1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi kì II lớp 11

9 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Kì II Lớp 11
Tác giả Nguyễn Hoàng Diệu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số & Giải tích
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 856,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của C với trục ox.. Tìm hai đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song với a và b ⇒ góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường

Trang 1

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Đại số & Giải tích:

Chương 4 : Giới hạn

Bài toán 1 Tính giới hạn của dãy sô:

Ví dụ: Tìm các giới hạn:

1/ 3 2

2

lim

n

2/ 2

2

2n 3n 1 lim

− −

− + 3/ lim n 1( − − n 2 + 1) 4/ lim 3 4 1

2.4 2

n n

n n

Giải:

2

n n

2

2

2/

2

2

2

n

− −

3 4 1 lim

2.4 2

n n

n n

1 2

1 2

4

1 1 4

3

=

 +

 +

n

n n

Bài tập: Tính các giới hạn sau:

1) Lim2 32 5 3 3

3

− +

2) lim ( 4 5 ) 2

) 3 2 )(

2

1

(

− +

n

n n

3) lim 3 2

3 1

2

n

n n

4) lim

2 5 2

3

3

3 2

− +

n n

n n

5) lim(n – 2n3)

6) lim ( n+ 1 − n) 7) lim

7 5

3 3 4 2

3

2 3

+

+ +

n n

n n n

8) lim 2 2

3 ) 1 3 (

) 2 3 ( ) 1 (

+

+

n

n n

9) lim( 3n− 1 − 2n− 1 )

10) lim n n

n n

5 3 2

5 4

+

Bài toán 2: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Phương pháp giải: Sử dụng công thức: u 1

1 q

= <

Ví dụ: Tính tổng S 1 1 12 1n

= + + + + +

Giải:

Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với q 1 1

2

= < và u 1 = 1 Vậy: 1

1

2

Bài tập: Tính tổng

1

1 1

10 10 10

n

n

2

100 100 100n

3/ ( )n 1

n 1

1, 1 1, , , ,

3 9 27 3

+

Bài toán 3 : Tính giới hạn của hàm số

Phương pháp chung:

- Sử dụng kết quả của đlí 2 và các giới hạn cơ bản sau:

1

0

lim

x x C C

→ = (C = const)

2 Nếu h/s f(x) x/đ tại điểm x0 thì

lim ( ) ( )

x x f x f x

3

0

1

lim n 0

xx x = (với n > 0)

- Khử dạng vô định 0

0;

∞; ∞ − ∞; 0 x ∞

Trang 2

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Ghi chú:

* Nếu PT f(x) = 0 có nghiệm x0 thì f(x) = (x-x0).g(x)

* Liên hợp của biểu thức:

1 ab là a+ b 2 a+ b là ab

3 3 a b− là 3a2 +3a b b + 2 4 3a b+ là 3a2 −3 a b b + 2

Bài tập: Tính các giới hạn sau:

1, ( 2 )

2

lim 5 1

→− + −

2,

3

1 lim

2

x

x

x

+

3,

3

2 1

lim

3

x

x

x

4, 4 2

1

lim

( 4)

x

x x

5, xlim (→−∞ − + − +x3 x2 x 1)

6,

2

2

1

2 3 lim

x

− −

7, lim2 2

7 3

x

x x

− + −

8,

3

lim

1

x

→+∞

− − +

9, lim 2 4 2 1

2 3

x

x

→−∞

+

10,

0

1 1

1

x→ − x x

11, lim ( 4 2 2 )

→−∞ − +

12, lim( 2 2 1)

→±∞ − − +

13, 2

1

3 lim

2 3

x

x

→−

+

14,

3

lim

4 13 4 3

x

15,

3 0

( 3) 27 lim

x

x x

16,

2

2 2 lim

7 3

x

x x

+ − + −

17, 2

7

lim

49

x

x x

Bài toán 4 : Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm

– Dạng I: Cho h/s 1 0

( ) ( )

( )

f x

 Xét tính liên tục của h/s tại điểm x0 ? Phương pháp chung:

B1: Tìm TXĐ: D = R

B2: Tính f(x0); lim ( )

0

x f

x

x

B3: lim ( )

0

x

f

x

x→ = f(x0) ⇒ KL liên tục tại x0

– Dạng II: Cho h/s 1 0

( ) ( )

( )

f x

 Xét tính liên tục của h/s tại điểm x0 ? Phương pháp chung:

B1: Tính f(x0) = f1(x0)

