1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Let''''s Learn English 3

11 1,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề My health
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Listen and number - Cho HS trao đổi tình huống trong bài - Cho HS nghe băng 2 lần - Gọi HS nói đáp án - Cho HS nghe lại một lần trớc khi cho đáp án đúng Lời bài nghe SGV - Cả lớp - Nghe

Trang 1

Tuần 17 Unit Seven: My Health

Period 2: SA Listen and number, Say it right; Let’s write; Let’s play.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có nghe hiểu về các bệnh thông thờng và đánh ssoos đúng các tranh

II Language focus:

Phonetics:

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và viết

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 7

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu một số cặp HS hỏi và trả lời câu hỏi về

II New lesson.

4 Listen and number

- Cho HS trao đổi tình huống trong bài

- Cho HS nghe băng 2 lần

- Gọi HS nói đáp án

- Cho HS nghe lại một lần trớc khi cho đáp án đúng

Lời bài nghe (SGV)

- Cả lớp

- Nghe và đánh số thứ tự

- HS khác nghe và nhận xét

- Nghe và kiểm tra kết quả

5 Say it right

- Cho HS nhận xét 2 câu trong đoạn hội thoại

- Cho HS nghe băng( Chú ý trọng âm từ và ngữ

điệu của câu)

- Cho HS đọc theo nhóm bàn

- Yc một số HS đọc to trớc lớp

- Nhắc lại đồng thanh

- Đọc theo nhóm bàn

- Đọc cá nhân

6 Let’s write

- Nói yc của bài tập

- Cho HS thảo luận và dự đoán các từ còn thiếu có

thể điền vào chỗ trống

+ Lu ý dùng quán từ a với danh từ chỉ bệnh thông

thờng

- Cho Hs viết để hoàn thành câu

- Gọi vài cặp đọc to câu đã hoàn thành

- Lắng nghe

- Thảo luận cặp

- Viết vào vở

- HS khác nghe và nhận xét

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Tuần 18 Unit Seven: My Health

Period 3: SB Listen and repeat; Let’s talk; Listen and check.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có thể khuyên ai nên làm gì (về vấn đề sức khoẻ)

II Language focus:

You should take some aspirin

You shouldn’t go to school

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 7

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

Trang 2

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT - HS khác nhận xét

II New lesson.

1 Listen and repeat.

- Khuyến khích HS nói nội dung tranh

- Cho HS nhìn tranh- nghe băng hai lần và đọc

theo đoạn hội thoại

- GV bật băng từng câu

- GV giải thích từ và cấu trúc mới:

Take: uống thuốc

Should: nên (dùng để khuyên ai nên làm gì)

- Cho HS làm việc theo cặp

- HS khác nghe và góp ý

- Cả lớp đọc thầm và tìm cấu trúc mới

- HS nghe và nhắc lại

- Lắng nghe và chép vào vở

- Cặp mở

- Cặp đóng

2 Let’s talk

- Cho HS thảo luận theo nhóm nhiệm vụ cần làm

- yc HS đoán các từ/ cụm từ còn thiếu

- GV đọc các cụm từ ở dới mỗi bức tranh

- Giải thích dạng phủ định của should là

shouldn’t: không nên

- yc HS luyện tập theo cặp

- Thảo luận nhóm

- Cả lớp

- Đọc đồng thanh

- Cặp mở

- Cặp đóng

3 Listen and check.

- Khuyến khích HS đoán xem các câu trong bài

nghe đúng hay sai

- Cho HS nghe băng hai lần

- Gọi một số HS nói kết quả

- Cho HS nghe lại một lần

- Yc HS đọc lại lời thoại

Lời bài nghe

- Cả lớp

- Nghe và đánh dấu vào cột tơng ứng

- HS khác nhận xét

- Nghe và kiểm tra kết quả

- Nói to trớc lớp

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Trang 3

Unit Seven: My Health

Period 4: SB Read and answer; Let’s write; Let’s play; Summary.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có đọc, viết về các việc nên làm hoặc không nên làm với sức khoẻ

II Language focus:

You should brush your teeth after meals

You shouldn’t eat too many candies

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nói và viết

IV Teaching aids:

- SGK, Kế hoạch bài dạy

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT - HS khác nhận xét

II New lesson.

