Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội ChâuĐề thi thử đại học môn VậT Lý Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?. Vận tốc ba
Trang 1Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Đề thi thử đại học môn VậT Lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
B Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động
D.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
Câu 2: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cógia tốc
trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo giãn là ∆l.Tần số dao động điều hoà của con lắc được tính bằng biểu thức:
điện Nếu giảm bước sóng ánh sáng, đồng thời tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích thì
A Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, IBH giảm
B Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, IBH tăng
C Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, IBH tăng
D Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, IBH giảm
gương 1,5f Kết luận nào đúng về vị trí, tính chất ảnh của vật
A ảnh thật, ngược chiều, cách gương 2f B ảnh ảo,cùng chiều, cách gương 2f
C ảnh thật, ngược chiều, cách gương 3f D.ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 3f
góc α0 = 60tại nơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s2.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
Mã đề 222
Trang 2Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
giá trị cực đại là 8.10- 5 C Năng lượng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A W = 8.10- 4J B W = 12,8.10 – 4 J C W = 6,4.10- 4 J D W =16.10 – 4 J
Câu 8: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 25mm Người quan sát
mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 25cm Khi điều chỉnh kính để quan sát rõ ảnh của một vật nhỏ ở trạng thái mắt không điều tiết, người này thu được độ bội giác của ảnh là 300 lần Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
−
B R = 120 Ω; C1 = 10 F
4π
−
C R = 90 Ω; C1 = F
2
10 4π
−
D R = 100Ω; C1 = F
2
10 4π
−
A Công điện trường cản lớn hơn hoặc bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
Trang 3Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
B Bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của catốt
C UAK< 0
D e.UAK = 0 MAX
2
mV21
kính một khoảng bằng d, Đặt một màn ảnh E sau thấu kính, vuông góc với trụ chính Dịch chuyển màn đến vị trí thích hợp thì ảnh của vật rõ nét trên màn Khoảng cách từ vật đến màn là L thoả mãn điều kiện :
A 2f ≤ L ≤ 4f B L ≥ 4f C 2f ≤ L ≤ 3f D L ≥ 2f
điều hoà theo phương trình: x = 4sin( 10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A FMAX = 4 N; Fmĩn= 2 N B FMAX = 3 N; Fmin = 1 N
C FMAX = 3 N; Fmin= 0 N D FMAX = 4 N; Fmin =1 N
A Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ
B Là các sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia Tím
C Truyền được trong chân không
D Có khả năng làm ion hoá chất khí
.10 – 4 F.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2
sin(100πt) (v) Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế hai đầu tụ điện?
Trang 4Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A uc = 200 sin (100πt -
2
π) (v) B uc = 200 sin(100πt -
4
3π) (v)
C uc = 100 2sin(100πt -
2
π) (v) D uc = 100 2sin(100πt -
4
3π) (v)
A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng Đối với ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, đối với ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết suất lớn
B Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng, màu đỏ có bước sóng dài nhất, màu tím có bước sóng ngắn nhất
C Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu tím, màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất
D ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu tím
khe là D=1,5 m Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng λ Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 6 ở cùng phía vân sáng trung tâm là 6,72 mm Bước sóng ánh sáng giao thoa là:
A λ = 0,60 µm B λ = 0,64 µm C λ = 0,56 µm D 0,68 µm
Năng lượng từ trường trong cuộn cảm sẽ biến đổi như thế nào?
A Biến thiên điều hoà với tần số 2f B Biến thiên điều hoà với tần số f
C Biến thiên điều hoà với tần số f 2 D Biến thiên điều hoà với tần số f 4
Câu 19: Một thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 có một mặt lõm bán kính 5cm và một mặt
lồi bán kính 10cm Khi đặt thấu kính hoàn toàn trong nước có chiết suất n/ =
3
4
thì độ tụ của thấu kính là:
A D = - 1,25 dp B D = 1,25 dp C D = 0,02 dp D D = - 5/3dp
Trang 5Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A Mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóngA B Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C Là sóng ngang D.Truyền được trong chất rắn, lỏng,
khí
làm thấu kính với tia sáng màu đỏ là nđ = 1,50, với tia sáng màu tím là nt =1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím là:
A FđFt = 1,84cm B FđFt = 1,58cm C FđFt = 1,68 cmA D FđFt = 1,78 cm
Câu 22 : Chọn kết luận đúng.
