1. Trang chủ
  2. » Tất cả

luyen tu va cau 5chinh R

66 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 527 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. 3’ - Đại diện các nhóm tr

Trang 1

Tuần: 1 Tiết: 1 Ngày dạy: ………

- Bảng lớp viết sẵn các từ in đậm ở BT 1a, 1b

- Bảng phụ để một vài HS làm bài tập 2- 3 phần luyện tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: (14’) Nhận xét

Mục tiêu:

Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng

nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

Tiến hành:

Bài tập 1/7:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Gọi 1 HS đọc từ in đậm đã được thầy cô

viết sẵn

- GV hướng dẫn HS so sánh các từ in đậm

trong đoạn văn a, sau đo ùđoạn văn b

- GV chốt: Những từ có nghĩa giống nhau như

vậy là từ đồng nghĩa

Bài tập 2/8:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi

- HS phát biểu ý kiến

- GV và HS nhận xét Chốt lại lời giải đúng

* GV rút raghi nhớ SGK/8

- Gọi 2 HS nhắc lại ghi nhớ

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 2

3’

Hoạt động 2: (18’) Luyện tập

Mục tiêu:

Vận dụng những kiến thức đã học để làm

bài tập

Tiến hành:

Bài 1/8:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 HS đọc những từ in đậm có trong bài

- Tổ chức cho HS làm việc các nhân

- Gọi HS phát biểu ý kiến, GV nhận xét, chốt

lại lời giải đúng

Bài 2/8:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4

- GV phát giấy đã chuẩn bị trước

- Yêu cầu HS dán bài trên bảng

- Cả lớp và GV sửa bài

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài 3/8:

- GV tiến hành tương tự các bài tập trước

3 Củng cố, dặn dò:

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yc bài tập

- HS làm việc nhóm 4

HSKG đặt câu 2-3 cặp từ

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần: 1 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 2 Ngày dạy

Bài dạy:

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu:

1 Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với từ đã cho

2 Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết can nhắc, lựa chọn từ thích hợp phù hợp với ngữ cảnh cụ thể

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

- Bút dạ và 2 - 3 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài tập 1, 3

- Một vài trang tự điển phô tô nội dung liên quan đến bài tập 1 (nếu có điều kiện)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Thế nào là từ đồng nghĩa? Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, nêu ví dụ

- HS2: Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn? Nêu ví dụ?

- GV nhận xét và ghi điểm và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1,2

Mục tiêu: Tìm được nhiều từ đồng nghĩa

với từ đã cho

Tiến hành:

Bài 1/13:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- GV giao việc cho HS

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4.

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét và ghi điểm và chốt lại

những từ đúng

Bài 2/13:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo nhóm

- 1 HS đọc yc của bài tập

Trang 4

3’

- Cho HS làm bài cá nhân

- HS lần lượt đọc câu văn của mình

- GV và HS nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

3

Mục tiêu:

Cảm nhận được sự khác nhau giữa

những từ đồng nghĩa không hoàn toàn,

từ đó biết can nhắc, lựa chọn từ thích

hợp phù hợp với ngữ cảnh cụ thể

Tiến hành:

Bài 3/13:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc cho HS

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4.

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi

nhớ/8

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- HS làm việc cá nhân

HSKG đặt câu được với 2,3

từ tìm được ở BT 1

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc nhóm 4

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 5

Tuần: 2 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 3 Ngày dạy:

Bài dạy:

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC

I Mục tiêu:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc

2 Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương

II Đồ dùng dạy - học:

- Bút dạ, một vài từ phiếu khổ to để HS làm bài tập 2, 3, 4

- Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt (hoặc một vài trang phô tô gắn với bài học), sổ tay từ ngữ tiếng Việt tiểu học (nếu có điều kiện)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Em hãy tìm một từ đồng nghĩa với mỗi từ xanh, đỏ, trắng, đen và đặt câu với 4 từ vừa tìm được

- HS2: Làm bài tập 3

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1,2,3

Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ

về Tổ quốc

Tiến hành:

Bài 1/18:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV nhận xét và ghi điểm., chốt lại lời

giải đúng

Bài 2/18:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV phát phiếu, tổ chức cho HS làm

việc theo nhóm 4

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yc của bài tập

- HS làm việc theo nhóm4

Trang 6

3’

