1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi toán viên chức 2019

49 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: HS được làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ về tập hợp Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.. Kiến thức:

Trang 1

Ngày dạy :… /… /…… NHIÊN

TIẾT 1 - §1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

+ HS được làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ về tập hợp, nhận biết

được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

+ HS biết thường có hai cách để viết một tập hợp

2 Kĩ năng

+ HS biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp

+ HS biết cách viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán, biết dùng các kíhiệu � (thuộc), �(không thuộc).

3 Thái độ

Yêu thích môn học, hăng hái phát biểu xây dựng bài

4 Định hướng năng lực được hình thành

+ Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

+ Năng lực chuyên biệt : Tư duy logic, năng lực tính toán

II PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành, hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng học tập, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bàiluyện tập

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định lớp

2 Tổ chức các hoạt động dạy học

Trang 2

Hoạt động 1: Khởi động (5’)

Mục tiêu: Giới thiệu nội dung của chương I

- Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần

thiết cho bộ môn

- Giới thiệu nội dung của chương I như SGK:

“ Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khóa để mở

vào thế giới của các con số Trong chương I, bên

cạnh việc hệ thống hóa các nội dung về STN đã học

ở Tiểu học, còn thêm nhiều nội dung mới: phép nâng

lên lũy thừa, số nguyên tố và hợp số, ước chung và

bội chung Những kiến thức nền móng và quan trọng

này, sẽ mang đến cho chúng ta nhiều hiểu biết mới

mẻ và thú vị.”

- GV giới thiệu bài mới:

Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

- Kiểm tra đồ dùng học tập sách vở cần thiết cho bộ môn

- Lắng nghe và xem qua SGK

- Ghi đầu bài

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: HS được làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ về tập hợp Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng

- Cho HS tự lấy thêm ví dụ tập

hợp ở trong trường, gia đình

-HS: Trên bàn có sách bút

- Lắng nghe GV giới thiệu về tập hợp

- Xem ví dụ SGK

- Tự lấy ví dụ tậphợp trong trường

và ở gia đình

1.Các ví dụ

- SGK

- Tập hợp :+ Những chiếc bàn trong lớp.+ Các cây trong trường

+ Các ngón tay trong bàn tay

Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục tiêu:

+ HS biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp

+ HS biết có hai cách viết một tập hợp, biết dùng các kí hiệu �(thuộc), �(không thuộc)

Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng

lực khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…

- GV nêu qui ước đặt tên tập

hợp : Người ta thường đặt tên tập

hợp bằng chữ cái in hoa

- GV giới thiệu cách viết tập hợp

- Nghe GV giới thiệu

Trang 3

Bài tập 1: a) viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.

.

d

Trang 4

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, biết các qui ước về thứ tự trong

tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, biết được điểm biểu diễn sốnhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2 Kỹ năng: HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu  và  ,

biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

3 Thái độ : HS hứng thú với môn học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.

4 Định hướng năng lực được hình thành

+ Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng

lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

+ Năng lực chuyên biệt : Tư duy logic, năng lực tính toán

II PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở, dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ

III CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên : Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ vẽ hình 6 (SGK/7) và ghi đề bài

tập

2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức của lớp 5.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

- Ghi đầu bài

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (7’) Mục tiêu: HS phân biệt được các tập N, N*

Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…

? Tại sao người ta lại viết kí 1 Tập hợp N và tập hợp N*

Trang 5

giới thiệu: Các số tự nhiên

được biểu trên một tia số Mỗi

mỗi số tự nhiên được biểu diễn

bởi một điểm trên tia số Điểm

biểu diễn số tự nhiên a trên tia

số được gọi là điểm a Trên tia

số ta có các điểm: điểm 0,

điểm 1, điểm 2, điểm 3,

- GV thực hiện vẽ trên bảng và

yêu cầu học sinh “? Hãy biểu

diễn điểm 6 và điểm 5 trên tia

- HS tiếp thu kiến thức

- HS quan sát vàthao tác theo GV

- Tập hợp N* gồmcác phần tử: 1, 2,

3, 4,

- Tập N có p.tử 0còn tập N* thìkhông có

- Học sinh lắngnghe

- HS điền vào bảngphụ

Kí hiệu : N 0;1; 2;3 

4 3 2 1 0

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

? Hãy biểu diễn điểm 6 và điểm 5trên tia số

viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…

- GV yêu cầu HS quang sát tia

số và trả lời

- HS trả lời 2< 4 ( điểm 2 ở bên trái

2 Thứ tự trong tập hợp N

- Với a,b�N, a < b hoặc b>a trên

Trang 6

- GV giới thiệu tổng quát

? Số liền sau số 5 là số nào ?

