,00
12 4 2500
22 2500
9
56,58 18,96
12 4 1580
22 1580
8
141,03 36,60
12 4 3050
25 3050
7
53,00 21,48
6 2 3580
20 6
60,34 20,22
6 2 3370
22 3370
5
359,88 120,60
18 6 6700
22 6700
4
103,87 42,12
12 4 3510
20 3510
3
78,06 26,16
6 2 4360
22 4360
2
232,76 78,00
12 4 6500
22 6500
1652 118 1150
6 75
150 350 9
145.84 92,4
28 2 3300
16 3300
8
159,10 179.2
28 2 6400
12 6400
7
469,33 528,64
56 4 9440
12
200 9240 6
369,15 184,8
56 4 3300
18 3300
5
91,98 103,60
28 2 3700
12 3700
4
565,68 358,40
56 4 6400
16 6400
3
320,84 107,52
28 2 3840
22 3840
16 16 29930
6 50
50 298309
127,45 574,20
435 435 1320
6 60
60 1200 8
851,59 3836,80
160 160 23980
6 50
50 238807
950,05 4280,40
164 164 26100
6 50
50 260006
57,93 261,00
522 522 500
6 60
60 380 5
581,64 2620,56
2148 2148 1220
6 60
60 1100 4
86,65 219,60
180 180 1220
8 3
144,89 367,20
180 180 2040
8 60
60 19202
80,70 363,60
180 180 2020
6 50
50 19201
(m ) chiều dài
Tổ ng T.bộ
1 ck
Số lư ợ ng (m m )
thanh Chiều dài (m m )
kính
Đư ờng Hì nh dáng - Kí ch thướ c
STT
kiện
Cấu
Bảng Thống kê cốt thép
Trang 47TỔNG HỢP CỐT THÉP
Trọng lượng (kg) 3177,32 424,97 63,67 720,41 1263,05 401,03 156,87 1663,13 141,03
CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT
TRỌNG LƯỢNG CỐT THÉP (KG)
HÀM LƯỢNGCỐT THÉP
Trang 4870 330 400
1 50 ,39
1 64 ,98
2 52 ,88
2 90 ,50
1 80 ,60
Dùng V 1 để tính thể tích toàn sàn và dùng V 2 để tính hàm lượng cốt thép trong dầm