1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì 2 toán 9

7 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

f Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất x ; y thì điểm Mx ; y luôn nằm trên một đờng thẳng cố định khi m nhận các giá trị khác nhau.. Sử dụng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HKII – TOÁN 9

ĐẠI SỐ Chủ đề: Hệ phơng trình.

A - Hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn:

áp dụng phơng pháp cộng đại số hoặc phơng pháp thế sao cho phù hợp

Dạng 1: Giải hệ ph ơng trình cơ bản và đ a đ ợc về dạng cơ bản

Bài 1: Giải các hệ phơng trình

=

=

=

= +

= +

= +

= +

= +

=

=

= +

=

18 15y

10x

9 6y 4x

6)

; 14 2y

3x

3 5y 2x

5)

; 14 2y

5x

0 2 4y 3x

4)

10 6y

4x

5 3y 2x

3)

; 5 3y 6x

3 2y 4x

2)

; 5 y 2x

4 2y 3x

1)

Bài 2: Giải các hệ phơng trình sau:

= +

+

= +

+

= +

+

− +

= +

− +

=

− +

+

= +

=

− +

=

− +

5 6y

5x

10 3y -6x

8 3y

x

2 -5y 7x 4)

; 7

5x 6y y

3

1

x

2x 4

27 y 5 3

5x

-2y

3)

; 12 1

x 3y 3

3y 1 x

54 3

y 4x 4

2y 3 -2x 2)

; 4xy 5

y 5

4x

6xy 3

2y 2

3x

1)

Dạng 2: Giải hệ bằng ph ơng pháp đặt ẩn phụ

Giải các hệ phơng trình sau

+

Dạng 3: Xác định giá trị của tham số để hệ có nghiệm thoả

mãn điều kiện cho trớc

Bài 1: a) Định m và n để hệ phơng trình sau có nghiệm là (2 ; - 1).

= + +

= +

3 2m 3ny x 2 m

n m y 1 n 2mx

là x = 1 và x = -2

Bài 2: Định m để 3 đờng thẳng sau đồng quy:

Bài 3: Cho hệ phơng trình

)

số tham

là (m 4

my x

m 10 4y mx

= +

= +

b) Giải và biện luận hệ theo m

Trang 2

c) Xác định các giá tri nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho x > 0, y > 0

d) Với giá trị nguyên nào của m thì hệ có nghiệm (x ; y) với x, y là các số nguyên dơng

giá trị nhỏ nhất (câu hỏi tơng tự với S = xy)

f) Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) thì điểm

M(x ; y) luôn nằm trên một đờng thẳng cố định khi m nhận các giá trị khác nhau

Chủ đề: Phơng trình bậc hai và định lí Viét.

Dạng 1: Giải ph ơng trình bậc hai.

Sử dụng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn sao cho phù hợp

Bài 1: Giải các phơng trình

;

+ 1) ;

Bài 2: Giải các phơng trình sau bằng cách nhẩm nghiệm:

Sử dụng điều kiện a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 Hoặc dùng tổng hai nghiệm, tích hai nghiệm

Dạng 2: Chứng minh ph ơng trình có nghiệm, vô nghiệm.

Sử dụng điều kiện có nghiệm, vô nghiệm của phơng trình bậc hai

Bài 1: Chứng minh rằng các phơng trình sau luôn có nghiệm.

1)x + m = 0 ;

+ 2)x – 4m – 12 = 0 ;

– (m – 1)(m – 3) = 0 ;

1)x – 3 + m = 0

Trang 3

9) ax2 + (ab + 1)x + b = 0.

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức đối xứng, lập ph ơng trình bậc hai nhờ nghiệm của ph ơng trình bậc hai cho tr ớc.

áp dụng định lý Vi-et thuận về tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm

Sử dụng định lý Vi-et đảo về hai số có tổng là S và có tích là P

Bài 1: Gọi x1 ; x2 là các nghiệm của phơng trình: x2 – 3x – 7 = 0 Tính:

4 2

4 1

3 2

3

1

1 2 2 1 2

1

2 1

2 2

2

1

x x F

x x E x 3x x 3x D

1 x 1 1 x 1 C x x B

x

x

A

+

= +

=

+ +

=

+

=

= +

=

Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình có

nghiệm, có nghiệm kép, vô nghiệm Sử dụng điều kiện của

đen ta khi phơng trình có 2 nghiệm, nghiệm kép và vô

nghiệm

Bài 1: a) Cho phơng trình (m – 1)x2 + 2(m – 1)x – m = 0 (ẩn x)

Xác định m để phơng trình có nghiệm kép Tính

nghiệm kép này.

Tìm m để phơng trình có nghiệm.

- Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm.

- Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.

Tìm a để phơng trình có hai nghiệm phân biệt.

Bài 2: a Cho phơng trình: ( ) m m 6 0

1 x

x 1 2m 2 1 2x x

2 2

4

2

=

− + +

− +

Xác định m để phơng trình có ít nhất một nghiệm.

Xác định m để phơng trình có ít nhất một nghiệm

Dạng 5: Xác định tham số để các nghiệm của ph ơng trình bậc hai thoả mãn điều kiện cho tr ớc.

