1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kì 2
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tia khúc xạ và tia tới Câu 6: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d < f thì ảnh có đặc điểm gì.. Câu 8: Một vật sáng đặt vuôn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

I LÝ THUYẾT

1 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?

A Tác dụng từ B Tác dụng nhiệt C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lý.

Câu 2: Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450 , thì góc khúc xạ có giá trị nào sau đây ?

A Nhỏ hơn 450 B Bằng 450 C Lớn hơn 450 D Bằng 00

Câu 3: Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra

dòng điện

A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm B Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

C Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn D Cuộn dây dẫn và nam

châm

Câu 4: Khi chiếu một tia sáng từ nước vào không khí với góc tới bằng 400 , thì góc khúc xạ có giá trị nào sau đây ?

A Lớn hơn 400 B Bằng 400 C Bằng 00 D Nhỏ hơn 400

Câu 5: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

A tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới B tia khúc xạ và điểm tới.

C tia khúc xạ và mặt phân cách D tia khúc xạ và tia tới

Câu 6: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính

một khoảng d < f thì ảnh có đặc điểm gì ?

A ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật B ảnh thật, cùng chiều với vật và bé

hơn vật

C ảnh ảo, ngược chiều với vật và bé hơn vật D ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn

hơn vật

Câu 7: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

A tia tới và pháp tuyến tại điểm tới B tia tới và tia khúc xạ.

C tia tới và mặt phân cách D tia tới và tia phản xạ Câu 8: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính

một khoảng d > 2f thì ảnh có đặc điểm gì ?

A ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật B ảnh thật, ngược chiều với vật và bé

hơn vật

C ảnh ảo, ngược chiều với vật và bé hơn vật D ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn

hơn vật

Câu 9: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

A 12,5cm B 25cm C 50cm D 37,5cm Câu 10: Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

A tia tới song song trục chính thấu kính B tia tới qua quang tâm của thấu kính.

C tia tới qua tiêu điểm của thấu kính D tia tới có hướng bất kì.

Câu 11: Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là

Trang 2

A ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật B ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ

hơn vật

C ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật D ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật Câu 12: Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?

A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

D Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

Câu 13 : Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

A chúng nhỏ hơn vật B chúng ngược chiều với vật

C chúng lớn hơn vật D chúng cùng chiều với vật

Câu 14: Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách:

A thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới B thay đổi đường kính của con

ngươi

C thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh D thay đổi tiêu cự của thể thủy

tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến con ngươi

Câu 15: Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ của mắt?

A Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn B Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn C Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận D Khoảng cách từ thể thủy tinh

đến màng lưới

Câu 16: Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?

A Một ngôi sao B Một con vi trùng C Một cái cây to D Một con kiến Câu 17: Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là đúng?

A Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ.

B Điểm cực cận là điểm gần nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ được.

C Không thể quan sát được vật khi đặt vật ở điểm cực viễn của mắt.

D Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất.

Câu 18: Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

A từ điểm cực cận đến mắt B từ điểm cực viễn đến vô cực.

C từ điểm cực cận đến điểm cực viễn D từ điểm cực viễn đến mắt Câu 19: Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:

A Ánh sáng đỏ

B Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam - vàng - lục - lam - chàm - tím.

C Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam

D Ánh sáng màu trắng

Câu 20: Những biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ?

Trang 3

A làm cho vật nóng lên B truyền được âm

C phản chiếu được ánh sáng D làm cho vật chuyển động Câu 21: Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?

A Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng.

B Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.

C Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính.

D Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì.

Câu 22: Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?

A Điện năng B Cơ năng C Hóa năng D Quang năng Câu 23: Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:

A Ánh sáng đỏ

B Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam - vàng - lục - lam - chàm - tím.

C Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam

D Ánh sáng màu trắng

Câu 24: Những biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ?

A làm cho vật nóng lên B truyền được âm

C phản chiếu được ánh sáng D làm cho vật chuyển động

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Nêu nguyên nhân và các cách làm giảm hao phí điện năng trên đường dây truyền tải

điện?

Câu 2 Nêu hai bộ phận chính của máy biến thế.

Câu 3 Nêu đặc điểm của mắt lão Cách khắc phục tật mắt lão.

Câu 4 Nêu đặc điểm của mắt cận Cách khắc phục tật mắt cận.

Câu 5 Bác Nam và bác Tuấn đi thử mắt Bác Nam nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100cm trở lại;

Bác Tuấn nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở ra Mắt bác nào bị cận, mắt bác nào là mắt lão ?

Vì sao ?

Câu 6 Nam bị cận có điểm cực viễn CV cách mắt 90cm Tuấn cũng bị cận nhưng có điểm cực viễn

CV cách mắt 120cm

a) Bạn nào bị cận nặng hơn ? Vì sao ?

b) Để khắc phục Nam và Hải phải đeo kính gì ? có tiêu cự bằng bao nhiêu?

Câu 7 Dùng một kính lúp có số bội giác 4x để quan sát một vật Hãy xác định tiêu cự của kính

lúp?

Câu 8 Dùng một kính lúp có số bội giác 5x để quan sát một vật Hãy xác định tiêu cự của kính

lúp?

Câu 9 Đặt vật AB có chiều cao 3cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách

thấu kính một khoảng d = 6cm, điểm A nằm trên trục chính, thấu kính có tiêu cự f = 4cm

a) Hãy dựng ảnh ABcủa AB qua thấu kính

b) Hãy nêu tính chất của ảnh

c) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Trang 4

Câu 10 Đặt vật AB có chiều cao 3cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách

thấu kính một khoảng d = 9cm, điểm A nằm trên trục chính, thấu kính có tiêu cự f = 6cm a) Hãy dựng ảnh ABcủa AB qua thấu kính

b) Hãy nêu tính chất của ảnh

c) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Ngày đăng: 28/11/2022, 17:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w