1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP

74 1,7K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Bê Tông Cốt Thép
Tác giả Nguyễn Văn Cụ
Người hướng dẫn Th.S. Lê Nông
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuyet minh do an be tong cot thep

Trang 1

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

- Sử dụng bê tông B20 cho cả dầm, sàn, cột Nếu đường kính thép mm thì dùng

thép AI Nếu đường kính thép mm thì dùng thép AII

IV SƠ ĐỒ SÀN DẦM

Trang 2

Chương II TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG

I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:

- TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động

- Thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 5574 - 2012

II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ:

- Tỉnh tải là do trọng lượng bản thân của sàn trong suốt quá trình khai thác và

sử dụng không thay đổi

- Tỉnh tải được xác định dựa trên cơ sở cấu tạo các lớp của sàn Trong đó cấu tạo của sàn khác nhau vì thế tỉnh tải của các lớp sàn khác nhau Nó là tích của hệ số vượt tải và tải trọng tiêu chuẩn

1 Tỉnh tải.

Các lớp cấu tạo của sàn:

Sàn tầng

GẠCH CERAMIC DÀY 8 MM LỚP VỮA LÓT DÀY 20 MM SÀN BTCT DÀY 100 MM LỚP VỮA TRÁT #75 DÀY 15 MM

Trang 3

LỚP VỮA TRÁT #75 DÀY 50 MM SÀN BTCT DÀY 80 MM LỚP VỮA TRÁT #75 DÀY 15 MM

Sàn vệ sinh

GẠCH MEN DÀ Y 8MM LỚ P VỮ A LÓ T DÀ Y 20MM LỚ P BÊ TÔ NG GẠCH VỠ ĐỘ N DÀ Y 250MM SÀ N BTCT DÀ Y 100MM

LỚ P VỮ A TRÁ T #75 DÀ Y 15MM

2 Hoạt tải

Xác định hoạt tải tác dụng lên sàn:

(daN/m2)

Trong đĩ:

ptt - hoạt tải tính tốn

n - hệ số vượt tải (tra TCVN 2737-1995)

ptc - hoạt tải tiêu chuẩn (tra TCVN 2737-1995)

Tùy vào chức năng của phịng và theo TCXDVN 2737 - 1995 ta cĩ:

Bảng 2: Hoạt tải phân bố đều trên sàn

daN/m 2

Hệ số n

Hoạt tải tính tốn daN/m 2

Trang 4

Hành lang 300 1.2 360

Ghi chú : hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995 như sau:

Khi tải trọng tiêu chuẩn:

- nhỏ hơn 200 kg/m2 : n = 1.3

- không nhỏ hơn 200 kg/cm2 : n = 1.2

Bảng 3: Trọng lượng đơn vị một số vật liệu

n

Trọng lượng Kg

2250160025001600180

Ghi chú : hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995 như sau:

Trọng lượng của kết cấu:

- kết cấu thép : n =1.05

- kết cấu gạch đá, gạch đá có cốt thép : n = 1.1

- kết cấu bê tông trên 1600 kg/m3 : n = 1.1

- kết cấu bê tông từ 1600 kg/m3 trở xuống, vật liệu ngăn cách, lớp trát ngoài, hoàn

thiện

 Sản xuất tại nhà máy : n = 1.2

 Sản xuất tại công trường : n = 1.3

Trang 5

Cấu tạo sàn mái:

Bảng 6: Trọng lượng bản thân sàn mái:

δ (cm) riêng γ kg/mTrọng lượng3 Hệ số vượt tải

n toán gTải trọng tínhs(kg/m2)Vữa tạo độ dốc (có

Trang 6

Vật liệu Bề dàyδ (cm) riêng γ kg/mTrọng lượng3 Hệ số vượt tải

Trọng lượng bản thân sàn sênô:

gs = .i i..n + lượng nước ứ động = 514 + 300 = 814 (Kg/m2)