A Vật thật, gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo, cùng chiều vật, nhỏ hơn vật, ở sau gương
B Vật thật, gương cầu lõm luôn cho ảnh thật, ngược chiều vật ,lớn hơn vật, ở trước gương
C ảnh và vật thật có cùng tính chất thì cùng chiều nhau, khác tính chất thì ngược chiều nhau
D Khi dịch chuyển vật lại gần gương thì ảnh của vật sẽ dịch ra xa gương
vận tốc 1500 vòng/ phút.Tần số dòng điện do máy tạo ra là:
v =175 cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có
2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:
A d = 10,5 cm B d = 8,75cm C d = 7,0 cm D d = 12,25 cm
Trang 6Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A λ =
f
v
( trong đó λlà bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B Phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trường
D Mang năng lượng W ~ f 4
bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng trên là:
A1B1 , ở cách thấu kính 54cm Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A2B2, ở cách thấu kính 48cm Biết ảnh trước lớn gấp 3 lần ảnh sau Tính tiêu cự kính
A f = 22,5 cm B f = 25cm C f = 17,5 cm D f = 15 cm
của chất làm lăng kính là 2 Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên
AB Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
A i = 30 0; D = 45 0 B i = 45 0; D = 60 0 C i = 45 0 ; D = 30 0 D i = 30 0; D = 60 0
Câu 30: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng là m dao động điều hoà Nếu giảm
khối lượng con lắc 4 lần thì số dao động toàn phần con lắc thực hiện trong mỗi giây thay đổi như thế nào?
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần
Câu31: Dòng điện chạy trong tế bào quang điện thuộc loại
A Có bản chất đặc biệt khác B Dòng điện dịch
C Cả dòng điện dẫn và dòng điện dịch D Dòng điện dẫn
Trang 7Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có tần
độ tụ 20dp, mắt cách kính 5cm Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A 2,5cm ≤ d ≤ 5cm B 2,5cm ≤ d ≤ 4,5cm C d = 5 cm D 3,5cm ≤ d ≤ 5 cm
ảnh bằng 40 và khoảng cách giữa vật kính và thị kính là123cm Một người có điểm cực viễn cách mắt 60 cm dùng kính thiên văn trên để quan sát một vệ tinh ở trạng thái mắt không điều tiết
Độ bội giác của ảnh là:
A G = 44,8 B G = 43 C G = 42 D G = 45,8
f = 25 Hz theo phương thẳng đứng Tại điểm M nằm trên một đường cong gần đường trung trực của AB nhất mặt nước dao động với biên độ cực đại, khoảng cách từ M đến A và B là 18
cm và 21 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A v = 50 cm/s B v = 100 cm/s C v = 75 cm/s D v = 120 cm/s
sáng có bước sóng λ thì dòng quang điện triệt tiêu khi UAK≤- 2,5V Bước sóng của ánh sáng kích thích là:
A λ = 0,365 µm B λ = 0,576 µm C λ = 0,675 µm D λ = 0,22 µm
Trang 8Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Câu 37: Đặt vật AB song song trước màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt một thấu
kính hội tụ mỏng trong khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với vật và đi qua điểm
A Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn Tiêu cự của thấu kính là:
a
L2 − 2 C f =
L4
a
L2− 2 D f =
L4
a
L2 + 2
Chùm sáng không ló ra không khí Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B Sini >
n1
C Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần D Tia phản xạ sáng bằng tia tới
động là x1 = 4sin(10πt -
3
π) cm và x2 = 4sin(10πt +
6
π) cm Phương trình dao động của vật là:
A x = 8 sin(10πt -
12
π) cm B x = 4 2sin((10πt -
6
π) cm
C x = 4 2 sin(10πt -
12
π) cm D x = 8sin(10πt-
6
π) cm
động lệch pha nhau là (2k+1)π/2 Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0,1,2,3, là:
Trang 9Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A Pma x= 64 W B Pma x= 100 W C Pma x= 128 W D Pma x= 150 W
trên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo là:
A 9r0 B 4r0 C 2r0 D 16r0
cm, trong đó toạ độ x tính bằng (m), thời gian t tính bằng (s) Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
A v = 80 m/s B v = 100 m/s C v = 314 m/s D v = 40 m/s
bằng nửa vật, ở cách vật 27 cm Tiêu cự của gương có độ lớn là:
100g treo trên giá cố định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 2cm theo phương thẳng đứng Lấy g =10 m/s 2.,,π2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20 cm/s B 20π cm/s C 10π cm/s D 2 cm/s
A Phản xạ, khúc xạ ,giao thoa B Tác dụng nhiệt mạnh
C Tác dụng lên kính ảnh D Làm ion hoá không khí
cường độ âm tại điểm đó đo bằng đơn vị Ben ( B ) được tính bằng biểu thức:
Trang 10Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Câu 48 : Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là
f1 =8,22.1014 Hz,vạch có tần số lớn nhất của dãy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A E ≈ 21,74.10- 19J B E ≈10,85.10- 19 J C E ≈ 16.10- 19 J D E ≈ 13,6.10- 19 J
điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là;
vạch màu lam có buớc sóng λ2 = 0,4861µm Năng lượng của phôton có bước sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A ε = 4,39.10 - 19J B ε = 2,18.10 - 19J C ε = 7,12.10 - 19J D ε = 1,06.10 - 19J
Đề thi thử đại học MÔN VậT Lý
Thời gian làm bài: 90 phút
A λ =
f
v
( trong đó λlà bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B Phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trường
D Mang năng lượng W ~ f 4
bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng trên là:
Mã đề 444
Trang 11Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A1B1 , ở cách thấu kính 54cm Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A2B2, ở cách thấu kính 48cm Biết ảnh trước lớn gấp 3 lần ảnh sau Tính tiêu cự kính
A f = 22,5 cm B f = 25cm C f = 17,5 cm D f = 15 cm
của chất làm lăng kính là 2 Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên
AB Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
A i = 30 0; D = 45 0 B i = 45 0; D = 60 0 C i = 45 0 ; D = 30 0 D i = 30 0; D = 60 0
Câu 5: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng là m dao động điều hoà Nếu giảm khối
lượng con lắc 4 lần thì số dao động toàn phần con lắc thực hiện trong mỗi giây thay đổi như thế nào?
