https://plus.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DE THI TUYẾN SINH LỚP oe CHUNEN BAC GIANG Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian gi
Trang 1https://plus.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DE THI TUYẾN SINH LỚP oe CHUNEN BAC GIANG
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Câu I: Giải các phương trình và hệ phương trình sau: O
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa, khi đó rút gọ
b) Tìm sô chính phương x sao cho A có giá trị là sô nguyê
2) Tìm giá trị m đề phương trình: x” +zmx+m”—3=0 có hai nghệ phân biệt xị; xa sao cho: xị + 2x = 0
Câu III: Cho quãng đường AB dài 150 km Cùng một lúc‹€ð.Xe thứ nhất xuất phát từ A đến B, xe thứ hai đi từ
B vê A Sau khi xuât phát được 3 giờ thì 2 xe gặp nhau “Biệt thời gian đi cả quãng đường AB của xe thứ nhât
nhiều hơn xe thứ hai là 2 giờ 30 phút Tính vận tốc mỗi xe
Câu IV: Cho đường tròn (O:R) có đường kính Ạp Điểm C là điểm bắt kỳ trên (O) C # A,B Tiếp tuyến tại C
cắt tiếp tuyên tại A,B lần lượt tại P,Q N
2) Chứng minh: AB là tiếp tuyến của Gon tròn đường kính PQ
3) Gọi M là giao điểm của OP với AŒ£N là giao điểm của OQ với BC Chứng minh: PMNQ là tứ giác nội tiếp
4) Xác đinh vị trí điểm C dé đường «rồn ngoại tiếp tứ giác PMNQ có bán kính nhỏ nhất
Trang 2Dat t=x° , voi t> 0 phuong trình (2) trở thành
Trang 3® AÍx+l là ước của 5 (*)
i van toc của xe đi từ A đên B là x (km/h) (x > 0)
Gọi vận tốc của xe đi tir B dén A 14 y (km/h) (y > 0)
Sau 3 giờ, quãng đường đi được của xe di tir A 14 3x (km)
quãng đường đi được của xe đi từ B là 3y (km)
Sau 3 giờ kế từ khi cùng xuất phát, hai xe gặp nhau, do đó ta có phương trình 3x + 3y = 150
Đóng góp PDF bởi GV Nguyễn Thanh Tú
Trang 4Xét tam giác vuông OAP và tam giác vuông OCP cé:
oe
= AOAP =AOCP (cạnh huyền-cạnh góc vuông) OA=OC=R
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Trang 5Tu (2) va (4) tacé6: POQ = POC +QOC = + (COA+COB) = = 5 Ì _180° = =90” e
=> A POQ vuông tại O
Tu (1), (3) và áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OPQ ta có: AP.BQ =CP.CQO = co (đpcm)
2) Xét tam giác vuông OPQ, gọi I là trung điểm cạnh huyền PQ, khi đó: IP = IQ = IO KR :
Mặt khác, do AP // BQ nên APQB là hình thang và nhận IO là đường trung bình, vinh OI//BQ
Tương tự QO L BC
=> OMN = OCN (hai góc nội tiệp cùng chắn cung ON)
OCN = PQO (cùng phụ với CON) (8)
Tur (5) va (6) > AB là tiép tuyén của đường tròn đường kính PQ tai O roa
3) Vì OC = OA = R, PC = PA (cmt) nên PO là trung trực của đoạn ACS 41 AC
Tứ giác OMCN có ba góc vuông nên nó là hình chữ nhật > as à tứ giác nội tiếp
ae
Mặt khác OMN + PMN = 180° => PQO + mS Gey
Mặt khác, do các tam giác OCQ và OCN vuông, suy ra:
4) Gọi H, I là trung điểm MN, PQ K là weine tròn ngoại tiếp tứ giác PMNQ
Vì OP là trung trực AC ba nén `” điểm AC, tương tự N là trung điểm BC
Ds om \ ra © OI= ne © ; C ©OC L AB ©C là điểm chính giữa cung AB
ính đường tròn ngoại tiếp PMNQ nhỏ nhất khi C là điểm chính giữa cung AB của đường tròn (O)
` Áp dụng BĐT Cô-si cho 4 số không âm, ta có:
Đóng góp PDF bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Trang 7https://plus.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SO GDDT BAC LIEU KỲ THỊ TUYẾN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2015 - 2016
Thời gian làm bài: I50 phút