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Bài 3/18:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giao việc cho HS

- GV cho HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV nhận xét và ghi điểm., chốt lại lời

giải đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT 4

Mục tiêu: Biết đặt câu với những từ

ngữ nói về Tổ quốc, quê hương

Tiến hành:

Bài 4/18: HSKG đặt câu với các từ ngữ

nêu ở BT4

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gọi lần lượt HS đọc câu mình đặt

- GV và cả lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc cá nhân

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 7

Tuần: 2 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 4 Ngày dạy:

2 Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

- Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) 03 HS

- Gọi 3 HS làm bài tập 2, 3, 4/18

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1,2.

Mục tiêu: Biết vận dụng những hiểu biết đã

có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập

thực hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại

những từ đã cho thành những nhóm từ đồng

nghĩa

Tiến hành:

Bài 1/22:

- Gọi 1 HS đọc yêu câu của bài tập 1

- GV giao việc cho HS, yêu cầu các em làm

việc cá nhân

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2/22:

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu của

Trang 8

3’

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc cho HS, yêu cầu các em làm

việc theo nhóm đôi

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 3

Mục tiêu:

Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu

có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho

Tiến hành:

Bài 3/22:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Gọi HS đọc đoạn văn của mình

- GV và HS nhận xét GV chấm một số vở

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả

- Về nhà làm bài tập

bài tập

- HS làm việc theo nhóm đôi

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 9

Tuần: 3 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 5 Ngày dạy:

Bài dạy:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I Mục tiêu:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Nhân dân, biết một số thành ngữ ca

ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam

2 Tích cực hoá vốn từ (sử dụng và đặt câu)

Bỏ BT2

II Đồ dùng dạy - học:

- Bút dạ; một tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 1, 3b

- Một tờ giấy khổ to trên đó GV đã viết lời giải BT 3b

- Từ điển từ đồng nghĩa Tiếng Việt, sổ tay từ ngữ tiếng Việt tiểu học hoặc một vài trang từ điển phô tô (nếu có)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 03 HS

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn miêu tả đã viết ở tiết LTVC trước

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1

Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về

Nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm

chất của nhân dân Việt Nam

Tiến hành:

Bài 1/27:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc theo

nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc.

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 3

Mục tiêu:

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yc đề bài.

- HS làm việc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 10

Tích cực hoá vốn từ (sử dụng và đặt câu)

Tiến hành:

Bài 3/27: HSG đặt được các từ tìm được (3c)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- Gọi 1 HS đọc truyện Con rồng cháu Tiên

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm lại bài tập 3

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc truyện

- HS làm việc cá nhân

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần: 3 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 6 Ngày dạy:

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

- Bút dạ, 2- 3 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS lần lượt lên làm bài tập 2, 3 của tiết LTVC trước

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1

Mục tiêu: Luyện tập sử dụng đúng chỗ một

số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn,

đoạn văn

Tiến hành:

Bài 1/32:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và làm bài

theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2

Mục tiêu: Biết thêm một số thành ngữ, tục

ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm của

người Việt đối với đất nước, quê hương

Tiến hành:

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo nhóm 4

Trang 12

3’

Bài 2/33:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 3:

Hướng dẫn HS làm bài tập 3

Mục tiêu: HS biết viết một đoạn văn miêu

tả sắc đẹp mà em thích

Tiến hành:

Bài 3/33:HSKG Biết dùng nhiều từ đồng

nghĩa trong đoạn văn.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm một số vở

- Gọi 1 số HS đọc đoạn văn của mình

- GVvà HS sửa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm hoàn chỉnh bài tập 3 vào vở

- 1 HS đọc yc của BT

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 13

Tuần: 4 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 7 Ngày dạy:

Bài dạy:

TỪ TRÁI NGHĨA

I Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

2 Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa

BT3 HS khá giỏi.

