Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25Ω và ZC = 75Ω nhng khi dòng điện trong mạch có tần số f0 thì cờng độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất.. C-ường độ dũng điện i và hiệu điện
Trang 1Đề thi THỬ môn vẬt lý 12 NĂM 2009
MÃ Đề: 4
Câu 1 : Một đồng hồ quả lắc cú quả lắc xem như con lắc đơn Hệ số nở dài của dõy trờo là :
1 5
10
3 − −
α Nhiệt độ ở mặt đất là t0=300C Khi lờn cao h=1,5km thấy mỗi tuần đồng hồ nhanh 119s Hỏi độ biến thiờn nhiệt độ khi ở trờn độ cao đú.Xem Trỏi Đất hỡnh cầu bỏn kớnh R=6400km
Câu 2 : Quang phụ̉ liờn tục:
A Do các chṍt rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khụ́i
lớn phát ra
B Cõu A và D đúng
C Cú dạng những vạch màu riờng biệt D Là mụ̣t dải sáng có màu biờ́n đụ̉i liờn tục
từ đỏ đến tớm
Câu 3 : Phỏt biểu nào là sai khi núi về dao động tắt dần?
A Lực cản và lực ma sỏt càng lớn thỡ sự tắt
dần càng nhanh
B Cơ năng dao động giảm dần.
C Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần
càng chậm
D Biờn độ dao động giảm dần Câu 4 : Cho giỏ trị cỏc mức năng lượng của nguyờn tử hiđrụ là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5
eV ;E6= -0,38 eV Cho h=6,625.10 –34Js; c = 3.108 m/s Bước súng dài nhất của bức xạ trong dóy Laiman là:
Câu 5 : Một con lắc lũ xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trỡnh
os( t+ )
x Ac = ω ϕ Cơ năng dao động E = 0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật cú vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc a = − 6, 25 3( / ) m s Độ cứng của lũ xo là:
Câu 6 : Ở khoảng cỏch 1m trước một cỏi loa mức cường độ õm là 70dB Một người đứng trước loa
100m thi khụng nghe được õm do loa đú phỏt ra nữa Biết cường độ õm chuẩn của õm là Io =
10-12 (W/m2) Ngưỡng nghe của tai ngường đú là:
A 10-9 (W/m2) B 10-10 (W/m2) C 10-7 (W/m2) D 10-8 (W/m2)
Câu 7 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, cuộn dõy thuần cảm Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và
độ lệch pha giữa uAN và uMB là 900, iệu điện thế
giữa A và B cú giỏ trị hiệu dụng là :
Câu 8 : Mạch RLC nối tiếp Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25(Ω) và ZC = 75(Ω) nhng khi
dòng điện trong mạch có tần số f0 thì cờng độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất Biểu thức giữa f0 và f là:
A f = 25 3f0 B f0 = 3f C f0 = 25 3f D f = 3f0
Câu 9 : Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dõy thuần cảm L và hộp kớn X
Biết ZL > ZCvà hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx (thuần cảm) mắc nối tiếp C-ường độ dũng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú:
A RX v Là X B Khụng tồn tại phần tử C LX và CX D RX và CX
Câu 10 : Trong một hộp kớn cú chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng hiệu điện thế ở hai
đầu hộp kớn sớm pha π/3 so với cường độ dũng điện Trong hộp kớn chứa
A R,C với ZC > R B R,L với ZL < R
C R,C với ZC < R D R,L với ZL >R
Câu 11 : Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trờn Biết R là biến trở, cuộn dõy thuần cảm cú L =
4/π(H), tụ cú điện dung C = 10-4/π(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều ổn định cú biểu thức: u = U0.cos100πt (V) Để hiệu điện thế uRL lệch pha π/2 so với uRC thỡ R bằng bao nhiờu?
Câu 12 : Biểu thức của điện tớch, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q = 2 10− 7 sin( 2 104 t)(C) Khi
M
A
N
Trang 2) C ( 10
q = − 7 thì dòng điện trong mạch là
C©u 13 : Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gì?
A Có hiệu suất cao hơn B Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số
dòng điện
C Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải D Có khả năng biến điện năng thành cơ
năng
C©u 14 : Một hòn bi của con lắc lò xo có khối lượng m dao động với chu kì T= 1s phải thay đổi khối
lượng của hòn bi như thế nào để chu kì con lắc trở thành T/ = 0,5s
A Giảm khối lượng hòn bi lên 4 lần B Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần.
C Giảm khối lượng hòn bi lên 2 lần D Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần.
