Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN : HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Người ta muốn mạ một lớp Ni dày 0,3 mm lên một tấm kim loại diện tích 100 cm2 bằng phương pháp điện phân dung dịch Ni2+ Phải tiến hành mạ trong thời gian là(cho biết I = 3(A), khối lượng riêng của Ni = 9g/cm3, Ni = 59)
A 6h22ph20s B 8h10ph40s C 5h30ph20s D 7h50ph30s
Câu 2: Cho dãy các chất: Cr(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2CO3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào một lượng dư
H2SO4 đậm đặc, nóng được muối X, SO2, H2O Hấp thụ hết SO2 bằng lượng vừa đủ dd KMnO4
thu dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Thể tích dung dịch Y là
Câu 4: Hình dạng các phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
A thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc B tứ diện, gấp khúc, thẳng, tam giác,
C gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng D tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
Câu 5: Dung dịch etanol trong nước tồn tại bao nhiêu kiểu liên kết hidro?
Câu 6: Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm khô khí NH3
Câu 7: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy
có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H2 và 0,35 mol H2 vào bình kín , Ni, To Sau một thời gian thu hỗn hợp Y gồm 4 khí Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 4,48 lít khí Z bay ra và
d Z/H2 = 4,5 Độ tăng khối lượng của bình brom là
Câu 9: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào 89,2 ml nước thì còn dư 1,12 lít khí (đkc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan trong nước không đáng kể).Tính nồng độ % của dung dịch axit
Câu 10: Hỗn hợp A gồm propin và 1 ankin X được lấy theo tỉ lệ mol 1: 1 Cho 0,3 mol hỗn hợp
A tác dụng vừa đủ với 0,45 mol AgNO3/NH3 X có tên gọi là
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: KX + H2SO4 (đặc, t0) → KHSO4 + HX(X là gốc axit) Sơ đồ này dùng để điều chế chất nào sau đây?
Câu 12: Cho biết tổng số e trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B có số proton bằng số proton Tổng số hạt proton và notron của anion AB32- là
Trang 2Cõu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi Lấy 3,61g X hoà tan hết vào
dd HCl thu 2,128l H2 Lấy 3,61g X hoà tan hết vào dd HNO3 thu 1,792l NO duy nhất Biết cỏc
thể tớch khớ đo cựng đktc Kim loại M là
Cõu 14: Đun hỗn hợp ancol metylic và cỏc đồng phõn của ancol C3H7OH với xỳc tỏc H2SO4 đặc,
180oC cú thể tạo thành bao nhiờu sản phẩm hữu cơ?
Cõu 15: Hỗn hợp gồm 1 ancol no đơn chức và 1 amin no đơn chức đều mạch hở và cú phõn tử
khối hơn kộm nhau 1u Hỗn hợp trờn phản ứng tối đa với 0,3 mol HCl (phản ứng hoàn toàn), tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ sau phản ứng nặng 29,3 gam Xỏc định 2 chất hữu cơ ban đầu
A C4H9NH2 và C4H9OH B CH3NH2 và CH3OH
C C3H7NH2 và C3H7OH D C2H5NH2 và C2H5OH
Cõu 16: Hỗn hợp X gồm 2 axit (A), (B) cú cựng số nguyờn tử C Chia X làm 2 phần bằng nhau
Cho P1 tỏc dụng Na dư cho 4,48 lớt H2 (đkc) Đốt chỏy P2 cho 26,4g CO2 Xỏc định CTCT (A) và (B), biết (A): 1 chức axit, (B) : 2 chức axit
A C2H5COOH; CH2(COOH)2 B C4H9COOH; [CH2]3(COOH)2
C C3H7COOH; HOOC-[CH2]2-COOH D CH3COOH; (COOH)2
Cõu 17: Cú sơ đồ: Fe→A → B → sắt (II) nitrat
Cặp A, B nào khụng thoả món sơ đồ nờu trờn?
A FeCl3 và Fe(NO3)3 B FeO và FeCl2 C Fe2(SO4)3 và Fe D FeCl2 và Fe(OH)2
Cõu 18: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm của phản ứng thủy phân
cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được a gam kết tủa, còn nếu cho toàn bộ lượng sản phẩm này tác dụng với dd nước brom d, thì có b gam brom phản ứng Các giá trị a và b bằng
Cõu 19: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: Phần 1, tỏc dụng với lượng dư dung dịch
NaOH, sinh ra x mol khớ H2 Phần 2, tỏc dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loóng, sinh ra y mol khớ N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Cõu 20: Cú bao nhiờu đồng phõn ứng với CTPT C8H10O, cỏc đồng phõn này đều cú vũng benzen
và đều phản ứng được với dung dịch NaOH
Cõu 21: Cho hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S tỏc dụng với HNO3 loóng, dư đun núng chỉ thu được muối SO42- của cỏc kim loại và sinh ra sản phẩm khử duy nhất là khớ NO Tỷ lệ x/y là
Cõu 22: Cho dung dịch X có chứa 0,1 mol Na[Al(OH)4] và 0,05 mol Ba[Al(OH)4]2 Cần dùng dung dịch có chứa bao nhiêu mol HCl để khi tác dụng với dung dịch X thì thu được 11,7 gam kết tủa?
