thuyet minh do an be tong cot thep
Trang 1THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP
- Sử dụng bê tông B20 cho cả dầm, sàn, cột Nếu đường kính thép mm thì dùng
thép AI Nếu đường kính thép mm thì dùng thép AII
IV SƠ ĐỒ SÀN DẦM
Trang 2Chương II TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG
I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:
- TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động
- Thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 5574 - 2012
II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ:
- Tỉnh tải là do trọng lượng bản thân của sàn trong suốt quá trình khai thác và
sử dụng không thay đổi
- Tỉnh tải được xác định dựa trên cơ sở cấu tạo các lớp của sàn Trong đó cấu tạo của sàn khác nhau vì thế tỉnh tải của các lớp sàn khác nhau Nó là tích của hệ số vượt tải và tải trọng tiêu chuẩn
1 Tỉnh tải.
Các lớp cấu tạo của sàn:
Sàn tầng
GẠCH CERAMIC DÀY 8 MM LỚP VỮA LÓT DÀY 20 MM SÀN BTCT DÀY 100 MM LỚP VỮA TRÁT #75 DÀY 15 MM
Trang 3LỚP VỮA TRÁT #75 DÀY 50 MM SÀN BTCT DÀY 80 MM LỚP VỮA TRÁT #75 DÀY 15 MM
Sàn vệ sinh
GẠCH MEN DÀ Y 8MM LỚ P VỮ A LÓ T DÀ Y 20MM LỚ P BÊ TÔ NG GẠCH VỠ ĐỘ N DÀ Y 250MM SÀ N BTCT DÀ Y 100MM
LỚ P VỮ A TRÁ T #75 DÀ Y 15MM
2 Hoạt tải
Xác định hoạt tải tác dụng lên sàn:
(daN/m2)
Trong đĩ:
ptt - hoạt tải tính tốn
n - hệ số vượt tải (tra TCVN 2737-1995)
ptc - hoạt tải tiêu chuẩn (tra TCVN 2737-1995)
Tùy vào chức năng của phịng và theo TCXDVN 2737 - 1995 ta cĩ:
Bảng 2: Hoạt tải phân bố đều trên sàn
daN/m 2
Hệ số n
Hoạt tải tính tốn daN/m 2
Trang 4Hành lang 300 1.2 360
Ghi chú : hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995 như sau:
Khi tải trọng tiêu chuẩn:
- nhỏ hơn 200 kg/m2 : n = 1.3
- không nhỏ hơn 200 kg/cm2 : n = 1.2
Bảng 3: Trọng lượng đơn vị một số vật liệu
n
Trọng lượng Kg
2250160025001600180
Ghi chú : hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-1995 như sau:
Trọng lượng của kết cấu:
- kết cấu thép : n =1.05
- kết cấu gạch đá, gạch đá có cốt thép : n = 1.1
- kết cấu bê tông trên 1600 kg/m3 : n = 1.1
- kết cấu bê tông từ 1600 kg/m3 trở xuống, vật liệu ngăn cách, lớp trát ngoài, hoàn
thiện
Sản xuất tại nhà máy : n = 1.2
Sản xuất tại công trường : n = 1.3
Trang 5Cấu tạo sàn mái:
Bảng 6: Trọng lượng bản thân sàn mái:
δ (cm) riêng γ kg/mTrọng lượng3 Hệ số vượt tải
n toán gTải trọng tínhs(kg/m2)Vữa tạo độ dốc (có
Trang 6Vật liệu Bề dàyδ (cm) riêng γ kg/mTrọng lượng3 Hệ số vượt tải
Trọng lượng bản thân sàn sênô:
gs = .i i..n + lượng nước ứ động = 514 + 300 = 814 (Kg/m2)
Bảng 8: Tải trọng tính toán các loại sàn
BẢNG TỔNG HỢP TỈNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀNTên sàn (daN/mTỉnh tải2) (daN/mHoạt tải2) Hệ số vượt tải Hoạt tải tính toán(daN/m2)
Trang 7TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP LÊN CÁC Ô SÀN
I Xác định nội lực:
- Ta căn cứ vào tỉ số: = L2 / L1
Trong đó :
L1 : chiều dài phương cạnh ngắn
L2 : chiều dài phương cạnh dài
Ta chỉ xét dải bản làm việc theo sơ đồ 9
Nếu = L 2 / L 1 > 2
Sàn thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo phương cạnh ngắn (Sách KếtCấu Bê Tông Cốt Thép của Võ Bá Tầm – NXB, Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh).Tính theo từng ô riêng biệt chịu tải trọng toàn phần theo sơ đồ đàn hồi Cắt một dải bềrộng dài 1m theo phương cạnh ngắn để tính nội lực theo sơ đồ dầm liên kết ở 2 đầu
Trang 8Bản được tính theo sơ đồ đàn hồi bằng cách tra bảng, bản sàn được xem như là bản liên tục.
