CMR: Tứ giác AMON nội tiếp và tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác 3 Gọi I là giao điểm của BE và CF; D là điểm đối xứng của I qua BC... Qua điểm M thuộc nửa đường trịn M khác A v
Trang 1Bài 99: Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Các
phân giác của các góc ·ABC, ·ACB lần lượt cắt đường tròn tại E, F
1) CMR: OF ⊥ AB và OE ⊥ AC
2) Gọi M là giao điểm của của OF và AB; N là giao điểm của OE và AC
CMR: Tứ giác AMON nội tiếp và tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác 3) Gọi I là giao điểm của BE và CF; D là điểm đối xứng của I qua BC CMR:
4 CMR: Nếu D nằm trên (O) thì ·BAC = 60 0 :
+ I và D đối xứng qua BC ⇔ BC là đường trung trực của ID, suy ra:
- ∆IBD cân tại B ⇒CBD CBE· = · ( BC là đường trung trực đồng thời là đường cao)
- ∆ICD cân tại C ⇒·BCD BCF= · ( BC là đường trung trực đồng thời là đường cao)
+ Khi D nằm trên (O,R) thì: CBD CBE cmt· =· ( ) ⇒CD CE» =» mà CE» = »AE cmt( )
75
Trang 2Bài 100: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là điểm trên cạnh BC và N
là điểm trên cạnh CD sao cho BM = CN Các đoạn thằng AM và BN cắt nhau tại H
1 CMR: Các tứ giác AHND và MHNC là những tứ giác nội tiếp
2 Khi BM =
4
a
Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác AHND theo a
3 Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn MN theo a
+ Tứ giác AHND có: ⇒·AHN + ·ADN= 180 0 ⇒AHND là tứ giác nội tiếp.
+ Tứ giác MHNC có: ⇒MHN· + MCN· = 180 0 ⇒MHNC là tứ giác nội tiếp.
76
Trang 3Bài 101: Cho ∆ABC cĩ ba gĩc nhọn nội tiếp đường trịn tâm O Đường cao BH
và CK lần lượt cắt (O) tại E và F
1) CMR: Tứ giác BKHC nội tiếp
2) CMR: OA ⊥ EF và EF // HK
3) Khi ∆ABC là tam giác đều cĩ cạnh bằng a Tính diện tích hình viên phân
chắn cung nhỏ BC của (O)
Hướng dẫn:
a) ·BHC= ·BKC = 900 ⇒B, H, C, K ∈ đường trịn đường kính BC ⇒ BKHC nội tiếp
b)KBH KCH chắnHK· =· ( ¼ ) ⇒·ABE ACF=· ; ·ABE CAF cmt=· ( ) ⇒ »AE CF=» ⇒ AE = AF (1)
Mặc khác: OE = OF = R (2)
Từ (1) và ( 2)⇒ OA là đường trung trực của EF ⇒ OA⊥ EF.
+ BCK BHK chắnBK· =· ( » ) ⇒BCF BHK· =· (3) BCF BEF chắnBF· =· ( » ) (4)
Từ (3) và (4) ⇒ BHK BEF; BHK và BEF đồng vị EF // HK· =· · · ⇒
c) Gọi R là bán kính của (O) và h là chiều cao của ∆ABC đều, ta cĩ:h = 3
Bài 102: Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng a Gọi E là một điểm bất kỳ trên
cạnh BC Qua B vẽ đường thẳng vuơng gĩc với tia DE tại H, đường thẳng này cắt tia
DC tại F
a) CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng nằm trên một đường trịn
b) CMR: DE.HE = BE.CE
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC
d) CMR: HC là tia phân giác của ·DHF
Hướng dẫn:
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
77
Trang 4a) ·BAD = ·BHD = ·BCD = 900 ⇒A, B, H, C, D ∈ đường trịn đường kính BD.
DEC BEH ( đối đỉ nh)
DCE BHE ⇒ ∆DEC ∆ BEH ⇒ DE = EC
+ Từ (1) và (2) ⇒ · = · = 1·
2
CHD CHF DHF ⇒ HC là tia phân giác của ·DHF
Bài 103: Một hình vuơng ABCD nội tiếp trong đường trịn ( O; R) Điểm
M di động trên cung ABC, M khơng trùng với A, B và C, MD cắt AC tại H
1) CMR:Tứ giác MBOH nội tiếp được trong đường trịn và DH.DM = 2R2 2) CMR: MD.MH = MA.MC
3) ∆MDC và∆ MAH bằng nhau khi M ở một vị trí đặc biệt M’ Xác địnhđiểm M’ Khi đĩ M’D cắt AC tại H’ Đường thẳng qua M’ và vuơng gĩc với AC cắt
AC tại I Chứng minh rằng I là trung điểm của H’C
Hướng dẫn:
1 CMR: Tứ giác MBOH nội tiếp dược đường trịn:
+ ABCD là hình vuơng ⇒ BD ⊥ AC ⇒ ·BOH = 90 0(1)
+ (O) cĩ:·BMD nội tiếp chắn đường trịn ⇒BMD· = 90 0(2)
78
Trang 5CD = AD (ABCD là hình vuông) ⇒ CD» = »AD⇒CMD AMD· = · ⇒CMD AMH· = ·
+ ∆MDC và ∆MAH có:MDC MAH cmt· =· ( ); CMD AMH cmt· =· ( )
⇒∆MDC : ∆MAH (g.g)⇒MD = MC ⇔ MD MH = MA MC.
