1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BIẾN ĐỔI NĂNG LƯỢNG ĐIỆN CƠ

12 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 251,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi tương đương mạch trở thành: a... tìm công suất phức toàn phần và công suất thực... Tìm tổng dung kVAr cần để đưa hệ về hệ số công suất cân bằng.

Trang 1

  2.1:  

Từ đầu bài ta có: 

0

0

2

2

2

V I

PF

    2.2: 

 

)

2

2

a

V I

V I

 

)

2

2

3

2

b

V I

V I

 

Trang 2

 

2

2

1

2

V I

V I

 

)

2

2

d

V I

V I

PF

 

0 0

)

2

2

f

V I

V I

 

 

Trang 3

0 0

)

2

2

g

V I

V I

 

 

  2.6:  

a) Ta có công suất lý thuyết là: 

3

5 0.736

4.1( W)

4.1 10

tt lt

lt lt

P

P

Uc

b) Từ đầu bài ta có: 

0

0 0

c

 

  2.7:  

a) Ta có: 

0 4

0

0

10

t

c

P

U c

 

b)Ta có:   

0

Trang 4

  I2 50 j60    I150 j40 

 

0

 

  2.9:  

Ta có: 

      

0

0

0 1

3

0 2

2 2 1

*

5 10

230 0

3 10

c

c

S

U P

Uc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 5

Từ đề bài ta có: 

0

0

3

0 1

1

0 2

3

3

3

8 10

20 10

250 250

100( )

100(0.1

c

c

P

Uc

S

U

U

U Z I

0

 

  2.11:  

1

3 1

2

3

180

0.8

Solution kVA PF lag

K

  cos 0.955 lag 

new

tan( 36,87 )

588

441

new

new

Q

k

 

 

QQQQ       KVAR 

 

 

 

Trang 6

       Tải II    0.5 PF lag 

1

2

1

1

3 1

*

1

2

2

2

*

100.10

1000

.cos

174 43, 29 

I

I

S

U

P

U

VA

III   j A

 

  2.13:  

Ban đầu:   500kVA  PF  0,6 lag 

Lúc sau:   0,9 lag 

1

254

old

new

new

new

lag Q

P

  2.14:  

Ban đầu:    100kVA  PF  0,6 lag 

Lúc sau:     PF  0,9 lead 

1

109

old

new

new

new

lead Q

P

 

Trang 7

   

Biến đổi tương đương mạch trở thành: 

 

a Theo định luật thế nút: 

1

2

a

b

V V

V V

 

b Tìm I1,I2: 

1

2

3,8 25 ( )

40

a

b

V

j

V V

 

Trang 8

  Công suất tác dụng của 3 pha:   PS c os 750.0, 8600 W 

Ta có:    

345

600 / 3

b. Tìm:   I v L  à I 

200000

725

P

V

700000

1255

L

L

P

V

c. Tính P và Q mỗi pha: 

200 MW     ,        Q =P tan(cos (0.8))=150 MVAr 3

d. Tính tổng công suất phức: 

  2.17:  

a. Tìm tổng công suất phức: 

Tải 1:    P1S c1 os 1 120(0.8)96kW       

QSP    kV  

      S2180 j240  (kVA)     (PF lag) 

Tải 3:        S3P3 30 (kVA)     (PF =1) 

    Tổng công suất phức:     SS1S2S3 306 j168(kVA

b. Tìm hệ số công suất tổng:     

306

P c

S

 

Trang 9

c. Tìm IL :    3 os 306000 84.07( )

L

P

U c

d. Tìm tổng công suất phảng kháng cần bù để PF=1 và IL mới: 

  QQ'0Q' Q 168(kVAr)     (phát công suất) 

L

new

P

U c

 

  2.18:  

a. Tìm công suất phản kháng của tụ bù: 

    -Công suất phản kháng mới khi có tụ bù:  

new

    -Công suất phản kháng của tụ bù:  

  Q cQ newQ30.4 8.55  21.85(kVAr) 

b.  Tìm IL trước và sau khi thêm tụ: 

         efor efor

efor efor

26000

104, 4( )

P

U c

 

       af er af er

efor efor

26000

68, 7( )

t

P

U c

 

 

  2.19:  

  Ta có:  

     

efor

120

 

 

Trang 10

efor

efor

af er

af er

120000

185, 2( )

120000

160, 6( )

t

P

U c P

U c

 

b.Hệ số công suất mới:  af er

120

t

    2.20: 

a. Sơ đồ 1 dây pha a: 

 

 

 

 

o d

4160 / 3

20 30

A

Loa

U

Z

an a line A

Vab  V Vbc   V Vbc  V  

L

S =3.Ua.Ia =3(2400 0)(120 30 )  748 j432(kVA

d. Công suất máy phát:  

gen

S =3.Va.Ia =3.(2530 2.88 )(120 30 )  764 j496 (kVA)    2.21: 

a.  tìm công suất phức toàn phần và công suất thực. 

Tacó :    SPjQ     với   P1S c1 os1 

1

(SP )=9   kVAr 

vậy S1=12+j9 kVA 

Trang 11

S =P2+Q2 với P2=36kw, Q2= -P2tan(cos 2)= - 48 kVAr 

vậy S2=36-j48 kVA 

Công suất phức toàn phần là:   SS1S2 48 j39 (kVA)  

b.  Cần bao nhiêu kVAr nữa để tải có hệ số công suất là 1: 

  Qù=39 kVAr 

 

  2.22: 

a.Tìm dòng và hệ số công suất tổng.   

  Ta có  P1=S1cos1 =12 kw 

1

cos 

1)  = - 9 kVAr 

 = 54 kVAr 

S=S1+S2= 84 + j45 kVA       S = 95.3 kVA   

S = 3 V I d d         I d=

3 d

S

V =27.51 A 

PF = 84

95.3=0.88 trể 

b. Tìm tổng dung kVAr cần để đưa hệ về hệ số công suất cân bằng. 

    Qù=  - 45 kVAr 

  2.23: 

a, 200 kw của tải 3 pha hoàn toàn thuần trở đấu hình sao. 

SS c  j  =800+j600 kVA 

Vì tải 1 thuần trở nên:  S1P1=200 kw 

Công suất tổng: 

  S2 SS1=600+j600 kVA 

Ta có: Q2 3V I d dsin =600 kVAr        2

d d

Q I

cos 0.8

        3

d p

I

I  =46.26 A 

Trang 12

3

d p

V

V  = 2401.78 V,      2 p

p

V Z I

 = 52  (ohm) 

Cảm trên mỗi tải:  L= 2 sin

2

Z f

 = 82.76 mH   

  2.24: 

Xác định I I I V V V a, , ,b c ab, bc, ca và S T

Ta có : V  a  100000 V ,V b=1000 1200 V, V c=10001200V  ,I V

Z

I a=15.97 370 A,   I b =15.97 1570 A,  I c=15.97830 A. 

VVV =1732300 V, 

VVV =1732 900 V 

VVV =1732 0

150

Công suất trên toàn tải: 

2

V

S V I

Z

 

= 47908 VA  ,    tan 37.7

50

SS  j  =38.26 + j28.8 (kVA) 

  2.25:   

1 tải 3 pha có công suất 300 kw hệ số công suất 0.6 trể tìm dung cần bù cho tải để được 

hệ số công suất là 0.9 trể. 

Công suất cần bù vào là:     Q bù QQ2Q1=-254.7 kVAr 

Ngày đăng: 30/05/2019, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w