B2: (liên tục phải) tính:

lim ( ) lim ( )

x x+ f x x x+ f x L

B3: (liên tục trái) tính:

lim ( ) lim ( )

x xf x x xf x L

B4: L1 = L2 = f1(x0)⇒KL liên tục tại x0

Bài toán 5: Xét tính liên tục của hàm số trên một khoảng

Phương pháp chung:

B1: Xét tính liên tục của h/s trên các khoảng đơn

B2: Xét tính liên tục của h/s tại các điểm giao

B3: Kết luận

Bài toán 6: Sử dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh phương trình có nghiệm

Phương pháp chung: Cho PT: f(x) = 0 Để c/m PT có k nghiệm trên [ ]a b :;

B1: Tính f(a), f(b) ⇒ f(a).f(b) < 0

B2: Kết luận về số nghiệm của PT trên [ ]a b;

Bài tập 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

Trang 3

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

1,

2 4

2

x

voi x

= +

tại x = -2 2, f(x) =

2 x 1

nÕu x 3

3 x

4 nÕu x 3

tại x = 3

3,

( )

f x

x voi x

= 

 −

= 2 2 1 )

(

x

x x

f ,,x x≥<11 tại x = 1

Bài tập 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng

1,

2

2

2

x

= −

1

2 ( 2)

( )

x

x

g x

 −

= 

3,



=

2 1

1 1 )

x x

f

0 ,

0 ,

=

x

x

4, ( )

x > 2 2

x x

khi

 − −

= −

5, ( ) 1

2

f x

x

=

Bài tập 3: Tìm số thực a sao cho các hàm số liên tục trên R:

1,

( )

f x

( )

1

x = -1

khi

= +



Bài tập 4:

1, CMR phương trình x7+3x5− =2 0 có ít nhất một nghiệm

Xét hàm số f x( ) =x7+3x5−2 liên tục trên R nên f(x) liên tục trên [0;1]

Và ( )

0 2 0

0 1 0

1 2 0

f

f

= − < ⇒ <

= > 

Nên phương trình f x( ) =0 có ít nhất một nghiệm x0∈( )0;1 , vậy bài toán được chứng minh

2, CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x3−10x− =7 0

3, CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x3+1000x+0,1 0=

4, CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2)

5, Chứng minh phương trình x2sinx x+ cosx+ =1 0 có ít nhất một nghiệm x0∈(0;π)

6, Chứng minh phương trình ( ) (3 )

m xx− + x− = luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

Chương 5 : Đạo hàm

- Các công thức tính đạo hàm:

Trang 4

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp

( )C ′=0 (C lµ h»ng sè)

( )x ′=1 (kx)’=k (k lµ h»ng

sè )

( )x n ′=n.xn-1 (n∈N, n≥2) ( )U n ′=n.Un-1.U

2

  = −

 ÷

 

(x≠0)

2

  = −

 ÷

  (U 0)≠

)

x

2

2 U

′ ′

= (U 0)>

( )

( )

x gx

x tg x

tgx

x x

x x

2 2

/

2 2

/

/ /

cot 1 sin

1 cot

1 cos 1

sin cos

cos sin

+

=

=

+

=

=

=

( )

2 /

/ 2 /

/ /

/ /

sin

1 cot

cos

1

sin cos

cos sin

U U gU

U U tgU

U U U

U U U

=

=

=

=

- Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x))

(U V ± )′= U V ′ ± ′ (UV)′= U V UV ′ + ′ (k.U) k.U ′ = ′ (k là hằng số)

2

U U V U.V

  =

 ÷

  1 12

  = −

 ÷

 

- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U x

- Đạo hàm cấp cao của hàm số

Đạo hàm cấp 2 : f "(x) = f(x)' '[ ]

Đạo hàm cấp n : f (x) = f(x)n  n-1'

Bài toán 1 Tìm đạo hàm của hàm số:

Bài tập 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1.y=x3 − 2x+ 1 2

3 2

2 5 − +

= x x

y 3 4 22

10

x x

4.y= (x3 + 2 )(x+ 1 )

5.y= 5x2 ( 3x− 1 ) 6

3

2 5 )

= x

y 7

) 3 5 )(

1

(x2 x2

y= + − 8

) 2 3 )(

1 2

=x x x

y

9.y= (x+ 1 )(x+ 2 ) 2 (x+ 3 ) 3

10

1

2

2 −

=

x

x

11

4 2

5 6

2 2

+

+

=

x

x x

12

1

3

5

2 + +

=

x

x

x

y

13.y= x2 + 6x+ 7 14

2

y 15

1 )

