trận lời giải 62. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An – Lần 1 có lời giải 63. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội – Lần 2 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 13 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 14 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 15 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừatrận lời giải 62. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An – Lần 1 có lời giải 63. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội – Lần 2 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 13 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 14 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 15 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừatrận lời giải 62. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An – Lần 1 có lời giải 63. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội – Lần 2 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 13 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 14 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 15 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa
Trang 1Bộ ñề thi thử THPTQG 2019 - Môn Toán, Lý, Hóa,
- Cả nước - Có lời giải chi tiết (Lần 14)
Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 01 - có lời giải
Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 02 - có lời giải
Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 03 - có lời giải
Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 04 - có lời giải
Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 05 - có lời giải
Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 06 - có lời giải
66 Đề thi thử THPTQG 2019 - Hóa Học - Chuyên Nguyễn Quang
Diệu - Đồng Tháp - Lần 1 - có lời giải
Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Megabook - Đề 01 - có lời giải
Trang 21 |
SỞ GDĐT NINH BÌNH ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA
(Đề thi gồm 50 câu, trong 6 trang) LẦN THỨ 1 - NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 001
Họ và tên: Số báo danh:
Câu 1: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3, 4, 5 là
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (−2; +∞)
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (−2; +∞)
Câu 8: Với a là số thực dương khác 1 tùy ý, 2
3loga a bằng
Trang 3Câu 17: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi có hai đường chéo AC = a, BD
= a 3 và cạnh bên AA’ = a 2 Thể tích V của khối hộp đã cho là
Câu 21: Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh là 2a, góc ở đỉnh của hình nón bằng 600 Thể tích
V của khối nón đã cho là
Trang 4Câu 24: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
B. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
C. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
D. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 25: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S.ABCD mà SAC là tam giác đều cạnh a
Câu 26: Cho hàm số f (x) = lnx − x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (1; +∞)
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞)
Câu 27: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d Giá trị của
C. d song song với đường thẳng y = −4 D. d song song với trục Ox
Câu 31. Cho khối chóp tam giác S.ABC có đỉnh S và đáy là tam giác ABC Gọi V là thể tích của khối
chóp Mặt phẳng đi qua trọng tâm của ba mặt bên của khối chóp chia khối chóp thành hai phần Tính theo
V thể tích của phần chứa đáy của khối chóp
Trang 5Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 −3mx+ 2 = 0 có nghiệm duy nhất
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, C= 600, AC = 2, SA⊥ (ABC), SA = 1 Gọi
M là trung điểm của AB Khoảng cách d giữa SM và BC là
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = AD 2 , SA ⊥ (ABC) Gọi M là
trung điểm của AB Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SDM) bằng
Câu 38. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = −(x − 1)3 + 3m2 (x − 1)
− 2 có hai điểm cực trị cách đều gốc tọa độ Tổng các giá trị tuyệt đối của tất cả các phần tử thuộc S là
Trang 6Câu 41: Cho hàm số y = x3 + 2 (m − 2) x2 − 5x + 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm
số có hai điểm cực trị x 1 , x 2 (x1 < x2) thỏa mãn x1 x2 2
Câu 45: Cho hình chóp đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SA = 4SM
và SA vuông góc với mặt phẳng (MBC) Thể tích V của khối chóp S.ABC là
Câu 46: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O; R) và (O’; R) AB là một dây cung của đường tròn (O; R) sao cho tam giác O’AB là tam giác đều và mặt phẳng (O0AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O; R) một góc 600 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho
A.
