Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của C với trục ox.. Tìm hai đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song với a và b ⇒ góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường
Trang 1Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Đại số & Giải tích:
Chương 4 : Giới hạn
Bài toán 1 Tính giới hạn của dãy sô:
Ví dụ: Tìm các giới hạn:
1/ 3 2
2
lim
n
− 2/ 2
2
2n 3n 1 lim
− −
− + 3/ lim n 1( − − n 2 + 1) 4/ lim 3 4 1
2.4 2
n n
n n
Giải:
2
n n
2
2
2/
2
2
2
n
− −
−
3 4 1 lim
2.4 2
n n
n n
1 2
1 2
4
1 1 4
3
−
=
+
+
−
n
n n
Bài tập: Tính các giới hạn sau:
1) Lim2 32 5 3 3
3
− +
2) lim ( 4 5 ) 2
) 3 2 )(
2
1
(
−
− +
n
n n
3) lim 3 2
3 1
2
n
n n
−
−
4) lim
2 5 2
3
3
3 2
− +
−
n n
n n
5) lim(n – 2n3)
6) lim ( n+ 1 − n) 7) lim
7 5
3 3 4 2
3
2 3
+
−
+ +
−
n n
n n n
8) lim 2 2
3 ) 1 3 (
) 2 3 ( ) 1 (
+
+
−
n
n n
9) lim( 3n− 1 − 2n− 1 )
10) lim n n
n n
5 3 2
5 4
+
−
Bài toán 2: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Phương pháp giải: Sử dụng công thức: u 1
1 q
= <
−
Ví dụ: Tính tổng S 1 1 12 1n
= + + + + +
Giải:
Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với q 1 1
2
= < và u 1 = 1 Vậy: 1
1
2
Bài tập: Tính tổng
1
1 1
10 10 10
n
n
2
100 100 100n
3/ ( )n 1
n 1
1, 1 1, , , ,
3 9 27 3
+
−
−
Bài toán 3 : Tính giới hạn của hàm số
Phương pháp chung:
- Sử dụng kết quả của đlí 2 và các giới hạn cơ bản sau:
1
0
lim
x x C C
→ = (C = const)
2 Nếu h/s f(x) x/đ tại điểm x0 thì
lim ( ) ( )
x x f x f x
3
0
1
lim n 0
x→x x = (với n > 0)
- Khử dạng vô định 0
0;
∞
∞; ∞ − ∞; 0 x ∞
Trang 2Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
Ghi chú:
* Nếu PT f(x) = 0 có nghiệm x0 thì f(x) = (x-x0).g(x)
* Liên hợp của biểu thức:
1 a− b là a+ b 2 a+ b là a− b
3 3 a b− là 3a2 +3a b b + 2 4 3a b+ là 3a2 −3 a b b + 2
Bài tập: Tính các giới hạn sau:
1, ( 2 )
2
lim 5 1
→− + −
2,
3
1 lim
2
x
x
x
−
→
+
−
3,
3
2 1
lim
3
x
x
x
−
→
−
−
4, 4 2
1
lim
( 4)
x
x x
→
−
−
5, xlim (→−∞ − + − +x3 x2 x 1)
6,
2
2
1
2 3 lim
x
→
− −
7, lim2 2
7 3
x
x x
→
− + −
8,
3
lim
1
x
→+∞
− − +
9, lim 2 4 2 1
2 3
x
x
→−∞
+
10,
0
1 1
1
x→ − x x
11, lim ( 4 2 2 )
→−∞ − +
12, lim( 2 2 1)
→±∞ − − +
13, 2
1
3 lim
2 3
x
x
→−
+
14,
3
lim
4 13 4 3
x
→
15,
3 0
( 3) 27 lim
x
x x
→
16,
2
2 2 lim
7 3
x
x x
→
+ − + −
17, 2
7
lim
49
x
x x
→
−
Bài toán 4 : Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
– Dạng I: Cho h/s 1 0
( ) ( )
( )
f x
≠
Xét tính liên tục của h/s tại điểm x0 ? Phương pháp chung:
B1: Tìm TXĐ: D = R
B2: Tính f(x0); lim ( )
0
x f
x
x→
B3: lim ( )
0
x
f
x
x→ = f(x0) ⇒ KL liên tục tại x0
– Dạng II: Cho h/s 1 0
( ) ( )
( )
f x
≥
Xét tính liên tục của h/s tại điểm x0 ? Phương pháp chung:
B1: Tính f(x0) = f1(x0)
B2: (liên tục phải) tính:
lim ( ) lim ( )
x x+ f x x x+ f x L
B3: (liên tục trái) tính:
lim ( ) lim ( )
x x− f x x x− f x L
B4: L1 = L2 = f1(x0)⇒KL liên tục tại x0
Bài toán 5: Xét tính liên tục của hàm số trên một khoảng
Phương pháp chung:
B1: Xét tính liên tục của h/s trên các khoảng đơn
B2: Xét tính liên tục của h/s tại các điểm giao