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

- Từ điển tiếng Việt hoặc một vài trang phô tô từ điển (nếu có)

- Bảng lớp viết nội dung bài tập 1,2,3 – phần luyện tập

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS làm bài tập 3/33

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS tìm từ phi nghĩa và từ

chính nghĩa

- Yêu cầu HS so sánh nghĩa giữa hai từ

- Gọi HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét và ghi điểm và chốt lại kết

quả đúng

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS so sánh từ

Trang 14

- GV tiến hành tương tự trên

+ Người Việt Nam có quan niệm sống rất

cao đẹp: Thà chết mà được kính trọng, đề

cao, tiếng thơm lưu mãi còn hơn sống mà

phải xấu hổ, nhục nhã vì bị người đời khinh

bỉ

- GV rút ra ghi nhớ SGK/39

- Gọi 2 HS nhắc lại phần ghi nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu:

Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt

câu phân biệt những từ trái nghĩa

Tiến hành:

Bài1/39:

- Gọi 1 HS đọc bài tập 1

- GV giao việc yêu cầu HS làm việc cá

nhân

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2/39:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét và ghi điểm., chốt

lại ý đúng

Bài 3/39:HSKG đặt được 2 câu để phân biệt

cặp từ trái nghĩa

- GV tiến hành tương tự các bài trên

Bài 4/39:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm nháp trong 1’

- Gọi HS lần lượt đọc câu văn của mình

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- 2 HS đọc ghi nhớ

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc nhóm đôi

- 1 HS đọc yc bài tập

- HS làm bài miệng

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

Trang 15

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần: 4 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết:8 Ngày dạy:

HS khá giỏi BT4.

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có); Từ điển HS (nếu có)

- Bút dạ, 2- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) 03 HS

- Gọi 2HS đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 1, 2/39

- Gọi 1 HS làm miệng bài tập 3/39

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2, 3

Mục tiêu: Biết tìm đúng các từ trái nghĩa để

làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1/43:HSKG thuộc được 4 thành ngữ

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc theo

nhóm 4

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2,3/44:

- GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1

Hoạt động 2: HS làm bài tập 4, 5

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo nhóm 4

Trang 16

Mục tiêu: HS biết tìm từ trái nghĩa, đặt câu

với một số cặp từ trái nghĩa tìm được

Tiến hành:

Bài4/44:

HSKG làm được tồn bộ BT

Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho HS tiến hành chơi trò chơi

tiếp sức

- GV và HS nhận xét, tuyên dương đội thắng

cuộc

Bài 5/44:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV cho HS đặt câu vào vở

- GV chấm một số vở

- Gọi 1 số HS đọc câu của mình

- GV và cả lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm lại bài tập 4, 5 vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS chơi trò chơi tiếp sức

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 17

Tuần: 5 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 9 Ngày dạy:

Bài dạy:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH

I Mục tiêu:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình

2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố

II Đồ dùng dạy - học:

- Từ điển HS (hoặc một số trang phô tô), nếu có

- Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1,2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) 03 HS

- Gọi 3 HS lên bảng làm 3 bài tập ở tiết 8

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2

Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ

thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình

Tiến hành:

Bài 1/47:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc

theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng.

Bài 2/47:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao nhiệm vụ, yêu cầu HS làm

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo nhóm đôi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

Trang 18

3’

việc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

3

Mục tiêu: Biết sử dụng các từ đã học để

viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh

bình của một miền quê hoặc thành phố

Tiến hành:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS viết đoạn văn khoảng

5- 7 câu, không cần viết dài hơn

- GV cho HS viết vào vở

- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết

- GV và cả lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà em nào viết đoạn văn chưa đạt

viết lại vào vở

- HS làm việc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc cá nhân

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 19

Tuần: 5 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 10

Bài dạy:

TỪ ĐỒNG ÂM

I Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là từ đồng âm

2 Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng âm

BT 3, 4 HS khá giỏi.

