1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỊA CHẤT KCN CẦU CẢNG PHƯỚC ĐÔNG-LONG AN

44 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo khảo sát địa chất công trình - Khu Công Nghiệp Cầu Cảng Phước Đông- Long An

Trang 1

dự án cụm công nghiệp - cầu cảng - tái định cư phước đông - tỉnh long an

báo cáo khảo sát địa chất công trình

(bước lập dự án đầu tư xây dựng công trình)

T EDIPORT

Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cảng - đường thuỷ

Địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP Hμ Nội

Điện thoại: 84-(0)4-8513626, 8515817; Fax: 84-(0)4-8517816

08 - CĐT - 011A - KSĐC

Trang 2

dự án cụm công nghiệp - cầu cảng - tái định cư phước đông - tỉnh long an báo cáo khảo sát địa chất công trình

Trang 3

Trang

1 Mở đầu 2

1.1 Các căn cứ 2

1.2 Các quy trình vμ tiêu chuẩn áp dụng 2

2 Khối lượng đã thực hiện 2

2.1 Khối lượng công tác khoan, lấy mẫu vμ thí nghiệm hiện trường: 2

2.2 Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng 2

3 thiết bị vμ phương pháp khảo sát 2

3.1 Công tác định vị vμ xác định cao độ miệng lỗ khoan 2

3.2 Công tác khoan, lấy mẫu vμ thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 3

3.2.1 Công tác khoan 3

3.2.2 Công tác lấy mẫu 3

3.2.3 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 3

4 đặc điểm địa chất công trình khu vực khảo sát 4

5 kết luận 10

5.1 Kết luận 10

5.2 Kiến nghị 10

Các Bản vẽ vμ phụ lục

1 Bình đồ vị trí các lỗ khoan Bản vẽ số 1

2 Mặt cắt địa chất công trình I - I Bản vẽ số 2

3 Mặt cắt địa chất công trình II - II Bản vẽ số 3

4 Mặt cắt địa chất công trình III - III Bản vẽ số 4

5 Mặt cắt địa chất công trình IV - IV Bản vẽ số 5

6 Mặt cắt địa chất công trình V - V Bản vẽ số 6

7 Mặt cắt địa chất công trình VI - VI Bản vẽ số 7

8 Mặt cắt địa chất công trình VII - VII Bản vẽ số 8

9 Các trụ cắt lỗ khoan Phụ lục 1

10 Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý của các mẫu đất Phụ lục 2

11 Các biểu thí nghiệm trong phòng chi tiết Phụ lục 3

 Biểu kết quả thí nghiệm kết quả cơ - lý đất

 Biểu kết quả thí nghiệm nén cố kết

 Biểu kết quả thí nghiệm nén ba trục (UU)

Trang 4

Hμ Nội, ngμy tháng 04 năm 2008

Báo cáo khảo sát địa chất công trình

 Căn cứ Nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát thiết kế vμ dự toán kinh phí của Công ty cổ phần TVXD Cảng - Đường thủy lập (Đã được Chủ đầu tư phê duyệt)

1.2 Các quy trình vμ tiêu chuẩn áp dụng

Công tác khảo sát địa chất công trình thực hiện theo các qui trình vμ tiêu chuẩn sau:

 Qui trình khoan thăm dò địa chất công trình 22 TCN 259 - 2000 do Bộ Giao Thông Vận Tải ban hμnh;

 Qui trình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thuỷ 22 TCN 260 - 2000 do Bộ Giao Thông Vận Tải ban hμnh;

 Phương pháp thí nghiệm hiện trường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn TCXD 226 : 1999 do Bộ Xây Dựng ban hμnh

 Tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam do Bộ Xây Dựng ban hμnh năm 1997;

 Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng

20 TCN 74 - 87 do Bộ Xây Dựng ban hμnh

2 Khối lượng đã thực hiện

2.1 Khối lượng công tác khoan, lấy mẫu vμ thí nghiệm hiện trường:

 Khoan 10 lỗ khoan, tổng chiều dμi mét khoan lμ 337.3 m;