3 Chứng minh rằng I là trung điểm của H’C:
+ ∆MDC = ∆MAH ⇒ MD = MA
+ MD = MA ⇒¼MCD MBA=¼ ⇒MC¼ +CD MB» =» + BA» (1) Do: CD = BA ⇒CD» = BA(2)»
Từ (1); (2)⇒MC¼ = ¼MB⇒M là điểm chính giữa »BC Hay M’là điểm chính giữa »BC.+ ∆MDC = ∆MAH ⇒∆M’DC = ∆M’AH’ ⇒ M’C = M’H’⇒∆M’H’C cân tại M (3)+ Do M’I ⊥ AC ⇒ M’I ⊥ H’C (4)
Từ (3) và (4) ⇒ M’I là đường là đường trung tuyến của ∆M’H’C ⇒ IH’ = IC
Hay I là trung điểm của H’C (đpcm)
Bài 104: Cho hai đường tròn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt nhau tại A và B.Biết AB = 24cm và O và O’ nằm về hai phía so với dây chung AB Vẽ đường kính
AC của đường tròn (O) và đường kính AD của đường tròn (O’)
a) CMR: Ba điểm C, B, D thẳng hàng
b) Tính độ dài đoạn OO’
c) Gọi EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’) (E, F làcác tiếp điểm) CMR: Đường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng EF
Hướng dẫn:
:
a) (O) có·ABCnội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AC ⇒ ·ABC = 900 (1)
+ (O’) có·ABDnội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD ⇒ ·ABD = 900 (2)
+ Từ (1) và (2)⇒ ·CBD = ·ABC+·ABD = 1800 ⇒ Ba điểm C, B, D thẳng hàng.
b) (O) và (O’) cắt nhau tại A và B ⇒ OO’ là đường trung trực của AB
+ Gọi H là giao điểm của OO’ và AB ⇒OO’ ⊥AB tạiH;HA =HB = 1
2AB = 12 (cm)+∆ AHO vuông tại H ⇒OH = OA2 −HA2 = 20 2 − 12 2 = 16 (cm)
+ ∆ AHO’ vuông tại H ⇒ 2 2
O H = O A −HA = 2 2
15 − 12 = 9 (cm)
Suy ra: OO’ = OH + O’H = 16 + 9 = 25 (cm)
c) Gọi K là giao điểm của AB và EF.
+ ∆OEK vuông tại E ⇒ KE2 =OK2 −OE2 (1)
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
79
Trang 6+ ∆OHK vuơng tại H 2 2 2
⇒ AB đi qua trung điểm của EF (đpcm).
Bài 105: Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB = 2R Từ A và B lần lượt kẻ hai
tiếp tuyến Ax và By với nửa đường trịn Qua điểm M thuộc nửa đường trịn (M khác
A và B) kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại C và D
1 CMR:
a) Tứ giác AOMC nội tiếp
b) CD = CA + DB và ·COD = 900.c) AC BD = R2
2 Khi ·BAM = 600 Chứng tỏ ∆BDM là tam giác đều và tính diện tích của hình
quạt trịn chắn cung MB của nửa đường trịn đã cho theo R
Hướng dẫn:
1a) Ax là tiếp tuyến tại A⇒ ·OAC= 900 (1) CD là tiếp tuyến tại M⇒ ·OMC= 900 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ ·OAC+ ·OMC= 1800 ⇒ AOMC là tứ giác nội tiếp đường trịn
1b) CMR: CD = CA + DB và ·COD = 90 0 :
+ CA = CM và OC là tia phân giác của ·AOM (T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) (1)
+ DB = DM và OD là tia phân giác của ·MOB (T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) (2)
Suy ra: CD = CM + MD = CA + DB
AOM MOB 180 0(kềbu)ø ·AOM + MOB· = 180 0(kềbu)ø Mà OC làphân giá c
·
củ a AOM và OD làphân giá c củ a MOB· ⇒ ·COD = 900
1c) ∆COD vuông tại O : OM ⊥CD⇒OM2 = MC.MD
vớ i OM =R,MC AC, MD BD AC.BD R2
2 Khi ·BAM = 60 0 Chứng tỏ ∆BDM là tam giác đều và tính diện tích của
hình quạt trịn chắn cung MB của nửa đường trịn đã cho theo R:
+ DBM BAM· =· = 60 0 ( cùng chắn BM¼ ) (1)
BDM
∆ cĩ DB = DM ⇒ ∆BDM cân tại D (2) Từ (1) và (2)⇒ ∆BDM đều.
+ BOM· = 2.BAM· = 2 60 120. 0 = 0 ( hệ quả gĩc nội tiếp)
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
80
Trang 7•Squạt = π 2 = π 2 60= π 2
Bài 106: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O
và hai tiếp tuyến MA và MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và Cnằm giữa M, D
b) - I là trung điểm của dây CD ⇒OI ⊥CD ⇒ OIM· = 90 0nhìn đoạn OM(1)
- MA OA⊥ (T/c tiếp tuyến) ⇒ OAM· = 90 0nhìn đoạn OM (2)
- MB OB⊥ (T/c tiếp tuyến) ⇒OBM· = 90 0nhìn đoạn OM (3)
Từ (1), (2) và (3) ⇒ 5 điểm M, A, I, O, B ∈ đường tròn đường kính OM.
c) + ∆OAMvuông tại A⇒MA2 = MO MH Mà: MA2 =MC MD cmt ( )
⇒CDO CHO+ = 180 0 Suy ra: Tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn
* CMR: AB là phân giác của ·CHD:
+ ∆CODcó OC = OD = R ⇒ ∆CODcân tại O⇒CDO DCO· = · ⇒ MDO DCO· = ·
81
Trang 8+ Mặc khác: ·AHC = 90 0 − ·MHC; AHD· = 90 0 −OHD· (2)
Từ (1) và (2) ⇒
Suy ra: HA là tia phân giác của ·CHD⇒ AB là tia phân giác của ·CHD(đpcm)
d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường trịn (O) CMR: 3 điểm A, B, K thẳng hàng:
+ Gọi K là giao điểm của 2 tiếp tuyến tại C và D của (O)
+ CK OC⊥ (T/c tiếp tuyến) ⇒OCK· = 90 0nhìn đoạn OK (1)
+ DK OD⊥ (T/c tiếp tuyến) ⇒ODK· = 90 0nhìn đoạn OK (2)
Từ (1), (2) ⇒ Tứ giác OCK nội tiếp đường trịn đường kính OK
⇒OKC ODC (cùng chắn OC)= OKC MHC· =·
Mà : MHC OHC 180 0(kềbu)ø⇒ OKC· = ·MDO Mà : MHC· =MDO(cmt)· ⇒
⇒ OKC OHC+ · = 180 0 ⇒Tứ giác OKCH nội tiếp đường trịn đường kính OK
⇒ OHK = ·OCK = 900(gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn)
⇒ HK ⊥ MO Mà : AB MO(cmt)⊥ ⇒ HK ≡ AB ⇒ 3 điểm A, B, K thẳng hàng
Bài 107: Cho hình vuơng cạnh a, lấy điểm M bất kỳ thuộc cạnh BC (M khác B,C).
