1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa,

336 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 336
Dung lượng 15,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trận lời giải 62. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An – Lần 1 có lời giải 63. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội – Lần 2 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 13 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 14 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 15 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừatrận lời giải 62. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An – Lần 1 có lời giải 63. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội – Lần 2 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 13 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 14 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 15 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừatrận lời giải 62. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An – Lần 1 có lời giải 63. Đề thi thử THPT QG 2019 Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội – Lần 2 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 13 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 14 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa Đề 15 có lời giải Đề thi thử THPT QG 2019 Toán Gv Tiêu Phước Thừa

Trang 1

Bộ ñề thi thử THPTQG 2019 - Môn Toán, Lý, Hóa,

- Cả nước - Có lời giải chi tiết (Lần 14)

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 01 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 02 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 03 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 04 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 05 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Megabook ñề số 06 - có lời giải

66 Đề thi thử THPTQG 2019 - Hóa Học - Chuyên Nguyễn Quang

Diệu - Đồng Tháp - Lần 1 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Megabook - Đề 01 - có lời giải

Trang 2

1 |

SỞ GDĐT NINH BÌNH ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA

(Đề thi gồm 50 câu, trong 6 trang) LẦN THỨ 1 - NĂM HỌC: 2018 - 2019

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 001

Họ và tên: Số báo danh:

Câu 1: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3, 4, 5 là

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (−2; +∞)

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (−2; +∞)

Câu 8: Với a là số thực dương khác 1 tùy ý, 2

3loga a bằng

Trang 3

Câu 17: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi có hai đường chéo AC = a, BD

= a 3 và cạnh bên AA’ = a 2 Thể tích V của khối hộp đã cho là

Câu 21: Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh là 2a, góc ở đỉnh của hình nón bằng 600 Thể tích

V của khối nón đã cho là

Trang 4

Câu 24: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp

B. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp

C. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp

D. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp

Câu 25: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S.ABCD mà SAC là tam giác đều cạnh a

Câu 26: Cho hàm số f (x) = lnx − x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1)

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (1; +∞)

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞)

Câu 27: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d Giá trị của

C. d song song với đường thẳng y = −4 D. d song song với trục Ox

Câu 31. Cho khối chóp tam giác S.ABC có đỉnh S và đáy là tam giác ABC Gọi V là thể tích của khối

chóp Mặt phẳng đi qua trọng tâm của ba mặt bên của khối chóp chia khối chóp thành hai phần Tính theo

V thể tích của phần chứa đáy của khối chóp

Trang 5

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 −3mx+ 2 = 0 có nghiệm duy nhất

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, C= 600, AC = 2, SA (ABC), SA = 1 Gọi

M là trung điểm của AB Khoảng cách d giữa SM và BC là

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = AD 2 , SA ⊥ (ABC) Gọi M là

trung điểm của AB Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SDM) bằng

Câu 38. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = −(x − 1)3 + 3m2 (x − 1)

− 2 có hai điểm cực trị cách đều gốc tọa độ Tổng các giá trị tuyệt đối của tất cả các phần tử thuộc S là

Trang 6

Câu 41: Cho hàm số y = x3 + 2 (m − 2) x2 − 5x + 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm

số có hai điểm cực trị x 1 , x 2 (x1 < x2) thỏa mãn x1  x2  2

Câu 45: Cho hình chóp đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2, điểm M thuộc cạnh SA sao cho SA = 4SM

và SA vuông góc với mặt phẳng (MBC) Thể tích V của khối chóp S.ABC là

Câu 46: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O; R) và (O’; R) AB là một dây cung của đường tròn (O; R) sao cho tam giác O’AB là tam giác đều và mặt phẳng (O0AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O; R) một góc 600 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho

A.

3

77

c k

Câu 48: Số giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng (0; 2020) để phương trình ||x − 1| − |2019 −

x || = 2020 − m có nghiệm là

Câu 49: Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 48 và chiều dài gấp đôi chiều rộng Chất

liệu làm đáy và 4 mặt bên của hộp có giá thành gấp ba lần giá thành của chất liệu làm nắp hộp Gọi h là

Trang 7

6 |

chiều cao của hộp để giá thành của hộp là thấp nhất Biết h = m

n với m, n là các số nguyên dương nguyên

tố cùng nhau Tổng m + n là

Câu 50: Cho hàm số f (x) = mx4 + nx3 + px2 + qx + r (m0) Chia f (x) cho x − 2 được phần dư bằng

