1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn hóa đề 2

7 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn hóa đề 2
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 294,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng các môn giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Đề thi môn HóA LầN 2

(Đề 2)

Câu 1 : Đốt chỏy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g CO2

Phõn tử của A chỉ chứa 1 nguyờn tử oxi khối lượng mol phõn tử của A là :

Câu 2 : Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo

tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của CH3COONa CTCT của A và B có thể là:

A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2

=CH-COO-C6H5

B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5

C HCOO-C6H4-CH=CH2 và

HCOO-CH=CH-C6H5

D C6H5COOCH=CH2 và C6H5 -CH=CH-COOH

Câu 3 : Soỏ ủoàng phaõn laứ rửụùu baọc I coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12O laứ:

Câu 4 : Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loCng dư thu được 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí

đo ở đktc) Khối lượng Al đC dùng là:

Câu 5 : Câu nào sau đây phát biểu sai:

A Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 B Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2

C Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3 D Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2

Câu 6 : Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) NH3, (4) (C6H5)2NH

A 3, 2, 1, 4 B 2, 3, 1, 4 C 4, 1, 3, 2 D 1, 2, 3, 4

Câu 7 : Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu

được V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là:

Câu 8 : Chaỏt khi taực duùng vụựi Cl2/aựs (tổ leọ 1:1) cho 4 saỷn phaồm chửựa mono clo laứ:

A 2-Metyl butan B 2-Metyl pentan C 2,2-ẹimetyl butan D Neo pentan

Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng tăng 2,66 gam

Kim loại kiềm là:

Câu 10 : ẹeồ chửựng minh tớnh chaỏt lửụừng tớnh cuỷa NaHCO3, Ca(HCO3)2 vaứ Al(OH)3 Ngửụứi ta

cho moói chaỏt ủoự laàn lửụùt taực duùng vụựi caực dung dũch sau:

A KHSO4 vaứ KOH B KOH vaứ NH3 C KHSO4 vaứ NH3 D HCl vaứ NH3

Câu 11 : Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nước brom và cho phản ứng với Na Thì X có

cấu tạo là?

A CH3-CH2-CHO B CH3-CO-CH3 C CH2=CH-CH2-OH D CH2=CH-O-CH Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam

H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là?

A 1,344 lít B 13,44 lít C 26,88 lít D 2,688 lít

Câu 13 : Troọn 100 ml dd Al2(SO4)3 0,5 M vụựi 200ml dd (KOH 1M vaứ NaOH 0,75M) Keỏt tuỷa thu

ủửụùc ủem nung ụỷ nhieọt ủoọ cao ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn thỡ thu ủửụùc m gam chaỏt raộn Giaự trũ cuỷa m laứ:

Câu 14 : Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây?

(1) Axit axetic (2) Axetanđehit (3) Buta-1,3-đien (4) Etyl axetat

A (1), (2),(3) và (4) B (1), (3) và (4)

Câu 15 : Cho caực chaỏt Fe, Ag, Cu, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3 Soỏ caởp chaỏt xaỷy ra phaỷn ửựng

Trang 2

laứ:

Câu 16 : Cho phản ưng hoá học xẩy ra trong pin điện hoá :

Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+

(Biết E0 Zn2+/Zn = -0,76V, E0 Cu2+/Cu = 0,34V) Suất điện động của pin điện hoá trên là?

Câu 17 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dCy đồng dẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp

đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là:

Câu 18 : Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu được

hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 12g kết tủa Khí

đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:

Câu 19 : Cho caực dung dũch (1): Na2CO3; (2):Al2(SO4)3; (3):CH3COONa; (4):NaCl.Caực dung dũch

coự giaự trũ pH >7 laứ:

Câu 20 : Câu nào sau đây phát biểu đúng:

A Fe có tính oxi hoá B FeCl3 chỉ có tính oxi hoá

C Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D FeCl3 chỉ có tính khử

Câu 21 : Ion M3+ coự caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng laứ 2s22p6 Lụựp voỷ nguyeõn tửỷ cuỷa M

coự soỏ e ủoọc thaõn treõn caực ocbitan laứ:

Câu 22 : Hệ số của phương trình phản ứng:

KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 → Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Lần lượt là:

A 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10 B 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7

C 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10 D 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12

Câu 23 : Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 33,6 lít khớ CO2 (ở 27,3oC ỏp suất 0,22atm)

và 7,2 gam H2O Số mol X tham gia phản ứng là :

Câu 24 : Cú 5 dung dịch cựng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất

nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đõy để phõn biệt 5 lọ trờn

Câu 25 : Để khử hoàn toàn 9 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO, MgO, CuO cần dùng vừa đủ 1,68

lít CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 26 : Khi oxi hoựa 17,6 gam moọt hụùp chaỏt hửừu cụ X chửựa oxi, thu ủửụùc 24 gam moọt axit

cacboxylic ủụn chửực Khi cho toaứn boọ axit thu ủửụùc taực duùng vụựi NaHCO3 dử thỡ ủửụùc 8,96 lớt khớ (ủktc) Coõng thửực caỏu taùo cuỷa X laứ:

A CH3 - CH2 - CHO B CH3 - CHO C HCHO D CH3 - CH2 - OH Câu 27 : Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe dư)

Hoà tan hết hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (dư) thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị V là:

A 1,12 lít B 0,896 lít C 0,56 lít D Không xác định

được Câu 28 : Khi ủoỏt chaựy moọt rửụùu ủa chửực thu ủửụùc H2O vaứ khớ CO2 coự tổ leọ veà khoỏi lửụùng

mH2O:mCO 2= 27:44 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai rửụùu laứ:

A C3H8O3 B C3H8O2 C C4H8O2 D C2H6O2

Câu 29 : Haỏp thuù hoaứn toaứn 7,168 lớt CO2 (ủktc) vaứo 5 lớt dd Ca(OH)2 0,04M thu ủửụùc keỏt tuỷa A

vaứ dd B dd B so vụựi dung dũch Ca(OH)2 ban ủaàu:

A Taờng 6,08 gam B Giaỷm 6,08 gam C Giaỷm 8 gam D Taờng 8 gam

Trang 3

Câu 30 : Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X Thêm từ từ m

gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:

Câu 31 : Khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,2 mol hoón hụùp hai anken X; Y laứ ủoàng ủaỳng keỏ tieỏp nhau

ngửụứi ta thu ủửụùc khoỏi lửụùng CO2 nhieàu hụn khoỏi lửụùng H2O laứ 19,5 gam Hai an ken ủoự laứ:

A C4H8 vaứ C5H10 B C2H4 vaứ C3H6 C C5H10 vaứ C6H12 D C3H6 vaứ C4H8 Câu 32 : Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác

dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lit khí ở (đktc) Khối lượng muối tạo ra sau phản ứng là:

Câu 33 : Moọt soỏ nguyeõn toỏ caỏu hỡnh electron coự daùng: [Ar]3dx4s1 Soỏ lửụùng nguyeõn toỏ coự

caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng 4s1 laứ :

Câu 34 : Phản ứng nào sau đây được viết không đúng :

A CH Ξ CH + HOH

HgSO4 ,H2SO4 , 800

CH3CHO B CH Ξ CH + H2 Pd / PbCO3→CH3CH3

C CH Ξ CH + CH3COOH

(CH3COO)2Zn,t o CH3COOCH=CH2 D

CH Ξ CH + HCl

HgCl2 , 1500ư2000 CH2=CHCl Câu 35 : Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH dư cho

hỗn hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?

A C6H5-COO-CH3 B C6H5-CH2-COOH C CH3-COO-C6H5 D CH3-C6H4-COOH Câu 36 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà phenol:

A Phenol taực duùng vụựi dung dũch brom laứ do phaõn tửỷ coự nhoựm OH

B Khi taực duùng vụựi dung dũch brom, phenol taùo keỏt tuỷa maứu traộng, beàn

C Phenol laứ axit yeỏu; yeỏu hụn axit cacbonic

D Phenol khoõng laứm ủoồi maứu quyứ tớm

Câu 37 : Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng

số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:

Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam

H2O Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tư của este X CTCT của X là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D Cả A và B đúng Câu 39 : Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Cho 15,2 gam A tác dụng với dung

dịch HCl dư thấy thát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho lượng A trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Kim loại M là:

Câu 40 : Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được

là:

Câu 41 : Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch

X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?