Căn cứ vào tỉ số = L2 / L1 < 2 ta tra các hệ số : m91, m92, k91, k92 trong bảng phụ lục 12,sách Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép của Võ Bá Tầm – NXB, Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh
* Tải trọng toàn phần tính toán tác dụng lên ô sàn :
Moment dương lớn nhất ở giữa bản :
M1 = m91P (daNm)
M2 = m92P (daNm)Moment âm lớn nhất ở gối :
MI = k91P (daNm)
MII = k92P (daNm) Với P là tổng tải trọng tác dụng lên ô bản
Trang 9Để tránh phá hoại giòn phải đảm bảo:
III Tính toán và bố trí cốt thép lên sàn các tầng:
Ta có sơ đồ bố trí sàn các tầng:
Trang 101 2 3 4 5 A
S14
S16 S20
Trang 111 2 3 4 5 A
- Sàn S3, S4, S5, S6, S7, S8, S11, S12, S13, S14, S15, S16, S17, S19, S22, S23, S25, SM1, SM2, SM3, SM4, SM6, SM7, SN1 thuộc loại sàn bản kê bốn cạnh ( sàn 2 phương)
Trang 13IV Tính toán sàn điển hình:
Trang 14M1 = m91P = 0.0179 x10900 = 195.11 Kgm
M2 = m92P = 0.0179x10900 = 195.11 KgmMoment âm lớn nhất ở gối
Trang 16MZ
Mt1600
Trang 18Ký hiệu Momen Giá trị M h o b R b R s m A s Chọn
Trang 23I CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CÁC BỘ PHẬN.
Trang 24Chọn sơ bộ tiết diện cột theo công thức sau:
Trong đó: k - là hệ số, kể đến ảnh hưởng của momnet, lấy từ 1.0 đến 1.5 ở đâychọn k = 1.3
N - lực dọc trong cột do tải trọng đứng, xác định đơn giản bằng cáchtính tổng tải trọng đứng tác dụng lên phạm vi truyền tải vào cột Ở đây, ta tính cho cáccột điển hình là cột biên
daNLực dọc do trọng lượng bản thân dầm:
daNVới nhà có 7 tầng có 6 sàn tầng và một sàn mái
daNDiện tích cần thiết của tiết diện cột
Trang 25C D
E 1
2
18700
S3 S4
S12 S11
MẶT BẰNG KẾ T CẤ U TẦ NG 1, 2, 3
C D
E 1
2
S3 S4
S12 S11
TL: 1/100
Trang 26S9 S10
A B
C D
E 1
2
S3 S4
S12 S11
C D
E
SM1 SM2
SM3 SM1
D2 D3
D1 D3
D3
D3 D3
D3 D3
D2
Trang 27III SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG PHẲNG
1 Sơ đồ hình học của khung.
Trang 28A B
C D
+4000
+0.000
+7700 +11400 +15100 +18800 +22500 +26200
Trang 29A B
C D
E
DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40
DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40
DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40 DAÀM 20X40
DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50 DAÀM 20X50
DAÀM 20X40 DAÀM 20X50
Trang 30S9 S10
A B
C D
E
1
2
S3 S4
S12
S11 S3
1 Do tải trọng từ sàn S3 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng tường 100mm xây trên dầm ngang 20x40cm:
1
2
Do tải trọng từ sàn S11 truyền vào dưới dạng hình tam giác:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn S9 truyền vào dưới dạng hình thang với
tung độ lớn nhất:
534334
Trang 31Đổi ra tải phân bố đều với
Cộng và làm tròn:
184
173
507 NHỊP D’-C
1
2
Do tải trọng từ sàn S12 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn S10 truyền vào dưới dạng hình thang với
1 Do tải trọng từ sàn S4 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều với
Do tải trọng tường 100mm xây trên nhịp C-B:
1 Do tải trọng từ sàn S3 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Trang 32Đổi ra tải phân bố đều với
Do tải trọng tường 100mm xây trên nhịp B-A:
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào
Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m:
Do trọng lượng sàn S3 truyền vào:
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào
Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m
Do trọng lượng sàn S3, S9, S11 truyền vào:
Trang 33NÚT D’
1
2
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x30 truyền vào
Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m
Do trọng lượng sàn S9, S10, S11, S12 truyền vào:
1
2
3
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào
Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m
Do trọng lượng sàn S4, S10, S12 truyền vào:
1
2
3
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào:
Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 3.7m
Do tải trọng sàn S3, S4 truyền vào:
1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 20x40 truyền vào:
484
Trang 342 Do trọng lượng tường 200mm xây trên dầm dọc cao 3.7m
Do trọng lượng sàn S3 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
1699
1113
3296
Bảng Hoạt tải phân bố
1
2
Do tải trọng từ sàn S11 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn S9 truyền vào dưới dạng hình thang với
Trang 35NHỊP D’-C
1 Do tải trọng từ sàn S12 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn S10 truyền vào dưới dạng hình thang với
Trang 36Cộng và làm tròn: 268
Bảng Hoạt tải tập trung
1 Do hoạt tải sàn S3 S9 S11 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
1025
1025 NÚT D’
1 Do hạt tải sàn S9, S10, S11, S12 truyền vao:
1 Do sàn S3truyền vào:
Trang 37Cộng và làm tròn:
590
590 2.Tải trọng tác dụng vào tầng mái.
C D
E
SM1 SM2
SM3 SM1
1 Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác
Trang 38Cộng và làm tròn: 661 NHỊP E-D
1
2
Do tải trọng từ sàn SM1 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với
tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều với
Cộng và làm tròn:
1012633
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN4 truyền vào dưới dạng hình thang với
1 Do tải trọng từ sàn SM2 truyền vào dưới dạng hình tam giác
Trang 39với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN3 truyền vào dưới dạng hình thang với
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với
1 Do tải trọng từ sàn SM2 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
320
Trang 40Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác
NÚT E’
1
2
3
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20cm truyền vào
Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao 1.2m:
Do trọng lượng sàn SN1, SN2 truyền vào:
1
2
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào
Do trọng lượng sàn SM1, SN1, SN2 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
223
2393
2616 NÚT D
1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào
223
Trang 412
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào:
Do tải trọng sàn SM2, SM3, SN3, SN4 truyền vào:
1
2
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào:
Do trọng lượng sàn SM1 SM2 SN2 SN3 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
223
2995
3218 NÚT A
1
2
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20 truyền vào
Do trọng lượng sàn SM1, SN1, SN2 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
223
2520
2743 NÚT A’
1
2
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 15x20cm truyền vào
Do trọng lượng tường 100mm xây trên dầm dọc cao 1.2m:
223
583
Trang 423 Do trọng lượng sàn SN1, SN2 truyền vào:
1806
Bảng Hoạt tải phân bố
NHỊP E’-E
1 Do tải trọng từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình tam giác
1
2
Do tải trọng từ sàn SM1 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với
tung độ lớn nhất:
214.5
134
48.75
Trang 43Đổi ra tải phân bố đều với
Cộng và làm tròn:
48
182 NHỊP D-C
1 Do tải trọng từ sàn SM3 truyền vào dưới dạng hình thang
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do tải trọng từ sàn SN4 truyền vào dưới dạng hình thang với
1
2
Do ô sàn SM2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung
độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều với
Do ô sàn SN3 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ
Trang 44Cộng và làm tròn:
47
160 Nhịp B-A
1
2
Do ô sàn SM1 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung
độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều với
Do ô sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ
1 Do hoạt tải từ sàn SN1 truyền vào dưới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất:
Đổi ra tải phân bố đều:
Do ô sàn SN2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung
Trang 45Bảng Hoạt tải tập trung
1 Do hoạt tải sàn SM1 SN1 SN2 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
521
521 NÚT D
1 Do hoạt tải sàn SM1, SM3, SN2, SN4 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
699
699 NÚT C
1 Do hoạt tải ô sàn SM2, SM3, SN3, SN4 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
690
690 NÚT B
1 Do hoạt tải ô sàn SM1, SM2, SN2, SN3 truyền vào
Cộng và làm tròn:
610.8
611 NÚT A
1 Do hoạt tải ô sàn SM1 SN1 SN2 truyền vào
Cộng và làm tròn:
430
430 NÚT A’
1 Do hoạt tải sàn SN1, SN2 truyền vào:
Cộng và làm tròn:
121
121
3 Xác định tải trọng gió.
Trang 46Công trình xây dựng tại thành phố Cần Thơ, thuộc vùng gió II-A, có áp lực gió đơnvị: Wo = 95 -12 = 83 (daN/m2) Công trình được xây dựng trong thành phố bị che chắnmạnh nên có dạng địa hình C.