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau mấy đơn vị ?

- Số liền sau số 4

là số 5

- Số 4 có một số liền sau

- Số liền sau số 5

là số 4

- HS suy nghĩ trả lời

- HS trả lời+ Không có số tự nhiên lớn nhất

- 1HS làm ?1

- 2HS lên bảng

- a �b nghĩa là a< b hoặc a = b

- b �a nghĩa là b> a hoặc b = a

- a< b ; b<c thì a<c (t/c bắc cầu )

- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

- Số 4 và số 5 là hai số tự nhiên liên tiếp

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

- Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử

?1 (SGK/7) 28 ; 29 ; 30

99 ; 100 ; 101

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức về tập hợp và quan hệ thứ tự vào giải bài

GV treo bảng phụ ghi nội dung

bài 6, 7 (SGK/7) rồi gọi HS trả

lời

- HS hoạt động nhóm bài 8

(SGK-8)

Chú ý: Mỗi số tự nhiên đều

biểu diễn bằng một điểm trên

tia số, nhưng không phải mỗi

điểm trên tia số đều biểu diễn

một số tự nhiên

- HS chữa bài tập

6, 7 theo chỉ định của GV

-Thảo luận nhóm Bài 8 (SGK/9)

- Đại diện nhóm lên chữa, các nhóm khác nhận xét chéo lẫn nhau

Bài 8 (SGK/8):

A={ 0; 1; 2; 3; 4; 5 }A={ x � N/ x ≤ 5 }

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: GV hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho HS

- GV gọi HS nêu cac kiến thức - HS phát biểu - Phân biệt tập hợp N và N*, biết

Trang 7

- GV hướng dẫn HS học và

chuẩn bị bài

ghi chú trên tia số, và nắm chắc quan hệ

thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Làm các bài tập 6, 7, 8)

10.(SGK-HD bài 10 : chú ý : a 2;a 1;a

Trang 8

1 Kiến thức: Học sinh phỏt biểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách

biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, so sánh các số hữu tỷ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số: N � �Z Q

2 Kỹ năng: Có kỹ năng biểu diễn chính xác các số hữu tỷ trên trục

số, so sánh đợc các số hữu tỷ

3 Thái độ: Cẩn thận tự tin, chính xác, khoa học.

4 Năng lực cần hỡnh thành: Năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ký hiệu

B Chuẩn bị

1.Chuẩn bị của giáo viên: Thớc thẳng, mảnh bìa, hai bảng phụ 2.Chuẩn bị của học sinh: Thớc thẳng, mảnh bìa Ôn lại các kiến

thức về lớp 6 : về phân số bằng nhau,t/c cơ bản của phân số, quy

đồng mẫu các phân số, so sánh phân số, số nguyên, cách biểu diễn số nguyên trên trục số

C.Ph ơng pháp dạy học :

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Phơng pháp đàm thoại

- Phơng pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ

- Suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát

D Tiến trình bài dạy:

I.ổn định tổ chức lớp.1'

II Kiểm tra bài cũ : 7 '

GV: giới thiệu hệ thống chơng trình toán lớp 7, quy định sách vở ghi, cách học, giới thiêụ chơng trình

HS1: Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? Cho ví dụ về hai phân

số bằng nhau

HS2 Phát biểu và viết tổng quát tính chất cơ bản của phân số?

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Khởi động

Trang 9

số; số đó gọi là số hữu tỷ Vậy số hữu tỷ là gì? nó có quan hệ nh

thế nào với các tập hợp số đã học để giúp các em hiểu đợc những nội dung trên ta xét bài học hôm nay

Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức Mục tiờu: Học sinh phỏt biểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn

số hữu tỷ trên trục số, so sánh các số hữu tỷ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số: N � �Z Q

Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

Gv giới thiệu khỏi niệm số

hữu tỷ thụng qua cỏc vớ dụ

trờn trục số

Yờu cầu hs đọc sỏch giỏo

khoa

HS nờu một số vớ dụ vềphõn số, vớ dụ về phõn sốbằng nhau, từ đú phỏt biểutớnh chất cơ bản của phõnsố

Hs viết cỏc số đó cho dướidạng phõn số:

12

28 6

14 3

7 3

1 2

6

3 4

2 2

1 5 , 0

3

6 2

4 1

2 2

3

6 2

4 1

2 2

I/ Số hữu tỷ:

Số hữu tỷ là số viết là sốviết được dưới dạng phõn

số

b

a

với a, b  Z, b # 0.Tập hợp cỏc số hữu tỷ

được ký hiệu là Q.

