Báo cáo khảo sát địa chất công trình - Khu Công Nghiệp Cầu Cảng Phước Đông- Long An
Trang 1dự án cụm công nghiệp - cầu cảng - tái định cư phước đông - tỉnh long an
báo cáo khảo sát địa chất công trình
(bước lập dự án đầu tư xây dựng công trình)
T EDIPORT
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cảng - đường thuỷ
Địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP Hμ Nội
Điện thoại: 84-(0)4-8513626, 8515817; Fax: 84-(0)4-8517816
08 - CĐT - 011A - KSĐC
Trang 2dự án cụm công nghiệp - cầu cảng - tái định cư phước đông - tỉnh long an báo cáo khảo sát địa chất công trình
Trang 3Trang
1 Mở đầu 2
1.1 Các căn cứ 2
1.2 Các quy trình vμ tiêu chuẩn áp dụng 2
2 Khối lượng đã thực hiện 2
2.1 Khối lượng công tác khoan, lấy mẫu vμ thí nghiệm hiện trường: 2
2.2 Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng 2
3 thiết bị vμ phương pháp khảo sát 2
3.1 Công tác định vị vμ xác định cao độ miệng lỗ khoan 2
3.2 Công tác khoan, lấy mẫu vμ thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 3
3.2.1 Công tác khoan 3
3.2.2 Công tác lấy mẫu 3
3.2.3 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 3
4 đặc điểm địa chất công trình khu vực khảo sát 4
5 kết luận 10
5.1 Kết luận 10
5.2 Kiến nghị 10
Các Bản vẽ vμ phụ lục
1 Bình đồ vị trí các lỗ khoan Bản vẽ số 1
2 Mặt cắt địa chất công trình I - I Bản vẽ số 2
3 Mặt cắt địa chất công trình II - II Bản vẽ số 3
4 Mặt cắt địa chất công trình III - III Bản vẽ số 4
5 Mặt cắt địa chất công trình IV - IV Bản vẽ số 5
6 Mặt cắt địa chất công trình V - V Bản vẽ số 6
7 Mặt cắt địa chất công trình VI - VI Bản vẽ số 7
8 Mặt cắt địa chất công trình VII - VII Bản vẽ số 8
9 Các trụ cắt lỗ khoan Phụ lục 1
10 Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý của các mẫu đất Phụ lục 2
11 Các biểu thí nghiệm trong phòng chi tiết Phụ lục 3
Biểu kết quả thí nghiệm kết quả cơ - lý đất
Biểu kết quả thí nghiệm nén cố kết
Biểu kết quả thí nghiệm nén ba trục (UU)
Trang 4Hμ Nội, ngμy tháng 04 năm 2008
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
Căn cứ Nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát thiết kế vμ dự toán kinh phí của Công ty cổ phần TVXD Cảng - Đường thủy lập (Đã được Chủ đầu tư phê duyệt)
1.2 Các quy trình vμ tiêu chuẩn áp dụng
Công tác khảo sát địa chất công trình thực hiện theo các qui trình vμ tiêu chuẩn sau:
Qui trình khoan thăm dò địa chất công trình 22 TCN 259 - 2000 do Bộ Giao Thông Vận Tải ban hμnh;
Qui trình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thuỷ 22 TCN 260 - 2000 do Bộ Giao Thông Vận Tải ban hμnh;
Phương pháp thí nghiệm hiện trường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn TCXD 226 : 1999 do Bộ Xây Dựng ban hμnh
Tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam do Bộ Xây Dựng ban hμnh năm 1997;
Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng
20 TCN 74 - 87 do Bộ Xây Dựng ban hμnh
2 Khối lượng đã thực hiện
2.1 Khối lượng công tác khoan, lấy mẫu vμ thí nghiệm hiện trường:
Khoan 10 lỗ khoan, tổng chiều dμi mét khoan lμ 337.3 m;
Số lượng mẫu nguyên dạng: 147 mẫu;
Số lượng mẫu không nguyên dạng: 21 mẫu;
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT: Thực hiện tại tất cả các lỗ khoan với 168 lần
Chi tiết về khối lượng công tác khảo sát hiện trường xem bảng 1
Trang 5Bảng 1 - Khối lượng công tác khảo sát hiện trường
khoan
Chiều dμi khoan (m)
2.2 Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng
Các mẫu đất được thí nghiệm tại Trung tâm thí nghiệm vμ kiểm định xây dựng miền nam,
chi nhánh Công ty TNHH Nhμ nước MTV Khảo sát vμ Xây dựng (dấu LAS XD -19), địa chỉ:
Số 65 Bis Mạc Đĩnh Chi - phường Đa Kao - quận 1 - TP HCM
Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng xem bảng 2
Bảng 2 - Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng
3.1 Công tác định vị vμ xác định cao độ miệng lỗ khoan
Sử dụng hệ tọa độ Nhμ nước VN2000, kinh tuyến trung tâm 105045’ múi chiếu 30
Cao độ theo hệ Nhμ nước
Vị trí các lỗ khoan được xác định bằng máy Laser Trak Cao độ các lỗ khoan xác định theo
phương pháp kết hợp cao đạc mực nước ở trạm thủy trí vμ đo sâu tại vị trí lỗ khoan
Tọa độ vμ cao độ của các mốc sử dụng để xác định tọa độ, cao độ các điểm khảo sát tại hiện
Trang 6Bảng 4 - Tọa độ vμ cao độ thực của các lỗ khoan
3.2.2 Công tác lấy mẫu
Mẫu nguyên dạng được lấy trong ống mẫu mở vμ ống thμnh mỏng Đường kính mẫu 76mm, chiều dμi mẫu từ 200mm đến 500mm
Mẫu không nguyên dạng được lấy trong ống khoan vμ mũi xuyên tiêu chuẩn SPT
3.2.3 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (TCXD 226 : 1999 do Bộ Xây Dựng ban hμnh)
Sử dụng thiết bị xuyên tiêu chuẩn có thông số kỹ thuật như sau:
ống mẫu SPT: Đường kính trong: 35mm
Đường kính ngoμi: 50,8mm
Chiều dμi: 635mm
Trọng lượng tạ: 63,5 kg
Chiều cao búa rơi tự do: 760mm
Chiều sâu xuyên 1 lần lμ 45cm được chia lμm 3 lần (mỗi lần 15cm), số búa/15cm đầu tiên (No) vμ số búa/15cm cho 2 giá trị kế tiếp (N1, N2) được ghi lại trên trụ cắt ở từng lỗ khoan Giá trị N - sức kháng xuyên tiêu chuẩn lμ số búa cần thiết để đưa mũi xuyên đi xuống, N=N1+N2
Trang 74 đặc điểm địa chất công trình khu vực khảo sát
Trên cơ sở kết quả công tác khảo sát hiện trường vμ thí nghiệm trong phòng, chúng tôi lập 07 mặt cắt địa chất công trình (ký hiệu từ I-I đến VII-VII) như trên bình đồ vị trí các lỗ khoan (bản vẽ số 1)