 Số lượng mẫu nguyên dạng: 147 mẫu;

 Số lượng mẫu không nguyên dạng: 21 mẫu;

 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT: Thực hiện tại tất cả các lỗ khoan với 168 lần

Chi tiết về khối lượng công tác khảo sát hiện trường xem bảng 1

Trang 5

Bảng 1 - Khối lượng công tác khảo sát hiện trường

khoan

Chiều dμi khoan (m)

2.2 Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng

Các mẫu đất được thí nghiệm tại Trung tâm thí nghiệm vμ kiểm định xây dựng miền nam,

chi nhánh Công ty TNHH Nhμ nước MTV Khảo sát vμ Xây dựng (dấu LAS XD -19), địa chỉ:

Số 65 Bis Mạc Đĩnh Chi - phường Đa Kao - quận 1 - TP HCM

Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng xem bảng 2

Bảng 2 - Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng

3.1 Công tác định vị vμ xác định cao độ miệng lỗ khoan

Sử dụng hệ tọa độ Nhμ nước VN2000, kinh tuyến trung tâm 105045’ múi chiếu 30

Cao độ theo hệ Nhμ nước

Vị trí các lỗ khoan được xác định bằng máy Laser Trak Cao độ các lỗ khoan xác định theo

phương pháp kết hợp cao đạc mực nước ở trạm thủy trí vμ đo sâu tại vị trí lỗ khoan

Tọa độ vμ cao độ của các mốc sử dụng để xác định tọa độ, cao độ các điểm khảo sát tại hiện

Trang 6

Bảng 4 - Tọa độ vμ cao độ thực của các lỗ khoan

3.2.2 Công tác lấy mẫu

Mẫu nguyên dạng được lấy trong ống mẫu mở vμ ống thμnh mỏng Đường kính mẫu 76mm, chiều dμi mẫu từ 200mm đến 500mm

Mẫu không nguyên dạng được lấy trong ống khoan vμ mũi xuyên tiêu chuẩn SPT

3.2.3 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (TCXD 226 : 1999 do Bộ Xây Dựng ban hμnh)

Sử dụng thiết bị xuyên tiêu chuẩn có thông số kỹ thuật như sau:

ống mẫu SPT: Đường kính trong: 35mm

Đường kính ngoμi: 50,8mm

Chiều dμi: 635mm

Trọng lượng tạ: 63,5 kg

Chiều cao búa rơi tự do: 760mm

Chiều sâu xuyên 1 lần lμ 45cm được chia lμm 3 lần (mỗi lần 15cm), số búa/15cm đầu tiên (No) vμ số búa/15cm cho 2 giá trị kế tiếp (N1, N2) được ghi lại trên trụ cắt ở từng lỗ khoan Giá trị N - sức kháng xuyên tiêu chuẩn lμ số búa cần thiết để đưa mũi xuyên đi xuống, N=N1+N2

Trang 7

4 đặc điểm địa chất công trình khu vực khảo sát

Trên cơ sở kết quả công tác khảo sát hiện trường vμ thí nghiệm trong phòng, chúng tôi lập 07 mặt cắt địa chất công trình (ký hiệu từ I-I đến VII-VII) như trên bình đồ vị trí các lỗ khoan (bản vẽ số 1)

Địa tầng khu vực khảo sát được phân thμnh các lớp đất từ trên xuống dưới như sau:

Lớp 1 Đất san lấp/đất trồng trọt vμ thảm thực vật: Lớp nμy chỉ gặp ở các lỗ khoan LK6

đến LK10, bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK9 lμ 1.9m, nhỏ nhất tại vị trí lỗ khoan LK8, LK7 vμ LK10 lμ 0.3m