4 Read and answer

- GV nói rõ nhiệm vụ cần thực hiện

- Cho HS đọc lớt đoạn văn và tìm từ mới

- yc HS đọc hiểu nội dung đoạn văn và trả lời các

câu hỏi

- yc HS làm việc theo cặp một HS hỏi HS khác trả

lời

- Gọi một số cặp hỏi và trả lời trớc lớp

Anser: 1 He likes candies.

2 He had a toothache

3 He should brush your teeth after meals

4 He shouldn’t eat too many candies

- Lắng nghe

- Đọc thầm

- Làm việc cá nhân

- Cặp mở

- HS khác cho nhận xét

5 Let’s write

- Gọi HS nói nhiệm vụ cần làm

- yc HS đoán từ, cụm từ còn thiếu

- Cho HS 3 phút để hoàn thành câu

- Cho HS so sánh kết quả bài làm với bạn

- Gọi 2 HS viết trên bảng một số HS đọc to bài

viết của mình

- Cả lớp

- Viết cá nhân

- Sửa lỗi cho nhau

- HS khác nghe và nhận xét

6 Let’s play

- Nêu yêu cầu của trò chơi

- Chia HS thành 2 nhóm một lợt, mỗi nhóm gồm

3 em đứng quay mặt lên phía GV

- GV điều khiển trò chơi

- Cho HS tiếp tục chơi với 2 nhóm tiếp theo, lần

l-ợt cho đến hết HS trong lớp, nhóm ít mắc lỗi nhất

sẽ là nhóm thắng cuộc

- 2 HS nêu

- Làm theo

- HS chỉ làm theo những lệnh của GV bắt đầu bằng Simon says “touch ”

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Tuần 19 Unit Eight: Family Weekend Activities

Period 1: SA Look, listen and repeat; Look and say; Let’s talk.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS hỏi và trả lời sự việc đã xảy ra

II Language focus:

1.Vocabulary: last weekend, interesting, wrote

2 Grammar: What did you do ?

I read Harry Potter

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói

Trang 4

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 8

V Procedure.

Teacher’s activities Students’activities

I New lesson

1 Look, listen and repeat.

- GV giới thiệu tình huống qua tranh vẽ

- GV bật băng

- Bật lại băng

- Giới thiệu từ và cách dùng cấu trúc mới trong bài

- Cho HS làm việc theo cặp

- Gọi một số HS đóng vai trớc lớp

- HS nói cá nhân

- HS nghe băng 1 lợt

- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần

- HS lắng nghe- đọc đồng thanh và chép vào vở

- Đọc theo cặp

- HS khác nghe và nhận xét

2 Look and say.

- Y/c HS hỏi và trả lời về sự việc đã xảy ra cuối

tuần trớc (theo gợi ý của tranh)

- Yêu cầu HS nhìn tranh và đọc các cụm từ chỉ

hành động đã xảy ra ở dới mỗi bức tranh

- Cho HS lần lợt hỏi và trả lời mẫu câu cho sẵn với

các tranh

- Gọi các cặp hỏi và trả lời trớc lớp

- Hai HS làm mẫu

- HS đọc đồng thanh-nhóm-cá nhân

- Hoạt động nhóm đôi

- HS khác nghe và nhận xét

3 Let’s talk.

- Khuyến khích HS thảo luận về mục tiêu và nhiệm

vụ cần làm

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để xác định các từ

còn thiếu trong câu hỏi và câu trả lời

- Cho HS làm việc theo cặp

- Gọi một số cặp đóng vai trớc lớp

- Cả lớp

- Thảo luận cặp

- Cặp mở

- HS khác nghe và nhận xét

III Consolidation.