Bảng 8: Tải trọng tính toán các loại sàn

BẢNG TỔNG HỢP TỈNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀNTên sàn (daN/mTỉnh tải2) (daN/mHoạt tải2) Hệ số vượt tải Hoạt tải tính toán(daN/m2)

Trang 7

TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP LÊN CÁC Ô SÀN

I Xác định nội lực:

- Ta căn cứ vào tỉ số: = L2 / L1

Trong đó :

L1 : chiều dài phương cạnh ngắn

L2 : chiều dài phương cạnh dài

Ta chỉ xét dải bản làm việc theo sơ đồ 9

 Nếu = L 2 / L 1 > 2

Sàn thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo phương cạnh ngắn (Sách KếtCấu Bê Tông Cốt Thép của Võ Bá Tầm – NXB, Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh).Tính theo từng ô riêng biệt chịu tải trọng toàn phần theo sơ đồ đàn hồi Cắt một dải bềrộng dài 1m theo phương cạnh ngắn để tính nội lực theo sơ đồ dầm liên kết ở 2 đầu

Trang 8

Bản được tính theo sơ đồ đàn hồi bằng cách tra bảng, bản sàn được xem như là bản liên tục.

Căn cứ vào tỉ số = L2 / L1 < 2 ta tra các hệ số : m91, m92, k91, k92 trong bảng phụ lục 12,sách Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép của Võ Bá Tầm – NXB, Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh

* Tải trọng toàn phần tính toán tác dụng lên ô sàn :

Moment dương lớn nhất ở giữa bản :

M1 = m91P (daNm)

M2 = m92P (daNm)Moment âm lớn nhất ở gối :

MI = k91P (daNm)

MII = k92P (daNm) Với P là tổng tải trọng tác dụng lên ô bản

Trang 9

Để tránh phá hoại giòn phải đảm bảo:

III Tính toán và bố trí cốt thép lên sàn các tầng:

Ta có sơ đồ bố trí sàn các tầng:

Trang 10

1 2 3 4 5 A

S14

S16 S20

Trang 11

1 2 3 4 5 A

- Sàn S3, S4, S5, S6, S7, S8, S11, S12, S13, S14, S15, S16, S17, S19, S22, S23, S25, SM1, SM2, SM3, SM4, SM6, SM7, SN1 thuộc loại sàn bản kê bốn cạnh ( sàn 2 phương)

Trang 13

IV Tính toán sàn điển hình:

Trang 14

M1 = m91P = 0.0179 x10900 = 195.11 Kgm

M2 = m92P = 0.0179x10900 = 195.11 KgmMoment âm lớn nhất ở gối

Trang 16

MZ

Mt1600

Trang 18

Ký hiệu Momen Giá trị M h o b R b R s  m  A s Chọn

Trang 23

I CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CÁC BỘ PHẬN.

Trang 24

Chọn sơ bộ tiết diện cột theo công thức sau:

Trong đó: k - là hệ số, kể đến ảnh hưởng của momnet, lấy từ 1.0 đến 1.5 ở đâychọn k = 1.3

N - lực dọc trong cột do tải trọng đứng, xác định đơn giản bằng cáchtính tổng tải trọng đứng tác dụng lên phạm vi truyền tải vào cột Ở đây, ta tính cho cáccột điển hình là cột biên

daNLực dọc do trọng lượng bản thân dầm:

daNVới nhà có 7 tầng có 6 sàn tầng và một sàn mái

daNDiện tích cần thiết của tiết diện cột

Trang 25

C D

E 1

2

18700

S3 S4

S12 S11

MẶT BẰNG KẾ T CẤ U TẦ NG 1, 2, 3

C D

E 1

2

S3 S4

S12 S11

TL: 1/100

Trang 26

S9 S10

A B

C D

E 1

2

S3 S4

S12 S11

C D

E

SM1 SM2

SM3 SM1

D2 D3

D1 D3

D3

D3 D3

D3 D3

D2

Trang 27

III SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG PHẲNG

1 Sơ đồ hình học của khung.

Trang 28

A B

C D

+4000

+0.000

+7700 +11400 +15100 +18800 +22500 +26200

Trang 29

A B

C D

E

DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40

DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40

DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40

DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50

DAÀM 20X40 DAÀM 20X50

Trang 30

S9 S10

A B

C D

E

1

2

S3 S4

S12

S11 S3

1 Do tải trọng từ sàn S3 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng tường 100mm xây trên dầm ngang 20x40cm:

1

2

Do tải trọng từ sàn S11 truyền vào dưới dạng hình tam giác:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn S9 truyền vào dưới dạng hình thang với