Địa tầng khu vực khảo sát được phân thμnh các lớp đất từ trên xuống dưới như sau:
Lớp 1 Đất san lấp/đất trồng trọt vμ thảm thực vật: Lớp nμy chỉ gặp ở các lỗ khoan LK6
đến LK10, bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK9 lμ 1.9m, nhỏ nhất tại vị trí lỗ khoan LK8, LK7 vμ LK10 lμ 0.3m
Lớp 2 Bùn sét, mμu xám xanh: Lμ lớp đất yếu, gặp ở tất cả các lỗ khoan Cao độ mặt lớp
thay đổi từ 1.0m (LK8) đến -6.7 (LK1), cao độ đáy lớp thay đổi từ -7.9m (LK8) đến -18.4m (LK3) Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK6 lμ 13.6m, nhỏ nhất tại vị trí lỗ khoan LK4 lμ 5.4m, bề dμy trung bình 8.8m
Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 5
Trang 8Lớp 3a Sét pha, mμu xám xanh, trạng thái dẻo mềm: Chỉ gặp tại lỗ khoan (LK10) vμ
nằm ngay dưới lớp số 2 Cao độ mặt lớp -8.8m, cao độ đáy lớp -18.3m, bề dμy lớp lμ 9.5m
Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 6
Lớp 3b Sét pha, mμu xám xanh, trạng thái dẻo cứng: Gặp tại hai lỗ khoan (LK1 vμ
LK2) vμ nằm ngay dưới lớp số 2 Cao độ mặt lớp thay đổi từ -9.0m (LK2) đến -12.2m (LK1), cao độ đáy lớp thay đổi từ -12.2m (LK2) đến -16.2m(LK1), bề dμy trung bình của lớp lμ 3.6m
Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 7
Trang 9Lớp 4 Sét, mμu xám vμng, trạng thái nửa cứng: Lớp có bề dμy lớn vμ không ổn định
Gặp tại các lỗ khoan từ LK1 đến LK9 vμ nằm dưới lớp số 2, 3a vμ 3b Cao độ mặt lớp thay
đổi từ 7.9m (LK8) đến 18.4m (LK3), cao độ đáy lớp thay đổi từ 11.5m (LK8) đến 30.5m(LK3) Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK7 (13.8m), bề dμy nhỏ nhất gặp tại lỗ khoan LK8 (3.6m), bề dμy trung bình của lớp lμ 6.8m
-Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 8
Trang 10Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp nh− trong bảng 9.
Lớp 6 Cát pha, mμu nâu sẫm, trạng thái dẻo: Các lỗ khoan từ LK2 đến LK9 đều khoan
qua lớp nμy, riêng lỗ khoan LK1 kết thúc trong lớp nμy Cao độ mặt lớp thay đổi từ -17.2m (LK5) đến -30.5m (LK3), cao độ đáy lớp thay đổi từ -22.0m (LK2) đến -31.3m(LK3) Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK4 (9.0m), bề dμy nhỏ nhất gặp tại lỗ khoan LK3 (0.8m), bề dμy trung bình của lớp lμ 5.1m
Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp nh− trong bảng 10
Trang 11Lớp 7 Sét, mμu nâu nhạt, trạng thái nửa cứng: Gặp tại các lỗ khoan từ LK4, LK8, LK10
vμ đều khoan qua lớp nμy, riêng hai lỗ khoan LK2 vμ LK9 kết thúc trong lớp nμy Cao độ mặt lớp thay đổi từ -22.0m (LK2) đến -26.7m (LK8), cao độ đáy lớp thay đổi từ -30.1m (LK10)
Lớp 8 Sét pha, mμu xám vμng, trạng thái dẻo cứng: Gặp tại các lỗ khoan LK3, LK5,