Lớp 2 Bùn sét, mμu xám xanh: Lμ lớp đất yếu, gặp ở tất cả các lỗ khoan Cao độ mặt lớp

thay đổi từ 1.0m (LK8) đến -6.7 (LK1), cao độ đáy lớp thay đổi từ -7.9m (LK8) đến -18.4m (LK3) Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK6 lμ 13.6m, nhỏ nhất tại vị trí lỗ khoan LK4 lμ 5.4m, bề dμy trung bình 8.8m

Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 5

Trang 8

Lớp 3a Sét pha, mμu xám xanh, trạng thái dẻo mềm: Chỉ gặp tại lỗ khoan (LK10) vμ

nằm ngay dưới lớp số 2 Cao độ mặt lớp -8.8m, cao độ đáy lớp -18.3m, bề dμy lớp lμ 9.5m

Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 6

Lớp 3b Sét pha, mμu xám xanh, trạng thái dẻo cứng: Gặp tại hai lỗ khoan (LK1 vμ

LK2) vμ nằm ngay dưới lớp số 2 Cao độ mặt lớp thay đổi từ -9.0m (LK2) đến -12.2m (LK1), cao độ đáy lớp thay đổi từ -12.2m (LK2) đến -16.2m(LK1), bề dμy trung bình của lớp lμ 3.6m

Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 7

Trang 9

Lớp 4 Sét, mμu xám vμng, trạng thái nửa cứng: Lớp có bề dμy lớn vμ không ổn định

Gặp tại các lỗ khoan từ LK1 đến LK9 vμ nằm dưới lớp số 2, 3a vμ 3b Cao độ mặt lớp thay

đổi từ 7.9m (LK8) đến 18.4m (LK3), cao độ đáy lớp thay đổi từ 11.5m (LK8) đến 30.5m(LK3) Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK7 (13.8m), bề dμy nhỏ nhất gặp tại lỗ khoan LK8 (3.6m), bề dμy trung bình của lớp lμ 6.8m

-Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 8

Trang 10

Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp nh− trong bảng 9.

Lớp 6 Cát pha, mμu nâu sẫm, trạng thái dẻo: Các lỗ khoan từ LK2 đến LK9 đều khoan

qua lớp nμy, riêng lỗ khoan LK1 kết thúc trong lớp nμy Cao độ mặt lớp thay đổi từ -17.2m (LK5) đến -30.5m (LK3), cao độ đáy lớp thay đổi từ -22.0m (LK2) đến -31.3m(LK3) Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK4 (9.0m), bề dμy nhỏ nhất gặp tại lỗ khoan LK3 (0.8m), bề dμy trung bình của lớp lμ 5.1m

Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp nh− trong bảng 10

Trang 11

Lớp 7 Sét, mμu nâu nhạt, trạng thái nửa cứng: Gặp tại các lỗ khoan từ LK4, LK8, LK10

vμ đều khoan qua lớp nμy, riêng hai lỗ khoan LK2 vμ LK9 kết thúc trong lớp nμy Cao độ mặt lớp thay đổi từ -22.0m (LK2) đến -26.7m (LK8), cao độ đáy lớp thay đổi từ -30.1m (LK10)

Lớp 8 Sét pha, mμu xám vμng, trạng thái dẻo cứng: Gặp tại các lỗ khoan LK3, LK5,

LK6 vμ LK7, với bề dμy tương đối mỏng Bề dμy lớn nhất gặp tại lỗ khoan LK6 (4.5m), bề dμy nhỏ nhất gặp tại lỗ khoan LK5 (2.0m), bề dμy trung bình của lớp lμ 2.9m

Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp như trong bảng 12

Trang 12

Lớp 9 Cát pha, mμu xám vμng, trạng thái dẻo: Lớp có bề dμy khá lớn vμ ch−a xác định

đ−ợc do các lỗ khoan LK3, LK6, LK7, LK8 vμ LK10 đều kết thúc trong lớp nμy Riêng ở 2

Trang 13

Lớp 10 Cát trung, mμu vμng, kết cấu chặt vừa: Hai lỗ khoan LK4 vμ LK5 kết thúc trong

lớp nμy Một số chỉ tiêu vật lý của lớp nh− trong bảng 14

Chi tiết về địa tầng xem trong phụ lục 1 (các trụ cắt lỗ khoan) vμ các bản vẽ số 2 đến 8 (các mặt cắt địa chất công trình); các chỉ tiêu cơ lý của các mẫu đất xem trong phụ lục 2