- Yêu cầu HS nhắc lại từ và cấu trúc mới học trong

IV Home work

- Giao bài

+ bt 1,2,3 SBT

+ Học thuộc câu hỏi và trả lời từ đâu đến

Unit Eight: Family Weekend Activities

Period 2: SA Listen and number, Say it right; Let’s write; Let’s play.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có nghe hiểu về các bệnh thông thờng và đánh số đúng các tranh

II Language focus:

Phonetics:

Last Sunday we had great fun with lunch in the sun

My father played the guiter in the garden

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và viết

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 8

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu một số cặp HS hỏi và trả lời đã làm gì

II New lesson.

4 Listen and number

- Cho HS trao đổi tình huống trong bài

- Cho HS nghe băng 2 lần - Cả lớp- Nghe và đánh số thứ tự

Trang 5

- Gọi HS nói đáp án

- Cho HS nghe lại một lần trớc khi cho đáp án đúng

Lời bài nghe

Last Sunday morning Nam stayed at home He

cleaned the house After that he watch TV In the

afternoon he didn’t stay at home He played

football with his friends Then he went swimming

He had an enjoyable day

- HS khác nghe và nhận xét

- Nghe và kiểm tra kết quả

5 Say it right

- Cho HS nhận xét 2 câu trong đoạn hội thoại

- Cho HS nghe băng

- Cho HS đọc theo nhóm bàn

- Yc một số HS đọc to trớc lớp

- Luyện đọc 2 câu có các vần của con

chữ u trong từ sun và lunch: ar trong

từ garden và guitar

- Đọc theo nhóm bàn

- Đọc cá nhân

6 Let’s write

- Nói yc của bài tập

- Cho HS thảo luận và dự đoán các từ còn thiếu có

thể điền vào chỗ trống

+ Lu ý câu trả lời tuỳ ý (có thể là phủ định)

- Cho Hs viết để hoàn thành câu

- Gọi vài cặp đọc to câu đã hoàn thành

- Lắng nghe

- Thảo luận cặp

- Viết vào vở

- HS khác nghe và nhận xét

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

Tuần 20

Unit Eight: Family Weekend Activities

Period 3: SB Listen and repeat; Let’s talk; Listen and check.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có thể hỏi và trả lời sự việc xảy ra trong quá khứ

II Language focus:

Did you visit Tuan Chau last week? Yes, I did

I didn’t go swimming

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 8

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT - HS khác nhận xét

II New lesson.

1 Listen and repeat.

- Khuyến khích HS nói nội dung tranh

- Cho HS nhìn tranh- nghe băng hai lần và đọc

theo đoạn hội thoại

- GV bật băng từng câu

- GV giải thích từ và cấu trúc mới: Dạng nghi vấn

và phủ định với thì quá khứ đơn

- Cho HS làm việc theo cặp

- HS khác nghe và góp ý

- Cả lớp đọc thầm và tìm cấu trúc mới

- HS nghe và nhắc lại

- Lắng nghe và chép vào vở

- Cặp mở

- Cặp đóng

2 Let’s talk

- Cho HS thảo luận theo nhóm nhiệm vụ cần làm

- yc HS đoán các từ/ cụm từ còn thiếu

- GV đọc các cụm từ ở dới mỗi bức tranh

- yc HS luyện tập theo cặp

- Thảo luận nhóm

- Cả lớp

- Đọc đồng thanh

- Cặp mở

- Cặp đóng

3 Listen and check.

- Khuyến khích HS đoán xem các câu trong bài

Trang 6

- Cho HS nghe băng hai lần

- Gọi một số HS nói kết quả

- Cho HS nghe lại một lần

- Yc HS đọc lại lời thoại

Lời bài nghe (SGV)

- Nghe và đánh dấu vào cột tơng ứng

- HS khác nhận xét

- Nghe và kiểm tra kết quả

- Nói to trớc lớp

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Trang 7

Unit Eight: Family Weekend Activities

Period 4: SB Read and answer; Let’s write; Let’s play; Summary.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có thể đọc, viết về các hoạt động đã diễn ra trong quá khứ

II Language focus:

I went to sam Son

We bought some beautiful things

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nói và viết

IV Teaching aids:

- SGK, Kế hoạch bài dạy

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT - HS khác nhận xét

II New lesson.