LK6 vμ LK7, với bề dμy tương đối mỏng Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK6 (4.5m), bề dμy nhỏ nhất gặp tại lỗ khoan LK5 (2.0m), bề dμy trung bình của lớp lμ 2.9m
Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 12
Trang 12Lớp 9 Cát pha, mμu xám vμng, trạng thái dẻo: Lớp có bề dμy khá lớn vμ ch−a xác định
đ−ợc do các lỗ khoan LK3, LK6, LK7, LK8 vμ LK10 đều kết thúc trong lớp nμy Riêng ở 2
Trang 13Lớp 10 Cát trung, mμu vμng, kết cấu chặt vừa: Hai lỗ khoan LK4 vμ LK5 kết thúc trong
lớp nμy Một số chỉ tiêu vật lý của lớp nh− trong bảng 14
Chi tiết về địa tầng xem trong phụ lục 1 (các trụ cắt lỗ khoan) vμ các bản vẽ số 2 đến 8 (các mặt cắt địa chất công trình); các chỉ tiêu cơ lý của các mẫu đất xem trong phụ lục 2
Khi tôn tạo mặt bằng nhất thiết phải thiết kế sử lý lớp đất số 2
Các hạng mục công trình chi tiết tùy thuộc vμo tải trọng thiết kế để lựa chọn loại hình móng cho phù hợp
Khi thiết kế kỹ thuật vμ thiết kế BVTC phải khảo sát địa chất công trình đúng nh− Qui trình 22TCN 260-2000
Trang 14Phô lôc 1
C¸c trô c¾t lç khoan
Trang 15Phụ lục 2
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý
của các mẫu đất
Trang 16Phô lôc 3
C¸c biÓu thÝ nghiÖm trong phßng chi tiÕt
Trang 17Phụ lục 3.1
Biểu kết quả thí nghiệm kết quả cơ - lý đất
Trang 18Phô lôc 3.2
BiÓu kÕt qu¶ thÝ nghiÖm nÐn cè kÕt
Trang 19Phô lôc 3.3
BiÓu kÕt qu¶ thÝ nghiÖm nÐn ba trôc (UU)
Trang 201 2 LK 1 U 1 2.0 2.4 4 16 12 68 97.8 1.44 0.73 2.62 2.599 72 99 71.8 38.3 33.5 1.78 2°20' 0.051 0.260 2.22 Bùn sét màu xám xanh
0.1 0.0 0.9 8.1 23.8 12.0 55.1 85.6 1.47 0.79 2.62 2.311 70 97 67.5 36.8 30.7 1.59 3°00' 0.060 0.187 2.74 0.286 0.921 0.266 0.105 0.065 0.061 0.182 0.169 10°12' 13°20' Bùn sét màu xám xanh
29 3a LK 10 U 5 10.0 10.4 5 3 6 10 32 15 7 4 18 30.6 1.84 1.41 2.65 0.881 47 92 31.4 19.8 11.6 0.93 9°16' 0.122 0.033 8.12 Sét pha nhẹ màu xám xanh, dẻo chảy
Giá trị trung bình lớp 3a 1.7 1.7 2.3 3.7 19.0 24.0 22.0 5.7 20.0 28.5 1.86 1.45 2.67 0.839 46 91 32.0 18.6 13.4 0.74 11°58' 0.139 0.040 18.13 Sét pha màu xám xanh, dẻo mềm
3.3 3.8 1.8 3.8 10.0 25.0 12.8 11.8 4.0 24.0 22.8 1.95 1.59 2.68 0.687 41 89 31.9 18.0 13.9 0.35 17°15' 0.185 0.023 40.69 Sét pha màu nâu vàng, dẻo cứng
Trang 210.3 0.3 1.0 4.0 10.7 23.5 12.1 48.2 25.1 1.95 1.56 2.69 0.722 42 94 44.3 23.3 21.0 0.09 19°04' 0.318 0.019 39.69 Sét màu xám vàng, nửa cứng
0.1 0.1 0.3 1.0 5.4 24.4 13.6 20.1 7.7 27.1 24.6 1.91 1.53 2.68 0.753 43 88 33.3 18.5 14.7 0.41 16°53' 0.184 0.025 36.04 Sét pha màu xám vàng, dẻo cứng
0.4 0.4 0.9 5.1 22.5 41.6 5.9 7.1 4.1 11.9 21.1 1.95 1.61 2.67 0.657 40 86 22.7 16.3 6.4 0.75 24°19' 0.104 0.019 60.16 Cát pha màu nâu sẫm, dẻo