a Chimg minh với mọi số n lẻ thì n2 + 4n + 5 không chia hết cho 8 NS
b Tim nghiệm (x; y) của phương trình x? + 2y? + 3xy + 8 = 9x + ly với x, y thuộc N* my
Cau 2 (2,0 diém)
Cho phương trình 5x? + mx — 28 = 0 (m là tham só) Tìm các giá trị của m để phương trình cố 2nghiệm phân
NỈ @) Cho đường tròn tâm O có hai đường kính AB và MN Vẽ tiếp tu ủa đường tròn (O) tại B Đường thăng
Sa a Chứng minh rang MNFE 1a tứ giác nội tiếp rx,
E = b Gọi K là trung điểm của FE Chứng minh rằng ông góc với MN
5 £ Cau 5 (2,0 diém)
š œ hình chiêu vuông góc của B và C trên d Tìm gid lớn nhất của chu vi tứ giác BHKC
Trang 8A=m?+560>0 với mọim \ ¢
Nên phương trình luôn có 2 ndhigin phân biệt xạ, xa
Vin là số lẻ suy ra n + 2 = 2k + 1, k là số nguyên C>
8 <=> X(x + 2y) + y(x + 2y) — 8(x + y) — (x + 2y) + 8= €
EE
N© Với x> 1, y= 1 (vì thuéc N*) suy rax+y-1>1>0 xs
Trang 9A” =(m— 2} —- (2m —- 6) = m? — 6m + 10 = (m - 3)? + l >0 với mọi m
Phương trình (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Ứng với mỗi nghiệm t > 0 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Do đó, phương trình (1) có 4 nghiệm
phân biệt khi chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt dương
<=> 2m — 6 > 0 và 2(m - 2) >0 <=> m > 3
Vậy m > 3 thỏa mãn yêu câu
b Choa, b,c >0 vaa+b+c =3 Chimg minh rang a +b? +c + 1 Âu n6
Áp dụng bắt đăng thức cô sỉ: a` + l/a > 2a?; b` + 1/b > b2; c` + l/c > c2
Do d6 AAMN va AAFE dong dạng
Suy ra góc AMN = góc AFE
Trang 10https://plus.google.com/+DayKemQuyNhon
Mà góc AMN + góc NME = 180° (kề bù)
Nên góc AFE + góc NME = I80°
Vậy tứ giác MNEE nội tiếp đường tròn
Suy ra góc KAE + góc ANM = 90°
Vậy AK vuông góc với MN
Cau 5
Ta c6: (*) <=> a?c? + + b*d? < a2c? + a2d? + b*c? + b2d? <=> a2d? — 2abed + b?c? > 0 <=> (ad — bc)? => 0
(đúng với mọi a, „&
óc CAK + góc BAH = 90°; ma géc BAH + góc ABH = 90° nên góc CAK = góc ABH
Dẫn đến tam giác ABH đông dạng với tam giác CAK
— AH/CK = BH/AK = AB/AC = (AH + BH)/(CK + AK) = m/n
Nén AB?2/m? = AC?/n? = (AB? + AC2?)/(m2 + n2) > BC2/(2BC?) = 1⁄2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Trang 11https://plus.google.com/+DayKémQuyNhon
Hay m< ABY2 van< ACY2
www.daykemquynhon.blogspot.com
Chu vi tir gidéc BHKC 1a BC + BH + AH + AK + KC = BC + m+n< BC +(AB + AC) V2
Vay chu vi BHKC lớn nhất là BC + (AB + AC) V2
Trang 12https://plus.google.com/+DayKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com
MON: TOAN (chuyén)
Sà
sẻ
Cau 1: (1,5 điểm) Cho biểu thức vx- vy » Neely } dxy _2 ay (x>0;y >0, “3°
niytywe wly-ya) ey xey
b) Tính giá trị của A biết rằng x,y là nghiệm của phương trình tˆ— 4t + 1 =0
Câu 2: (1,5 điểm) Trong mặt phăng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thăng đ,+:w#-—(x+1)—m—1 và đường
m
tiếng J, sya ` 2 xa PB" +5 gn là dưm số điợc Khác Õ), 2 ©
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m khác 0 thì hai đường thăng d; và d; luôn cắt nhau tại một điểm
duy nhất
b) Goi M(x;y) là giao điểm của d¡ và d; Tìm m để biểu thứè P = x” — y” + xy+2n+3y đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3: (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm H tiếp xúc tron Scauong tròn tâm O tai D (OD > HD) Goi A là điểm
thuộc (O) (A khác D) sao cho các tiếp tuyến AE, AF của đường tròn tâm H (E, F là các tiếp điểm) cắt đường
tròn tâm O lần lượt tại B và C thỏa AB < AC Gọi PÌế dao điểm thứ hai của DE với đường tròn (O)