Qua B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đườngthẳng DC tại K
1 Chứng minh: BHCD là tứ giác nội tiếp
4 CMR: (SABM + SDCM ) khơng đổi:
+ ∆ABMvuơng tại B ⇒SABM = 1
2AB.BM =
1
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
82
AHC AHD Mà : AHC AHD CHD
Trang 92a không đổi ⇒ (SABM + SDCM ) không đổi.
* Xác định vị trí của M trên BC để S 2 ABM + S 2
DCM đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a:
a
Bài 108: Cho điểm A ở ngoài đường tròn (O, R) Gọi AB, AC là hai tiếp tuyến của
đường tròn (B và C là hai tiếp điểm) Từ A vẽ một tia cắt đường tròn tại E và F (Enằm giữa A và F)
a) CMR: ∆AEC và ∆ACF đồng dạng Suy ra AC2 = AE AF
b) Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh 5 điểm A, B, O, I, C cùng nằmtrên một đường tròn
c) Từ E vẽ đường thẳng vuông góc với OB cắt BC tại M Chứng minh tứgiác EMIC nội tiếp được trong đưởng tròn Suy ra tứ giác MIFB là hình thang
d) Giả sử cho OA = R 2 Tính theo R phần diện tích tứ giác ABOC nằm ởngoài hình tròn (O)
a)∆AECvà∆ACF có:·ACE CFE (cuøng chaén CE) CAF : chung= · » · ⇒
∆KCB: ∆KHD(g.g) AC AE
AF AC
⇒ = ⇒ AC2 = AE AF (đpcm)
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
83
Trang 10Hình 01
O
K H
M E
B A
b) Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh 5 điểm A, B, O, I, C cùng nằm trên một đường tròn:
•I là trung điểm của dây EF ⇒OI⊥EF ⇒OIA· = 90 0nhìn đoạn OA (1)
• AB OB⊥ (T/c tiếp tuyến) ⇒OBA· = 90 0nhìn đoạn OA (2)
• AC OC⊥ (T/c tiếp tuyến ) ⇒OCA· = 90 0nhìn đoạn OA (3)
Từ (1), (2) và (3) ⇒ 5 điểm , A,B, O, I, C ∈ đường tròn đường kính OA.
c) Từ E vẽ đường thẳng vuông góc với OB cắt BC tại M Chứng minh tứ giác EMIC nội tiếp được trong đưởng tròn Suy ra tứ giác MIFB là hình thang:
Bµi 109: Cho hình thang cân ABCD (AB > CD, AB // CD) nội tiếp trong đườngtròn (O) Kẻ các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại A và D chúng cắt nhau ở E Gọi M
là giao điểm của hai đường chéo AC và BD
1 Chứng minh tứ giác AEDM nội tiếp được trong một đường tròn
xDB= sđ »DB (Dx là tia đối của tia tiếp tuyến DE)
Mà AC = BD (do ABCD là hình thang cân) nên »AC BD=»
Do đó ·EAC=·xDB Vậy tứ giác AEDM nội tiếp được trong một đường tròn
2 Chứng minh AB // EM
Tứ giác AEDM nội tiếp nên EAD EMD· = · (cùng chắn cung ED)
Mà ·EAD ABD= · (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )
Suy ra:·EMD ABD= · Do đó EM // AB.
3 Chứng minh M là trung điểm HK
84
Trang 113) Gọi P là điểm chính giữa cung nhỏ »BC Cmr: AP là phân giác của ·HAO
4) Cho BC cố định A di động trên cung lớn »BC
a) CMR: bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆AED luôn không đổi
b) Tìm điều kiện của ∆ABC sao cho OH//BC
H E
D
C B
A
Bài 111: Cho nửa đường tròn đường kính AB, C trên cung AB Kẻ CH ⊥AB I, K
là tâm đường tròn ngọai tiếp ∆CAH, ∆BCH,đường thẳng IK cắt CA, CB tại M, N1) CMR: CM =CN
2) Xác định vị trí của C để tứ giác ABNM nội tiếp
3)Kẻ CD⊥MN Cmr: khi C di động trên »AB thì CD luôn đi qua một điểm cố định.4) Tìm vị trí C để diện tích ∆CMN lớn nhất
2) M là trung điểm của DE
3) Gọi N là điểm đối xứng của B qua M Cmr: tứ giác ADNE nội tiếp
4) Qua D kẻ đường thẳng // với AE, qua E kẻ đường thẳng // AD Hai đườngthẳng này cắt nhau tại S Cmr: SB R≤ + 1 R2
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
85
Trang 12O
N M
K I
E D
B A
Bài 113: Cho (O) đường kính AB =2R trên OA lấy một điểm bất kì kẻ đườngthẳng d vuông góc AB tại I Cắt (O) tại hai điểm M; N trên IM lấy một điểm E (Ekhác M; I) nối AE cắt (O) tại K, BK cắt d tại D
1) Chứng minh :
a) MECF là tứ giác nội tiếp b) MF vuông góc với HK 2) Tìm vị trí của M trên cung nhỏ BC để tích MD ME lớn nhất
Bài 115: Cho ∆ABC nội tiếp (O) có AC >AB Gọi D là điểm chính giữa cungnhỏ BC P là giao điểm của AB và CD Tiếp tuyến của đường tròn tại C cắt tiếp tuyếntại D và AD tại E và Q Chứng minh :
a) Tứ giác PACQ nội tiếp
b) DE//PQ
c) Nếu F là giao điểm của AD và BC thì : CE1 =CQ CF1 + 1
Bài 116: Từ một điểm S ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến SA, SB và cáttuyến SCD của đường tròn đó
a) Gọi E là trung điểm của dây CD Chứng minh 5 điểm S, A, E, O, B cùng thuộcmột đường tròn
b) Nếu SA = AO thì SAOB là hình gì? tại sao?
86
Trang 13o
p
e d
c b
e) Chứng minh : AP là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp AED
f) Gọi R1, R2 là các bán kính đường tròn ngoại tiếp AED và BED.Chứngminh: R1 + R2 = 4R -PA 2 2
Bài 118: Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC (M khác B, C) Qua B
kẻ đường thẳng vuông góc với DM, đường thẳng này cắt các đường thẳng DM và DCtheo thứ tự tại H và K
1 Chứng minh: Các tứ giác ABHD, BHCD nội tiếp đường tròn;
Bài 119: Hình thang ABCD có đáy AD, BC ( AD > BC)nội tiếp (O) Kéo dài AB
và CD cắt nhau tại I Các tiếp tuyến của (O) tại B và D cắt nhau tại K
1) Chứng minh BIKD nội tiếp và IK // BC
2) Vẽ hình bình hành BDKM Đường tròn ngoại tiếp ∆BKM cắt (O) fại N.Chứng minh: D, N, M thẳng hàng
3) Hình thang ABCD cần có thêm điều kiện gì để AIKD là hình bình hành?Khi đó chứng minh IC IE = ID CE với E là giao điểư của BK và ID
Hướng dẫn:
3) ( Hướng dẫn: IE IK DA IC IC IE ID CE .