1

1 2

3 2 2

+

+

=

x

x x

y

2

17

− +

=

y

x

18) y = 23 2

2

x

+ 19) y 3a2 3b

x x x

= − 20)

y = a bx + 21) y (a= 23 −b )2 33 2

22) y x x= 3 2

23)

2

(x 2) y

(x 1) (x 3)

+

= + +

24)y (x= 7+x)2 25) y = x 2 − 3x 2 + 26) y 1 x

1 x

+

=

− 27) y 1

x x

= 28/ y= x 1 +x2 29/ y= x(x2- x +1) 30/ y=

x

x

+ 1

1 31/ y= (2x+3)10 32/ y= (x2+3x-2)20

Bài tập 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

Trang 5

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

1)y= 3 sin 2 x sin 3x

2)y= ( 1 + cotx) 2 3)

x x

y= cos sin 2 4)

x

x y

sin

2

sin

1

-−

+

= 5)

2

sin 4 x

y=

6)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

+

= 7)

3

y cot (2x )

4

π

= +

8) y= 2 tan x+ 2 9) y cosx3 4cot x

3sin x 3

10)

2 cos 1

y = + 11) ( 1 sin 2 2 ) 2

1

x

y

+

=

12) y = sin4 p- 3x 13) y = cos ( x3 )

14) y= 5sinx-3cosx

15) y = x.cotx 16) y cot 1 x= 3 + 2 17) y= sin(sinx)

18) y sin (cos3x)= 2 19) y xsin x

1 tan x

= +

= + 21) y tanx 1

2

+

= 22) y= 1 2 tan x+

Bài tập 3: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

d

cx

b

ax

y

+

+

=

e dx

c bx ax y

+

+ +

= 2

p nx mx

c bx ax y

+ +

+ +

= 22

Áp dung:

1 2

4 3 +

+

=

x

x

y

1 2

2 2

− +

=

x

x x

y

3 2

4 3

2

2

+ +

+

=

x x

x x y

Dạng toán 2 Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm:

Bài tập: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:

a) y = x2 + x ; x0 = 2

b) y =

x

1

; x0 = 2

c) y =

1

1

+

x

x

; x0 = 0

d) y = x - x; x0 = 2

e) y = x3 - x + 2; x0 = -1

f) y =

1

1 2

x

x

; x0 = 3

g) y = x.sinx; x0 = π

3

h) y = 4cos2x + 5 sin3x; x0 = π

3

i) Cho f(x) = 3x+ 1, tính f ’’(1)

k) Cho y = x cos2x Tính f”(x) m) Cho ( ) ( )6

f x = x 10+

( )

TÝnh f '' 2

l)f x( ) =sin 3x Tính

( )

f '' π f '' f '' π

Dạng toán 3: CMR hệ thức chứa đạo hàm:

Bài tập 1 CM các hàm số thỏa mãn các hệ thức

a) y x 3; 2y'2 (y 1)y"

x 4

+ b) y= 2x x ;− 2 y y" 1 03 + =

c) Cho hàm số y =

x cos x sin 1

x cos x sin 3 3

+ ; y’' = - y d) Cho y =

4 x

3 x +

; 2(y’)2 =(y -1)y’’

e) Cho y = cot g x cot gx x 3 7

3

1 3 + + + +

− ; y’ = cotg4x f) Cho f(x) =

x sin 1

x cos 2

2

3 ) 4

(

'

f

3

)

4

(π − π =

g) Chứng tỏ hàm y = acosx+bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0

h) Cho hàm số:

2

2 2

2 + +

= x x

y Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2

i) Cho hàm số y = cos22x

a) Tính y”, y”’

b) Tính giá trị của biểu thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8

Bài tập 2 Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

a) f(x) = cos x +sin x + x b) f(x) = 3 sin x − cos x + x

c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1

Bài tập 3 Giải bất phương trình f/(x) < 0 với f(x) = 3

1

x3+x2+ π

Trang 6

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu Bài tập 4 Cho y x 3x= 3− 2 +2 Tìm x để: a) y’> 0 b) y’< 0

Bài tập 5 Cho hàm số f(x)= 1 x Tính :+ f(3) (x 3)f '(3)+ −

Dạng toán 4: Viết PTTT của đường cong (C):