II Đồ dùng dạy - học:

Một số tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động, có tên gọi giống nhau

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) 03 HS

- Gọi 3 HS đọc lại đoạn văn tả cảnh bình yên của một miền quê hoặc một thành phố mà em biết

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- GV giao việc, yêu cầu HS đọc kỹ các

câu văn ở bài tập 1 và em dòng nào ở

bài tập 2 ứng với bài tập 1

- Cho HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày

- GV và HS nhận xét

- GV rút ra ghi nhớ SGK/51

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc vá nhân

Trang 20

3’

- Gọi HS đọc lại phần ghi nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu:

Nhận diện được một số từ đồng âm

trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa

của các từ đồng âm

Tiến hành:

Bài 1/52:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc cá

nhân

- GV gọi HS nêu kết quả làm việc

- GVvà HS nhận xét

Bài 2/52:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV gọi 1 HS khá làm mẫu, cả lớp đặt

câu

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét và ghi điểm và chốt lại

kết quả đúng

Bài 3/52:HSKG làm được đầy đủ

- GV tiến hành cho HS làm việc độc

lập

Bài 4/52:HSKG nêêu được tác dụng của

từ đồng âm

- GV tổ chức cho HS thi giải câu đó

nhanh

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi

nhớ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- 2 HS đọc ghi nhớ

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS làm mẫu

- HS đặt câu vào vở

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 21

.

Tuần: 6 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết:11 Ngày dạy:

Bài dạy:

MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ – HỢP TÁC

I Mục tiêu:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác

Khong làm BT4.

II Đồ dùng dạy - học:

Từ điển học sinh (nếu có) Một vài tờ phiếu đã kẻ bảng phân loại để

HS làm bài tập 1, 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Thế nào là từ đồng âm?

- HS2: Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đồng âm

- GV nhận xét và ghi điểm.

T.

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

17’

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2

Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ

về tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với

các thành ngữ nói về tình hữu nghị, hợp

tác

Tiến hành:

Bài 1/56:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc

theo nhóm đôi

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo cặp

Trang 22

- GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1.

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV giao việc, yêu cầu HS đặt câu vào

vở

- Gọi HS đọc câu văn của mình

- GV và cả lớp nhận xét

- GV và HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- Yêu cầu HS học thuộc lòng các câu

thành ngữ

- HS làm việc nhóm 4

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm việc cá nhân

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 23

Tuần: 6 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 12 Ngày dạy:

ƠN TẬP TỪ ĐỒNG ÂM

I Mục tiêu : Cũng cố về từ đồng âm, phân biệt nghĩa các từ đồng âm

II Đồ dùng dạy - học : Một số tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt

động, có tên gọi giống nhau

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Hãy đặt câu với thành ngữ Bốn biển một nhà

- HS2: Đặt câu với thnàh ngữ Kề vai sát cánh

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Củng cố

Mục tiêu: Cũng cố về từ đồng âm

Tiến hành:

- Goi HS nhắc lại ghi nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Đặt câu phân biệt nghĩa các từ

đồng âm

Bài 1: Đặt câu để phân biệt các từ đồng

âm: mực, chín, đậu

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- HS trao đổi nhĩm đơi

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi

nhớ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- HS nhắc lại đề

- 2 HS đọc ghi nhớ

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

Trang 24

IV Rút kinh nghiệm:

1 Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ

2 Bước đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ranhững câu nói có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết hai cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi

+ (Rắn) hổ mang (đang) bò lên núi

+ (Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Hãy đặt câu với thành ngữ Bốn biển một nhà

- HS2: Đặt câu với thnàh ngữ Kề vai sát cánh

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Nhận xét

Mục tiêu: Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để

chơi chữ

Tiến hành:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

- Gọi HS nêu kết quả làm việc

- GV nhận xét và ghi điểm., rút ra ghi nhớ

SGK/61

- Goi HS nhắc lại ghi nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu:

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo cặp

- 2 HS đọc ghi nhớ

Trang 25

Bước đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng

từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói

có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho người

đọc, người nghe

Tiến hành:

Bài 1/61:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc theo

nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét

Bài 2/61:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc cá nhân

- GV chấm một số vở

- Cả lớp và GV nhận xét và ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc cá nhân

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 26

Tuần: 7 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 13 Ngày dạy:

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động, có thể minh hoạ cho các nghĩa của từ nhiều nghĩa Ví dụ: tranh vẽ HS rảo bước đến trường, bộ bàn ghế, núi, cảnh bầu trời tiếp giáp với mặt đất, để giảng nghĩa các từ

chân (chân người, chân bàn, chân núi, chân trời, )

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ đồng âm

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Nhận xét

Mục tiêu:

Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa,

nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ

- HS nhắc lại đề

Trang 27

nhiều nghĩa Phân biệt được nghĩa gốc,

nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong

một số câu văn Tìm được ví dụ về sự

chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ

phận cơ thể người và động vật

Tiến hành:

Bài tập 1/66:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV phát phiếu cho 2 HS, yêu cầu 2 HS

làm trên phiếu, cả lớp dùng bút chì làm

nháp

- GV và HS nhận xét 2 phiếu trên bảng

Bài tập 2/67: HSKG

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc

theo nhóm đôi

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét GV rút ra kết quả

đúng

Bài tập 3/67:

- GV tiến hành tương tự bài tập 2

* GV rút ra ghi nhớ SGK/67

- Goi HS nhắc lại ghi nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc

các nhân, 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS sửa bài GV rút ra kết quả

đúng

Bài 2/67:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4,

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét và chốt lại kết quả

- 2 HS đọc ghi nhớ

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc nhóm 4

Trang 28

3’ 3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi

nhớ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm bài tập

- HS nhắc lại phần ghi nhớ

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần: 7 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 14 Ngày dạy:

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? Nêu ví dụ

- HS2: Hãy tìm một số ví dụ về nghĩa chuyển của những từ: lưỡi, miệng,

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1,2,3.

Mục tiêu:

Phân biệt được nghĩa gốc và nghĩa

chuyển trong một số câu văn có dùng từ

nhiều nghĩa

- HS nhắc lại đề

Trang 29

3’

Tiến hành:

Bài 1/73:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc, yêu cầu 2 HS làm bài

trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào nháp

- GV và HS sửa bài, GV chốt lại lời giải

đúng

Bài 2/73: HSKG Làm được tồn bộ BT

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc cá

Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các

từ nhiều nghĩa là động từ.

Tiến hành:

Bài 4/74:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm bài

theo nhóm 4

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV và cả lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm lại vào vở bài tập 4

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 30

Tuần: 8 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 15 Ngày dạy:

2 Nắm được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên

II Đồ dùng dạy - học:

- Từ điển HS, hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2

- Một số tờ phiếu để HS làm bài tập 3- 4 theo nhóm

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- HS1: Em hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đi

- HS2: Em hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đứng

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

1, 2

Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ

chỉ các sự vật, hiện tượng của thiên

- HS nhắc lại đề

Trang 31

3’

nhiên; làm quen với các thành ngữ, tục

ngữ mượn các sự vật, hiện tượng thiên

nhiên để nói về những vấn đề của đời

sống, xã hội

Tiến hành:

Bài 1/78:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc

theo cặp

- Gọi HS lần lượt nêu kết quả làm việc

- GV và HS nhận xét, chốt lại kết quả

đúng

Bài 2/78:HSKG hiểu ý nghĩa của các

thành ngữ tục ngư

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giao việc, gọi 1 HS làm bài trên

bảng lớp, cả lớp làm bài vào nháp

- GV và HS sửa bài trên bảng

- Yêu cầu HS đọc lại kết quả đúng

biết đặt câu với từ tìm được ý d

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- V giao việc, yêu cầu HS làm việc theo

nhóm 4

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, chốt lại kết quả

đúng

Bài 4/78:

- GV tiến hành tương tự bài tập 3

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm lại bài tập 3, 4 vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc theo nhóm đôi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 32

Tuần: 8 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 16 Ngày dạy:

Bài dạy:

LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I Mục tiêu:

1 Phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

2 Hiểu được các nghĩa của từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc, nghĩa chuyển) và mối quan hệ giữa chúng

3 Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa là tính từ.

Bỏ BT2

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS làm lại bài tập 3, 4/78

- GV nhận xét và ghi điểm.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

Trang 33

3’

Bài 1/82:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giao việc, yêu cầu HS làm bài cá

Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của

một số từ nhiều nghĩa là tính từ

Tiến hành:

Bài 3/83:HSKG biết đặt câu phân biệt

các nghĩa của mỗi tính từ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập3

- Yêu cầu HS đặt câu vào vở

- GV chấm một số vở

- Yêu cầu HS đọc câu văn của mình

- GV và HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm lại bài tập 3

- Chuẩn bị cho tiết học hôm sau

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS bài vào vở

IV Rút kinh nghiệm:

.

Ngày đăng: 06/06/2019, 19:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w