4 Read and answer

- GV nói rõ nhiệm vụ cần thực hiện

- Cho HS đọc lớt đoạn văn và tìm từ mới

- yc HS đọc hiểu nội dung đoạn văn và trả lời các

câu hỏi

- yc HS làm việc theo cặp một HS hỏi HS khác trả

lời

- Gọi một số cặp hỏi và trả lời trớc lớp

Anser: 1 He went to Sam son with his family.

2 They sat in the sun and talked

3 He went swimming

4 She went to some souvenir shops

- Lắng nghe

- Đọc thầm

- Làm việc cá nhân

- Cặp mở

- HS khác cho nhận xét

5 Let’s write

- Gọi HS nói nhiệm vụ cần làm

- yc HS đoán từ, cụm từ còn thiếu

- Cho HS 3 phút để hoàn thành câu

- Cho HS so sánh kết quả bài làm với bạn

- Gọi 2 HS viết trên bảng một số HS đọc to bài

viết của mình

- Cả lớp

- Viết cá nhân

- Sửa lỗi cho nhau

- HS khác nghe và nhận xét

6 Let’s play

- Nêu yêu cầu của trò chơi

- Chia HS thành các nhóm 4 HS

-Cho HS thảo luận cột thứ 3 của bảng để tìm ra

câu trả lời cho what, who, where

- Khuyến khích HS nói càng nhiều càng tốt

- Nhóm nói đợc nhiều câu đúng là nhóm thắng

cuộc

- Lắng nghe

- Làm theo

- HS nói theo nhóm

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Tuần 21 Unit nine: Activities for Next Sunday

Period 1: SA Look, listen and repeat; Look and say; Let’s talk.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS hỏi và trả lời về sự việc sẽ diễn ra

II Language focus:

1.Vocabulary: tomorrow, picnic, have (a picnic)

2 Grammar: What are you going to do tomorrow?

I’m going to play badminton

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói

Trang 8

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 9

V Procedure.

Teacher’s activities Students’activities

I New lesson

1 Look, listen and repeat.

- GV giới thiệu tình huống qua tranh vẽ

- GV bật băng

- Bật lại băng

- Giới thiệu từ và cách dùng cấu trúc mới trong bài

+ Thì tơng lai gần: to be gong to

That’s great:Thật là tuyệt

Have a good: Chúc vui vẻ

- Cho HS làm việc theo cặp

- Gọi một số HS đóng vai trớc lớp

- HS nói cá nhân

- HS nghe băng 1 lợt

- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần

- HS lắng nghe- đọc đồng thanh và chép vào vở

- Đọc theo cặp

- HS khác nghe và nhận xét

2 Look and say.

- Y/c HS hỏi và trả lời về sự việc sắp diễn ra vào

ngày mai theo gợi ý của tranh

- Yêu cầu HS nhìn tranh và đọc các cụm từ chỉ

hành động sắp xảy ra ở dới mỗi bức tranh

- Cho HS lần lợt hỏi và trả lời mẫu câu cho sẵn với

các tranh

- Gọi các cặp hỏi và trả lời trớc lớp

- Hai HS làm mẫu

- HS đọc đồng thanh-nhóm-cá nhân

- Hoạt động nhóm đôi

- HS khác nghe và nhận xét

3 Let’s talk.

- Khuyến khích HS thảo luận về mục tiêu và nhiệm

vụ cần làm

- GV làm mẫu với 1 HS giỏi

- Cho HS làm việc theo cặp

- Gọi một số cặp đóng vai trớc lớp

- Cả lớp

- Lắng nghe

- Cặp mở

- HS khác nghe và nhận xét

III Consolidation.