3
77
c k
Câu 48: Số giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng (0; 2020) để phương trình ||x − 1| − |2019 −
x || = 2020 − m có nghiệm là
Câu 49: Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 48 và chiều dài gấp đôi chiều rộng Chất
liệu làm đáy và 4 mặt bên của hộp có giá thành gấp ba lần giá thành của chất liệu làm nắp hộp Gọi h là
Trang 76 |
chiều cao của hộp để giá thành của hộp là thấp nhất Biết h = m
n với m, n là các số nguyên dương nguyên
tố cùng nhau Tổng m + n là
Câu 50: Cho hàm số f (x) = mx4 + nx3 + px2 + qx + r (m0) Chia f (x) cho x − 2 được phần dư bằng
2019, chia f’ (x) cho x − 2 được phần dư là 2018 Gọi g (x) là phần dư khi chia f (x) cho (x − 2)2 Giá trị
Phương trình f (x) − m = 0 có 4 nghiệm phân biệt
⇔ Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại 4 điểm phân biệt
Trang 10Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Ta có SO ⊥ (ABCD) ∆SAC là tam giác đều cạnh a nên tính được
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = −1
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = −1 là y = y’ (−1)(x + 1) + y(−1) = 0
Trang 11x x m
Trang 13
3
BC BAC
AC AM AMD
Suy ra BAC AMD 900 , hay DM ⊥ AC
⇒ DM ⊥ (SAC) ⇒ (SDM) ⊥ (SAC) ⇒ ((SDM), (SAC)) = 90 0
Suy ra hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là (1 + m; 2m 3 − 2) và (1 − m; −2m 3 − 2)
Hai điểm này cách đều gốc tọa độ nên (1 + m) 2 + (2m3 − 2) 2 = (1 − m) 2 + (−2m 3 − 2) 2
⇔ 4m 3 − m = 0 ⇔
012
m m
Đường tròn (C1) có tâm là I1 (1; 2) Đường tròn (C2) có tâm là I2 (−1; 0) thuộc đồ thị hàm số nên a = b
Đồ thị đã cho có hai đường tiệm cận là x = −c và y = a Suy ra I (−c; a) là tâm đối xứng của đồ thị Vì
hai đường tròn (C1), (C2) cùng tiếp xúc với hai đường tiệm cận nên tâm của chúng nằm trên trục đối xứng của đồ thị hàm số, suy ra I là trung điểm I 1 I 2 , do đó a = 1, c = 0
min 2f x x 4x 10
Vậy bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ∈ (−1; 3) khi và chỉ khi m < −10
Câu 41: C
Ta có y’ = 3x2 + 4(m −2)2 −5, tam thức bậc hai này có ac < 0 nên nó có hai nghiệm trái dấu Do đó
hàm số đã cho luôn có hai điểm cực trị x1 < 0 < x2 Theo định lí Viète, x1 + x2 4 2
3
m
Trang 14m m
Ta có logsin x + logcos x = −1 nên sin xcosx = 1
10 Lại có log (sin x + cos x) =1log 1
nên f (x) > 0, ∀x ∈ R Vậy phương
trình đã cho vô nghiệm
Trang 1514 |
Gọi H là tâm của tam giác ABC và N là trung điểm của BC Do SA ⊥ (MBC) nên SA ⊥MN, lại có SH
⊥ AN nên tứ giác SMHN nội tiếp Suy ra
Trang 162018 Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
0 ≤ 2020 − m ≤ 2018 ⇔ 2 ≤ m ≤ 2020
Từ đó có 2018 giá trị nguyên của m trong khoảng (0; 2020) thỏa mãn bài toan
Câu 49: C
Giả sử chiều dài, chiều rộng của hộp là 2x và x; giá thành làm đáy và mặt bên hộp là 3, giá thành làm
nắp hộp là 1 Theo giả thiết ta có
3 2
9
3
89
38
Trang 17SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QG – LẦN 1 NĂM HỌC 2018 -2019 MÔN TOÁN 12
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Số nghiệm âm của phương trình log x2 3 0 là
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB3a , BC a , cạnh bên SD2a
và SD vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD bằng
11
x y x
Câu 8:Trong không gianOxyz, mặt phẳng P đi qua điểm M3; 1; 4 , đồng thời vuông góc với giá
của vectơ a1; 1; 2 có phương trình là
A 3x y 4z12 0 B 3x y 4z12 0
Trang 18C x y 2z12 0 D x y 2z12 0
Câu 9: Cho hàm số y f x liên tục trên 3;3 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên
Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x 1
C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Câu 10: Giả sử f x là một hàm số bất kì liên tục trên khoảng ; và a , b , c , b c ; Mệnh
đề nào sau đây sai?
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề
nào sau đây đúng về hàm số đó?