II/ Biểu diễn số hữu tỷ trờntrục số: HS: Lờn bẳng biểudiễn

* VD: Biểu diễn

4

5 trờn trục số

đv cũ

Trang 10

*Nhấn mạnh phải đưa phân

GV nêu khái niệm số hữu tỷ

dương, số hữu tỷ âm

VD2:Biểu diễn

3

2

 trên trục số

Ta có:

3

2 3

2 

0 -2/3

-1

III/ So sánh hai số hữu tỷ:

VD : So sánh hai số hữu tỷ

sau a/ -0, 4 và ?

15

6 15

5 6

5 15

5 3 1

15

6 5

2 4 , 0

1

Ta có:

Trang 11

nhỏ hơn số 0, cỏc số khụngmang dấu trừ đều lớn hơn0.

0 2 1

2

0 2

1 0

1 2

0 0

Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…

b) Biểu diễn các số đó

trên trục số

Nêu nhận xét về vị trí

của hai số đó đối với

nhau, đối với 0

GV : Nh vậy với hai số

hữu tỉ x và y :

nếu x<y thì trên trục

- HS trả lời câu hỏi

b)

3 4

ở bên trái 5

3 trên trục số nằm ngang

* Nhận xét :

- Nếu x< y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ nhỏ hơn

0 gọi là số hữu tỉ

âm

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hỡu tỉ dơng

Số hữu tỉ 0 không

là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu

tỉ dơng

Trang 12

ë bªn tr¸i ®iÓm 05

3 ë bªn ph¶i ®iÓm 0

Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng (10’) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến

thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể

Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại, hoạt động nhóm… Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

sử dụng ngôn ngữ,…

Sè h÷u tû là g× ? so s¸nh hai sè h÷u tû ta làm ntn?

Bài tập 1( b¶ng phụ ) §iÒn ký hiÖu ��� , , thÝch hîp vào « trèng

Trang 13

Tuần 1

Tiết 2 cộng, trừ số hữu tỉ

A.Mục tiêu.

1 Kiến thức: Học sinh phỏt biểu được các quy tắc công, trừ số hữu

tỉ, nờu nờn được quy tắc “chuyển vế “ trong tập số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và

đúng áp dụng thành thạo quy tắc “ chuyển vế “

3 Thái độ: Cẩn thận, tự tin, khoa học.

4 Năng lực cần hỡnh thành: Năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ký hiệu

B Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của GV: ( Bảng phụ ), phấn màu, thớc.

2.Chuẩn bị của HS: Ôn quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “

chuyển vế “ , “ dấu ngoặc “ ở lớp 6

C.Ph ơng pháp dạy học :

-Đặt và giải quyết vấn đề

-Phơng pháp đàm thoại

- Phơng pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ

- Suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát

D Tiến trình bài dạy:

I.ổn định tổ chức lớp.1'

II Kiểm tra bài cũ : 7 '

Trang 14

HS1: Số hữu tỉ là gì ? so sánh và biểu diễn

hai số hữu tỉ sau trên trục số, nêu cách làm?

x= -0.75 ; y= 3

4

HS2: Nêu quy tắc cộng, trừ hai p/s tính

1.Có x = - 0,75 = 3

4

nên x = y

III BÀI MỚI

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Khởi động

ĐVĐ: Các em đã đợc học quy tắc cộng, trừ số tự nhiên, số nguyên, p/s,

quy tắc “ chuyển vế “ Vậy muốn cộng, trừ số hữu tỉ ta làm ntn?Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu bài học hụm nay

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (7’) Mục tiờu: Học sinh phỏt biểu được các quy tắc công, trừ số hữu tỉ,

nờu nờn được quy tắc “chuyển vế “ trong tập số hữu tỉ

Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…

Ta thấy, mọi số hữu tỷ đều viết

được dưới dạng phõn số do đú

So sỏnh được:

8 , 0 12 7

60

48 5

4 8 , 0

; 60

35 12 7

12 45

10 15

4 9

Trang 15

Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân

số phải là số nguyên dương

Ví dụ: tính ?

