1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đại số 9

9 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trờng THCS Hồng Thuỷ Kiểm tra bài số 1 -

Đại 9

Họ và tên: Thời gian: 45 phút.

Lớp: 9 Ngày kiểm

tra: / /2013

Điểm: Lời nhận xét của giáo viên: Đề I: I Trắc nghiệm (2đ).Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: 1.Căn bậc hai của 9 là: A 3; B -3; C 81; D.� 3 2.Căn bậc hai số học của 4 là: A 2; B -2; C 16; D.� 2 3.Điều kiện của x để 2x xác định là : A x > 0; B x< 0; C x 0; D.x� 0 4.Điều kiện của x để 1 3   x xác định là : A x > -1; B x< -1; C x  -1; D.x�  1 II Tự luận (8đ) Câu 1: Tìm giá trị của biểu thức: (2đ) a) 2 2 : 3 3 1 2 1 3     b) ( 3 2)  2  ( 3 1)  2

Trang 2

.

Câu 2: Tìm x, biết: (2đ) a) 9x 4x  3 b) 4x  4 9x  9 36x 36   1 (x�  1)

Câu 3: Cho biểu thức: M =  0; 1 1 1 a a a a a a a a    � �   (3đ)

a) Rút gọn biểu thức M b) Tìm a để M = 4

Trang 3

Câu 4: Tìm số nghịch đảo của 2013  2014 (1đ)

Trang 4

Trờng THCS Hồng Thuỷ Kiểm tra bài số 1 - Đại 9 Họ và tên: Thời gian: 45 phút Lớp: 9 Ngày kiểm tra: / /2013

Điểm: Lời nhận xét của giáo viên: Đề II: I Trắc nghiệm (2đ).Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: 1.Căn bậc hai của 16 là: A 4; B � 4; C 256; D.- 4 2.Căn bậc hai số học của 9 là: A 3; B -3; C 81; D.� 3 3.Điều kiện của x để 3x xác định là : A x > 0; B x< 0; C x  0; D x  0 4.Điều kiện của x để 3 1 x xác định là : A x > -1; B x< -1; C x  -1; D 1 x�  II Tự luận (8đ) Câu 1: Tìm giá trị của biểu thức: (2đ) a) 3 3: 2 2 1 3 1 2     b) ( 3 1)  2  ( 3 2)  2

Trang 5

.

Câu 2: Tìm x, biết: (2đ) a) 16x 9x  3 b) 16x 16  9x  9 64x 64   1 (x�  1)

Câu 3: Cho biểu thức: M =  0; 1 1 1 b b b b b b b b    � �   (3đ)

c) Rút gọn biểu thức M d) Tìm b để M = 4

Trang 6

Câu 4: Tìm số nghịch đảo của 2013  2014 (1đ)

Trang 7

đáp án , biểu điểm Đề I I Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng cho 0,5đ) Câu 1 2 3 4 Đáp án đúng D A D B II Tự luận Câu 1 a) 3 3: 2 2 1 3 1 2     b) ( 3 1)  2  ( 3 2)  2 = 3( 3 1): 2(1 2) 1 3 1 2     (0,5đ) = 3 2   3 1 

(0,5đ)

3 : 2  (0,25đ) =2- 3 + 3 -1 (0,25đ)

= 6 2 (0,25đ) =1

(0,25đ)

Câu 2.(Mỗi bớc đúng cho 0,25 đ) a) 9x 4x  3 b) 4x  4 9x  9 36x 36   1 (x�  1) 3 x 2 x  3 � � 4(x  1) 9(x  1) 36(x   1) 1 3 x  � � 2 x  1 3 x  1 6 x   1 1

9 x � �  x   1 1

x  1 1

0 x �

Câu 3.(Mỗi bớc đúng cho 0,5 đ) a) M =  0; 1 1 1 a a a a a a a a    � �  

M = (1 ) (1 ) 1 1 a a a a a a      M = a + a

M =2 a

b) M= 4  2 a = 4

Trang 8

 a = 2

 a = 4

Câu 4 (Mỗi bớc đúng cho 0,25 đ)

Gọi số nghịch đảo của 2010  2009 là x , Ta có :

x.( 2010  2009) =1

 x = 1: ( 2010  2009 )

 x = 2010  2009

(Lu ý : Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho

điểm tối đa)

Đề II

I Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng cho 0,5đ)

Đáp án

đúng

II Tự luận

Câu 1

a) 3 3: 2 2

  b) 2 2

( 3 2)   ( 3 1) 

= 3( 3 1): 2(1 2)

  (0,5đ) = 3 2   3 1  (0,5đ)

3 : 2

 (0,25đ) =2- 3 + 3 -1 (0,25đ)

= 6

2 (0,25đ) =1 (0,25đ)

Câu 2.(Mỗi bớc đúng cho 0,25 đ)

a) 16x 9x  3 b) 4x  4 9x  9 64x 64   1 (x�  1)

4 x 3 x  3

� � 4(x  1) 9(x  1) 64(x   1) 1

3

x

� � 2 x  1 3 x  1 8 x   1 1

9

x

� �  3 x   1 1

1 1

3

x 

2 3

x 

� Câu 3.(Mỗi bớc đúng cho 0,5 đ)

Trang 9

b) M =  0; 1

M = (1 ) (1 )

M = b + b

M =2 b

b) M= 4  2 b = 4

 b = 2

 b = 4

Câu 4 (Mỗi bớc đúng cho 0,25 đ)

Gọi số nghịch đảo của 2010  2009 là x , Ta có :

x.( 2010  2009) =1

 x = 1: ( 2010  2009 )

 x = 2010  2009

(Lu ý : Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho

điểm tối đa)

Ngày đăng: 05/06/2019, 16:15

w