Giá trị trung bình lớp 4
Giá trị trung bình lớp 5
Giá trị trung bình lớp 6
Trang 220.1 0.1 0.2 1.1 13.0 13.9 25.6 11.2 34.8 25.0 1.95 1.56 2.68 0.717 42 93 39.5 21.5 18.0 0.19 17°46' 0.261 0.022 38.53 Sét màu nâu nhạt, nửa cứng
0.2 15.2 52.0 7.2 7.7 5.0 12.8 21.7 1.94 1.60 2.67 0.668 40 87 23.2 16.5 6.7 0.78 23°26' 0.107 0.019 61.47 Sét pha, màu xám vàng, dẻo cứng
0.8 1.2 0.8 0.6 2.8 21.8 41.5 9.8 7.2 3.6 9.8 20.3 1.94 1.61 2.66 0.655 40 83 22.5 16.3 6.2 0.64 24°56' 0.100 0.018 65.02 Cát pha,màu xám vàng, dẻo
Giá trị trung bình lớp 9
Giá trị trung bình lớp 10
Giá trị trung bình lớp 7
Giá trị trung bình lớp 8
Trang 29D, S: MÉu KND vµ mÉu lÊy tõ mòi SPT U: MÉu nguyªn d¹ng
24/03/2008 24/03/2008
4.00 - 4.40U2
6.00 - 6.40U3
8.00 - 8.40U4
10.00 - 10.40U5
12.00 - 12.40U6
14.00 - 14.40U7
16.00 - 16.40U8
18.00 - 18.40U9
19.60 - 20.00U10
Trang 30D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
Cao độ miệng lỗ khoan (m):
1159614.45
-3.00 20.00
27/03/2008 29/03/2008
U10U9U8U7
U2
10.00 - 10.40
U4
U58.00 - 8.40
U36.00 - 6.404.00 - 4.40
U12.00 - 2.402.4 0 1 1 2
Sét, màu nâu nhạt, nửa cứng
Sét pha, màu nâu vàng, trạng tháidẻo cứng
Bùn sét, màu xám xanh
Cát pha, màu nâu sẫm, trạng thái dẻo
Trang 31D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
25/03/2008 25/03/2008
24.00 - 24.40U12
26.00 - 26.40U13
28.00 - 28.40U14
30.00 - 30.40U15
32.00 - 32.40U16
Bùn sét, màu xám đen
Sét, màu nâu vàng, trạng thái dẻocứng đến nửa cứng
Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo
2.00 - 2.40U1
4.00 - 4.40
6.00 - 6.40U3
8.00 - 8.40
U5U4
10.00 - 10.40U2
Trang 32D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
Cao độ miệng lỗ khoan (m):
1159683.71
-5.30 40.40
25/03/2008 25/03/2008
2 / 2
34.4 7 10 12 22
38.4 9 11 14 2536.4 8 10 11 21
40.4 10 12 15 27
34.00 - 34.40U17
36.00 - 36.40U18
40.00 - 40.40U2038.40 - 38.85S19
Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo
40.40
Trang 33D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
29/03/2008 30/03/2008
Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo
Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo
Sét, nâu đỏ, xám vàng, trạng tháinửa cứng
U6
28.00 - 28.40
U1632.00 - 32.40
U1530.00 - 30.40
20.00 - 20.40
24.00 - 24.40
U14
U1326.00 - 26.40U12
U1122.00 - 22.40
18.00 - 18.4016.00 - 16.40
U10U9
14.00 - 14.4012.00 - 12.40
U8U7
U2
U4
10.00 - 10.40U58.00 - 8.40
U36.00 - 6.404.00 - 4.40U12.00 - 2.40
Trang 34D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
Cao độ miệng lỗ khoan (m):
1159810.12
-3.20 40.00
29/03/2008 30/03/2008