2019, chia f’ (x) cho x − 2 được phần dư là 2018 Gọi g (x) là phần dư khi chia f (x) cho (x − 2)2 Giá trị

Phương trình f (x) − m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

⇔ Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại 4 điểm phân biệt

Trang 10

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Ta có SO (ABCD) ∆SAC là tam giác đều cạnh a nên tính được

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = −1

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = −1 là y = y’ (−1)(x + 1) + y(−1) = 0

Trang 11

x x m

Trang 13

3

BC BAC

AC AM AMD

Suy ra BAC AMD 900 , hay DM AC

DM (SAC) (SDM) (SAC) ((SDM), (SAC)) = 90 0

Suy ra hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là (1 + m; 2m 3 − 2) và (1 − m; −2m 3 − 2)

Hai điểm này cách đều gốc tọa độ nên (1 + m) 2 + (2m3 − 2) 2 = (1 − m) 2 + (−2m 3 − 2) 2

⇔ 4m 3 − m = 0

012

m m

Đường tròn (C1) có tâm là I1 (1; 2) Đường tròn (C2) có tâm là I2 (−1; 0) thuộc đồ thị hàm số nên a = b

Đồ thị đã cho có hai đường tiệm cận là x = −c và y = a Suy ra I (−c; a) là tâm đối xứng của đồ thị Vì

hai đường tròn (C1), (C2) cùng tiếp xúc với hai đường tiệm cận nên tâm của chúng nằm trên trục đối xứng của đồ thị hàm số, suy ra I là trung điểm I 1 I 2 , do đó a = 1, c = 0

min 2f x x 4x 10

Vậy bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ∈ (−1; 3) khi và chỉ khi m < −10

Câu 41: C

Ta có y’ = 3x2 + 4(m −2)2 −5, tam thức bậc hai này có ac < 0 nên nó có hai nghiệm trái dấu Do đó

hàm số đã cho luôn có hai điểm cực trị x1 < 0 < x2 Theo định lí Viète, x1 + x2 4 2 

3

m

Trang 14

m m

Ta có logsin x + logcos x = −1 nên sin xcosx = 1

10 Lại có log (sin x + cos x) =1log 1

  nên f (x) > 0, ∀x ∈ R Vậy phương

trình đã cho vô nghiệm

Trang 15

14 |

Gọi H là tâm của tam giác ABC và N là trung điểm của BC Do SA (MBC) nên SA MN, lại có SH

AN nên tứ giác SMHN nội tiếp Suy ra

Trang 16

2018 Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

0 ≤ 2020 − m ≤ 2018 ⇔ 2 ≤ m ≤ 2020

Từ đó có 2018 giá trị nguyên của m trong khoảng (0; 2020) thỏa mãn bài toan

Câu 49: C

Giả sử chiều dài, chiều rộng của hộp là 2x và x; giá thành làm đáy và mặt bên hộp là 3, giá thành làm

nắp hộp là 1 Theo giả thiết ta có

3 2

9

3

89

38

Trang 17

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

ĐỀ THI THỬ THPT QG – LẦN 1 NĂM HỌC 2018 -2019 MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Số nghiệm âm của phương trình log x2 3 0 là

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB3a , BC a , cạnh bên SD2a

và SD vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD bằng

11

x y x

Câu 8:Trong không gianOxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm M3; 1; 4 , đồng thời vuông góc với giá

của vectơ a1; 1; 2  có phương trình là

A 3x y 4z12 0 B 3x y 4z12 0

Trang 18

C x y 2z12 0 D x y 2z12 0

Câu 9: Cho hàm số yf x  liên tục trên 3;3 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên

Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x  1

C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Câu 10: Giả sử f x  là một hàm số bất kì liên tục trên khoảng  ;  và a , b , c , b c  ;  Mệnh

đề nào sau đây sai?

Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Nghịch biến trên khoảng (-1;0 )

B Đồng biến trên khoảng (-3;1 )

D Nghịch biến trên khoảng ( )0;2

Câu 12:Tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 3 x

f x   là

A 3

ln 3

x C

n A k

n A

Trang 19

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

 P x: 3y2 1 0,z   Q x z:   2 0 Mặt phẳng   vuông góc với cả  P và  Q đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 Phương trình của mp   là:

Câu 18:Một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng

16 Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng

3 1

x x

f x  

2 ( ) 3 ln 3

3 1

x x

Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB ' ' '  , góc giữa đường thẳng 'a A C và mặt

đáy bằng 450 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3 34

a

3 32

a

3 312

a

3 36

a

Trang 20

Câu 26:Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có I J, tương ứng là trung điểm của BC và BB Góc

giữa hai đường thẳng AC và IJ bằng

Câu 31: Giải bóng chuyền quốc tế VTV Cup có 8 đội tham gia, trong đó có hai đội Việt Nam Ban tổ

chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành hai bảng đấu, mỗi bảng 4 đội Xác suất để hai đội của Việt Nam nằm ở hai bảng khác nhau bằng

A xcotxln sin x C B xcotxln sinxC

C xcotxln sinxC D xcotxln sin x C

Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác vuông tại A Gọi E là trung điểm

của AB Cho biết AB2a, BC 13a, CC 4a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A B

Trang 21

Câu 35:Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2   2019

Câu 37:Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(2;1; 4),N(5;0;0), P(1; 3;1). Gọi I a b c( ; ; )là tâm của

mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Oyzđồng thời đi qua các điểm M , N , P Tìm c biết rằng

Trang 22

yf xxf có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị trong khoảng 2;3

Câu 46: Chuẩn bị cho đêm hội diễn văn nghệ chào đón năm mới, bạn An đã làm một chiếc mũ “cách

điệu” cho ông già Noel có dáng một khối tròn xoay Mặt cắt qua trục của chiếc mũ như hình vẽ bên dưới Biết rằng OO cm , 5 OA10cm , OB20 cm , đường cong AB là một phần của parabol có đỉnh là điểmA Thể tích của chiếc mũ bằng

Trang 23

Câu 47: Giả sửz z1, 2là hai trong các số phức thỏa mãnz6 8  zilà số thực Biết rằng z1z2  , giá 4

trị nhỏ nhất của z13z2 bằng

Câu 48:Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 1 1

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho a1; 1;0  và hai điểm A4;7;3, B4;4;5 Giả sử M , N

hai điểm thay đổi trong mặt phẳng Oxy sao cho MN cùng hướng với a và MN 5 2 Giá

Trang 24

41-A 42-B 43-D 44-D 45-C 46-B 47-C 48-C 49-A 50-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

2log x  3 0 x2 3 1

2 2

3 1

x x

42

x x

x x x x

Trang 26

Ta có

 ! !

k n

n A

 P có vectơ pháp tuyến n P 1; 3;2 ,  Q có vectơ pháp tuyến n Q 1;0; 1 

Vì mặt phẳng   vuông góc với cả  P và  Q nên   có một vectơ pháp tuyến là

Gọi bán kính đáy của hình trụ là R suy ra h l 2R

Trang 27

Câu 19: A

Cách 1:

Điều kiện: x 0

7 13 2 2

2

2 2

7 13

2log 7 log 9 0

x x

Trang 28

 Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

Trang 29

 2 2   8  2  3 Vậy  2 3

x x x

Trang 30

3 1; 49

Trang 31

IKAC IJB C KJ  AB vì ABCD A B C D     là hình lập phương nên

AC B C  AB suy ra KIIJJK suy ra tam giác IJK là tam giác đều, suy ra KIJ•  60

Vậy góc giữa AC và IJ bằng 60

Câu 31: D

Số cách chia ngẫu nhiên 8 đội bóng thành hai bảng đấu là: n ( )   C C84. 44  70

Gọi A là biến cố: “ hai đội của Việt Nam nằm ở hai bảng khác nhau”

Bảng 1: Từ 8 đội tham gia chọn ngẫu nhiên 1 đội Việt Nam và 3 đội nước ngoài vào bảng 1 có

Trang 32

Với x 0; sinx 0 ln sinx ln sin x

Vậy F x  xcotxln sin x C

Câu 33: C

Cách 1.