B3: Kết luận
Bài toán 6: Sử dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh phương trình có nghiệm
Phương pháp chung: Cho PT: f(x) = 0 Để c/m PT có k nghiệm trên [ ]a b :;
B1: Tính f(a), f(b) ⇒ f(a).f(b) < 0
B2: Kết luận về số nghiệm của PT trên [ ]a b;
Bài tập 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau:
Trang 3Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
1,
2 4
2
x
voi x
= +
tại x = -2 2, f(x) =
2 x 1
nÕu x 3
3 x
4 nÕu x 3
tại x = 3
3,
( )
f x
x voi x
=
−
= 2 2 1 )
(
x
x x
f ,,x x≥<11 tại x = 1
Bài tập 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng
1,
2
2
2
x
= −
1
2 ( 2)
( )
x
x
g x
−
−
=
3,
=
2 1
1 1 )
x x
f
0 ,
0 ,
=
≠
x
x
4, ( )
x > 2 2
x x
khi
− −
= −
5, ( ) 1
2
f x
x
=
Bài tập 3: Tìm số thực a sao cho các hàm số liên tục trên R:
1,
( )
f x
( )
1
x = -1
khi
= +
Bài tập 4:
1, CMR phương trình x7+3x5− =2 0 có ít nhất một nghiệm
Xét hàm số f x( ) =x7+3x5−2 liên tục trên R nên f(x) liên tục trên [0;1]
Và ( )
0 2 0
0 1 0
1 2 0
f
f
= − < ⇒ <
= >
Nên phương trình f x( ) =0 có ít nhất một nghiệm x0∈( )0;1 , vậy bài toán được chứng minh
2, CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x3−10x− =7 0
3, CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x3+1000x+0,1 0=
4, CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2)
5, Chứng minh phương trình x2sinx x+ cosx+ =1 0 có ít nhất một nghiệm x0∈(0;π)
6, Chứng minh phương trình ( ) (3 )
m x− x− + x− = luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
Chương 5 : Đạo hàm
- Các công thức tính đạo hàm:
Trang 4Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp
( )C ′=0 (C lµ h»ng sè)
( )x ′=1 (kx)’=k (k lµ h»ng
sè )
( )x n ′=n.xn-1 (n∈N, n≥2) ( )U n ′=n.Un-1.U′
2
′
= −
÷
(x≠0)
2
= −
÷
(U 0)≠
′
)
x
2
2 U
′ ′
= (U 0)>
( )
( )
x gx
x tg x
tgx
x x
x x
2 2
/
2 2
/
/ /
cot 1 sin
1 cot
1 cos 1
sin cos
cos sin
+
−
=
−
=
+
=
=
−
=
( )
2 /
/ 2 /
/ /
/ /
sin
1 cot
cos
1
sin cos
cos sin
U U gU
U U tgU
U U U
U U U
−
=
=
−
=
=
- Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x))
(U V ± )′= U V ′ ± ′ (UV)′= U V UV ′ + ′ (k.U) k.U ′ = ′ (k là hằng số)
2
U U V U.V
=
÷
1 12
′
= −
÷
- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U x′
- Đạo hàm cấp cao của hàm số
Đạo hàm cấp 2 : f "(x) = f(x)' '[ ]
Đạo hàm cấp n : f (x) = f(x)n n-1'
Bài toán 1 Tìm đạo hàm của hàm số:
Bài tập 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1.y=x3 − 2x+ 1 2
3 2
2 5 − +
= x x
y 3 4 22
10
x x
4.y= (x3 + 2 )(x+ 1 )
5.y= 5x2 ( 3x− 1 ) 6
3
2 5 )
= x
y 7
) 3 5 )(
1
(x2 x2
y= + − 8
) 2 3 )(
1 2
=x x x
y
9.y= (x+ 1 )(x+ 2 ) 2 (x+ 3 ) 3
10
1
2
2 −
=
x
x
11
4 2
5 6
2 2
+
+
−
=
x
x x
12
1
3
5
2 + +
−
=
x
x
x
y
13.y= x2 + 6x+ 7 14
2
−
y 15
1 )
1
1 2
3 2 2
+
+
−
=
x
x x
y
2
17
− +
=
−
y
x
18) y = 23 2
2
x
+ 19) y 3a2 3b
x x x
= − 20)
y = a bx + 21) y (a= 23 −b )2 33 2
22) y x x= 3 2
23)
2
(x 2) y
(x 1) (x 3)
+
= + +
24)y (x= 7+x)2 25) y = x 2 − 3x 2 + 26) y 1 x
1 x
+
=
− 27) y 1
x x
= 28/ y= x 1 +x2 29/ y= x(x2- x +1) 30/ y=
x
x
−
+ 1
1 31/ y= (2x+3)10 32/ y= (x2+3x-2)20