tung độ lớn nhất:

534334

Trang 31

Đổi ra tải phân bố đều với

Cộng và làm tròn:

184

173

507 NHỊP D’-C

1

2

Do tải trọng từ sàn S12 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn S10 truyền vào dưới dạng hình thang với

1 Do tải trọng từ sàn S4 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều với

Do tải trọng tường 100mm xây trên nhịp C-B:

1 Do tải trọng từ sàn S3 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Trang 32

Đổi ra tải phân bố đều với

Do tải trọng tường 100mm xây trên nhịp B-A:

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào

Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m:

Do trọng lượng sàn S3 truyền vào:

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào

Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m

Do trọng lượng sàn S3, S9, S11 truyền vào:

Trang 33

NÚT D’

1

2

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x30 truyền vào

Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m

Do trọng lượng sàn S9, S10, S11, S12 truyền vào:

1

2

3

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào

Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m

Do trọng lượng sàn S4, S10, S12 truyền vào:

1

2

3

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào:

Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m

Do tải trọng sàn S3, S4 truyền vào:

1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào:

484

Trang 34

2 Do trọng lượng tường 200mm xây trên dầm dọc cao 3.7m

Do trọng lượng sàn S3 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

1699

1113

3296

Bảng Hoạt tải phân bố

1

2

Do tải trọng từ sàn S11 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn S9 truyền vào dưới dạng hình thang với

Trang 35

NHỊP D’-C

1 Do tải trọng từ sàn S12 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn S10 truyền vào dưới dạng hình thang với

Trang 36

Cộng và làm tròn: 268

Bảng Hoạt tải tập trung

1 Do hoạt tải sàn S3 S9 S11 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

1025

1025 NÚT D’

1 Do hạt tải sàn S9, S10, S11, S12 truyền vao:

1 Do sàn S3truyền vào:

Trang 37

Cộng và làm tròn:

590

590 2.Tải trọng tác dụng vào tầng mái.

C D

E

SM1 SM2

SM3 SM1

1 Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác

Trang 38

Cộng và làm tròn: 661 NHỊP E-D

1

2

Do tải trọng từ sàn SM1 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với

tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều với

Cộng và làm tròn:

1012633

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN4 truyền vào dưới dạng hình thang với

1 Do tải trọng từ sàn SM2 truyền vào dưới dạng hình tam giác

Trang 39

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN3 truyền vào dưới dạng hình thang với

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với

1 Do tải trọng từ sàn SM2 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

320

Trang 40

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác

NÚT E’

1

2

3

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20cm truyền vào

Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao 1.2m:

Do trọng lượng sàn SN1, SN2 truyền vào:

1

2

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào

Do trọng lượng sàn SM1, SN1, SN2 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

223

2393

2616 NÚT D

1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào

223

Trang 41

2

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào:

Do tải trọng sàn SM2, SM3, SN3, SN4 truyền vào:

1

2

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào:

Do trọng lượng sàn SM1 SM2 SN2 SN3 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

223

2995

3218 NÚT A

1

2

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào

Do trọng lượng sàn SM1, SN1, SN2 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

223

2520

2743 NÚT A’

1

2

Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20cm truyền vào

Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 1.2m:

223

583

Trang 42

3 Do trọng lượng sàn SN1, SN2 truyền vào:

1806

Bảng Hoạt tải phân bố

NHỊP E’-E

1 Do tải trọng từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình tam giác

1

2

Do tải trọng từ sàn SM1 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với

tung độ lớn nhất:

214.5

134

48.75

Trang 43

Đổi ra tải phân bố đều với

Cộng và làm tròn:

48

182 NHỊP D-C

1 Do tải trọng từ sàn SM3 truyền vào dưới dạng hình thang

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do tải trọng từ sàn SN4 truyền vào dưới dạng hình thang với

1

2

Do ô sàn SM2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung

độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều với

Do ô sàn SN3 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ

Trang 44

Cộng và làm tròn:

47

160 Nhịp B-A

1

2

Do ô sàn SM1 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung

độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều với

Do ô sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ

1 Do hoạt tải từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác

với tung độ lớn nhất:

Đổi ra tải phân bố đều:

Do ô sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung

Trang 45

Bảng Hoạt tải tập trung

1 Do hoạt tải sàn SM1 SN1 SN2 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

521

521 NÚT D

1 Do hoạt tải sàn SM1, SM3, SN2, SN4 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

699

699 NÚT C

1 Do hoạt tải ô sàn SM2, SM3, SN3, SN4 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

690

690 NÚT B

1 Do hoạt tải ô sàn SM1, SM2, SN2, SN3 truyền vào

Cộng và làm tròn:

610.8

611 NÚT A

1 Do hoạt tải ô sàn SM1 SN1 SN2 truyền vào

Cộng và làm tròn:

430

430 NÚT A’

1 Do hoạt tải sàn SN1, SN2 truyền vào:

Cộng và làm tròn:

121

121

3 Xác định tải trọng gió.

Trang 46

Công trình xây dựng tại thành phố Cần Thơ, thuộc vùng gió II-A, có áp lực gió đơnvị: Wo = 95 -12 = 83 (daN/m2) Công trình được xây dựng trong thành phố bị che chắnmạnh nên có dạng địa hình C.

Công trình cao dưới 40 m nên ta chỉ xét đến tác dụng tỉnh của tải trọng gió Tảitrọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức:

Trong đó: qd – áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)

qh – áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)

Bảng tổng hợp

Trang 47

- Tính toán nội lực khung dựa vào phần mềm SAP2000.

- Tồ hợp tải trọng từ các trường hợp tĩnh tải, hoạt tải đứng, hoạt tải ngang nhằm tìm ranội lực nguy hiểm cho kết cấu Nguyên tắc tổ hợp như sau:

+ Trước hết tách riêng trường hợp tĩnh tải (TT), giải nội lực riêng

+ Chia hoạt tải thành nhiều trường hợp có thể xảy ra trên thực tế, chất tảinhững trường hợp thực sự nguy hiểm, bỏ qua những trường hợp không nguy hiểm để

Trang 48

giảm số trường hợp tải phải giải, theo phân tích (xem các cấu kiện là đàn hồi) ta có cáctrường hợp sau là nguy hiểm:

(HT1) Hoạt tải chất đầy: cho ta giá trị lực dọc cột lớn nhất

(HT2) Hoạt tải đặt cách nhịp( cách tầng): cho ta giá trị momen nhịp M+max lớn nhất trên nhịp đặt tải

(GT) Gió tác dụng từ phía trái công trình

(GP) Gió tác dụng từ phía phải công trình

- Trên thực tế vấn đề chất tải rất phức tạp, ta không thể lường hết các trường hợp thực

sự nguy hiểm, nhưng nếu chất quá nhiều trường hợp sẽ làm phức tạp bài toán có thểdẫn đến sai xót Theo các tiêu chuẩn nước ngoài việc chất tải rất đơn giản, chỉ chất 2trường hợp cách nhịp cách tầng sau đó người ta nhân kết quả nội lực chho hệ số 1.2-1.4 ( cho cả dầm và cột)

- Bước tiếp theo là ta cộng lần lượt các trường hợp hoạt tải cho tĩnh tải theo nguyên tắcsau( theo TCVN 2737: 1995):