Cõu 23: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, đồng phõn Đốt chỏy 7,4 gam X ta thu được 6,72 lớt
CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho 3,7 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaOH, thu được 3,75 gam hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit hữu cơ Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp X
Cõu 24: Chất hữu cơ X cú CTPT tương ứng là C3H10O4N2 X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun núng, cho sản phẩm gồm 2 chất khớ đều làm xanh quỳ tớm ẩm cú tổng thể tớch là 2,24 lớt(đktc) và
1 dung dịch chứa m gam muối của 1 axit hữu cơ Tớnh giỏ trị của m
Trang 3Câu 25: Cho 12,9 gam hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dd hỗn hợp 2 axit HNO3
4M và H2SO4 7M thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 26: Chất giặt rửa tổng hợp có tính chất
A khử các vết bẩn thành chất không màu B oxi hóa các vết bẩn thành chất không màu
Câu 27: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu chân không)
Khi este bay hơi hết thì áp suất ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 gam một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ ancol đa chức
Câu 28: Brom phản ứng với axit butiric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y) hoặc
CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T) tùy theo điều kiện phản ứng Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) là
Câu 29: Oxi hóa OHC[CH2]2CHO, xúc tác thu hợp chất hữu cơ X Đun nóng hỗn hợp X gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic, xúc tác H2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q (MQ > MZ) với tỉ lệ khối lượng mZ : mQ = 1,81 Biết chỉ có 72% ancol chuyển hóa thành este Số mol Z và Q lần lượt là
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí(đkc)
Thêm m gam NaOH vào 1/10 dung dịch X thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với
100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2 Mthu được kết tủa Z Tìm m tối thiểu để khối lượng kết tủa Z nhỏ nhất
Câu 31: Cho lÇn lượt c¸c kim lo¹i riªng biÖt: Fe, Cu, Na vµo c¸c dung dÞch H2SO4 lo·ng, dung dÞch
CH3-NH3Cl Sè lượng ph¶n øng có thể t¹o ra chÊt khÝ lµ
Câu 32: Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín dung tích 2 lít (chứa xúc tác với thể tích không đáng kể) giữ ở một nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất ban đầu Hằng số cân bằng của phản ứng là
Câu 33: Một dd chứa 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl- và HCO3- Cô cạn dung dịch đến khối lượng không đổi nhận được m gam muối Giá trị của m là
Câu 34: Nung nóng 36 gam một muối vô cơ X cho đến phản ứng hoàn toàn thu được một hỗn
hợp gồm 3 oxit và một đơn chất khí Biết đơn chất khí này có thể tích là 1,68 lít(đkc) Công thức muối vô cơ đã cho là
Câu 35: Cho phản ứng sau: metylpropionat →LiAlH4 X + Y X và Y lần lượt là
Câu 36: Hoà tan m gam hỗn hợp Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dd HNO3 thu dung dịch X, 0,448 lít NO duy nhất (đkc) và còn lại 0,65m gam kim loại Tính khối lượng muối trong X
Câu 37: Có 4 dd đều có nồng độ bằng nhau So sánh pH của các dung dịch.
A NaOH < NH4Cl <HCl < H2SO4 B H2SO4 < HCl < NH4Cl <NaOH
Trang 4C NH4Cl <HCl < NaOH < H2SO4 D HCl < H2SO4 < NH4Cl < NaOH
Câu 38: Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dd A gồm H2SO4 2M và HCl 1M vào dung dịch Z thu được V lít CO2(đkc) Giá trị của V là
Câu 39: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng H2 (dư) đi qua Y, nung nóng sẽ thu được chất rắn
Câu 40: Cho các chất: etylenglicol, axit acrylic, axit adipic, hexametylendiamin, axit axetic
Bằng phản ứng trực tiếp có thể điều chế được tối đa bao nhiêu polime?
Câu 41: Thủy phân hoàn toàn m gam xenlulozo thu được ( m + 144) gam glucozo, còn khi thủy
phân m gam saccarozơ thu được số gam glucozơ là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Cho hỗn hợp X cho qua xúc tác, t0 thu hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 dư Dẫn Y qua bình dung dịch Br2 dư thấy bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí Z(đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 8 Thể tích O2 (đktc) để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y ở trên là
Câu 43: Có cân bằng: CH3COOH + C2H5OH ¬ →CH3COOC2H5 + H2O, hằng số cân bằng Kc
= 4 Phần trăm lượng ancol bị este hóa nếu bắt đầu với [ancol] = 1M và [axit] = 2M là
Câu 44: Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có phân tử khối bằng 60u, chỉ chứa các nguyên
tố C, H, O Số CTCT có thể có của X là
Câu 45: Có sơ đồ:
heptan T →,XT,P A+ →Br2,As B+HOH,OH−→C+ →O2,XT D+ →O2,XT E +HONO 2//H2SO4→F
F có tên gọi là
Câu 46: Từ etylen và benzen, phải dùng ít nhất bao nhiêu phản ứng để có thể điều chế được cả 3
polime sau đây: polibutađien, polistyren, poli(butađien-styren)
A.7 B.6 C.5 D.8
Câu 47: Biết hằng số phân li axit của NH4+ là Ka = 5.10-5 Dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3
0,1M có giá trị pH gần đúng nhất là
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của 1 axit đa chức với 1 ancol đơn chức thấy tiêu tốn
hết 5,6 gam KOH Mặt khác, khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tiêu tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Tên gọi của este là
Câu 49: Cho a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol NaHCO3 (biết a < b < 2a) Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng thu được kết tủa X và dung dịch Y Số chất tan trong dd Y là
Câu 50: Cø 5,668 gam cao su buna-S ph¶n øng võa hÕt víi 3,462 gam brom trong CCl4 Hái tØ lÖ m¾t xÝch butadien vµ stiren trong cao su buna-S lµ bao nhiªu ?
Trang 5
- HẾT