Xét ABC vuông tại A có: ACBC2AB2 3a

Gắn hệ trục tọa độ như hình và không mất tính tổng quát ta chọn a , khi đó ta có: 1

Trang 33

Gọi F là trung điểm AA

Ta có CEF//A B nên dCE A B,  dA B CEF ,  dA CEF,  dA CEF,  

Kẻ AICE AH; FI thì AH CEF hay d A CEF ,   AH

Suy ra với t  , có 2 1 giá trị của x thuộc đoạn 1;2

t  2; 2, có 2 giá trị của x thuộc đoạn 1;2

Phương trình  3 

3

f xxm có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;2 khi và chỉ khi phương trình f t  có 3 nghiệm phân biệt thuộc m 2; 2 (1)

Trang 34

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  và m nguyên ta có hai giá trị của m thỏa mãn điều kiện (1)

11

111

a b

b

a b

a b

Trang 35

Theo bảng biến thiên f ' x  , 1  x  0;3 , mà 2xx2   1, x

c b

213

c b a

Trang 36

(thỏa mãn điều kiện (*))

Bảng xét dấu của biểu thức    3   

Trang 37

x  

   Loại đáp án C Chọn đáp án A

Cách 2

g x'( ) sin '(cos ) 2x f xx   1 1 (2x 1) 2x2 nên g x'( ) 0,  x 1

Suy ra g x( ) f(cos )xx2 đồng biến trên khoảng x (1; 2) Chọn đáp án A

Trang 38

Xét hàm số:     1 2  

02

Ta có h x  f x  ; x h x  0 f x   x

Nghiệm phương trình trên là hoành độ giao điểm của hai đồ thị y xyf x

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình: f x  x có ba nghiệm

202

x x x

không đổi dấu) Do đó đồ thị hàm số yh x  cắt trục hoành tại tối đa 2 điểm

Suy ra hàm số yh x  có tối đa 2 1 3  điểm cực trị trong khoảng 2;3 Chọn D

Câu 45: C

Sử dụng phương pháp tọa độ hóa

 Chọ hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ

Chuẩn hóa a (đơn vị dài) Khi đó: 1 SA 11

Đặt OCOD  ; b 0 OS   c 0

SASCSOOCbcb2c2 11 (1)

Trang 39

c c

Ta gọi thể tích của chiếc mũ là V

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy bằng OA10 cm và đường cao OO cm là 5 V 1

Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong ABvà hai trục tọa

Trang 40

Vì  P qua điểm B0;20 nên 1

,

A B thuộc đường tròn  C tâm I 3; 4 , bán kính R 5

* Xét điểm M thuộc đoạn ABthỏa MA3MB  0 OA3OB4OM.Gọi Hlà trung điểm

AB Ta tính đượcHI2 R2HB2 21;IMHI2HM2  22, suy ra điểm M thuộc đường tròn  C tâm I 3; 4 , bán kính r 22

3 f t   t mf t   6t 6 3m

Trang 41

Xét hàm số g t  f t   trên đoạn 6t 6  0; 2

Ta có g t  f t  Từ đồ thị hàm số 6 yf x  suy ra hàm số f t  đồng biến trên khoảng

 0;2 nên f t   0, t  0; 2 g t   0, t  0;2 và g 0   ; 10 g 2 12

Bảng biến thiên của hàm số g t  trên đoạn  0; 2

Phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn 2;2 khi và chỉ khi phương trình g t 3m có nghiệm thuộc đoạn  0; 2 hay  10 3m12 10 4

Vì MNcùng hướng với a nên  t 0 :MNta

Hơn nữa, MN 5 2t a  5 2  t 5 Suy ra MN5; 5;0 

Gọi A x y z     là điểm sao cho AA MN ; ;    

4 4

3 0

x y z

x y z

Trang 42

Từ AA  MN suy ra AMA N nên AMBNA N' BNA B' dấu bằng xảy ra khi N

là giao điểm của đường thẳng A B' với mặt phẳng Oxy

max AMBNA B'  4 1  4 2  5 3  17, đạt được khi

NA B  Oxy

Trang 43

1 |

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI THỬ THPT QG – LẦN 2 NĂM HỌC 2018 -2019 MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z = 3 + 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

Câu 5:Đường thẳng y = m tiếp xúc với đồ thị ( C ): y = − 2 x4 + 4 x2 − 1 tại hai điểm phân biệt

A (x A ; y A ) và B (x B ; y B ) Giá trị của biểu thức y A + y B bằng

Câu 6:Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập  ?

A y = 2 1 − 3 x B y = log2 ( x − 1 ) C y = log2 ( 2x + 1 ) D y = log 2 ( x2 + 1)

Câu 7:Đường cong như hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y  x3 3x22 B.y x 33x22 C y x 42x22 D y  x4 2x22

Câu 8:Tìm tập xác định của hàm số y = ( x2 + 2x – 3)e

A ( − ; − 3 )  ( 1; +  ) B ( − ; − 3    1; + )

Ngày đăng: 02/06/2019, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w