EC =BC=BC =ID⇒ = )
Bài 120: Cho đường tròn (O) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi trên cung
lớn BC sao cho AC > AB và AC> BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC.Các tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lượt là giao điểm củacác cặp đường thẳng AB với CD; AD với CE
1) Chứng minh rằng: DE//BC
2) Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp đường tròn
3) Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F Chứng minh: 1
87
Trang 142) ·APC = 12 sđ (AC - DC) = AQC» » ·
⇒ Tứ giác PACQ nội tiếp (vì APC = AQC· · )
3) Tứ giác APQC nội tiếp
PQ FC CQ CQ
1 1 1 + =
c) Chứng minh 3 điểm D, E, F thẳng hàng
d) Gọi P là giao điểm của MA với BC Chứng minh:
MC MB MP
1 1
P E
M D
F
O
C B
A
Bài 122: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) Đường thẳng BD vàcác tiếp tuyến với (O) tại A, C đồng qui tại S Gọi I là giao điểm của AC và BD.Chứng minh rằng:
a) AB.DC = AD.BC
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
C
A
O D
B
S
Trang 15HD: a) ΔSAB ΔSDA nên: SA AB SB
a) Xác định vị trí của N để ΔAHB có diện tích lớn nhất
b) CmR: Khi M thay đổi, HN luôn đi qua một điểm cố định
F tương ứng là giao điểm của BM, CN với AC
a) CmR: các tứ giác ABFM, BCNE, MEFN nội tiếp
b) CmR: MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định và chu vi ΔMNDkhông đổi
c) Tìm vị trí của M, N và nêu cách dựng các điểm đó để ΔMND có diện tíchlớn nhất
HD: a) FBM FAM 45· = · = 0⇒ ABFM nội tiếp
Tương tự: BCNE nội tiếp
⇒BEN BCN 180 · + · = 0 ⇒ BEN 90 · = 0 Tương tự: MFN 90· = 0⇒ đpcm
b) Lấy điểm K trên tia đối của tia AD sao cho AK = CN:
⇒ BK = CN và KBM KBA ABM· = · + · =NBC ABM· + ·
89
H
ED
C
MNP
45 0
K
L H
F
E
N
C B
Trang 162 2 1
≤
+ .Dấu “=” xảy ra ⇔ MD = ND ⇔ MBA · = · NBC 22,5 = 0
Bài 125: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, M là một điểm bất kìtrên nửa đường tròn (M khác A và B) Hạ MH ⊥ AB tại H Gọi P, Q, I lần lượt là tâmđường tròn nội tiếp các tam giác MAH, MBH, AMB
a) Chứng minh điểm I là trực tâm của ∆MPQ
b) Tìm quĩ tích điểm I khi điểm M di động trên nửa đường tròn
c) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn để chu vi ∆PHQ lớn nhấtHD: a) Dễ thấy: A, P, I thẳng hàng và B, Q, I thẳng hàng
Gọi K ≡ MP ∩ AB: KMB KMH BMH· = · + · , MKB KMA MAB· = · +·
⇒ BHQF nội tiếp Từ đó suy ra: MFE QHB 45· = · = 0
∆MEF cân tại M nên: ME = MF ∆MQF = ∆MQH (c.g.c) ⇒: MF = MH và QF = QH
b) Gọi I là trung điểm của BC Tìm quĩ tích điểm I
HD: a) Kẻ đường kính BE Ta có AE // CD ⇒ AC = DE Áp dụng ĐL
Pitago cho ∆v.BED: BD2 + DE2 = BD2 + AC2 = BE2 = 4R2
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT
Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
90
L K
E D
C
O
P
Trang 17Suy ra: PA2 + PB2 + PC2 + PD2 = AC2 + BD2 = 4R2 = Const
c) Thuận: Gọi K là trung điểm của OP ta có:
IK là trung tuyến của ∆OPI nên: 2 2 2 1 2
Suy ra: IP = IB Hay: IP = 1
2BC ⇒∆PCB vuông tại P Vậy: A’B’ ⊥ C’D’
Bài 127: Cho ba điểm A, B, C theo thứ tự nằm trên một đường thẳng d sao cho
AB = 2, BC = 4 Một đường tròn di động (O) có tâm O và đi qua B, C Gọi AT, AT’ làhai tiếp tuyến kẻ từ A đến (O), với T, T’ là hai tiếp điểm
a) Thuận: Ta chứng minh T’A2 = AT2 = AB.AC = (2 3) 2
Suy ra: T và T’ thuộc đường tròn (A; 2 3)
Đảo: Lấy một điểm T1 bất kì thuộc (A; 2 3) Qua T1 vẽ một đường
thẳng vuông góc với AT1 cắt trung trực của BC tại O’ Ta cần chứng
minh AT1 là tiếp tuyến của (O’ ; O’B): Kẻ tiếp tuyến AT2 Ta có:
AT22 = AB.AC = AT12⇒ O’T1 = O’T2⇒ OT1 là bán kính (O’) Suy ra:
AT1 là tiếp tuyến của (O’)
b) Ta có: AT2 = AM.AP Mà AT2 = OA2 − OT2 hay: AT2 = OA2 − OC2⇒ AM.AP
Ta có: OI // BC ⇒ OI là đường trung bình của ∆BMC ⇒ OB = OM ⇒ M ∈ (O1 ;
O1B)
* Quĩ tích P:
Thuận: Ta có: APB 90 · = 0 ⇒ P thuộc đường tròn đường kính AB
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
Trang 18Đảo: Lấy một điểm P’ bất kì trên đường tròn đường kính AB Qua C vẽ một đườngthẳng vuông góc với d giao với AP tại M Gọi O2 là giao của đường trung trực BC với
BM, vẽ (O2 ; O2B) ta cần chứng minh: P và M thuộc (O2 ; O2B): OI là đường trungbình của ∆BMC nên OM = OB ⇒ M thuộc đường tròn Ta có: ·BPM = 900 nên P thuộcđường tròn đường kính BM hay: OP = OB
Bài 128: Cho hai đường tròn (O, R) và O ',R
a) Chứng minh ΔOAM ΔO’AN
b) Chứng minh độ dài đoạn NQ không phụ thuộc vào vị trí điểm M
c) Tứ giác ABQP là hình gì? tại sao?
d) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác ABQN đạt giá trị lớn nhất Tínhgiá trị đó theo R
HD: a) chứng minh được ΔOAM ΔO’AN
MAB 90 = ⇔ M là điểm đối xứng của điểm B qua điểm O
Khi đó, ΔAMB vuông tại A: AM2 = MB2 – AB2 = 4R2 – R2 = 3R2⇒ AM = R 3
92
H
Q P
N
B
O' A O
D
A
B
C
Trang 19b) Gọi H là trung điểm của BI Ta có: DBC CAD· · 1Aµ
a) Chứng minh P, H, Q thẳng hàng và tứ giác BPCQ nội tiếp
b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh: AM ⊥ PQ
HD: a) PAQ 90· = 0, PQ là đường kính (A, HA) ⇒ Ba điểm P, H, Q thẳng hàng
∆AHQ cân tại H: Aµ1 = Qµ mà C Aµ = µ1 (Cùng phụ với ·CAH)
Nên: C Qµ = µ ⇒ BPCQ nội tiếp
b) ∆MAB cân ⇒Bµ2 =BAM· = Q Hµ +µ1, P$1 = +C Hµ µ 2.
a) Chứng minh AE AB = AF AC
b) Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn đường kính HB và HCc) Gọi I và K lần lượt là hai điểm đối xứng với H qua AB và AC Chứng minh
AH2 = AE AB, AH2 = AF AC Suy ra: AE AB = AF AC
b) Tứ giác AFEH là hình chữ nhật vì có ba góc vuông
Gọi D là giao điểm của AE và EF, ta có: DA = DH = DE = DF
1
3 2
2
1
E M P
H
A
Trang 20Tương tự: EF là tiếp tuyến (O2) ⇒ EF là tiếp tuyến chung
c) Theo tính chất đối xứng ta có: Aµ1 = A , Aµ 2 µ3 = Aµ 4
1 2
IAH HAK 2(A + = + A ) 2.BAC 180 = = ⇒ Ba điểm I, A, K thẳng hàng
d) SB // AH ⇒SBA A· = µ 2(So le) = Aµ1 ⇒∆MBA cân tại A ⇒ MA = MB
Mặt khác: MBA S 90 · + =$ 0 mà Aµ1 = Aµ5 và MBA A· = µ1 ⇒S A$= µ 5⇒∆MAB cân tại A ⇒ MA
= MS
Suy ra: MA = MS Giả sử MC cắt AH tại D’ Theo ĐL Ta lét: AD ' CD ' HD '
MS = MB nên: AD’ = D’H ⇒ D’H = D’A mặt khác: DH = DA ⇒ D ≡ D’
Vậy: AH, EF, MC đồng qui tại tại D
Bài 132: Cho ∆ABC vuông ở A (AC > AB) đường cao AH Đường tròn (H; HA)cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại P và Q (P, Q khác A)
a) Chứng minh: P, H, Q thẳng hàng Tứ giác BPCQ nội tiếp
b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh: AM ⊥ PQ
HD: a) PQ là đường kính đường tròn tâm A bán kính HA
⇒ Ba điểm P, H, Q thẳng hàng
Ta có: HQA HAQ· =· (∆AHQ cân)
Lại có: ACB HAQ ( 90· = · = 0 − CAH)·
⇒ACB AQB· = · ⇒ BPCQ nội tiếp
b) APQ AHP· = · (∆AHP cân), CAM ACM· = · mà ACM AQP· = ·
Suy ra: APQ CAM APQ AQP 90· +· = · +· = 0⇒AEH 90 · = 0 Vậy: AM ⊥ PQ
Bài 133: Cho A là một điểm bất kì trên nửa đường tròn đường kính BC (A ≠ B,C) Hạ AH ⊥ BC tại H Gọi I, K lần lượt là tâm của đường tròn nội tiếp ∆AHB và
∆AHC Đường thẳng IK cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N Chứng minh:
a) ∆AIH ∆CKH và ∆HIK ∆ABC
b) ∆MAN là tam giác cân
c) Xác định vị trí của điểm A để chu vi của đường tròn ngoại tiếp ∆MHN đạtgiá trị lớn nhất
HK = AH CH = = AC ⇒HKHI = ABAC Lại có:
IHK BAC 90 = = Suy ra: ∆HIK ∆ABC (c.g.c)
b) ∆HIK ∆ABC ⇒C HKI µ = · ⇒ · NCH NKH 180 + · = 0
⇒ NCHK nội tiếp Do đó: ANM KHC 45 · = · = 0
Vậy: ∆AMN vuông cân tại A
c) ∆AKH = ∆AKN (g.c.g) ⇒ AN = AH = AM ⇒ A là tâm đường tròn ngoại tiếp
Trang 211 Chứng minh:BEDC nội tiếp
2 Chứng minh:DEA ACB· = ·
3 Chứng minh: DE song song với tiếp tuyến tai A
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
4 Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Chứng minh: OA là phân giác của góc·MAN Chứng tỏ: AM2=AE AB
Bài 2: Cho(O) đường kính AC trên đoạn OC lấy điểm B và vẽ đường tròn tâm O’,
đường kính BC Gọi M là trung điểm của đoạn AB Từ M vẽ dây cung DE vuông gócvới AB;DC cắt đường tròn tâm O’ tại I
