1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa Cả nước Có lời giải chi tiết (Lần 17) ( 21 đề ngày 03.05.2019 )

357 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 357
Dung lượng 14,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa Cả nước Có lời giải chi tiết (Lần 17) ( 21 đề ngày 03.05.2019 ) Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa Cả nước Có lời giải chi tiết (Lần 17) ( 21 đề ngày 03.05.2019 ) Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa Cả nước Có lời giải chi tiết (Lần 17) ( 21 đề ngày 03.05.2019 ) Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa Cả nước Có lời giải chi tiết (Lần 17) ( 21 đề ngày 03.05.2019 ) Bộ đề thi thử THPTQG 2019 Môn Toán, Lý, Hóa Cả nước Có lời giải chi tiết (Lần 17) ( 21 đề ngày 03.05.2019 )

Trang 1

Bộ đề thi thử THPTQG 2019 - Môn Toán, Lý, Hóa

- Cả nước - Có lời giải chi tiết (Lần 17)

( 21 đề ngày 03.05.2019 )

A Môn Toán (9 đề)

92 Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - THPT Triệu Hóa - Thanh Hóa -

Lần 3 - có lời giải

94 Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - THPT Chuyên Lê Khiết -

Quảng Ngãi - Lần 1 - có lời giải

95 Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - THPT Quỳnh Lưu 2 - Nghệ An

- Lần 1 - có lời giải

96 Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - THPT Chuyên Bắc Giang - Lần

2 - có lời giải

97 Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - THPT Chuyên Nguyễn Quang

Diệu - Đồng Tháp - Lần 1 - có lời giải

98 Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - Tập huấn THPT Đồng Tháp -

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Bookgol -Đề 01 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Vật Lý - Bookgol -Đề 02 - có lời giải

C Môn Hóa (6 đề)

67 Đề thi thử THPTQG 2019 - Hóa Học - THPT Trần Nguyên Hãn -

Hải Phòng - Lần 1 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Bookgol - Đề 01 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Bookgol - Đề 02 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Bookgol - Đề 03 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Megabook - Đề 09 - có lời giải

Đề thi thử THPT QG 2019 - Hóa học - Megabook - Đề 10 - có lời giải

Trang 2

1 |

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH

HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM HỌC: 2018-2019 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x   có đúng hai nghiệm 1 m

x y

x y x

11

x y x

 với tham số m 0 Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

Câu 6: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số 3 4

2

x y

Trang 3

a a A

a a

 với a  ta được kết quả 0

m n

Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ' ' ' AB 2a , A A' a 3 Tính thể tích V của khối

lăng trụ ABC A B C theo a ' ' '

A.

3

34

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2 Tính khoảng

cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a

Trang 4

Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng song song với mặt phẳng

  : 2x4y4z  và cách điểm 3 0 A2; 3; 4  một khoảng k  Phương trình của mặt phẳng 3

  là:

A. 2x4y4z 5 0 hoặc 2x4y4z130

B. x2y2z250

C. x2y2z 7 0

Trang 5

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 2; 1;6 , B     3; 1; 4 , C 5; 1; 0  , D 1; 2;1 Tính thể  

tích V của tứ diện ABCD

A 40 B 60 C 50 D 30

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(6; 2;3), B(0;1; 6), C(2; 0; 1)  , D(4;1; 0) Gọi  S là mặt

cầu đi qua 4 điểm A B C D, , , Hãy viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm

A

A 4x   y 9 0 B 4x y 260 C x4y3z  1 0 D x4y3z  1 0

Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G(1;4;3) Viết phương trình mặt phẳng cắt

các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC ?

1216

3xyz D. 1

912

3xyz

Câu 31: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

18

42

x

A 2 C 9 189 B. 2 C 11 187 C 2 C 8 188 D 2 C 8 1810

Câu 32: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300 Gọi A là biến cố “số đượcChọn không chia hết

cho 3” Tính xác suất P A của biến cố   A

.3

.300

.3

.300

P A 

2costan

42

yxmxmxm với m là tham số Gọi  C là đồ thị của hàm số đã

cho Biết rằng khi m thay đổi, điểm cực tiểu của đồ thị  C luôn nằm trên một đường thẳng d cố

Trang 6

5 |

A x  0 4 B x 0 3 C. x  0 3 D x  0 1

Câu 36: Tính tổng T của các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2

