1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi huyen Trieu Son 2008-2009

4 502 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Triệu Sơn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi điểm P trên cạnh BC, ta luôn có diện tích ∆P ED không lớn hơn 1 4 diện tích ∆ABC.

Trang 1

đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9

Môn thi: Toán Năm học: 2008 - 2009

Câu 1: Cho các số a, b, c thoả mãn: a+b+c = 4 và a, b, c dơng

Chứng minh: a+b+ b+c+ c+a> 4

câu 2 : a) Chứng minh rằng: (x3 - x) 6 với ∀ x∈Z

b) Tính giá trị của biểu thức: B = ( a2006- a2007+ a2008)2009

Biết a = ( 6 + 2 5 + 6 − 2 5 ): 20

CÂU 3: Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời

x2 + 2y = -1; y2 + 2z = -1; z2 + 2x = -1

Tính giá trị của biểu thức: P = x2009 + y2009 + z2009

câu 4: a) Biết b > a > 0 và 3a2 + b2 = 4ab Tính a a+−b b

b) Chứng minh rằng nếu a+b+c = 0 thì:

0 1

1 1

2 2 2 2 2 2 2 2

− +

+

− +

+

− +c a c a b a b c b

câu 5 : Tìm nghiệm dơng của phơng trình:

( 1+x - x2 − 1 )2005 + (1+ x + x2 − 1)2005 = 22006

câu 6 : Gọi ha, hb, hc là các đơng cao ứng với các cạnh a, b, c của tam giác ABC, I là tâm

đờng tròn nội tiếp tam giác, r là bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác

a) Chứng minh: IA + IB + IC ≥ 6r

b) Cho biết diện tích tam giác ABC bằng 1

Chứng minh: (a2+b2+c2)(ha2+ hb2+ hc2) ≥ 36

câu 7: Cho ABC Một đờng thẳng song song với cạnh BC cắt AB tại D v cắt AC tại à

E Chứng minh rằng với mọi điểm P trên cạnh BC, ta luôn có diện tích ∆P ED không lớn hơn 1

4 diện tích ∆ABC

Đờng thẳng DE ở vị trí n o thì diện tích à ∆P ED đạt giá trị lớn nhất

câu 8: Cho tam giác ABC Các đờng cao AH, BK, CI Chứng minh:

a) ∆AKI đồng dạng với ∆ABC

b) AI BK CH = AB BC CA cosA cosB cosC

 Họ và tên: Nguyễn Nam Anh SBD: 430 

Trang 2

đáp án đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9

Môn thi: Toán Năm học: 2008 – 2009

Câu 1:

Câu 2: a) Ta có P = x3 – x = x(x2-1) = (x-1)x(x+1)

Vì x, x+1 là 2 số nguyên liên tiếp nên P 2 • Nếu x 3 thì P 3

• Nếu x chia cho 3 d 1 thì (x-1)  3 suy ra P 3

• Nếu x chia cho 3 d 2 thì (x+1)  3 suy ra P 3

Vậy P 3 mà (2,3) = 1 suy ra P 6

b) Ta có a = ( 6 + 2 5 + 6 − 2 5 ): 20 = ( 5 + 1 + 5 − 1): 20= 1

Từ đó P = (12006-12007+12008)2009 = 1

Câu 3: Từ giả thiết ta có :

2 2 2 2 1 0 2 1 0 2 1 0 x y y z z x  + + =  + + =   + + = 

Cộng từng vế các đẳng thức ta có : (x2 + 2x+ + 1) (y2 + 2y+ + 1) (z2 + 2z+ = 1) 0

( ) (2 ) (2 )2 1 1 1 0 x y z ⇒ + + + + + =

1 0 1 0 1 0 x y z + =   ⇔ + =  + =  ⇒ x = y = z = -1

⇒ P = x2009 + y2009 + z2009 = (-1) 2009 + (-1) 2009 + (-1) 2009 = -3 Vậy : P = -3 Câu 4: a) 3a2 + b2 = 4ab nên 3a2+ b2- 4ab = 0 hay 3a(a - b) - b(a- b) = 0

⇒ (b - 3a)(b- a) = 0

Từ đó suy ra b - 3a = 0 ⇒ b = 3a ( Vì b > a⇒ a - b < 0)

Vậy a a+−b b= 33 =−42 = −12

+

a

a a

a

a a

(vì a > 0)

b) Từ a+ b+ c = 0 ⇒ a+ b = - c ⇒ a2+ b2 + 2ab = c2

⇒ a2+ b2 - c2 = - 2ab

Trang 3

Tơng tự: c2 + a2 - b2 = - 2ac và b2 + c2- a2 = - 2bc.

Thay vào vế trái, ta đợc:

2 2

1 2

1

2

1

= + +

=

abc

c b a bc ac

Câu 5: Vì tìm nghiệm dơng của phơng trình nên ta chỉ xét với x ≥ 1

Do (x - x2 − 1 )( x + x2 − 1)= 1

Đặt t = x - x2 − 1 > 0 => x + x2 − 1 =

t

1 > 0

Ta đợc phơng trình ( 1 + t )2005 + ( 1+

t

1 )2005 = 22006 (1)

Ta có (1 + t )2005 = [( 1 - t )2 + 2 t ]2005 ≥ (2 t )2005 = 22005 ( t )2005 (2)

và (1 + 1t ) 2005 = [(1 - 1t )2 + 2t ]2005≥ ( 2t )2005 = 22005 ( 1t )2005 (3)

=> (1 + t) 2005 + (1 +

t

1 ) 2005≥ 22005 [( t )2005 + (

t

1 )2005 ]

Mặt khác ( t )2005 + ( 1t )2005 = [ ( t )2005 - ( t )2005 ]2 + 2 ≥ 2 (4) nên (1 + t) 2005 + (1 +

t

1 ) 2005≥ 22006

Vậy phơng trình 1 có nghiệm khi dấu " = " ở (2), (3) và (4) xảy ra => t = 1

⇔ x - x2 − 1 = 1 ⇔ x2 − 1 = x - 1 ⇔ x = 1

Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất x = 1

Câu 6:

Câu 7:

Kẻ AHBC , AH cắt DE tại K

Đặt AH = h, AK = k

) (

k

k h k h

k h BC

DE S

S

P

ABC

=

Áp dụng bất đẳng thức: 2 ab a b≤ + (a b, ≥ 0)

Dấu “=” xảy ra khi a b=

⇒ Tổng không đổi thì tích lớn nhất khi a b=

Ta có k + h – k = h không đổi mà k≥ 0, h k− ≥ 0

k K

H

E A

D

P

Trang 4

⇒ tÝch k(h – k) lín nhÊt khi

2

h

k h k= − ⇒ =k

ABC PDE S S

h

h P

4

1 4

1 4

2

2

=

VËy S P ED lín nhÊt khi

2

h

k= hay DE l ®à êng trung b×nh cña ∆ABC

C©u 8: A

K

I

B H C

a) Gäi giao ®iÓm cña AH, BK vµ CI lµ M

Ngày đăng: 03/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w