 Khi tôn tạo mặt bằng nhất thiết phải thiết kế sử lý lớp đất số 2

 Các hạng mục công trình chi tiết tùy thuộc vμo tải trọng thiết kế để lựa chọn loại hình móng cho phù hợp

 Khi thiết kế kỹ thuật vμ thiết kế BVTC phải khảo sát địa chất công trình đúng nh− Qui trình 22TCN 260-2000

Trang 14

Phô lôc 1

C¸c trô c¾t lç khoan

Trang 15

Phụ lục 2

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý

của các mẫu đất

Trang 16

Phô lôc 3

C¸c biÓu thÝ nghiÖm trong phßng chi tiÕt

Trang 17

Phụ lục 3.1

Biểu kết quả thí nghiệm kết quả cơ - lý đất

Trang 18

Phô lôc 3.2

BiÓu kÕt qu¶ thÝ nghiÖm nÐn cè kÕt

Trang 19

Phô lôc 3.3

BiÓu kÕt qu¶ thÝ nghiÖm nÐn ba trôc (UU)

Trang 20

1 2 LK 1 U 1 2.0 2.4 4 16 12 68 97.8 1.44 0.73 2.62 2.599 72 99 71.8 38.3 33.5 1.78 2°20' 0.051 0.260 2.22 Bùn sét màu xám xanh

0.1 0.0 0.9 8.1 23.8 12.0 55.1 85.6 1.47 0.79 2.62 2.311 70 97 67.5 36.8 30.7 1.59 3°00' 0.060 0.187 2.74 0.286 0.921 0.266 0.105 0.065 0.061 0.182 0.169 10°12' 13°20' Bùn sét màu xám xanh

29 3a LK 10 U 5 10.0 10.4 5 3 6 10 32 15 7 4 18 30.6 1.84 1.41 2.65 0.881 47 92 31.4 19.8 11.6 0.93 9°16' 0.122 0.033 8.12 Sét pha nhẹ màu xám xanh, dẻo chảy

Giá trị trung bình lớp 3a 1.7 1.7 2.3 3.7 19.0 24.0 22.0 5.7 20.0 28.5 1.86 1.45 2.67 0.839 46 91 32.0 18.6 13.4 0.74 11°58' 0.139 0.040 18.13 Sét pha màu xám xanh, dẻo mềm

3.3 3.8 1.8 3.8 10.0 25.0 12.8 11.8 4.0 24.0 22.8 1.95 1.59 2.68 0.687 41 89 31.9 18.0 13.9 0.35 17°15' 0.185 0.023 40.69 Sét pha màu nâu vàng, dẻo cứng

Trang 21

0.3 0.3 1.0 4.0 10.7 23.5 12.1 48.2 25.1 1.95 1.56 2.69 0.722 42 94 44.3 23.3 21.0 0.09 19°04' 0.318 0.019 39.69 Sét màu xám vàng, nửa cứng

0.1 0.1 0.3 1.0 5.4 24.4 13.6 20.1 7.7 27.1 24.6 1.91 1.53 2.68 0.753 43 88 33.3 18.5 14.7 0.41 16°53' 0.184 0.025 36.04 Sét pha màu xám vàng, dẻo cứng

0.4 0.4 0.9 5.1 22.5 41.6 5.9 7.1 4.1 11.9 21.1 1.95 1.61 2.67 0.657 40 86 22.7 16.3 6.4 0.75 24°19' 0.104 0.019 60.16 Cát pha màu nâu sẫm, dẻo

Giá trị trung bình lớp 4

Giá trị trung bình lớp 5

Giá trị trung bình lớp 6

Trang 22

0.1 0.1 0.2 1.1 13.0 13.9 25.6 11.2 34.8 25.0 1.95 1.56 2.68 0.717 42 93 39.5 21.5 18.0 0.19 17°46' 0.261 0.022 38.53 Sét màu nâu nhạt, nửa cứng