1 Tứ giác ADBE là hình gì?
2 C/m DMBI nội tiếp
3 C/m B;I;E thẳng hàng và MI=MD
4 C/m MC DB=MI DC
5 C/m MI là tiếp tuyến của (O’)
Bài 3: Cho ∆ABC có µA=1v Trên AC lấy điểm M sao cho AM < MC Vẽ đường tròn tâm O đường kính CM cắt BC tại E;đường thẳng BM cắt (O) tại D;AD kéo dài cắt (O) tại S
1 C/m BADC nội tiếp
2 BC cắt (O) ở E Cmr:MD là phân giác của ·AED
3 C/m CA là phân giác của góc BCS
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
95
x
y
N M
D E
E
O
A M
Trang 22H×nh 4
K
S D
A' D
O A
Bài 4: Cho ∆ABC có µA= 1v Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM > MC Dựngđường tròn tâm O đường kính MC; đường tròn này cắt BC tại E Đường thẳng BM cắt (O) tại D và đường thẳng AD cắt (O) tại S
1 C/m ADCB nội tiếp
2 C/m ME là phân giác của góc AED
3 C/m: ·ASM =·ACD
4 Chứng tỏ ME là phân giác của góc AED
5 C/m ba đường thẳng BA;EM;CD đồng quy
Bài 5: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC nội tiếp trong đường tròn
tâm O Kẻ đường cao AD và đường kính AA’ Gọi E:F theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ B và C xuống đường kính AA’
1 C/m AEDB nội tiếp
kẻ từ M đến BC và AC P là trung điểm AB;Q là trung điểm FE
1 C/m MFEC nội tiếp
2 C/m BM EF=BA EM
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
96
H×nh 6
Q P
E
F O B
A
C M
Trang 23H×nh 8
I F
E
D
O A
3 C/M ∆AMP : ∆FMQ
4 C/m ·PQM = 90o
Bài 7: Cho (O) đường kính BC,điểm A nằm trên cung BC Trên tia AC lấy điểm
D sao cho AB=AD Dựng hình vuông ABED;AE cắt (O) tại điểm thứ hai F;Tiếp tuyến tại B cắt đường thẳng DE tại G
1 C/m BGDC nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn này
2 C/m ∆BFC vuông cân và F là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆BCD
3 C/m GEFB nội tiếp
4 Chứng tỏ:C;F;G thẳng hàng và G cùng nằm trên đường tròn ngoại tiếp
∆BCD Có nhận xét gì về I và F
Bài 8: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong (O) Tiếp tuyến tại B và C của đườngtròn cắt nhau tại D Từ D kẻ đường thẳng song song với AB,đường này cắt đường tròn ở E và F,cắt AC ở I(E nằm trên cung nhỏ BC)
1 C/m: BDCO nội tiếp
2 C/m: DC2 = DE DF
3 C/m: DOIC nội tiếp
4 Chứng tỏ I là trung điểm FE
Bài 9: Cho (O),dây cung AB Từ điểm M bất kỳ trên cung AB(M≠A và
M≠B),kẻ dây cung MN vuông góc với AB tại H Gọi MQ là đường cao của tam giác MAN
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
Trang 24H×nh 9 b H×nh 9 a
C B
E
1 C/m 4 điểm A;M;H;Q cùng nằm trên một đường tròn
2 C/m:NQ NA=NH NM
3 C/m MN là phân giác của góc BMQ
4 Hạ đoạn thẳng MP vuông góc với BN;xác định vị trí của M trên cung AB
để MQ AN + MP BN có giác trị lớn nhấ
Bài 10: Cho (O;R) và (I;r) tiếp xúc ngoài tại A (R> r) Dựng tiếp tuyến chung
ngoài BC (B nằm trên đường tròn tâm O và C nằm trên trên đường tròn tâm (I) Tiếp tuyến BC cắt tiếp tuyến tại A của hai đường tròn ở E
1 Chứng minh tam giác ABC vuông ở A
2 O E cắt AB ở N ; IE cắt AC tại F Chứng minh N;E;F;A cùng nằm trên một đường tròn
3 Chứng tỏ : BC2= 4 Rr
4 Tính tích tích tứ giác BCIO theo R;r
Bài 11: Trên hai cạnh góc vuông xOy lấy hai điểm A và B sao cho OA=OB
Một đường thẳng qua A cắt OB tại M (M nằm trên đoạn OB) Từ B hạ đường vuông góc với AM tại H,cắt AO kéo dài tại I
1 C/m OMHI nội tiếp
2.Tính góc OMI
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
98
Trang 25H×nh 13
P
I H
H× nh 11
E
K I
H M A
D
O A
C
M
3.Từ O vẽ đường vuông góc với BI tại K C/m OK=KH
4.Tìm tập hợp các điểm K khi M thay đổi trên OB
Bài 12: Cho (O) đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại F Trên cung
BC lấy điểm M Nối A với M cắt CD tại E
1 C/m: MA là phân giác của góc CMD
2 C/m: EFBM nội tiếp
3 Chứng tỏ: AC2 = AE AM
4 Gọi giao điểm CB với AM là N;MD với AB là I C/m NI//CD
5 Chứng minh N là tâm đường tròn nội tiếp ∆CIM
Bài 13: Cho (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn Vẽ các tiếp tuyến AB;AC và
cát tuyến ADE Gọi H là trung điểm DE
1 C/m A;B;H;O;C cùng nằm trên 1 đường tròn
2 C/m HA là phân giác của góc BHC
3 Gọi I là giao điểm của BC và DE C/m AB2=AI AH
4 BH cắt (O) ở P C/m AE//CP
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
99
Trang 26O B
C A
D
Bài 14: Cho (O) đường kính AB = 2R; xy là tiếp tuyến với (O) tại B CD là 1
đường kính bất kỳ Gọi giao điểm của AC; AD với xy theo thứ tự là M;N
Bài 15: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D là 1 điểm
trên cung nhỏ BC Kẻ DE;DF;DG lần lượt vuông góc với các cạnh AB;BC;AC Gọi
H là hình chiêu của D lên tiếp tuyến Ax của (O)
1 C/m AHED nội tiếp
2 Gọi giao điểm của AB với HD và với (O) là P và Q; ED cắt (O) tại M C/m: HA DP=PA DE
3 C/m: QM = AB