12

7 8

3

Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs thực

hiện cách giải dựa trên công

Gv giới thiệu quy tắc

Yêu cầu Hs viết công thức tổng

đại số và trong đó ta có thể đổi

chỗ hoặc đặt dấu ngoặc để

nhóm các số hạng một cách tuỳ

ý như trong tập Z

4

Củng cố :

- Giáo viên cho học sinh

nêu lại các kiến thức cơ bản của

Hs viết công thức dựa trêncông thức cộng trừ haiphân số đã học ở lớp 6

Hs phải viết được:

12

7 8

3 12

7 8

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

15

1 3

2 5

3 3

2 6 , 0

3 7 2 4

3 7

2 /

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 /

x b

x x

x a

HS nhắc lại kiến thức của

I/ Cộng, trừ hai số hữutỷ:

Với

m

b y m

a

x ;  (a,b  Z , m > 0)

ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

7 9

18 9

7 2 /

45

4 45

24 45

20 15

8 9

4 /

II/ Quy tắc chuyển vế:Khi chuyển một sốhạng từ vế này sang vếkia của một đẳng thức,

ta phải đổi dấu số hạngđó

Với mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z –y

3

1 5

x

Trang 16

a) 12

1

 ; b) -1 ; c)

9 15 5 5

3 3 1

Chỳ ý : SGK.

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (18') Mục tiờu: Làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng áp

dụng thành thạo quy tắc “ chuyển vế “

Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…

bài 19 (sgk)Hai cách trên đều áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp Cách làm của bạn Liên lànhanh hơn

8, 7 4 4,7

   b,

4,9 5,5 4,9 5,5 4,9 4,9 5,5 5,5

Trang 17

-Yêu cầu làm BT 13a, c

12 4

Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5

HS, chuyền nhau 1 viên

phấn, mỗi ngời làm 1 phép

tính trong bảng Đội nào

đúng và nhành là đội

thắng cuộc

-Hai HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở

Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ

BT 13 tr.12 SGK:

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

1 4 1 5 33 12

3 16 11 5

3 33

16 12

11

c

BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó học

Tỡm tũi và vận dụng kiến thức vào trong thực tế

- Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt bài học

- Nắm chắc các quy tắc công, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế “

- BTVN 6, 7, 8b, c, 10/ 10 sgk

- BT 12, 13/ 5 SBT

- Ôn quy tắc nhân, chia p/s, t/c phép nhân p/s

- Đọc trớc bài “ nhân, chia số hữu tỉ “

- Nắm chắc các quy tắc công, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế “

Trang 18

Tiết 3 Ngày dạy:4/9/2018

nhân, chia số hữu tỉ

A Mục tiêu.

1 Kiến thức: Học sinh phỏt biểu được các quy tắc nhân, chia số

hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Nhân, chia thành thạo, nhanh và đúng các số hữu tỉ.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học, t duy logíc toán.

4 Năng lực cần hỡnh thành: Năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ký hiệu

- Suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát

D Tiến trình bài dạy:

21HS3:* 3 * 5

Trang 19

III Bài mới.25’

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS Nội dung kiến thức cần đạt HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (7’)

ĐVĐ: Các em đã biết làm tính nhân , chia hai phân số, nh vậy các

em cũng dễ dàng thực hiện phép nhân, chia hai số hữu tỉ

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (7’) Mục tiờu: : Học sinh phỏt biểu được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ,

hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại.

Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…

3 Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 1 Nhõn hai số

hữu tỷ:

Phộp nhõn hai số hữu tỷ

tương tự như phộp nhõn hai

phõn số

Nhắc lại quy tắc nhõn hai

phõn số?

Viết cụng thức tổng quỏt quy

tắc nhõn hai số hữu tỷ V?

? ) 2 , 1 (

Nhắc lại khỏi niệm số nghịch

đảo? Tỡm nghịch đảo của

HS: Viết cụng thức và tớnh

7 , 2 10

2 10

25 5

1 5 , 2

12

21 12

5 12

26 12

5 6

1 2

12

11 12

3 12

8 4

1 3 2

c a d

c b

a

.

Hs thực hiện phộp tớnh Gvkiểm tra kết qủa

I/ Nhõn hai số hữu tỷ:Với:

d

c y b

a

x ;  , ta cú:

d b

c a d

c b

a y x

.

.