Câu 42 : Hoón hụùp Y goàm hai este ủụn chửực maùch hụỷ laứ ủoàng phaõn cuỷa nhau Khi cho m gam

hoón hụùp Y taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 100 ml dung dũch NaOH 0,5 M; thỡ thu ủửụùc moọt muoỏi cuỷa moọt axit cacboxylic vaứ hoón hụùp hai rửụùu Maởt khaực khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn m gam hoón hụùp Y caàn duứng 5,6 lớt O2 vaứ thu ủửụùc 4,48 lớt CO2 (Caực khớ ủo ụỷ ủktc) Giaự trũ cuỷa m vaứ coõng thửực caỏu taùo cuỷa hai rửụùu laứ:

A 8,8 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH vaứ CH3 - CH(CH3) - OH

B 4,4 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH vaứ CH3 - CH(CH3) - OH

Trang 4

C 8,8 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH và CH3 - CH2 - OH

D 4,4 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH và CH3 - CH2 - OH

C©u 43 : Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất X chứa C; H; O thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc)

và 0,9 gam H2O dX/H2=73 Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH, thu được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối Y Công thức cấu tạo của X là:

A H5C2 - COO - CH2 - COO - C2H5 B H - COO - C2H5

C CH3 - COO - C2H5 D H5C2 - OOC - COO - C2H5

C©u 44 : Trộn 100ml dung dịch (H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M) với 100 ml dung dịch ( Ba(OH)2

0,05M và KOH 0,01M) thu được dung dịch A Dung dịch A có giá trị pH:

A pH không xác

C©u 45 : Ng©m thanh kim lo¹i M ho¸ trÞ II trong 100ml dung dÞch CuSO4 1M, khi CuSO4 ph¶n øng hÕt

thÊy khèi l−ỵng thanh kim lo¹i t¨ng thªm 4 gam Kim lo¹i M lµ:

C©u 46 : Để trung hòa một dung dịch có chứa 18 gam một axit cacboxylic đơn chức cần dùng

250 ml dung dịch KOH 1M Tên gọi của axit trên là:

A Axit acylic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic

C©u 47 : Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al3+; 0,25 mol Mg2+; 0,15 mol SO42-; 0,5 mol NO3- Dung

dịch X được điều chế ít nhất từ:

A Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2 và Al(NO3)3 B Al(NO3)3 và MgSO4

C Al(NO3)3 ; MgSO4 và Mg(NO3)2 D Al2(SO4)3 và Mg(NO3)2

C©u 48 : Khẳng định sai khi cho rằng:

A Trong các phản ứng ôxi hoá khử khí SO2 đóng vai trò là chất ôxi hoá hoặc chất khử

B Các kim loại phân nhóm chính II có cấu tạo mạng tinh thể không hoàn toàn giống nhau nên tính chất vật lý biến đổi không theo quy luật xác định

C Tính chất khử của đồng yếu hơn sắt nên đồng không thể phản ứng được với dd Fe(NO3)3

D Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau nên tính chất vật lý biến đổi theo một quy luật xác định

C©u 49 : Khẳng định nào sau đây chưa chính xác:

A Chất tham gia phản ứng tráng gương có nhóm -CHO

B Chất tham gia phản ứng tráng gương là anđehit

C Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D Khi oxi hóa rượu bậc I có thể thu được anđehit

C©u 50 : Cho 4,12 gam hçn hỵp gåm Al, Fe, Cu t¸c dơng víi dung dÞch HNO3 d− thu ®−ỵc 1,792 lÝt khÝ

NO (ë ®ktc) duy nhÊt Khèi l−ỵng muèi nitrat t¹o thµnh lµ :

Hä Tªn:

Trang 5

Môn HóA LầN 2 (Đề số 2)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mC đề thi trước khi làm bài Cách tô sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HóA LầN 2

Đề số : 2

Ngày đăng: 03/09/2013, 13:49

w