4 C/m: DE DG = DF DH
5 C/m: E;F;G thẳng hàng
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
100
Trang 27H×nh 17
F E
I H
Bài 16: Cho tam giác ABC có µA=1v; AB < AC Gọi I là trung điểm BC;qua I kẻ
IK⊥BC (K nằm trên AC) Trên tia đối của tia AC lấy điểm M sao cho MA = AK
1 Chứng minh:ABIK nội tiếp được trong đường tròn tâm O
2 C/m: BMC 2 ACB· = ·
3 Chứng tỏ: BC2= 2 AC KC
4 AI kéo dài cắt đường thẳng BM tại N Chứng minh AC = BN
5 C/m: NMIC nội tiếp
Bài 17: Cho (O) đường kính AB cố định, điểm C di động trên nửa đường tròn
Tia phân giác của ·ACB cắt (O) tai M Gọi H; K là hình chiêu của M lên AC và CB
1 C/m: MOBK nội tiếp
Trang 28K N
M I
O
M
Bài 18: Cho hình chữ nhật ABCD cĩ chiều dài AB = 2a, chiều rộng BC = a Kẻ tia
phân giác của gĩc ACD, từ A hạ AH vuơng gĩc với đường phân giác nĩi trên
1 Chứng minh: AHDC nội tiếp trong đường trịn tâm O mà ta phải định rõ tâm và bán kính theo a
2 HB cắt AD tại I và cắt AC tại M;HC cắt DB tại N Chứng tỏ HB = HC
Và AB AC = BH BI
3 Chứng tỏ MN song song với tiếp tuyến tại H của (O)
4 Từ D kẻ đường thẳng song song với BH;đường này cắt HC ở K và cắt (O)
ở J Chứng minh HOKD nội tiếp
Bài 19 : Cho nửa đường trịn (O) đường kính AB,bán kính OC ⊥ AB Gọi M là 1 điểm trên cung BC Kẻ đường cao CH của tam giác ACM
1 Chứng minh AOHC nội tiếp
2 Chứng tỏ ∆CHM vuơng cân và OH là phân giác của gĩc COM
3 Gọi giao điểm của OH với BC là I MI cắt (O) tại D
Cmr: CDBM là hình thang cân
4 BM cắt OH tại N Chứng minh ∆BNI và ∆AMC đồng dạng,từ đĩ suy ra:
BN MC=IN MA
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
102
Trang 29H×nh 21 E
D
N I M
2 C/m :OMAN nội tiếp
3 BO kéo dài cắt AC tại D và cắt (O) ở E
C/m BC2+DC2=3R2
4 Đường thẳng CE và AB cắt nhau ở F
Tiếp tuyến tại A của (O) cắt FC tại I;AO
kéo dài cắt BC tại J C/m BI đi qua trung
điểm của AJ
Bài 21: Cho ∆ABC (µA=1v) nội tiếp trong đường tròn tâm (O) Gọi M là trung điểm cạnh AC Đường tròn tâm I đường kính MC cắt cạnh BC ở N và cắt (O) tại D
1 C/m ABNM nội tiếp và CN AB=AC MN
2 Chứng tỏ B,M,D thẳng hàng và OM là tiếp tuyến của (I)
3 Tia IO cắt đường thẳng AB tại E C/m BMOE là hình bình hành
4 C/m NM là phân giác của góc AND
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
103
H×nh 20
J K
I F
E D
N O
A
M
Trang 30H×nh 22
F
E M
Bài 22: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi I là điểm bất kỳ trên đường
chéo AC Qua I kẻ các đường thẳng song song với AB;BC,các đường này cắt
4 Chứng tỏ MPQN nội tiếp Tính diện tích theo a
5 C/m MFIE nội tiếp
Bài 23: Cho hình vuông ABCD, N là trung điểm DC; BN cắt AC tại F,Vẽ đường tròn tâm O đường kính BN (O) cắt AC tại E BE kéo dài cắt AD ở M; MN cắt (O) tại
I
1 C/m MDNE nội tiếp
2 Chứng tỏ ∆BEN vuông cân
3 C/m MF đi qua trực tâm H của ∆BMN
4 C/m BI=BC và ∆IE F vuông
5 C/m: BM là đường trung trực của QH (H là giao điểm của BE và AB) và MQBN là thang cân
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
104
Trang 31H×nh 24
I D N
K
H B
3 Từ C kẻ tia Cx ⊥với AC và Cx cắt AH kéo
dài ở D Vẽ HI;HN lần lượt vuông góc với
DB và DC Cmr : HKM HCN· = ·
4 C/m M;N;I;K cùng nằm trên một đường tròn
Bài 25 : Cho ∆ABC (µA=1v),đường cao AH Đường tròn tâm H, bán kính HA cắt đường thẳng AB tại D và cắt AC tại E;Trung tuyến AM của ∆ABC cắt DE tại I
1 Chứng minh D;H;E thẳng hàng
2 C/m BDCE nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn này
3 C/m: AM⊥DE
4 C/m AHOM là hình bình hành
Bài 26: Cho ∆ABC có 2 góc nhọn,đường cao AH Gọi K là điểm đối xứng của
H qua AB;I là điểm đối xứng của H qua AC E;F là giao điểm của KI với AB và AC
1 Chứng minh AICH nội tiếp
2 C/m AI = AK
3 C/m các điểm: A;E;H;C;I cùng nằm trên một đường tròn
4 C/m CE;BF là các đường cao của ∆ABC
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
105
Trang 32H×nh 28
N M
F E
Bài 28: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong(O) Gọi I là điểm chính giữa cung AB
(Cung AB không chứa điểm C;D) ID và IC cắt AB ở M;N
106
Trang 33H×nh 29
J G
M
A
Bài 29: Cho hình vuông ABCD, trên cạnh BC lấy điểm E Dựng tia Ax vuông góc
với AE, Ax cắt cạnh CD kéo dài tại F Kẻ trung tuyến AI của ∆AEF, AI kéo dài cắt
CD tại K Qua E dựng đường thẳng song song với AB, cắt AI tại G
1 C/m AECF nội tiếp
2.C/m: AF2=KF CF
3.C/m:EGFK là hình thoi
4.Cmr:khi E di động trên BC thì EK=BE+DK và chu vi ∆CKE có giá trị không đổi
5.Gọi giao điểm của EF với AD là J C/m:GJ ⊥ JK
Bài 30: Cho ∆ABC Gọi H là trực tâm của tam giác Dựng hình bình hành BHCD Gọi I là giao điểm của HD và BC
1 C/m:ABDC nội tiếp trong đường
tròn tâm O;nêu cách dựng tâm O
2 So sánh ·BAH và·OAC