2 / 2
D19
39.60 - 40.00
38.40 - 38.85D20
S1734.00 - 34.40
36.00 - 36.40U18
Cát, xám trắng, kết cấu chặt vừa
Trang 35D, S: MÉu KND vµ mÉu lÊy tõ mòi SPT U: MÉu nguyªn d¹ng
26/03/2008 26/03/2008
Bïn sÐt, mµu x¸m ®en
C¸t pha, x¸m tr¾ng, x¸m vµng,tr¹ng th¸i dÎo
U6
28.00 - 28.40
U1632.00 - 32.40
U1530.00 - 30.40
20.00 - 20.40
24.00 - 24.40
U14
U1326.00 - 26.40U12
U1122.00 - 22.40
18.00 - 18.4016.00 - 16.40
U10U9
14.00 - 14.4012.00 - 12.40
U8U7
U2
U4
10.00 - 10.40U58.00 - 8.40
U36.00 - 6.404.00 - 4.40
U12.00 - 2.40
C¸t pha, x¸m tr¾ng, x¸m vµng,tr¹ng th¸i dÎo
20.00
22.00
Trang 36D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
Cao độ miệng lỗ khoan (m):
1159335.65
-4.30 40.00
26/03/2008 26/03/2008
S17
36.00 - 36.40
34.00 - 34.40U1834.4 7 8 9 17
36.4 8 9 11 20
38.4 9 10 15 25
40.0 7 11 16 27
Cát trung, xám vàng, kết cấu chặtvừa
Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo
Trang 37D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
14/03/2008 14/03/2008
Đất trồng trọt
Sét, nâu đỏ, xám vàng, trạng tháicứng
U6
28.00 - 28.40
U1632.00 - 32.40
U1530.00 - 30.40
20.00 - 20.40
24.00 - 24.40
U14
U1326.00 - 26.40U12
U1122.00 - 22.40
18.00 - 18.4016.00 - 16.40
U10U9
14.00 - 14.4012.00 - 12.40
U8U7
U2
U4
10.00 - 10.40U58.00 - 8.40
U36.00 - 6.404.00 - 4.40
U12.00 - 2.40
Trang 38D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
Cao độ miệng lỗ khoan (m):
1160006.98
1.00 40.00
14/03/2008 14/03/2008
2 / 2
40.00
S19
S2039.50 - 40.0038.40 - 38.85
U17
U1834.00 - 34.40
9.50
9
Trang 39D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
15/03/2008 17/03/2008
32.4 9 10 15 25Cát pha, nâu đỏ, trạng thái dẻo đến
U1530.00 - 30.40
20.00 - 20.40
24.00 - 24.40
U14
U1326.00 - 26.40U12
U1122.00 - 22.40
18.00 - 18.4016.00 - 16.40
U10U9
14.00 - 14.4012.00 - 12.40
U8U7
U2
U4
10.00 - 10.40U58.00 - 8.40
U36.00 - 6.404.00 - 4.40
U12.00 - 2.40
Trang 40Cao độ miệng lỗ khoan (m):
1160096.51
0.70 36.00
15/03/2008 17/03/2008
34.00 - 34.40Cát pha, nâu đỏ, xám vàng, trạng
thái dẻo đến cứng
Trang 41D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng
11/03/2008 11/03/2008
Sét, màu xám đen, chảy
Sét, nâu xám, nâu vàng, trạng tháidẻo cứng đến nửa cứng
Sét pha, xám vàng, trạng thái dẻocứng đến nửa cứng
Sét, xám nâu, trạng thái nửa cứng
U6
28.00 - 28.40
U1632.00 - 32.40
U1530.00 - 30.40
20.00 - 20.40
24.00 - 24.40
U14
U1326.00 - 26.40U12
U1122.00 - 22.40
18.00 - 18.4016.00 - 16.40
U10U9
14.00 - 14.4012.00 - 12.40
U8U7
U2
U4
10.00 - 10.40U58.00 - 8.40
U36.00 - 6.404.00 - 4.40
U12.00 - 2.40
Cát pha, nâu đỏ, trạng thái dẻo đếncứng
28.00
3.00
6 Cát pha, nâu đỏ, trạng thái dẻo đếncứng