Sử dụng định lý Vi-et thuận kết hợp với điều kiệm bài cho

Bài 1: Cho phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0

1) Xác định m để phơng trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Trang 4

2) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng 4 Tính nghiệm còn lại

3) Với điều kiện nào của m thì phơng trình có hai nghiệm cùng dấu (trái dấu)

4) Với điều kiện nào của m thì phơng trình có hai nghiệm cùng dơng (cùng âm)

5) Định m để phơng trình có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

= - 2

+ 2x22 – x1x2 nhận giá trị nhỏ nhất

Bài 2: Định m để phơng trình có nghiệm thoả mãn hệ thức đã chỉ

ra:

+ 1) = 18

5x1x2

5x12x22

+ 7 = 0

Bài 3: Định m để phơng trình có nghiệm thoả mãn hệ thức đã chỉ

ra:

Bài 4:

điều kiện của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

) x x 2(1 x

x

3 x 2x R

2 1

2 2

2 1

2 1 + + +

+

c) Định m để hiệu hai nghiệm của phơng trình sau đây bằng 2

Bài 5: Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phơng trình có hai

Trang 5

=

x

F

E

O

B A

ã ã

ã ã

CDB CAB

CAB CFA

 =

=



Bài 6: Cho phơng trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phơng trình có hai nghiệm mà nghiệm này gấp k lần nghiệm kia (k > 0) là

kb2 = (k + 1)2.ac

HèNH HỌC

Bài 1: Cho đường trũn tõm O đường kớnh AB cú bỏn kớnh R, tiếp tuyến Ax Trờn tiếp

tuyến Ax lấy điểm F sao cho BF cắt đường trũn tại C, tia phõn giỏc của gúc ABF cắt Ax tại E và cắt đường trũn tại D

1 Chứng minh OD // BC

2 Chứng minh hệ thức: BD.BE = BC.BF

3 Chứng minh tứ giỏc CDEF nội tiếp

4 Xỏc định số đo của gúc ABC để tứ giỏc AOCD là hỡnh thoi Tớnh diện tớch hỡnh thoi AOCD theo R

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1 Chứng minh OD // BC

BODcõn ở O (vỡ OD = OB = R) ⇒OBD ODBã = ã

OBD CBDã = ã (gt) nờn ODB CBDã = ã Do đú: OD // BC

2 Chứng minh hệ thức: BD.BE = BC.BF

ã 0

90

ã 0

90

EAB vuụng ở A (do Ax là tiếp tuyến ), cú AD ⊥ BE nờn:

AB2 = BD.BE (1)

FAB vuụng ở A (do Ax là tiếp tuyến ), cú AC ⊥ BF nờn:

AB2 = BC.BF (2) hỡnh 7

Từ (1) và (2) suy ra: BD.BE = BC.BF

3 Chứng minh tứ giỏc CDEF nội tiếp:

Ta cú:

(hai gúc nội tiếp cựng chắn cung BC)

Do đú tứ giỏc CDEF nội tiếp

Cỏch khỏc:

∆ ∆DBCvà ∆FBE cú : àBchung

BD BC

Suy ra: CDBã = ãEFB Vậy tứ giỏc CDEF là tứ giỏc nội tiếp

Ta cú: ãABD CBD= ã (do BD là phõn giỏc ãABC) ⇒ ằAD CD= ằ

Trang 6

F

C

B O

A

x

H

Q I N M

O

C

B A

⇔AD = DC = R ⇔ »AD DC= » = 60 0 ⇔»AC= 120 0

⇔ ·ABC = 60 0

60

Tính diện tích hình thoi AOCD theo R:

» 0

AC= ⇒ AC R=

Sthoi AOCD = 1 . 1 3 2 3

R

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Từ điểm M trên tiếp tuyến Ax của

nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến thứ hai MC (C là tiếp điểm) Hạ CH vuông góc với

AB , đường thẳng MB cắt nửa đường tròn (O) tại Q và cắt CH tại N Gọi giao Điểm của MO và AC là I Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AMQI nội tiếp

b) ·AQI = ·ACO c) CN = NH

(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2009-2010 của sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh)

BÀI GIẢI CHI TIẾT

a) Chứng minh tứ giác AMQI nội tiếp:

Ta có: MA = MC (tính chất hai tếp tuyến cắt nhau)

OA = OC (bán kính đường tròn (O))

Do đó: MO ⊥ AC ⇒MIA· = 90 0

· 90 0

AQB= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) ⇒MQA· = 90 0

Hai đỉnh I và Q cùng nhìn AM dưới một góc vuông nên tứ giác Hình 5

Trang 7

K x

H

Q I N M

O

C

B A

AMQI nội tiếp được trong một đường tròn

b) Chứng minh:·AQIACO

Tứ giác AMQI nội tiếp nên ·AQI = ·AMI (cùng chắn cung AI) (1)

· ·

AOC

∆ có OA = Oc nên cân ở O ⇒CAO ACO· =· (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: ·AQI = ·ACO

c) Chứng minh CN = NH

Gọi K là giao điểm của BC và tia Ax

Ta có: ·ACB= 90 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn(O))

Tam giác ABK có: OA = OB , OM // BK ⇒MA = MK Hình 6

Áp dụng hệ quả định lí Ta let cho ∆ABM có NH // AM (cùng ⊥AB) ta được:

NH BN

Áp dụng hệ quả định lí Ta let cho ∆BKMcó CN // KM (cùng ⊥AB) ta được:

CN BN

KM = BM (5)

Mà KM = AM nên CN = NH (đpcm)

Bài 3: Cho đường tròn tâm O, đường kính AC Vẽ dây BD vuông góc với AC tại K ( K nằm giữa A và O) Lấy điểm E trên cung nhỏ CD (E không trùng C và D), AE cắt

BD tại H

a) Chứng minh tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp

c) Cho BD = 24cm; BC = 20cm Tính chu vi hình tròn (O)

Bài 4: làm bt 15, 16 17- tr.136 ôn tập cuối năm - sgk

Ngày đăng: 05/06/2019, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w