0.2 15.2 52.0 7.2 7.7 5.0 12.8 21.7 1.94 1.60 2.67 0.668 40 87 23.2 16.5 6.7 0.78 23°26' 0.107 0.019 61.47 Sét pha, màu xám vàng, dẻo cứng

0.8 1.2 0.8 0.6 2.8 21.8 41.5 9.8 7.2 3.6 9.8 20.3 1.94 1.61 2.66 0.655 40 83 22.5 16.3 6.2 0.64 24°56' 0.100 0.018 65.02 Cát pha,màu xám vàng, dẻo

Giá trị trung bình lớp 9

Giá trị trung bình lớp 10

Giá trị trung bình lớp 7

Giá trị trung bình lớp 8

Trang 29

D, S: MÉu KND vµ mÉu lÊy tõ mòi SPT U: MÉu nguyªn d¹ng

24/03/2008 24/03/2008

4.00 - 4.40U2

6.00 - 6.40U3

8.00 - 8.40U4

10.00 - 10.40U5

12.00 - 12.40U6

14.00 - 14.40U7

16.00 - 16.40U8

18.00 - 18.40U9

19.60 - 20.00U10

Trang 30

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

Cao độ miệng lỗ khoan (m):

1159614.45

-3.00 20.00

27/03/2008 29/03/2008

U10U9U8U7

U2

10.00 - 10.40

U4

U58.00 - 8.40

U36.00 - 6.404.00 - 4.40

U12.00 - 2.402.4 0 1 1 2

Sét, màu nâu nhạt, nửa cứng

Sét pha, màu nâu vàng, trạng tháidẻo cứng

Bùn sét, màu xám xanh

Cát pha, màu nâu sẫm, trạng thái dẻo

Trang 31

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

25/03/2008 25/03/2008

24.00 - 24.40U12

26.00 - 26.40U13

28.00 - 28.40U14

30.00 - 30.40U15

32.00 - 32.40U16

Bùn sét, màu xám đen

Sét, màu nâu vàng, trạng thái dẻocứng đến nửa cứng

Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo

2.00 - 2.40U1

4.00 - 4.40

6.00 - 6.40U3

8.00 - 8.40

U5U4

10.00 - 10.40U2

Trang 32

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

Cao độ miệng lỗ khoan (m):

1159683.71

-5.30 40.40

25/03/2008 25/03/2008

2 / 2

34.4 7 10 12 22

38.4 9 11 14 2536.4 8 10 11 21

40.4 10 12 15 27

34.00 - 34.40U17

36.00 - 36.40U18

40.00 - 40.40U2038.40 - 38.85S19

Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo

40.40

Trang 33

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

29/03/2008 30/03/2008

Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo

Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo

Sét, nâu đỏ, xám vàng, trạng tháinửa cứng

U6

28.00 - 28.40

U1632.00 - 32.40

U1530.00 - 30.40

20.00 - 20.40

24.00 - 24.40

U14

U1326.00 - 26.40U12

U1122.00 - 22.40

18.00 - 18.4016.00 - 16.40

U10U9

14.00 - 14.4012.00 - 12.40

U8U7

U2

U4

10.00 - 10.40U58.00 - 8.40

U36.00 - 6.404.00 - 4.40U12.00 - 2.40

Trang 34

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

Cao độ miệng lỗ khoan (m):