2(m m)e

e     m có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1

Câu 39: Cho hàm số f x có đạo hàm trên   là f  xx1x Có bao nhiêu giá trị nguyên của 3

tham số m thuộc đoạn 10; 20 để hàm số  2 

BN

BB

14

CP

=

1.5

2

V V

A 1

2

22.45

V

2

11.45

V

2

19.45

V

2

11.30

V

V

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BAD 60 và SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 45 Gọi M là điểm đối

xứng của C qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND chia khối chóp S ABCD

x

4

Trang 7

1 2

53

V

1 2

127

V

1 2

75

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;2;1 và B  1; 4; 3 Điểm  M thuộc

mặt phẳng Oxy sao cho MA MB  lớn nhất

A M  5;1;0 B. M5;1;0 C. M5; 1;0  D M   5; 1;0

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A7; 2;3, B1; 4;3, C1; 2;6, D1; 2;3

và điểm M tùy ý Tính độ dài đoạn OM khi biểu thức PMA MB MC 3MD đạt giá trị nhỏ

Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi M N ,

lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BC BD và P là giao điểm của ,,

MN AC Biết đường thẳng ACcó phương trìnhx   ,y 1 0 M   0; 4 ,N 2; 2 và hoành độ điểm

A nhỏ hơn 2 Tìm tọa độ các điểm , , P A B

Trang 9

m m

    đường thẳng x2m là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Suy ra giao điểm hai đường tiệm cận của đths là điểm 2 ;m m thuộc đường thẳng x2y

Câu 6: B

Xét hàm số 3 4

2

x y

y   x  

52

y x

Trang 10

44

Trang 11

10 |

Gọi M là trung điểm AB, H là hình chiếu của O lên OM ta có: OHSAB

Xét tam giác SHO ta có:

Câu 17: B

Áp dụng định lí Pitago, ta có: AC2 AA2AC2  AA2AB2AD2 3AB2 3a2 3AB2 ABa

3 2

x x

Trang 12

27 3

.6 81 32

 

   

Vậy   :x2y2z  , 7 0   :x2y2z250

Trang 13

Mặt cầu  S có tâm O0; 0; 0 và bán kính R  3 A0; 1; 2  là điểm nằm bên trong mặt cầu  S  P

là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có bán kính r

Gọi H là hình chiếu của O lên  P Ta có 2 2 2

+) Do A,B,C lần lượt thuộc các trục Ox,Oy,Oznên A a( ; 0; 0), (0; ; 0), (0; 0; )B b C c

+) Do G là trọng tâm tứ diện OABC nên suy ra a4,b16,c12

+) Vậy phương trình đoạn chắn của mặt phẳng( ABC)là: 1

1216

Số phần tử của không gian mẫu: n    300

Số các số tự nhiên nhỏ hơn 300 mà chia hết cho 3 là: 297 0  

Điều kiện: cosx 0  * Khi đó 2 2 2

Trang 14

13 |

2 2

1 sinx(1 cos )(1 cos )x x (1 cos )(1 sin )(1 sin )x x x

          (1 sin )(1 cos )(sinxx x cos )x  0

Vì hàm số bậc ba với hệ số a   nên điểm cực tiểu của hàm số là 1 0 A m  1; 3m2

Lại có 3m  2 3m  nên điểm cực tiểu của hàm số luôn thuộc đường thẳng1 1 d y:   3x 1, hệ

Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1

log e ( )1 có hai nghiệm phân biệt

'

af S P

Trang 15

x x m Do đó y 0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

m m

Số giá trị của m thỏa mãn là: 2019 12 1 2008

Trang 16

M

C

B A

C'

B' A'

V

V

Câu 43: D

Gọi I DM A B và K MN S B Ta có: B N, lần lượt là trung điểm của MC SC, nên K

trọng tâm tam giác SMC Và BI là đường trung bình của tam giác MCD

Trang 17

16 |

2 3 2 6

MBKI MCND

MK MI M

1

56

MBKI V MCND V BKICND MBKI

+) Ta tính thể tích của khối SABCD :

548

V

Câu 44: A

Gọi thể tích khối trụ là V , diện tích toàn phần của hình trụ là S

Ta có: SS2dayS xq 2R2 2Rh Từ đó suy ra:

3 max

54

S V

B

A

xOy

Trang 18

Gọi  là không gian mẫu, A là biến cố “gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp có tích các số chấm xuất

hiện ở năm lần gieo là một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 ”

Gieo súc sắc năm lần liên tiếp nên 5

11

Trang 19

Từ bảng biến thiên ta thấy để phương trình 2

3t   2t m 0 có nghiệm trong  0;1 thì đường thẳng

O B

Trang 20

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể giao đề)

Đề thi gồm 50 câu, từ câu 1 đến câu 50

A Hàm số nghịch biến trên ( 1;1) B Hàm số nghịch biến trên ( 1; )

C Hàm số đồng biến trên ( ; 1) D Hàm số đồng biến trên ( 1;1)