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
107
Trang 34H×nh 31 H D
M
N
J K
I
B A
H×nh 32
P
Q E M
F
O B
4 Gọi giao điểm của AI và OH là G
C/m G là trọng tâm của ∆ABC
Bài 31: Cho (O) và sđ»AB= 90o C là một điểm tuỳ ý trên cung lớn AB Các đường cao AI;BK;CJ của ∆ABC cắt nhau ở H BK cắt (O) ở N; AH cắt (O) tại M BM và
Bài 32: Cho hình vuông ABCD Gọi N là một điểm bất kỳ trên CD sao cho CN <
ND;Vẽ đường tròn tâm O đường kính BN (O) cắt AC tại F;BF cắt AD tại M;BN cắt
AC tại E
1 C/m BFN vuông cân
2 C/m:MEBA nội tiếp
3 Gọi giao điểm của ME và NF là Q
4 MN cắt (O) ở P C/m B;Q;P thẳng hàng
5 Chứng tỏ ME//PC và BP=BC
6 C/m ∆FPE là tam giác vuông
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
108
Trang 35N E B
O A
C
F
Bài 33: Trên đường tròn tâm O lần lượt lấy bốn điểm A;B;C;D sao cho AB=DB;
AB và CD cắt nhau ở E BC cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn(O) ở Q;DB cắt AC tại
K
1 Cm: CB là phân giác của góc ACE
2 C/m: AQEC nội tiếp
3 C/m: KA KC=KB KD
4 C/m: QE//AD
Bài 34: Cho (O) và tiếp tuyến Ax Trên Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB=BC Kẻ
cát tuyến BEF với đường tròn CE và CF cắt (O) lần lượt ở M và N Dựng hình bình hành AECD
1 C/m:D nằm trên đường thẳng BF
2.C/m ADCF nội tiếp
3.C/m: CF CN=CE CM
4.C/m:MN//AC
5.Gọi giao điểm của AF với MN là I
Cmr:DF đi qua trung điểm của NI
Bài 35: Cho (O;R) và đường kính AB;CD vuông góc với nhau Gọi M là một điểm
109
Trang 36H×nh 35
J
I P
O' O
M
E K
4 C/m: BMHO; HO’NC nội tiếp
5 C/m ∆AMN vuông cân
Bài 37: Cho nửa đường tròn O,đường kính AB=2R,gọi I là trung điểm AO Qua I
dựng đường thẳng vuông góc với AB,đường này cắt nửa đường tròn ở K Trên IK lấy điểm C,AC cắt (O) tại M;MB cắt đường thẳng IK tại D Gọi giao điểm của IK với tiếp tuyến tại M là N
1 C/m:AIMD nội tiếp
2 C?m CM CA=CI CD
3 C/m ND=NC
4 Cb cắt AD tại E C/m E nằm trên
đường tròn (O) và C là tâm đường
tròn nội tiếp ∆EIM
5 Giả sử C là trung điểm IK Tính CD
theo R
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
110
Trang 37H×nh 38 F
Bài 38: Cho ∆ABC Gọi P là một điểm nằm trong tam giác sao choPBA PAC· = ·
Gọi H và K lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ P xuống AB;AC
1 C/m AHPK nội tiếp
2.C/m HB KP=HP KC
3.Gọi D;E;F lần lượt là trung điểm của PB;PC;BC Cmr:HD=EF; DF=EK
4.C/m:đường trung trực của HK đi qua F
Bài 39: Cho hình bình hành ABCD (µA > 90o) Từ C kẻ CE;CF;CG lần lượt vuông góc với AD;DB;AB
1 C/m DEFC nội tiếp
2 C/m:CF2 = EF GF
3 Gọi O là giao điểm AC và DB Kẻ OI⊥CD Cmr: OI đi qua trung điểm của AG
4 Chứng tỏ EOFG nội tiếp
Bài 40: Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau ở A và B Các đường thẳng AO
cắt (O); (O') lần lượt ở C và E;đường thẳng AO’ cắt (O) và (O’) lần lượt ở D và F
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
111
Trang 38H×nh 41 K
I
H C
B O
H×nh 42
I K
E F
N D
4.C/m A là tâm đường tròn nội tiếp ∆BDE
Bài 41: Cho (O;R) Một cát tuyến xy cắt (O) ở E và F Trên xy lấy điểm A nằm
ngoài đoạn EF,vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O) Gọi H là trung điểm EF
1 Chứng tỏ 5 điểm:A;B;C;O;H cùng nằm trên một đường tròn
2 Đường thẳng BC cắt OA ở I và cắt đường thẳng OH ở K C/m: OI OA=OH OK=R2
3 Khi A di động trên xy thì I di động trên đường nào?
4 C/m KE và KF là hai tiếp tyueán của (O)
Bài 42: Cho ∆ABC (AB<AC) có hai đường phân giác CM,BN cắt nhau ở D Qua
A kẻ AE và AF lần lượt vuông góc với BN và CM Các đường thẳng AE và AF cắt
112
Trang 39H×nh 43
I N
E M D
O' O
4.Chứng tỏ ADIC nội tiếp
Bài 43: Cho ∆ABC(A=1v);AB=15;AC=20(cùng đơn vị đo độ dài) Dựng đường trịn tâm O đường kính AB và (O’) đường kính AC Hai đường trịn (O) và (O’) cắt nhau tại điểm thứ hai D
3 Tính các cạnh và các đường chéo của ABCD
4 Gọi M;N là trung điểm các cạnh DC và AB Trên DA kéo dài về phía A lấy điểm P;PN cắt DB tại Q C/m MN là phân giác của gĩc PMQ
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
113
Trang 40H×nh 45
N
O
M F
EF⊥BC Gọi O là trung điểm EB
1 C/m AEBC và EDFB nội tiếp,xác định tâm và bán kính của các đường tròn ngoại tiếp các tứ giác trên theo a
2 Kéo dài FE về phía F,cắt (D) tại M EC cắt (O) ở N C/m EBMC là thang cân Tính tích tích
3 c/m EC là phân giác của góc DAC
4 C/m FD là đường trung trực của
1 C/m BD là phân giác của góc
ABC và OD//AB
2 C/m ADEF nội tiếp
3 Gọi I là giao điểm BD và AC
Chứng tỏ CI=CE và IA IC = ID
IB
4 C/m góc AFD AED· = ·
Bài 47: Cho nửa đường tròn (O); Đường kính AD Trên nửa đường tròn lấy hai điểm
B và C sao cho cung AB < AC; AC cắt BD ở E Kẻ EF⊥AD tại F
1 C/m: ABEF nội tiếp
¤n tËp: Thi vµo líp 10 THPT Gi¸o viªn: Hµ V¨n BØnh
114