Công trình cao dưới 40 m nên ta chỉ xét đến tác dụng tỉnh của tải trọng gió Tảitrọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức:
Trong đó: qd – áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)
qh – áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)
Bảng tổng hợp
Trang 47- Tính toán nội lực khung dựa vào phần mềm SAP2000.
- Tồ hợp tải trọng từ các trường hợp tĩnh tải, hoạt tải đứng, hoạt tải ngang nhằm tìm ranội lực nguy hiểm cho kết cấu Nguyên tắc tổ hợp như sau:
+ Trước hết tách riêng trường hợp tĩnh tải (TT), giải nội lực riêng
+ Chia hoạt tải thành nhiều trường hợp có thể xảy ra trên thực tế, chất tảinhững trường hợp thực sự nguy hiểm, bỏ qua những trường hợp không nguy hiểm để
Trang 48giảm số trường hợp tải phải giải, theo phân tích (xem các cấu kiện là đàn hồi) ta có cáctrường hợp sau là nguy hiểm:
(HT1) Hoạt tải chất đầy: cho ta giá trị lực dọc cột lớn nhất
(HT2) Hoạt tải đặt cách nhịp( cách tầng): cho ta giá trị momen nhịp M+max lớn nhất trên nhịp đặt tải
(GT) Gió tác dụng từ phía trái công trình
(GP) Gió tác dụng từ phía phải công trình
- Trên thực tế vấn đề chất tải rất phức tạp, ta không thể lường hết các trường hợp thực
sự nguy hiểm, nhưng nếu chất quá nhiều trường hợp sẽ làm phức tạp bài toán có thểdẫn đến sai xót Theo các tiêu chuẩn nước ngoài việc chất tải rất đơn giản, chỉ chất 2trường hợp cách nhịp cách tầng sau đó người ta nhân kết quả nội lực chho hệ số 1.2-1.4 ( cho cả dầm và cột)
- Bước tiếp theo là ta cộng lần lượt các trường hợp hoạt tải cho tĩnh tải theo nguyên tắcsau( theo TCVN 2737: 1995):
- Tổ hợp chính: gồm tĩnh tải và một hoạt tải bất kì:
TH1 = TT + HT1TH2 = TT + HT2TH3 = TT + HT3TH4 = TT + HT4TH5 = TT + HT5TH6 = TT + HT6TH7 = TT + GTTH8 = TT + GP
- Tổ hợp phụ: gồm tĩnh tải và 2 hoạt tải:
TH9 = TT + (HT1 + GT)x0.9TH10 = TT + (HT1 + GP)x0.9TH11 = TT + (HT2 + GT)x0.9TH12 = TT + (HT2 + GP)x0.9TH13 = TT + (HT3 + GT)x0.9TH14 = TT + (HT3 + GP)x0.9TH15 = TT + (HT4 + GT)x0.9
Trang 49TH16 = TT + (HT4 + GP)x0.9TH17 = TT + (HT5 + GT)x0.9TH18 = TT + (HT5 + GP)x0.9TH19 = TT + (HT6+ GT)x0.9TH20 = TT + (HT6 + GP)x0.9THBAO = TH1 + TH2 + TH3…+TH20
- Hệ số 0.9 khi trong tổ hợp co2 2 hoạt tải, vì hiếm khi 2 hoạt tải này xảy ra cùng lúc
- Trường hợp bao nội lực thành lập bằng cách vẽ chồng tất cả các trường hợp tổ hợp ởtrên vào cùng 1 biểu đồ, đường viền bên ngoài là biểu đồ bao nội lực Về mặt tínhtoán, ta tính như sau: Trường hợp bao = Max/ Min ( TH1, TH2, TH3…THn)
Sơ đồ kí hiệu cột dầm khung khi giải bằng chương trình Sap2000
Trang 51Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải (TT)