a) Chung minh DP là tia phân giác của A
b) Tia phân giác của BDC cắt EF tại Q Chửng minh tứ giác QECD nội tiếp
Câu 5: (1,0 _s.° tam giác nhọn ABC có trực tập H Gọi M,N lần lượt là chân đường cao vẽ từ B và C
của tam giác Gọi D là điểm thuộc cạnh BC (D khác B và C), E là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp
tam giác cà đường tròn ngoại tiếp ta giác BDN (E khác D) Chứng minh ba diém A, E, D thang hang
Trang 130 ae Ea, Ee) Seo 2b
b) Do x và y là nghiệm củ 'Đhương trình tˆ — 4t + 1 = 0 (1) nên theo định lí Vi~ét ta có:
x+y= (239-1 Ste ce = aL
Mặt khác ta có ‘
(J/x+ fy) oa, 4+2.1=6=> Vx +,/y =V6(do Vx +,/y >0)
= phuong trinh hoanh d6 giao diém cilia d; va do:
Trang 14Vậy 2 đường thăng luôn cắt nhau tại điểm M(2m-1;3-m) VY m KR
Trang 15https://plus.google.com/+DayKemQuyNhon
DOP=PDO;DFH=PDO
=>DOP=DFH
www.daykemquynhon.blogspot.com
= FH // OP Ma FH L AC (tính chat tiếp tuyến) nên OP L AC
Tam giác OAC can tại O có OP là đường cao kẻ từ đỉnh O, nên OP cũng là phân giác góc AOC Suy ra
AOP =COP (1)
Theo quan hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung, ta có:
ADP= 7 AOP;CDP = 5 COP(2)
Từ (1) và (2) ta có:
ADP=CDP
Suy ra DP là phân giác góc ADC
b) Chứng minh tương tự câu a ta có DE là phân giác góc ADB Do đó A,
EDF = EDA+ FDA == BDA+—CDA
Đóng góp PDF bởi GV Nguyễn Thanh Tú
Theo quan hệ giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và sag cùng chắn cung:
ee
©
c) Chứng minh tương tự câu b ta có hai tứ & FCD và QEBD nội tiếp Suy ra
DEQ=DFC (góc nội tiếp và góc tạo “es tuyến và dây cung cùng chắn cung DF) (6)
Sà
kề i?
Trang 17Vì CDEM là tứ giác nội tiếp nên: A
EDC=EMA (góc trong và góc ngoài đỉnh đối diện)
Suy ra tứ giác ANEM nội tiêp > AEN= thai góc nội tiêp cùng chăn cung AN) (3)
Vi BNC= BMC = 90° nén BNMC là tứ nội tiép Suy ra
AMN= NBD (góc trong và góc sàn đối diện) (4)
Từ (3) và (4) suy ra ` :
Mà BNED là tứ giác nội tiếp nén NBD +NED=180°=> AEN +NED=180° =>AED =180°
Suy ra A, E, D thăng hing:
Khi d6 ab = a,b = cd; > cd : aj, ma (a), d}) = 1 nénc ia; >c=ayc
=> a)b = <di)= c)a,;d; > b=c)d,
Trang 18Dâu băng xảy ra khi x=y=z=~
Vậy GTNN của P là I khi x= y=z=Š
Trang 19
https://plus.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀO LỚP 10 TRƯƠNG THPT CHUYEN NAM 2015
Thời gian làm bài: 120 phút (không kê thời gian phát đề)
Câu 2 (1.5 điểm) Giải hệ phương trình x2+yẺ _s (x, ye R) Œ
Câu 3 (1.5 điểm) Cho hai số thực a, b thỏa mãn a + b = 3, ab = I Tính giá trị của biểu fhì thes
Câu 4 (4,0 diém) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB < cm giác góc BAC cat BC tai D
N © ») Goi K la giao diém thu hai cua AD va (O) Chung minh rang ~ AAKC +
5 5 d) Hãy so sánh diện tích của tam giác ABC với diện tích c ac AEKF = 3
£ 2 Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa xế: +b+c=3 Tìm giá trị nhỏ nhât của biêu thức m8
Trang 20https://plus.google.com/+DayKémQuyNhon
www.daykemquynhon.blogspot.com
DAP AN
VÀO LỚP 10 TRUONG THPT CHUYEN DAI HOC VINH NAM 2015
Trang 21_(va- Vb)(Va- vb) (Va +b )(ap
( Va +vb)( a+b— —Vab) “ _(a+b- 2Jab ) (a+b)
Trang 22a) Do E, F thuộc đường tròn đường kính AD nên AED = AFD = 90° `
=> AAED =AAFD (cạnh huyền — góc nhọn EAD = FAD(gt)
= AE = AF va DE = DF (hai canh tuong ung) Ke
= AD 1a duong trung truc của đoạn EF ©
> AD LEF