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần
Câu 6: Dòng điện chạy trong tế bào quang điện thuộc loại
A Có bản chất đặc biệt khác B Dòng điện dịch
C Cả dòng điện dẫn và dòng điện dịch D Dòng điện dẫn
Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có tần
Trang 12Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
độ tụ 20dp, mắt cách kính 5cm Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A 2,5cm ≤ d ≤ 5cm B 2,5cm ≤ d ≤ 4,5cm C d = 5 cm D 3,5cm ≤ d ≤ 5 cm
bằng 40 và khoảng cách giữa vật kính và thị kính là123cm Một người có điểm cực viễn cách mắt 60 cm dùng kính thiên văn trên để quan sát một vệ tinh ở trạng thái mắt không điều tiết Độ bội giác của ảnh là:
A G = 44,8 B G = 43 C G = 42 D G = 45,8
f = 25 Hz theo phương thẳng đứng Tại điểm M nằm trên một đường cong gần đường trung trực của AB nhất mặt nước dao động với biên độ cực đại, khoảng cách từ M đến A và B là 18
cm và 21 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A v = 50 cm/s B v = 100 cm/s C v = 75 cm/s D v = 120 cm/s
sáng có bước sóng λ thì dòng quang điện triệt tiêu khi UAK≤- 2,5V Bước sóng của ánh sáng kích thích là:
A λ = 0,365 µm B λ = 0,576 µm C λ = 0,675 µm D λ = 0,22 µm
Câu 12: Đặt vật AB song song trước màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt một thấu
kính hội tụ mỏng trong khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với vật và đi qua điểm
A Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn Tiêu cự của thấu kính là:
a
L2 − 2 C f =
L4
a
L2− 2 D f =
L4
a
L2 + 2
Chùm sáng không ló ra không khí Kết luận nào sau đây không đúng?
Trang 13Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A.Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B Sini >
n1
C Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần D Tia phản xạ sáng bằng tia tới
động là x1 = 4sin(10πt -
3
π) cm và x2 = 4sin(10πt +
6
π) cm Phương trình dao động của vật là:
A x = 8 sin(10πt -
12
π) cm B x = 4 2sin((10πt -
6
π) cm
C x = 4 2 sin(10πt -
12
π) cm D x = 8sin(10πt-
6
π) cm
động lệch pha nhau là (2k+1)π/2 Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0,1,2,3, là:
A Pma x= 64 W B Pma x= 100 W C Pma x= 128 W D Pma x= 150 W
trên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo là:
A 9r0 B 4r0 C 2r0 D 16r0
cm, trong đó toạ độ x tính bằng (m), thời gian t tính bằng (s) Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
Trang 14Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A v = 80 m/s B v = 100 m/s C v = 314 m/s D v = 40 m/s
bằng nửa vật, ở cách vật 27 cm Tiêu cự của gương có độ lớn là:
100g treo trên giá cố định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 2cm theo phương thẳng đứng Lấy g =10 m/s 2.,,π2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20 cm/s B 20π cm/s C 10π cm/s D 2 cm/s
A Phản xạ, khúc xạ ,giao thoa B Tác dụng nhiệt mạnh
C Tác dụng lên kính ảnh D Làm ion hoá không khí
cường độ âm tại điểm đó đo bằng đơn vị Ben ( B ) được tính bằng biểu thức:
Câu 23 : Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là
f1 =8,22.1014 Hz,vạch có tần số lớn nhất của dãy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A E ≈ 21,74.10- 19J B E ≈10,85.10- 19 J C E ≈ 16.10- 19 J D E ≈ 13,6.10- 19 J
điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là;
Trang 15Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
vạch màu lam có buớc sóng λ2 = 0,4861µm Năng lượng của phôton có bước sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A ε = 4,39.10 - 19J B ε = 2,18.10 - 19J C ε = 7,12.10 - 19J D ε = 1,06.10 - 19J
Câu 26: Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
B Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động
D.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
Câu 27: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cógia tốc
trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo giãn là ∆l.Tần số dao động điều hoà của con lắc được tính bằng biểu thức:
điện Nếu giảm bước sóng ánh sáng, đồng thời tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích thì
A Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, IBH giảm
B Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, IBH tăng
C Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, IBH tăng
D Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, IBH giảm
gương 1,5f Kết luận nào đúng về vị trí, tính chất ảnh của vật
A ảnh thật, ngược chiều, cách gương 2f B ảnh ảo,cùng chiều, cách gương 2f
C ảnh thật, ngược chiều, cách gương 3f D.ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 3f