Trang 52Sơ đồ tác dụng của hoạt tải chất đầy (HT1)
Trang 53Sơ đồ tác dụng của (HT2)
Trang 54Sơ đồ tác dụng của (HT3)
Trang 55Sơ đồ tác dụng của (HT4)
Trang 56Sơ đồ tác dụng của (HT5)
Trang 57Sơ đồ tác dụng của (HT6)
Trang 58Sơ đồ tác dụng của (GT)
Trang 59Sơ đồ tác dụng của (GP)
Trang 60Biểu đồ bao momen
Trang 61Biểu đồ bao lực dọc
Trang 62Biểu đồ bao lực cắt
Trang 63b
Lớp b.vệ a=a'
COT1 62126,60 2170,74 3103,47 55005,38 520 20 35 3 2,99 2 14 3,08 0,96 COT2 111691,35 202,05 8860,26 90615,15 520 20 50 3 7,93 3 20 9,42 2,01 COT3 108248,53 222,07 8958,18 86492,79 520 20 50 3 7,35 3 18 7,63 1,62 COT4 83248,37 2165,70 4049,67 66340,77 520 20 35 3 6,35 2 20 6,28 1,96 COT5 65360,24 2178,68 3063,57 57733,98 520 20 35 3 3,36 2 16 4,02 1,26 COT6 52405,56 3066,21 3107,79 46833,57 370 20 35 3 2,09 2 14 3,08 0,96 COT7 94958,25 2461,28 7411,37 88825,25 370 20 50 3 5,89 2 20 6,28 1,34 COT8 92400,62 2651,50 7580,14 85834,87 370 20 50 3 5,57 2 20 6,28 1,34 COT9 70028,40 2732,52 3950,62 57184,48 370 20 35 3 4,48 2 18 5,09 1,59 COT10 55519,74 3117,93 3134,15 53570,91 370 20 35 3 2,68 2 14 3,08 0,96 COT11 42954,34 2770,88 2813,71 40999,20 370 20 35 3 0,15 2 14 3,08 0,96 COT12 78586,91 2072,21 6224,55 73797,75 370 20 50 3 2,21 2 14 3,08 0,66 COT13 77055,78 1555,52 6378,06 71195,24 370 20 50 3 1,95 2 14 3,08 0,66 COT14 57424,85 293,77 3285,51 46645,62 370 20 35 3 1,53 2 14 3,08 0,96 COT15 45834,91 2893,47 2930,71 44447,50 370 20 35 3 0,78 2 14 3,08 0,96 COT16 33831,45 1979,64 2004,68 32888,30 370 20 25 3 2,43 2 14 3,08 1,40 COT17 62245,51 2382,72 7184,14 59658,88 370 20 40 3 6,23 3 18 7,63 2,06 COT18 60681,60 2404,41 7359,78 57836,74 370 20 40 3 6,14 3 18 7,63 2,06 COT19 44947,28 246,56 1971,70 36904,19 370 20 30 3 0,24 2 14 3,08 1,14 COT20 36483,63 2116,69 2139,01 35292,01 370 20 30 3 0,45 2 14 3,08 1,14 COT21 25182,64 2432,66 2462,87 24151,52 370 20 30 3 0,94 2 14 3,08 1,14 COT22 45797,29 1006,89 3361,13 42998,39 370 20 30 3 3,78 2 16 4,02 1,49 COT23 44577,73 974,47 3235,38 42099,03 370 20 30 3 3,41 2 16 4,02 1,49 COT24 32813,85 356,01 2420,85 27118,68 370 20 30 3 0,83 2 14 3,08 1,14 COT25 27338,32 2765,31 2767,91 26158,85 370 20 30 3 1,39 2 14 3,08 1,14 COT26 17009,19 1545,70 1594,15 16636,64 370 20 25 3 0,86 2 14 3,08 1,40 COT27 29558,22 942,41 2109,01 27364,40 370 20 25 3 1,69 2 14 3,08 1,40 COT28 28590,94 915,11 2038,79 27052,24 370 20 25 3 1,48 2 14 3,08 1,40 COT29 21009,89 189,47 1430,52 17218,33 370 15 20 3 2,87 2 14 3,08 2,41 COT30 18368,65 1802,74 1892,97 17926,82 370 20 25 3 1,41 2 14 3,08 1,40 COT31 9564,80 475,72 1014,54 9239,49 370 20 25 3 0,33 2 14 3,08 1,40