Bài tập 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Trang 5Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
1)y= 3 sin 2 x sin 3x
2)y= ( 1 + cotx) 2 3)
x x
y= cos sin 2 4)
x
x y
sin
2
sin
1
-−
+
= 5)
2
sin 4 x
y=
6)
x x
x x
y
cos sin
cos sin
−
+
= 7)
3
y cot (2x )
4
π
= +
8) y= 2 tan x+ 2 9) y cosx3 4cot x
3sin x 3
10)
2 cos 1
y = + 11) ( 1 sin 2 2 ) 2
1
x
y
+
=
12) y = sin4 p- 3x 13) y = cos ( x3 )
14) y= 5sinx-3cosx
15) y = x.cotx 16) y cot 1 x= 3 + 2 17) y= sin(sinx)
18) y sin (cos3x)= 2 19) y xsin x
1 tan x
= +
= + 21) y tanx 1
2
+
= 22) y= 1 2 tan x+
Bài tập 3: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
d
cx
b
ax
y
+
+
=
e dx
c bx ax y
+
+ +
= 2
p nx mx
c bx ax y
+ +
+ +
= 22
Áp dung:
1 2
4 3 +
−
+
=
x
x
y
1 2
2 2
−
− +
−
=
x
x x
y
3 2
4 3
2
2
+ +
+
−
=
x x
x x y
Dạng toán 2 Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm:
Bài tập: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:
a) y = x2 + x ; x0 = 2
b) y =
x
1
; x0 = 2
c) y =
1
1
+
−
x
x
; x0 = 0
d) y = x - x; x0 = 2
e) y = x3 - x + 2; x0 = -1
f) y =
1
1 2
−
−
x
x
; x0 = 3
g) y = x.sinx; x0 = π
3
h) y = 4cos2x + 5 sin3x; x0 = π
3
i) Cho f(x) = 3x+ 1, tính f ’’(1)
k) Cho y = x cos2x Tính f”(x) m) Cho ( ) ( )6
f x = x 10+
( )
TÝnh f '' 2
l)f x( ) =sin 3x Tính
( )
f '' π f '' f '' π
Dạng toán 3: CMR hệ thức chứa đạo hàm:
Bài tập 1 CM các hàm số thỏa mãn các hệ thức
a) y x 3; 2y'2 (y 1)y"
x 4
−
+ b) y= 2x x ;− 2 y y" 1 03 + =
c) Cho hàm số y =
x cos x sin 1
x cos x sin 3 3
−
+ ; y’' = - y d) Cho y =
4 x
3 x +
−
; 2(y’)2 =(y -1)y’’
e) Cho y = cot g x cot gx x 3 7
3
1 3 + + + +
− ; y’ = cotg4x f) Cho f(x) =
x sin 1
x cos 2
2
3 ) 4
(
'
f
3
)
4
(π − π =
g) Chứng tỏ hàm y = acosx+bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0
h) Cho hàm số:
2
2 2
2 + +
= x x
y Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2
i) Cho hàm số y = cos22x
a) Tính y”, y”’
b) Tính giá trị của biểu thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8
Bài tập 2 Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:
a) f(x) = cos x +sin x + x b) f(x) = 3 sin x − cos x + x
c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1
Bài tập 3 Giải bất phương trình f/(x) < 0 với f(x) = 3
1
x3+x2+ π
Trang 6Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu Bài tập 4 Cho y x 3x= 3− 2 +2 Tìm x để: a) y’> 0 b) y’< 0
Bài tập 5 Cho hàm số f(x)= 1 x Tính :+ f(3) (x 3)f '(3)+ −
Dạng toán 4: Viết PTTT của đường cong (C):
+ Đi qua 1 điểm:biết hoành độ (hoặc tung độ) của tiếp điểm;
+ Biết hệ số góc của tiếp tuyến hoặc biết tiếp tuyến song song (hoặc vuông góc) với 1 đường thẳng
Bài toán 1 :Viết PTTT với đồ thị ( C ) tại điểm M0(x0;y0) thuộc ( C )
- PTTT có dạng (d) : y = f’(x0) (x – x0) + y0
- Tìm x0 , y0 , f’(x0) theo sơ đồ : x0 ⇒ y0 ⇒f’(x0)
-Thế vào tìm (d)
Bài toán 2 : Viết PTTT với đồ thị ( C ) có hệ số góc k
Cách 1: Giải pt f’(x) = k tìm x0 ⇒ y0 ⇒ (d)
Cách 2:
- Pt dường thẳng (d) có hệ số góc k là : (d) : y = kx +b
- (d) tiếp xúc với ( C ) ⇔
=
+
=
k x f
b kx x
f
) ('