+ Đi qua 1 điểm:biết hoành độ (hoặc tung độ) của tiếp điểm;

+ Biết hệ số góc của tiếp tuyến hoặc biết tiếp tuyến song song (hoặc vuông góc) với 1 đường thẳng

Bài toán 1 :Viết PTTT với đồ thị ( C ) tại điểm M0(x0;y0) thuộc ( C )

- PTTT có dạng (d) : y = f’(x0) (x – x0) + y0

- Tìm x0 , y0 , f’(x0) theo sơ đồ : x0 ⇒ y0 ⇒f’(x0)

-Thế vào tìm (d)

Bài toán 2 : Viết PTTT với đồ thị ( C ) có hệ số góc k

Cách 1: Giải pt f’(x) = k tìm x0 ⇒ y0 ⇒ (d)

Cách 2:

- Pt dường thẳng (d) có hệ số góc k là : (d) : y = kx +b

- (d) tiếp xúc với ( C ) ⇔

=

+

=

k x f

b kx x

f

) ('

) (

- Giải hệ tìm b ⇒ (d)

Ví dụ: Viết PTTT của (C ): y= f x( )= x3−2x2+ −x 1

1/ Tại điểm A(2;1)

2/ Song song với đường y = 5x + 1

Giải: Ta có: y'= 3x2- 4x + 1 1/ Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là k = y'(2) = 5 ⇒PTTT cần viết là:

y = 5 (x-2) +1 = 5x - 9

2/ Cách 1: Gọi tiếp điểm là M(x0;y0)

Theo giả thuyết, ta có: y'(x0) = 5 ⇔3x0 - 4x0 + 1 = 5⇔x0 = 2 ; x0 =

3

2

+ Với x0 = 2⇒y0=1 ⇒PTTT là: y = 5x - 9

+ Với x0 =

3

2

− ⇒y0=

27

77

− ⇒PTTT là: y=5x

27

167

Cách 2:

- Pt dường thẳng (d) có hệ số góc k = 6 là : (d) : y = 5x +b

- (d) là tiếp tuyến của ( C ) ⇔



= +

+

=

− +

5 1 4 3

5 1 2

2

2 3

x x

b x x

x x

- Giải hệ pt trên ta được: x = 2 ; x=

3

2

+ Với x = 2⇒ b = -9 ⇒PTTT là: y = 5x - 9

+ Với x =

3

2

− ⇒b =

27

167

− ⇒PTTT là: y=5x

27

167

Bài tập:

1/ Cho đường cong (C) có phương trình: y=x3 + 4x +1

Trang 7

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

a) Viết PTTT với đương cong (C) tai điểm có hoành độ x0 = 1;

b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;

c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;

d) Vuông góc với đường thẳng: y = - 1 5

16x

2/ Cho (C): f(x) = x4+ 2x2 – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2 ;

b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành ;

c) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = - 1/8 x + 3 ;

d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)

3/ Viết PTTT của (C ): y=x3-3x+7

1/Tại điểm A(1;5)

2/Song song với đường y=6x+1

4/ Cho (C):

x

x

2 −

= Viết pttt của (C) biết nó song song với đường thẳng 3x – y – 1 = 0.

5/ Cho đường cong (C): y =

3

1

+

x

x

Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của (C) với trục ox Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y =-x+1

6/ Viết PTTT của đồ thị hàm số y =x3 − 3x2 + 2 Biết tiếp tuyến vuông góc với đt 2

9

1 +

= x

7/ Viết PTTT của đồ thị hàm số y= −x3 + 3x Biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng y= − 9x+ 1

8/ Cho hàm số y = f(x) =

1

1 2

2 2

+

+ +

x

x x

có đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = x

Dạng toán 5 Vi phân: df(x) = f ’(x)dx hay dy = y ’ dx

Ví dụ: 1/ Cho y = f(x) = x2 + 3x – 5 Ta có dy = (2x+3)dx

2/ Cho y = f(x) = sin2x Ta có: dy = 2cos2x dx

Bài tập Tìm vi phân của các hàm số:

1.y=x3 − 2x+ 1 2

3 2

2 5 − +

= x x

y 3

) 1 )(

2

y

4

1

2

2 −

=

x

x

y 5

4 2

5 6

2 2

+

+

=

x

x x

6.y= x2 + 6x+ 7 7/

y= (2x+3)10 8)

x x

y= 3 sin 2 sin 3 9)

2 ) cot 1

x x

y= cos sin 2 11)

x

x y

sin 2

sin 1

-−

+

= 12) 2

sin 4 x

y= 13)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

+

= 14)y cot (2x3 )

4

π

= +

Hình học

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Trang 8

Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu

1 Chứng minh a b.

+ Cần khai thác các tính chất về quan hệ vuông góc đã biết trong mặt phẳng

+ Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900

+ a b ⊥ ⇔ u v r r = 0 (u v r r , lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b).