VD :

45

8 9

4 5

a

ta cú:

Trang 20

Công thức chia hai số hữu tỷ

được thực hiện tương tự như

chia hai phân số

Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs tính

kiểm tra kết quảt qua

Chú ý:

Gv giới thiệu khái niệm tỷ số

của hai số thông qua một số

3, của

Hs viết công thức chia haiphân số

Hs tính

15

14 : 12

7

bàng cách ápdụng công thức x: y

Hs áp dụng quy tắc viết các tỉ

số dưới dạng phân số

HS lên bảng1

a d

c b

a y

x:  : 

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

Thương của phép chia

số hữu tỷ x cho số hữu

tỷ y (y#0) gọi là tỷ sốcủa hai số x và y

KH : y x hay x : y

VD :

Tỷ số của hai số 1,2 và2,18 là 21,,182

3 2 , 1 4

Trang 21

toỏn cơ bản

Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại, hoạt động nhúm… Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực

khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó học

Học thuộc bài và làm cỏc bài tập 12; 15; 16 / 13.

HD : ta cú nhận xột:

a/ Cả hai nhúm số đều chia cho

5

4, do đú cú thể ỏp dụng cụng thức a:c + b : c = (a+b) : c

b/ Cả hai nhúm số đều cú

9

5 chia cho một tổng, do đú ỏp dụng cụng thức:

a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toỏn về dạng tổng của hai tớch

- Học thuộc quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ, tỉ số hai số hữu tỉ.

- BTVN 11c, 12, 15, 16/ 12, 13sgk

-BT 10, 11, 14/ 4, 5 SBT HSG làm bt 15, 16/ 5 SBT

- Đọc trớc bài “ Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ……….”

Trang 22

- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên.

TOÁN 8 Ch

ơng I: Tứ giác Bài: Tứ giác A.Mục tiêu

1.Kiến thức: - HS nêu lên đợc các định nghĩa về tứ giác, tứ giác

lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh

Trang 23

đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của

tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2 Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại,

vẽ đợc tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo

3.Thái độ: Học sinh hởng ứng phong trào học tập

Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là

2 Học sinh: Thớc, com pa, bảng nhóm

C Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp: Kiểm diện sĩ số (1P)

2 Kiểm tra bài cũ: (2P)

Giới thiệu nội dung chơng trình hình 8 và nội dung chơng 1

3 Dạy bài mới:

1 KHỞI ĐỘNG (1’)

- Giới thiệu tổng quỏt kiến thức

lớp 8, chương I, bài mới

- HS nhe và ghi tờn chương,bài vào vở

Đ1 TỨ GIÁC

2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC

- Treo hỡnh 1,2 (sgk) : Mỗi

hỡnh trờn đều gồm 4 đoạn

thẳng AB, BA, CD, DA Hỡnh

nào cú hai đoạn thẳng cựng

thuộc một đường thẳng?

- Cỏc hỡnh 1a,b,c đều được gọi

là tứ giỏc, hỡnh 2 khụng được

gọi là tứ giỏc Vậy theo em, thế

BC và CD cựng nằm trờnmột đoạn thẳng)

CD, DA, trong đú bất kỳ 2

đoạn thẳng nào cũng khụng

Trang 24

định nghĩa bốn đoạn thẳng liên

tiếp, khép kín, không cùng trên

một đường thẳng

- Giới thiệu các yếu tố, cách

gọi tên tứ giác

NQ

- HS chú ý nghe và quan sáthình vẽ để khắc sâu kiếnthức

và CD,CD và DA, DA vàAB

d) Góc: A, B, C, DGóc đối nhau: A và C, B vàD

e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q

cùng nằm trên 1 đường thẳng

Tứ giác ABCD (hayADCB, BCDA, …)

- Các đỉnh: A, B, C, D

- Các cạnh: AB, BC, CD,DA

@Tứ giác lồi là tứ giác

luôn

nằm trong 1 nửa mặt phẳng

có bờ là đường thẳng chứabất kỳ cạnh nào của tứ giác

NQ

2.Tổng các góc của một tứ giác (7’)

- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính

(đo) số đo mỗi góc, hãy tính

xem tổng số đo bốn góc của tứ

giác bằng bao nhiêu?

- Cho HS thực hiện ?3 theo

- HS suy nghĩ (không cầntrả lời ngay)

- HS thảo luận nhóm theoyêu cầu của GV

2 Tổng các góc của một

tứ giác

1 2

21A B

C

Ngày đăng: 26/05/2019, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w