) (
- Giải hệ tìm b ⇒ (d)
Ví dụ: Viết PTTT của (C ): y= f x( )= x3−2x2+ −x 1
1/ Tại điểm A(2;1)
2/ Song song với đường y = 5x + 1
Giải: Ta có: y'= 3x2- 4x + 1 1/ Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là k = y'(2) = 5 ⇒PTTT cần viết là:
y = 5 (x-2) +1 = 5x - 9
2/ Cách 1: Gọi tiếp điểm là M(x0;y0)
Theo giả thuyết, ta có: y'(x0) = 5 ⇔3x0 - 4x0 + 1 = 5⇔x0 = 2 ; x0 =
3
2
−
+ Với x0 = 2⇒y0=1 ⇒PTTT là: y = 5x - 9
+ Với x0 =
3
2
− ⇒y0=
27
77
− ⇒PTTT là: y=5x
27
167
−
Cách 2:
- Pt dường thẳng (d) có hệ số góc k = 6 là : (d) : y = 5x +b
- (d) là tiếp tuyến của ( C ) ⇔
= +
−
+
=
− +
−
5 1 4 3
5 1 2
2
2 3
x x
b x x
x x
- Giải hệ pt trên ta được: x = 2 ; x=
3
2
−
+ Với x = 2⇒ b = -9 ⇒PTTT là: y = 5x - 9
+ Với x =
3
2
− ⇒b =
27
167
− ⇒PTTT là: y=5x
27
167
−
Bài tập:
1/ Cho đường cong (C) có phương trình: y=x3 + 4x +1
Trang 7Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
a) Viết PTTT với đương cong (C) tai điểm có hoành độ x0 = 1;
b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;
c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;
d) Vuông góc với đường thẳng: y = - 1 5
16x−
2/ Cho (C): f(x) = x4+ 2x2 – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong mỗi trường hợp sau:
a) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2 ;
b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành ;
c) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = - 1/8 x + 3 ;
d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A (0;6)
3/ Viết PTTT của (C ): y=x3-3x+7
1/Tại điểm A(1;5)
2/Song song với đường y=6x+1
4/ Cho (C):
x
x
2 −
= Viết pttt của (C) biết nó song song với đường thẳng 3x – y – 1 = 0.
5/ Cho đường cong (C): y =
3
1
−
+
x
x
Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của (C) với trục ox Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y =-x+1
6/ Viết PTTT của đồ thị hàm số y =x3 − 3x2 + 2 Biết tiếp tuyến vuông góc với đt 2
9
1 +
−
= x
7/ Viết PTTT của đồ thị hàm số y= −x3 + 3x Biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng y= − 9x+ 1
8/ Cho hàm số y = f(x) =
1
1 2
2 2
+
+ +
x
x x
có đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = x
Dạng toán 5 Vi phân: df(x) = f ’(x)dx hay dy = y ’ dx
Ví dụ: 1/ Cho y = f(x) = x2 + 3x – 5 Ta có dy = (2x+3)dx
2/ Cho y = f(x) = sin2x Ta có: dy = 2cos2x dx
Bài tập Tìm vi phân của các hàm số:
1.y=x3 − 2x+ 1 2
3 2
2 5 − +
= x x
y 3
) 1 )(
2
y
4
1
2
2 −
=
x
x
y 5
4 2
5 6
2 2
+
+
−
=
x
x x
6.y= x2 + 6x+ 7 7/
y= (2x+3)10 8)
x x
y= 3 sin 2 sin 3 9)
2 ) cot 1
x x
y= cos sin 2 11)
x
x y
sin 2
sin 1
-−
+
= 12) 2
sin 4 x
y= 13)
x x
x x
y
cos sin
cos sin
−
+
= 14)y cot (2x3 )
4
π
= +
Hình học
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Trang 8Đề cương Ôn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hoàng Diệu
1 Chứng minh a b ⊥ .
+ Cần khai thác các tính chất về quan hệ vuông góc đã biết trong mặt phẳng
+ Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900
+ a b ⊥ ⇔ u v r r = 0 (u v r r , lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b).