+ ( )

( )

a

a b b

α α

 ⊂

2 Chứng minh a ⊥ ( ) α .

+

( ), ( )

( ) ,

a b a c

α

+ //

( ) ( )

a b

a

α

 ⊥

+ ( ) ( ), ( ) ( )

( ) ( ),

b a

β

3 Chứng minh ( ) ( ) α ⊥ β .

( )

( ) ( ) ( )

a

a

α

β

 ⊥

4 Tính góc giữa hai đường thẳng a và b.

Tìm hai đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song với a và b góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a’ và b’.

5 Tính góc giữa đường thẳng a và ( ) α .

Tìm đường thẳng a’ là hình chiếu vuông góc của a trên ( ) α ⇒ góc giữa đường thẳng a và ( ) α bằng góc

giữa hai đường thẳng a và a’.

6 Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) α ( ) β .

Tìm đường thẳng a ⊥ ( ) α , đường thẳng b ⊥ ( ) β ⇒ góc giữa hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β bằng góc

giữa hai đường thẳng a và b.

7 Tính d M a ( , ).

( , )

8 Tính d M ( ,( )) α .

( ,( ))

d M α = MH (với H là hình chiếu vuông góc của M trên ( ) α )

9 Tính d a b ( , ) (a và b là hai đường thẳng chéo nhau).

- B1 Xác định đường vuông góc chung ∆⊥a và ∆⊥b

- B2: (nếu không thực hiện được B1)

+ Xác định ( )α ⊃b( )//a α

+ Xác định a’ ⊂ (α), a’ // a, a’∩ b = N

+ Tìm điểm M trên a sao cho MN ⊥a

a

a’

b

M

N

α

Trang 9

Đề cương Ơn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hồng Diệu

Bài tập:

1) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a 3, SA ⊥(ABCD)

a Chứng minh các mặt bên của hình chĩp là những tam giác vuơng

b Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO⊥(ABCD)

c Tính gĩc giữa SC và (ABCD)

2) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng tâm O cạnh bằng 1 và các cạnh bên bằng nhau và bằng 2

a Chứng minh (SBD) ⊥ (SAC)

b Tính độ dài đường cao của hình chĩp

c Tính gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy

3) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tâm tại A, SA = AB = AC = a SA ⊥ đáy

a Gọi I là trung điểm BC Chứng minh BC ⊥ (SAI)

b Tính SI

c Tính gĩc giữa (SBC) và mặt đáy

4) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng, tâm O và SA ⊥(ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên SB, SD

a Chứng minh BC ⊥ (SAB), BD ⊥ (SAC)

b Chứng minh SC ⊥(AHK)

c Chứng minh HK ⊥(SAC)

5) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình thoi, tâm O và SA = SC, SB = SD

a Chứng minh SO ⊥ (ABCD)

b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IK⊥SD

6) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, tâm O, SA = a và SA ⊥(ABCD)

a Tính khoảng cách từ A đến (SBD)

b Chứng minh (SBC) ⊥(SAB)

c Tính khoảng cách từ C đến (SBD)

7) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh bên bằng a, SA = a, SA vuơng gĩc với cạnh BC, khoảng cách từ

S đến cạnh BC là a.Gọi M trung điểm BC

a) CMR: BC vuơng gĩc với (SAM)

b) Tính chiều cao của hình chĩp

c) Dựng và tính đoạn vuơng gĩc chung của SA và BC

8) Tứ diện S.ABC cĩ gĩc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3, SA vuơng gĩc với (ABC), SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB

a)Tính gĩc giữa (SBC) và (ABC)

b)Tính đường cao AK của tam giác AMC

c)Tính gĩc giữa (SMC) và (ABC)

d)Tính khoảng cách từ A đến (SMC)

-HẾT -CHÚC CÁC EM ƠN TẬP TỐT! CĨ ĐƯỢC THÀNH TÍCH CAO NHẤT TRONG KỲ THI NÀY!

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!

Ngày đăng: 03/09/2013, 13:10

w