A Nghịch biến trên khoảng (-1;0 )
B Đồng biến trên khoảng (-3;1 )
D Nghịch biến trên khoảng ( )0;2
Câu 12:Tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 3 x
f x là
A 3
ln 3
x C
n A k
n A
Trang 19Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
P x: 3y2 1 0,z Q x z: 2 0 Mặt phẳng vuông góc với cả P và Q đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 Phương trình của mp là:
Câu 18:Một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng
16 Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng
3 1
x x
f x
2 ( ) 3 ln 3
3 1
x x
Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB ' ' ' , góc giữa đường thẳng 'a A C và mặt
đáy bằng 450 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3 34
a
3 32
a
3 312
a
3 36
a
Trang 20
Câu 26:Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D có I J, tương ứng là trung điểm của BC và BB Góc
giữa hai đường thẳng AC và IJ bằng
Câu 31: Giải bóng chuyền quốc tế VTV Cup có 8 đội tham gia, trong đó có hai đội Việt Nam Ban tổ
chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành hai bảng đấu, mỗi bảng 4 đội Xác suất để hai đội của Việt Nam nằm ở hai bảng khác nhau bằng
A xcotxln sin x C B xcotxln sinx C
C xcotxln sinx C D xcotxln sin x C
Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A Gọi E là trung điểm
của AB Cho biết AB2a, BC 13a, CC 4a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A B
Trang 21Câu 35:Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 2019
Câu 37:Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(2;1; 4),N(5;0;0), P(1; 3;1). Gọi I a b c( ; ; )là tâm của
mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Oyzđồng thời đi qua các điểm M , N , P Tìm c biết rằng
Trang 22y f x x f có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị trong khoảng 2;3
Câu 46: Chuẩn bị cho đêm hội diễn văn nghệ chào đón năm mới, bạn An đã làm một chiếc mũ “cách
điệu” cho ông già Noel có dáng một khối tròn xoay Mặt cắt qua trục của chiếc mũ như hình vẽ bên dưới Biết rằng OO cm , 5 OA10cm , OB20 cm , đường cong AB là một phần của parabol có đỉnh là điểmA Thể tích của chiếc mũ bằng
Trang 23Câu 47: Giả sửz z1, 2là hai trong các số phức thỏa mãnz6 8 zilà số thực Biết rằng z1z2 , giá 4
trị nhỏ nhất của z13z2 bằng
Câu 48:Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 1 1
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho a1; 1;0 và hai điểm A4;7;3, B4;4;5 Giả sử M , N là
hai điểm thay đổi trong mặt phẳng Oxy sao cho MN cùng hướng với a và MN 5 2 Giá
Trang 2441-A 42-B 43-D 44-D 45-C 46-B 47-C 48-C 49-A 50-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
2log x 3 0 x2 3 1
2 2
3 1
x x
42
x x
x x x x
Trang 26Ta có
! !
k n
n A
P có vectơ pháp tuyến n P 1; 3;2 , Q có vectơ pháp tuyến n Q 1;0; 1
Vì mặt phẳng vuông góc với cả P và Q nên có một vectơ pháp tuyến là
Gọi bán kính đáy của hình trụ là R suy ra h l 2R
Trang 27Câu 19: A
Cách 1:
Điều kiện: x 0
7 13 2 2
2
2 2
7 13
2log 7 log 9 0
x x
Trang 28 Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận
Trang 29 2 2 8 2 3 Vậy 2 3
x x x
Trang 303 1; 49
Trang 31IK AC IJ B C KJ AB vì ABCD A B C D là hình lập phương nên
AC B C AB suy ra KI IJ JK suy ra tam giác IJK là tam giác đều, suy ra KIJ• 60
Vậy góc giữa AC và IJ bằng 60
Câu 31: D
Số cách chia ngẫu nhiên 8 đội bóng thành hai bảng đấu là: n ( ) C C84. 44 70
Gọi A là biến cố: “ hai đội của Việt Nam nằm ở hai bảng khác nhau”
Bảng 1: Từ 8 đội tham gia chọn ngẫu nhiên 1 đội Việt Nam và 3 đội nước ngoài vào bảng 1 có
Trang 32Với x 0; sinx 0 ln sinx ln sin x
Vậy F x xcotxln sin x C
Câu 33: C
Cách 1.