- Tổ hợp chính: gồm tĩnh tải và một hoạt tải bất kì:

TH1 = TT + HT1TH2 = TT + HT2TH3 = TT + HT3TH4 = TT + HT4TH5 = TT + HT5TH6 = TT + HT6TH7 = TT + GTTH8 = TT + GP

- Tổ hợp phụ: gồm tĩnh tải và 2 hoạt tải:

TH9 = TT + (HT1 + GT)x0.9TH10 = TT + (HT1 + GP)x0.9TH11 = TT + (HT2 + GT)x0.9TH12 = TT + (HT2 + GP)x0.9TH13 = TT + (HT3 + GT)x0.9TH14 = TT + (HT3 + GP)x0.9TH15 = TT + (HT4 + GT)x0.9

Trang 49

TH16 = TT + (HT4 + GP)x0.9TH17 = TT + (HT5 + GT)x0.9TH18 = TT + (HT5 + GP)x0.9TH19 = TT + (HT6+ GT)x0.9TH20 = TT + (HT6 + GP)x0.9THBAO = TH1 + TH2 + TH3…+TH20

- Hệ số 0.9 khi trong tổ hợp co2 2 hoạt tải, vì hiếm khi 2 hoạt tải này xảy ra cùng lúc

- Trường hợp bao nội lực thành lập bằng cách vẽ chồng tất cả các trường hợp tổ hợp ởtrên vào cùng 1 biểu đồ, đường viền bên ngoài là biểu đồ bao nội lực Về mặt tínhtoán, ta tính như sau: Trường hợp bao = Max/ Min ( TH1, TH2, TH3…THn)

Sơ đồ kí hiệu cột dầm khung khi giải bằng chương trình Sap2000

Trang 51

Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải (TT)

Trang 52

Sơ đồ tác dụng của hoạt tải chất đầy (HT1)

Trang 53

Sơ đồ tác dụng của (HT2)

Trang 54

Sơ đồ tác dụng của (HT3)

Trang 55

Sơ đồ tác dụng của (HT4)

Trang 56

Sơ đồ tác dụng của (HT5)

Trang 57

Sơ đồ tác dụng của (HT6)

Trang 58

Sơ đồ tác dụng của (GT)

Trang 59

Sơ đồ tác dụng của (GP)

Trang 60

Biểu đồ bao momen

Trang 61

Biểu đồ bao lực dọc

Trang 62

Biểu đồ bao lực cắt

Trang 63

b

Lớp b.vệ a=a'