C©u 15 : Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một
chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
cuộn dây là 1A Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số công suất của cuộn dây là:
C©u 16 : Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng
có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm) Khoảng cách giữa hai khe là
0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5(m) Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trên màn là
C©u 17 : Một thanh gỗ hình hộp nổi trên mặt nước có khối lượng 200g diện tích đáy s= 50cm2 Người
ta nhấn nó chìm xuống một chút rồi buông ra cho dao động tự do Tính tần số dao động của nó .Cho biết khối lượng riêng của nước ρ=1000kg/m3 và g= 9,8m/s2
C©u 18 : Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d Sóng
truyền từ M1 tới M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là:
C©u 19 : Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai:
A Mắt người không nhìn thấy được B Làm cho một số chất phát quang
C Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất D Tác dụng nhiệt
C©u 20 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong
mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là
L
C i
C
L i
L
C i
C
L i
C©u 21 : Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5(F), điện tích của tụ có giá trị cực
đại là 8.10 - 5(C) Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
A 16.10 - 4(J) B 8.10 - 4(J) C 12,8.10 - 4(J) D 6,4.10 - 4(J)
C©u 22 : Khi chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,33µm vào catôt của một tế bào quang điện thì
điện áp hãm là Uh Để có điện áp hãm U’h với giá trị |U’h| giảm 1V so với |Uh| thì phải dùng
bức xa có bước sóng λ’ bằng bao nhiêu?
C©u 23 : Trong èng tia R¬nghen, hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a Anèt vµ Catèt lµ 15kV BiÕt e=-1,6.10-19C,
h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s Bøc x¹ cã bíc sãng ng¾n nhÊt lµ mµ èng tia R¬nghen cã thÓ ph¸t
ra lµ:
A 0,83.10-10m B 3,68.10-10m C 0,3.10-10m D 1,45.10-10m
C©u 24 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 1
1T+1D→0n a+ Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆m1= 0,0087(u), Đơtơri ∆m2 = 0,0024(u), hạt α∆m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931(MeV2 )
c năng lượng
tỏa ra từ phản ứng trên là :
C©u 25 : Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?
A Rắn, lỏng và khí B Lỏng và khí C Rắn và lỏng D Rắn và khí
Trang 3Câu 26 : Một sóng ngang đợc mô tả bởi phơng trình u =Acos(2πft +ϕ), trong đó A là biên độ sóng,
f là tần số sóng Với λ là bớc sóng Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trờng gấp 4 lần vận tốc sóng nếu
4
.π
6
.π
2
.π
Câu 27 : Tại một thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2vận tốc cực đại ,
vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiờu ?
A.
2
A
B.
3
A
2 3
Câu 28 : Một tế bào quang điện hoạt động, có dòng quang điện bão hoà là 2àA Biết hiệu suất quang
điện là 0,8% và e=1,6.10-19C Số phôtôn chiếu tới catốt trong bốn giây là
A 6,625.1015 hạt B 6,25.1015 hạt C 1,56.1015 hạt D 1,28.1015 hạt
Câu 29 : Trong mạng điợ̀n 3 pha tải đụ́i xứng, khi cường đụ̣ dòng điợ̀n qua mụ̣t pha là cực đại thì dòng
điợ̀n qua hai pha kia như thờ́ nào?
A Có cường đụ̣ bằng 1/3 cường đụ̣ cực đại,
ngược chiờ̀u với dòng trờn
B Có cường đụ̣ bằng 1/3 cường đụ̣ cực đại,
cùng chiờ̀u với dòng trờn
C Có cường đụ̣ bằng 1/2 cường đụ̣ cực đại,
ngược chiờ̀u với dòng trờn
D Có cường đụ̣ bằng 1/2 cường đụ̣ cực đại,
cùng chiờ̀u với dòng trờn
Câu 30 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lợng m=100g, dao động
tại nơI có gia tốc trọng trờng g=9,8m/s2 Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C, rồi đặt
nó vào trong một điện trờng có phơng thẳng đứng hớng lên trên và có cờng độ điện trờng
E=50V/cm Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó là
Câu 31 : Chọn cõu sai Trong mỏy biến thế lớ tưởng thỡ
A Tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vũng
dõy của hai cuộn
B Dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiờn
cựng tần số với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ
C Từ thụng qua mọi tiết diện của lừi thộp cú
giỏ trị tức thời bằng nhau D Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thỡ cường độ dũng điện giảm
bấy nhiờu lần
Câu 32 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là
42Hz Với dây AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là
Câu 33 : Hạt nhõn A đang đứng yờn thỡ phõn ró thành hạt nhõn B cú khối lượng mB và hạt α cú khối
lượng mα Tỷ số động năng của hạt nhõn B và động năng hạt α ngay sau phõn ró bằng
A. m B
m m
2
B
m m
α
2
B m
mα
Câu 34 :
Một con lắc lò xo dao động theo phơng trình x=6cos(5πt -
4
π
) cm Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
15
1
40
3
60
1
10
1
s
Câu 35 : 238U phõn ró thành 206Pb với chu kỳ bỏn ró T = 4,47.109 năm Một khối đỏ được phỏt hiện cú
chứa 46,97mg 238U và 2,135mg 206Pb Giả sử lỳc khối đỏ mới hỡnh thành khụng chứa nguyờn
tố chỡ và tất cả lượng chỡ cú mặt trong đú đều là sản phẩm phõn ró của 238U.Tuổi của khối đỏ hiện nay là:
Câu 36 : Trong mạch dao động điện từ LC (L khụng đổi), nếu tần số của mạch phỏt ra tăng n lần thỡ cần
A Tăng điện dung C lờn n lần B Giảm điện dung C xuống n2 lần
C Giảm điện dung C xuống n lần D Tăng điện dung C lờn n2 lần
Câu 37 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Các khe S1, S2 đợc chiếu bằng ánh sáng