+ ( )
( )
a
a b b
α α
⊥
⊂
2 Chứng minh a ⊥ ( ) α .
+
( ), ( )
( ) ,
a b a c
α
+ //
( ) ( )
a b
a
α
⊥
+ ( ) ( ), ( ) ( )
( ) ( ),
b a
β
3 Chứng minh ( ) ( ) α ⊥ β .
( )
( ) ( ) ( )
a
a
α
β
⊂
⊥
4 Tính góc giữa hai đường thẳng a và b.
Tìm hai đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song với a và b ⇒ góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a’ và b’.
5 Tính góc giữa đường thẳng a và ( ) α .
Tìm đường thẳng a’ là hình chiếu vuông góc của a trên ( ) α ⇒ góc giữa đường thẳng a và ( ) α bằng góc
giữa hai đường thẳng a và a’.
6 Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β .
Tìm đường thẳng a ⊥ ( ) α , đường thẳng b ⊥ ( ) β ⇒ góc giữa hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β bằng góc
giữa hai đường thẳng a và b.
7 Tính d M a ( , ).
( , )
8 Tính d M ( ,( )) α .
( ,( ))
d M α = MH (với H là hình chiếu vuông góc của M trên ( ) α )
9 Tính d a b ( , ) (a và b là hai đường thẳng chéo nhau).
- B1 Xác định đường vuông góc chung ∆⊥a và ∆⊥b
- B2: (nếu không thực hiện được B1)
+ Xác định ( )α ⊃b và ( )//a α
+ Xác định a’ ⊂ (α), a’ // a, a’∩ b = N
+ Tìm điểm M trên a sao cho MN ⊥a
a
a’
b
M
N
α
Trang 9Đề cương Ơn tập học kỳ II – Khối 11 – Năm học 2008 – 2009 Biên soạn: Nguyễn Hồng Diệu
Bài tập:
1) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a 3, SA ⊥(ABCD)
a Chứng minh các mặt bên của hình chĩp là những tam giác vuơng
b Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO⊥(ABCD)
c Tính gĩc giữa SC và (ABCD)
2) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng tâm O cạnh bằng 1 và các cạnh bên bằng nhau và bằng 2
a Chứng minh (SBD) ⊥ (SAC)
b Tính độ dài đường cao của hình chĩp
c Tính gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy
3) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tâm tại A, SA = AB = AC = a SA ⊥ đáy
a Gọi I là trung điểm BC Chứng minh BC ⊥ (SAI)
b Tính SI
c Tính gĩc giữa (SBC) và mặt đáy
4) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng, tâm O và SA ⊥(ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên SB, SD
a Chứng minh BC ⊥ (SAB), BD ⊥ (SAC)
b Chứng minh SC ⊥(AHK)
c Chứng minh HK ⊥(SAC)
5) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình thoi, tâm O và SA = SC, SB = SD
a Chứng minh SO ⊥ (ABCD)
b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IK⊥SD
6) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, tâm O, SA = a và SA ⊥(ABCD)
a Tính khoảng cách từ A đến (SBD)
b Chứng minh (SBC) ⊥(SAB)
c Tính khoảng cách từ C đến (SBD)
7) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh bên bằng a, SA = a, SA vuơng gĩc với cạnh BC, khoảng cách từ
S đến cạnh BC là a.Gọi M trung điểm BC
a) CMR: BC vuơng gĩc với (SAM)
b) Tính chiều cao của hình chĩp
c) Dựng và tính đoạn vuơng gĩc chung của SA và BC
8) Tứ diện S.ABC cĩ gĩc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3, SA vuơng gĩc với (ABC), SA = 2a.Gọi M là trung điểm của AB
a)Tính gĩc giữa (SBC) và (ABC)
b)Tính đường cao AK của tam giác AMC
c)Tính gĩc giữa (SMC) và (ABC)
d)Tính khoảng cách từ A đến (SMC)
-HẾT -CHÚC CÁC EM ƠN TẬP TỐT! CĨ ĐƯỢC THÀNH TÍCH CAO NHẤT TRONG KỲ THI NÀY!
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!