COT1 62126,60 2170,74 3103,47 55005,38 520 20 35 3 2,99 2 14     3,08 0,96 COT2 111691,35 202,05 8860,26 90615,15 520 20 50 3 7,93 3 20     9,42 2,01 COT3 108248,53 222,07 8958,18 86492,79 520 20 50 3 7,35 3 18     7,63 1,62 COT4 83248,37 2165,70 4049,67 66340,77 520 20 35 3 6,35 2 20     6,28 1,96 COT5 65360,24 2178,68 3063,57 57733,98 520 20 35 3 3,36 2 16     4,02 1,26 COT6 52405,56 3066,21 3107,79 46833,57 370 20 35 3 2,09 2 14     3,08 0,96 COT7 94958,25 2461,28 7411,37 88825,25 370 20 50 3 5,89 2 20     6,28 1,34 COT8 92400,62 2651,50 7580,14 85834,87 370 20 50 3 5,57 2 20     6,28 1,34 COT9 70028,40 2732,52 3950,62 57184,48 370 20 35 3 4,48 2 18     5,09 1,59 COT10 55519,74 3117,93 3134,15 53570,91 370 20 35 3 2,68 2 14     3,08 0,96 COT11 42954,34 2770,88 2813,71 40999,20 370 20 35 3 0,15 2 14     3,08 0,96 COT12 78586,91 2072,21 6224,55 73797,75 370 20 50 3 2,21 2 14     3,08 0,66 COT13 77055,78 1555,52 6378,06 71195,24 370 20 50 3 1,95 2 14     3,08 0,66 COT14 57424,85 293,77 3285,51 46645,62 370 20 35 3 1,53 2 14     3,08 0,96 COT15 45834,91 2893,47 2930,71 44447,50 370 20 35 3 0,78 2 14     3,08 0,96 COT16 33831,45 1979,64 2004,68 32888,30 370 20 25 3 2,43 2 14     3,08 1,40 COT17 62245,51 2382,72 7184,14 59658,88 370 20 40 3 6,23 3 18     7,63 2,06 COT18 60681,60 2404,41 7359,78 57836,74 370 20 40 3 6,14 3 18     7,63 2,06 COT19 44947,28 246,56 1971,70 36904,19 370 20 30 3 0,24 2 14     3,08 1,14 COT20 36483,63 2116,69 2139,01 35292,01 370 20 30 3 0,45 2 14     3,08 1,14 COT21 25182,64 2432,66 2462,87 24151,52 370 20 30 3 0,94 2 14     3,08 1,14 COT22 45797,29 1006,89 3361,13 42998,39 370 20 30 3 3,78 2 16     4,02 1,49 COT23 44577,73 974,47 3235,38 42099,03 370 20 30 3 3,41 2 16     4,02 1,49 COT24 32813,85 356,01 2420,85 27118,68 370 20 30 3 0,83 2 14     3,08 1,14 COT25 27338,32 2765,31 2767,91 26158,85 370 20 30 3 1,39 2 14     3,08 1,14 COT26 17009,19 1545,70 1594,15 16636,64 370 20 25 3 0,86 2 14     3,08 1,40 COT27 29558,22 942,41 2109,01 27364,40 370 20 25 3 1,69 2 14     3,08 1,40 COT28 28590,94 915,11 2038,79 27052,24 370 20 25 3 1,48 2 14     3,08 1,40 COT29 21009,89 189,47 1430,52 17218,33 370 15 20 3 2,87 2 14     3,08 2,41 COT30 18368,65 1802,74 1892,97 17926,82 370 20 25 3 1,41 2 14     3,08 1,40 COT31 9564,80 475,72 1014,54 9239,49 370 20 25 3 0,33 2 14     3,08 1,40

Ngày đăng: 21/05/2014, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP TỈNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN Tên sàn Tỉnh tải - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
n sàn Tỉnh tải (Trang 6)
Bảng 9: Tổng tải trọng lên các ô sàn - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Bảng 9 Tổng tải trọng lên các ô sàn (Trang 12)
BẢNG TÍNH NỘI LỰC SÀN 2 PHƯƠNG CÁC TẦNG - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
2 PHƯƠNG CÁC TẦNG (Trang 18)
2. Sơ đồ kết cấu của khung. - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
2. Sơ đồ kết cấu của khung (Trang 28)
Sơ đồ truyền tải vào các ô sàn tầng điển hình - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ truy ền tải vào các ô sàn tầng điển hình (Trang 30)
Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải (TT) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của tĩnh tải (TT) (Trang 51)
Sơ đồ tác dụng của hoạt tải chất đầy (HT1) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của hoạt tải chất đầy (HT1) (Trang 52)
Sơ đồ tác dụng của (HT2) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (HT2) (Trang 53)
Sơ đồ tác dụng của (HT3) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (HT3) (Trang 54)
Sơ đồ tác dụng của (HT4) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (HT4) (Trang 55)
Sơ đồ tác dụng của (HT5) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (HT5) (Trang 56)
Sơ đồ tác dụng của (HT6) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (HT6) (Trang 57)
Sơ đồ tác dụng của (GT) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (GT) (Trang 58)
Sơ đồ tác dụng của (GP) - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Sơ đồ t ác dụng của (GP) (Trang 59)
Bảng tính thép cột 1 phương - THUYẾT MINH đồ án bê TÔNG cốt THÉP
Bảng t ính thép cột 1 phương (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w