Câu 5: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log (3 )a 3loga B log 3 1log

Trang 21

2 |

Câu 10: Tìm họ nguyên hàm của hàm số

4 2

k n k

B

!( )!

k n

k A

n k

C

!( )!

k n

n A

n k A

Trang 22

Câu 24: Tích diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau

Trang 23

Câu 31: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )(x1) lnx Tính F( )x

  có đồ thị ( )C Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham

số m để đồ thị ( )C có đúng 2 đường tiệm cận Tìm số phần tử của S

A ( 1; 0; 4) B (7;1; 1) C (2;1; 2) D (0; 2; 5)

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết AC2a,BD4a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

a

C

4 136591

a

152

a

log (m6 ) log (3 2x   xx ) ( m là tham số) Gọi S là tập tất 0

cả các giá trị nguyên âm của m để phương trình có nghiệm thực Tìm số phần tử của S

A (1; ) B (0;3) C (;3) D (3; )

Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn |z 1 2 |i 3 Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức wz(1i) là đường tròn

A Tâm I(3; 1) , R 3 2 B. Tâm I  ( 3; 1), R  3

Trang 24

Câu 42: Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh của P

Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông

0, 25% /tháng trong vòng 5 năm Số tiền T mà Nam phải trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây?

Giả sử M là điểm thuộc d sao cho chu vi tam

giácABM nhỏ nhất Tìm độ dài đoạn MP

A.2 3 B.4 C.2 D.2 6

5

Câu 47: Một khu đất phẳng hình chữ nhật ABCD có AB25km, BC20km và rào chắn với M,

N lần lượt là trung điểm của AD , BC ) Một người đi xe đạp xuất phát từ A đi đến C bằng cách

đi thẳng từ A đến cửa X thuộc đoạn MN với vận tốc 15 km h rồi đi thẳng từ X đến C với vận /tốc 30km h/ (hình vẽ) Thời gian ít nhất để người ấy đi từ A đến C là mấy giờ?

Trang 25

Câu 48: Cho hình lăng trụ ABC A B C    đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A

lên (ABC) trùng với trọng tâm ABC Biết khoảng cách giữa 2 đường thẳng AA và BC

a

V  B

3

312

a

V  C

3

36

a

V  D

3

33

1(2) 0, [ '( )]

Trang 26

7 |

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C

Trang 27

Sử dụng máy tính: gán lần lượt log 2; log 3 cho A, B 5 5

Lấy log 72 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án 5

Ta chọn đáp án A

Câu 21: B

 2 2

Trang 28

Gọi M là trung điểm của ABABSMC

 Góc giữa mặt bên và mặt đáy là góc SMC 60 2 2 3

Gọi L là hình chiếu của K trên JH d K MBC ,  KL

Tam giác JKH vuông tại K có đường cao KL ta có 2, 3

KLKHKJ   là độ dài đường cao của lăng trụ . 3 2 3

2

ABC A B C ABC

Câu 28: C

Trang 29

C

Trang 30

* f x( )mx22x có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng 1 kvck 3

1(1) 0

m

m f

Ta có 32a  1 a 1 là số điểm cực trị dương của hàm số yf x( )

Vậy yêu cầu tương đương với: f x( ) có đúng một điểm cực trị dương

Gọi OACBD , H là trung điểm của AB, suy ra SH  AB

Do AB(SAB)ABCD) và (SAB ) (ABCD) nên SH  ( ABCD)

a a a OB OA

+)

2

152

3 a AB

2

1

2

1

a a a BD AC

4

2

a

a AB

S BC

S BC

S

Trang 31

12 |

91

13652

91

15260

9115

44

51

1

1

2 2

2 2 2

2

a a

HK a

a a

SH HE

Vậy

91

13654

2),

f x   x x trên 3;1, ta có f x    ; 2x 8 f x     0 x 4

Bảng biến thiên

Từ BBT suy ra phương trình (*) có nghiệm trên 3;1   6 m 18

Do m nguyên âm nên m       5; 4; 3; 2; 1 có 5 giá trị

B

I K

Trang 32

4.C Xác suất cần tìm là

2 8 3 16

4.C

P C

Nhiễu

314

C P C

Trang 33

+ Tính tổng số tiền mà Nam nợ sau 4 năm học:

Sau 1 năm số tiền Nam nợ là:30 30 r30(1r)

Sau 2 năm số tiền Nam nợ là: 2

30(1r) 30(1  r)Tương tự: Sau 4 năm số tiền Nam nợ là:

Trang 34

60 60

60 60

Trang 35

S  Gọi M là trung điểm của BC , H là

trọng tâm tam giác ABC , K là hình chiếu của H lên AA '