Xét ABC vuông tại A có: AC BC2AB2 3a
Gắn hệ trục tọa độ như hình và không mất tính tổng quát ta chọn a , khi đó ta có: 1
Trang 33Gọi F là trung điểm AA
Ta có CEF//A B nên dCE A B, dA B CEF , dA CEF, dA CEF,
Kẻ AICE AH; FI thì AH CEF hay d A CEF , AH
Suy ra với t , có 2 1 giá trị của x thuộc đoạn 1;2
t 2; 2, có 2 giá trị của x thuộc đoạn 1;2
Phương trình 3
3
f x x m có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;2 khi và chỉ khi phương trình f t có 3 nghiệm phân biệt thuộc m 2; 2 (1)
Trang 34Dựa vào đồ thị hàm số y f x và m nguyên ta có hai giá trị của m thỏa mãn điều kiện (1)
11
111
a b
b
a b
a b
Trang 35Theo bảng biến thiên f ' x , 1 x 0;3 , mà 2xx2 1, x
c b
213
c b a
Trang 36(thỏa mãn điều kiện (*))
Bảng xét dấu của biểu thức 3
Trang 37x
Loại đáp án C Chọn đáp án A
Cách 2
Vì g x'( ) sin '(cos ) 2x f x x 1 1 (2x 1) 2x2 nên g x'( ) 0, x 1
Suy ra g x( ) f(cos )x x2 đồng biến trên khoảng x (1; 2) Chọn đáp án A
Trang 38Xét hàm số: 1 2
02
Ta có h x f x ; x h x 0 f x x
Nghiệm phương trình trên là hoành độ giao điểm của hai đồ thị y x và y f x
Dựa vào đồ thị suy ra phương trình: f x x có ba nghiệm
202
x x x
không đổi dấu) Do đó đồ thị hàm số yh x cắt trục hoành tại tối đa 2 điểm
Suy ra hàm số y h x có tối đa 2 1 3 điểm cực trị trong khoảng 2;3 Chọn D
Câu 45: C
Sử dụng phương pháp tọa độ hóa
Chọ hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ
Chuẩn hóa a (đơn vị dài) Khi đó: 1 SA 11
Đặt OCOD ; b 0 OS c 0
SA SC SO OC b c b2c2 11 (1)
Trang 39c c
Ta gọi thể tích của chiếc mũ là V
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy bằng OA10 cm và đường cao OO cm là 5 V 1
Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong ABvà hai trục tọa
Trang 40Vì P qua điểm B0;20 nên 1
,
A B thuộc đường tròn C tâm I 3; 4 , bán kính R 5
* Xét điểm M thuộc đoạn ABthỏa MA3MB 0 OA3OB4OM.Gọi Hlà trung điểm
AB Ta tính đượcHI2 R2HB2 21;IM HI2HM2 22, suy ra điểm M thuộc đường tròn C tâm I 3; 4 , bán kính r 22
3 f t t m f t 6t 6 3m
Trang 41Xét hàm số g t f t trên đoạn 6t 6 0; 2
Ta có g t f t Từ đồ thị hàm số 6 y f x suy ra hàm số f t đồng biến trên khoảng
0;2 nên f t 0, t 0; 2 g t 0, t 0;2 và g 0 ; 10 g 2 12
Bảng biến thiên của hàm số g t trên đoạn 0; 2
Phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn 2;2 khi và chỉ khi phương trình g t 3m có nghiệm thuộc đoạn 0; 2 hay 10 3m12 10 4
Vì MNcùng hướng với a nên t 0 :MNta
Hơn nữa, MN 5 2t a 5 2 t 5 Suy ra MN5; 5;0
Gọi A x y z là điểm sao cho AA MN ; ;
4 4
3 0
x y z
x y z
Trang 42Từ AA MN suy ra AM A N nên AM BN A N' BN A B' dấu bằng xảy ra khi N
là giao điểm của đường thẳng A B' với mặt phẳng Oxy
max AM BN A B' 4 1 4 2 5 3 17, đạt được khi
N A B Oxy
Trang 431 |
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QG – LẦN 2 NĂM HỌC 2018 -2019 MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z = 3 + 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
Câu 5:Đường thẳng y = m tiếp xúc với đồ thị ( C ): y = − 2 x4 + 4 x2 − 1 tại hai điểm phân biệt
A (x A ; y A ) và B (x B ; y B ) Giá trị của biểu thức y A + y B bằng
Câu 6:Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập ?
A y = 2 1 − 3 x B y = log2 ( x − 1 ) C y = log2 ( 2x + 1 ) D y = log 2 ( x2 + 1)
Câu 7:Đường cong như hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x3 3x2 2 B.y x 33x2 2 C y x 42x2 2 D y x4 2x2 2
Câu 8:Tìm tập xác định của hàm số y = ( x2 + 2x – 3)e
A ( − ; − 3 ) ( 1; + ) B ( − ; − 3 1; + )