Trang 4quan s¸t lµ 2,4m §Æt sau khe S1 mét b¶n máng ph¼ng cã mÆt hai mÆt song song dµy 5µm, th× thÊy hÖ v©n dêi mµn ®i mét kho¶ng 3mm ChiÕt suÊt cña chÊt lµm b¶n mÆt lµ
C©u 38 : Một con lắc đơn dài L có chu kì T Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ ∆L Sự thay
đổi ∆T của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho
L
T
∆
T
L
L
L
L T T
2
∆
=
∆
C©u 39 : Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 3,8% Hằng số phóng xạ của cô
ban là:
C©u 40 : Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s Phương trình dao động của nguồn A: UA =
3sin100πt (cm) Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 24cm là:
A UM = 3sin(100πt - 0,6π) B UM = 3cos100πt
C UM = 3sin100πt D UM = -3sin100πt
PHẦN TỰ CHỌN (GỒM 10 CÂU)
A.CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50)
Câu 41: Một quả cầu đặc động nhất khối lượng m bán kính R lăn không trượt từ đỉnh một dốc chiều cao h
Vận tốc của khối tâm của nó dưới chân đốc là:
10
gh
10
gh
7
gh
7
gh
v =
Câu 42: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos100πt (V) Thay đổi R ta thấy với hai giá trị R =1 45 W v
R = W thì mạch tiêu thụ công suất đều bằng 80 W, công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
W
Câu 43: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6µm được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng
0,3µm thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Để các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), thì phải chiếu tấm kim loại đó bằng ánh sáng có bước sóng bằng (Cho h= 6,625.10
-34J.s ; c=3.108m/s.)
Câu 44: Một khung dây hình hình tròn có đường kính d = 8cm, gồm 1000 vòng dây đặt trong từ trường đều
có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây Khi khung quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút thì giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
Câu 45: Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi còi có tần số 900Hz về phía một ôtô vừa đi
qua trước mặt Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz Tốc độ của ôtô nhận giá trị nào sau đây ? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.108m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
B Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
C Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
D Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không Câu 47: Một vô lăng hình đĩa tròn có khối lượng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh trục của
nó với vận tốc n = 480 vòng/phút Tác dụng một mômen hãm lên vô lăng và nó qua được 200 vòng thì dừng lại Mômen hãm là:
Câu 48: Một con lắc có chu kì 0,1s biên độ dao động là 4cm tính khoảng thời gian ngắn nhất để nó dao
động từ li độ x1 = 2cm đến li độ x2 = 4cm
A
40
1
120
1
60 1 s
Trang 5Câu 49: Để xác định thể tích máu trong cơ thể bệnh nhân.Người ta tiêm vào máu một người bệnh10cm3
dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na (chu kỳ bán rã bằng 15 giờ) Nồng độ 10-3 (M ) Sau 6h người ta lấy
3
10cm máu bệnh nhân thì thấy 1,5.10-8 (mol) 24Na Thể tích máu của bệnh nhân là Cho rằng chất phóng xạ được phân bố đều vào máu
A 525cm3 B 600cm3 C 5 lít D 5,25 lít
Câu 50: Mô men quán tính của một vật rắn đối với trục ∆ bất kì được xác định bởi:
A I = IG + md2 B I = IG + md2 /2 C I = IG + 2md D I = IG /2 + md2
B.CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (CƠ BẢN) ( TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60)
Câu 51: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
A mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
B mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
C mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
D mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
Câu 52: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A Do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
B Do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.
C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
D Gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
Câu 53: Cho e = -1,6.10-19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 6.10-11 m Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catốt Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
Câu 54: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U 2 os(100 )c πt (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là
Ud = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha `
6
π so với u và lệch pha `
3
π so với u
d Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có giá trị
Câu 55: Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ.
B Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ
C Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.
D Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ.
Câu 56: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có
giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 57: Cho phản ứng hạt nhân: ` H H 4He n 17 , 6 MeV
2
3 1
2
1 + → + + Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là
A 4,24.1011 J B 6,20.1010 J C 4,24.1010 J D 4,24.1010 J
Câu 58: Khi chiếu bức xạ có `λ= `
3
2 λ0
vào katôt của tế bào quang điện thì Uh = - 1,8V Công thoát của kim loại làm katôt là
Câu 59: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 60: Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng
trong chân không) Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất chạy được
HẾT
Trang 6
-phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : vat lý 12(2009)
Đề số : 4