Trong (ABC) dựng hình bình hành ACBD Ta có

Phân tích phương án nhiễu

Phương án B: Sai do HS sử dụng sai tính chất của tích phân Cụ thể:

B A'

K

Trang 37

18 |

Trang 38

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1; 0; 2) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A M  (Oyz B M  (Oxz C M  (Oxy D M  Oy

Câu 6: Phần ảo của số phức z  2i + 5 bằng

A. u 1 2;1; 3  B. u 1 4; 5; 0  C. u  1  2;1;3 D. u  1  4;5; 0

Trang 39

Câu 15: Cho đường thẳng l cắt và không vuông góc với  quay quanh  thì ta được

A. Mặt nón tròn xoay B. Khối nón tròn xoay

a

3

312

a

D

3

34

a

Câu 24: Một trường THPT có 10 lớp 12, mỗi lớp cử 3 học sinh tham gia vẽ tranh cổ động Các lớp tiến hành bắt tay giao lưu với nhau (các học sinh cùng lớp không bắt tay với nhau) Tính số lần bắt tay của các học sinh với nhau, biết rằng hai học sinh khác nhau ở hai lớp khác nhau chỉ bắt tay đúng 1 lần

Trang 40

A 1 cắt và vuông góc với 2 B 1, 2 chéo nhau và vuông góc với nhau

C 1 và 2 song song với nhau D 1 cắt và không vuông góc với 2

Câu 30: Họ nguyên hàm của hàm số f x sinx là x

Trang 41

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA  2a vuông góc với đáy.Gọi

M là trung điểm cạnh SD Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AMC) và (SAC) bằng

Câu 36: Một công ty muốn thiết kế một loại hộp có dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông sao cho thể tích của khối hộp được tạo thành là 3 8 dm và diện tích toàn phần đạt giá trị nhỏ nhất Độ dài cạnh đáy của mỗi hộp muốn thiết kế là

đều nguyên) Tính xác suất để nó đáp xuống các điểm M x; y ; mà x + y  2

Câu 39: Cho hàm sốyx21 có đồ thị P) và đường thẳng d: y = mx + 2, đường thẳng d cắt đồ thị P tại hai điểm A, B có hoành độ x1, x2 Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và d bằng

Trang 44

7 |

ĐÁP ÁN

10

Trang 45

8 |

Câu 5: A

Đồ thị của hàm số đã cho là đồ thị của hàm trùng phương ứng hệ số a  0 nên ta loại B , C, D

Mặt khác, hàm số có 3 cực trị khi ab  0 nên đáp án A thỏa mãn

Trang 46

x x

x x

Trang 47

+ Dựa vào hình dạng đồ thị ta khẳng định được a  0

+ Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tọa độ 0;d Dựa vào đồ thị suy ra d 0

x x

   Vậy a  0, b  0, c  0, d 0

Thời gian người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là: 6 3   t 0 t 2 giây

Quãng đường người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là:

02

Trang 48

11 |

Thời gian người thứ hai di chuyển sau khi va chạm là: 12 4 t  0 t 3 giây

Quãng đường người thứ hai di chuyển sau khi va chạm là:

3

2 2

Mỗi lớp cử ra 3 học sinh nên 10 lớp cử ra 30 học sinh

Suy ra số lần bắt tay là C302 (bao gồm các học sinh cùng lớp bắt tay với nhau)

Số lần bắt tay của các học sinh học cùng một lớp là 10.C32

Vậy số lần bắt tay của các học sinh với nhau thỏa mãn yêu cầu làC302 10.C32 405

Trang 49

  Dấu bằng xảy ra khi x  2

Vậy độ dài cạnh đáy của mỗi hộp muốn thiết kế là 2 dm

Câu 40: C

f xm xmxx m   m m x  m x   x

Trang 50

x y

x y

Trang 51

3 7 2n 1 n 3n 2n

CCC    C   Theo đề, suy ra 2

3n2n 3 n 2n64803n 81 n 4

Câu 44: D

Trong hệ trục tọa độ Oxyz.Chọn I 1;2;3 ; M a;b ;c  và N(d; e; f )

Theo yêu cầu bài toán thì M a;b ;c  thuộc mặt cầu tâm

11; 2;3

R I



 và điểmN  : 2x y 2z  6 0Nhận xét biểu thức P chính là 2   2 2

Gọi R là bán kính của mặt cầu, H là trung điểm của AB

Ta có IH AB  IH = d I;d d qua M 1;0;2 và có VTCPu2;1; 2 , IM     1; 5; 1

Ngày đăng: 03/05/2019, 10:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w