b) Do ABKC là tứ giác nội tiép đường tròn (O) ¬@)bC = AKC (hai góc nội tiêp cùng chăn cung AC)
Xét hai tam giác ABD và ACK có nN
BAD = CAK(sgt (8 — AABC ~ AACK, ‘gy
ABD = AKC(cmt)
c) Vi AEDF là tứ giác nội tiếp nên EDA = EFH (hai góc nội tiếp cùng chăn cung EA)
Xét tam giác AED và tam giác EHF ta có:
AED = EHF =90° = AAED YAEHF (8.8)
Trang 23Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số không âm, ta có 1+” > 2b =
Thay vao (1) ta được:
owe ang xay rakhia=b= ot
Vậy giá trị nhỏ nhất của P lS , dat duoc khia=b=c=1
Trang 24# A,M#C) Qua M kẻ tiếp tuyến d với nửa đườn
đường thắng song song với AB, đường thăng đó
a Chứng minh OHME là tứ giác nội tiếp
a Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
b Tìm m để phương trình có hai nghiệm x,, x; thỏa mãn điều kiện x, =
Hai người thợ làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu ‘Se nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì họ làm được + công việc Hỏi mỗi ` am công việc đó một mình trong mấy giờ
Cho nửa đường tròn (O;R), đường kính AB, C
OS
c Kẻ MK vuông góc voi OC tai K sàn đường tròn ngoại tiếp A OBC đi qua tâm đường tròn nội tiếp A
Vx-1+Jy- , biétx + y=4
www.daykemquynhon.blogspot.com
KY THI TUYEN SINH VAO LOP 10 THPT CHUYEN
NAM HOC: 2015 - 2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian thi: 120 phút (Không kề thời gian giao đê)
(Dành cho tất cả các thí sinh thi vào THPT Chuyên)
Trang 25a Ta có: Điêu kiện: a >0,a#1,a#4
Trang 26a Vi C là điểm chính giữa cung AB nên OC L AB ME là tiếp tuyến của (O) MO
=> OHE = OME = 90° => OHME là tứ giác nội tiếp (1)
b Có góc nội tiệp chăn nửa đường tròn AMB = 90”=> AMH + AOH = 1?
> OHMA là tứ giác nội tiệp (2)
Từ (1) và (2) > 5 điệm O, H, M, E, A cùng thuộc 1 đường tròn > là tứ giác nội tiêp
=> EAO = 180° — EMO = 90°
Tứ giác OHEA có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật > EH = R
c Gọi I là trung điểm BC = đường tròn (1), đường kính Cla ường tròn ngoại tiếp A OBC
Goi J 1a giao của (1) và BH
Vi OM = OB nên A OMB can tai O => OMB = oR
Vi MK 1 OC => MK // AB > OBM = KMB
Suy ra OMB = KMB => MJ la phan giac cua K K (3)
Vì OJCB là tứ giác ndi tiép nén JOC = JBC (4)
Có MOC = 2.MBC (góc ở tâm và góc n (5)
Tur (4) va (5) => MOC = 2.JOC => woh lo OC => OJ 1a phân giác góc MOC (6)
Từ (3) va (6) > J 1a tam duong tron ngi tiép tam gidc MKO
Vậy đường tron (I) đi qua tâm đường tròn nội tiếp A MKO
Trang 27DE THI MON TOAN
(DANH CHO CHUYEN TOAN) >
Ngay thi: 07 thang 6 nam 2015 OC
Thời gian làm bài : 150 phút (không kê thời gian gia
(Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu) ok
Aa
v
I) Giải phương trình:
2) Tìm nghiệm nguyên dương của hệ phương (: |
OS
Một vận động viên A chạy từ chân đôi đề Năm đôi cách nhau 6km với vận tốc 10km/h rồi chạy xuống đốc với
vận tốc 15km/h Vận động viên B c chân đôi lên đỉnh đôi với vận tốc 12km/h và gặp vận động viên A
đang chạy xuống Hỏi điểm hai,người gặp nhau cách đỉnh đôi bao nhiêu ki-lô-mét, biết rằng B chạy sau A là 15
ính AB và dây MN có độ dài băng bán kính (M thuộc cung AN, M khác A, N khác
t nhau tai I, cac day AN va BM cắt nhau tại K
rằng: IK vuông góc với AB
x+y=z x+y°=z
Trang 28https://plus.google.com/+DayKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com
Eo Wak Wile thal shed? specs sce Số Hồ QONR‡ co ciyyaaZ.-»aac Phòng thị:
Giám thị I (Họ và tên, chữ ký):