1159810.12

-3.20 40.00

29/03/2008 30/03/2008

2 / 2

D19

39.60 - 40.00

38.40 - 38.85D20

S1734.00 - 34.40

36.00 - 36.40U18

Cát, xám trắng, kết cấu chặt vừa

Trang 35

D, S: MÉu KND vµ mÉu lÊy tõ mòi SPT U: MÉu nguyªn d¹ng

26/03/2008 26/03/2008

Bïn sÐt, mµu x¸m ®en

C¸t pha, x¸m tr¾ng, x¸m vµng,tr¹ng th¸i dÎo

U6

28.00 - 28.40

U1632.00 - 32.40

U1530.00 - 30.40

20.00 - 20.40

24.00 - 24.40

U14

U1326.00 - 26.40U12

U1122.00 - 22.40

18.00 - 18.4016.00 - 16.40

U10U9

14.00 - 14.4012.00 - 12.40

U8U7

U2

U4

10.00 - 10.40U58.00 - 8.40

U36.00 - 6.404.00 - 4.40

U12.00 - 2.40

C¸t pha, x¸m tr¾ng, x¸m vµng,tr¹ng th¸i dÎo

20.00

22.00

Trang 36

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

Cao độ miệng lỗ khoan (m):

1159335.65

-4.30 40.00

26/03/2008 26/03/2008

S17

36.00 - 36.40

34.00 - 34.40U1834.4 7 8 9 17

36.4 8 9 11 20

38.4 9 10 15 25

40.0 7 11 16 27

Cát trung, xám vàng, kết cấu chặtvừa

Cát pha, xám trắng, xám vàng,trạng thái dẻo

Trang 37

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

14/03/2008 14/03/2008

Đất trồng trọt

Sét, nâu đỏ, xám vàng, trạng tháicứng

U6

28.00 - 28.40

U1632.00 - 32.40

U1530.00 - 30.40

20.00 - 20.40

24.00 - 24.40

U14

U1326.00 - 26.40U12

U1122.00 - 22.40

18.00 - 18.4016.00 - 16.40

U10U9

14.00 - 14.4012.00 - 12.40

U8U7

U2

U4

10.00 - 10.40U58.00 - 8.40

U36.00 - 6.404.00 - 4.40

U12.00 - 2.40

Trang 38

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

Cao độ miệng lỗ khoan (m):

1160006.98

1.00 40.00

14/03/2008 14/03/2008

2 / 2

40.00

S19

S2039.50 - 40.0038.40 - 38.85

U17

U1834.00 - 34.40

9.50

9

Trang 39

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

15/03/2008 17/03/2008

32.4 9 10 15 25Cát pha, nâu đỏ, trạng thái dẻo đến

U1530.00 - 30.40

20.00 - 20.40

24.00 - 24.40

U14

U1326.00 - 26.40U12

U1122.00 - 22.40

18.00 - 18.4016.00 - 16.40

U10U9

14.00 - 14.4012.00 - 12.40

U8U7

U2

U4

10.00 - 10.40U58.00 - 8.40

U36.00 - 6.404.00 - 4.40

U12.00 - 2.40

Trang 40

Cao độ miệng lỗ khoan (m):

1160096.51

0.70 36.00

15/03/2008 17/03/2008

34.00 - 34.40Cát pha, nâu đỏ, xám vàng, trạng

thái dẻo đến cứng

Trang 41

D, S: Mẫu KND và mẫu lấy từ mũi SPT U: Mẫu nguyên dạng

11/03/2008 11/03/2008

Sét, màu xám đen, chảy

Sét, nâu xám, nâu vàng, trạng tháidẻo cứng đến nửa cứng

Sét pha, xám vàng, trạng thái dẻocứng đến nửa cứng

Sét, xám nâu, trạng thái nửa cứng

U6

28.00 - 28.40

U1632.00 - 32.40

U1530.00 - 30.40

20.00 - 20.40

24.00 - 24.40

U14

U1326.00 - 26.40U12

U1122.00 - 22.40

18.00 - 18.4016.00 - 16.40

U10U9

14.00 - 14.4012.00 - 12.40

U8U7

U2

U4

10.00 - 10.40U58.00 - 8.40

U36.00 - 6.404.00 - 4.40

U12.00 - 2.40

Cát pha, nâu đỏ, trạng thái dẻo đếncứng

28.00

3.00

6 Cát pha, nâu đỏ, trạng thái dẻo đếncứng

Ngày đăng: 05/06/2019, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w