- Yêu cầu HS nhắc lại từ và cấu trúc mới học trong

IV Home work

- Giao bài

+ bt 1,2,3 SBT

+ Học thuộc câu hỏi và trả lời từ đâu đến

Unit nine: Activities for Next Sunday

Period 2: SA Listen and number, Say it right; Let’s write; Let’s play.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có nghe hiểu và xác định trật tự các hoạt động mà các bạn sắp thực hiện

II Language focus:

Phonetics:

Are you going to play football?

No, I’m going to play volleyball

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và viết

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 9

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu một số cặp HS hỏi và trả lời sẽ làm gì

II New lesson.

4 Listen and number

- Cho HS trao đổi tình huống trong bài

- Cho HS nghe băng 2 lần - Cả lớp- Nghe và đánh số thứ tự

Trang 9

- Gọi HS nói đáp án

- Cho HS nghe lại một lần trớc khi cho đáp án đúng

Lời bài nghe

Today is Saturday After school Nam is going to

play football Mai is going to watch TV

Tomorrow is a holiday Li Li is going to listen to

music and Alan is going to play chess

Đáp án: 1- b: 2- a: 3-d: 4- c

- HS khác nghe và nhận xét

- Nghe và kiểm tra kết quả

5 Say it right

- Cho HS nhận xét 2 câu trong đoạn hội thoại

- Cho HS nghe băng: chú ý lên giọng trong câu hỏi;

xuống giọng trong câu trả lời (khẳng định)

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Yc một số HS đọc to trớc lớp

- Luyện đọc 2 câu hỏi Yes/No question và câu trả lời

- Đọc theo nhómđôi

- Đọc cá nhân

6 Let’s write

- Nói yc của bài tập

- Cho HS thảo luận và dự đoán các từ còn thiếu có

thể điền vào chỗ trống

+ Lu ý: HS tuỳ ý sử dụng từ chỉ thời điểm tơng lai

trong câu hỏi

- Cho Hs viết để hoàn thành câu

- Gọi vài cặp đọc to câu đã hoàn thành

- Lắng nghe

- Thảo luận cặp

- Viết vào vở

- HS khác nghe và nhận xét

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Trang 10

Tuần 22 Unit nine: Activities for Next Sunday

Period 3: SB Listen and repeat; Let’s talk; Listen and check.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có thể hỏi và trả lời tới sự việc sắp xảy ra trong tơng lai

II Language focus:

What are you going to do next Sunday?

I’m going to have a picnic

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói

IV Teaching aids:

- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 9

V Procedure.

Teacher ’ s activities Students ’activities

I Checking up the previous lesson.

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT - HS khác nhận xét

II New lesson.

1 Listen and repeat.

- Khuyến khích HS nói nội dung tranh

- Cho HS nhìn tranh- nghe băng hai lần và đọc

theo đoạn hội thoại

- GV bật băng từng câu

- GV giải thích từ và cấu trúc mới: Yes/No

question: Are you going to ?

Have a picnic: Đi dã ngoại

Take along: Mang theo

- Cho HS làm việc theo cặp

- HS khác nghe và góp ý

- Cả lớp đọc thầm và tìm cấu trúc mới

- HS nghe và nhắc lại

- Lắng nghe và chép vào vở

- Cặp mở

- Cặp đóng

2 Let’s talk

- Cho HS thảo luận theo nhóm nhiệm vụ cần làm

- yc HS đoán các từ/ cụm từ còn thiếu

- GV đọc các cụm từ ở dới mỗi bức tranh

- yc HS luyện tập theo cặp

- Thảo luận nhóm

- Cả lớp

- Đọc đồng thanh

- Cặp mở

- Cặp đóng

3 Listen and check.

- Khuyến khích HS đoán xem các câu trong bài

nghe đúng hay sai

- Cho HS nghe băng hai lần

- Gọi một số HS nói kết quả

- Cho HS nghe lại một lần

- Yc HS đọc lại lời thoại

Lời bài nghe (SGV)

Đáp án: 1- T; 2-F; 3-F; 4- T

- Cả lớp

- Nghe và đánh dấu vào cột tơng ứng

- HS khác nhận xét

- Nghe và kiểm tra kết quả

- Nói to trớc lớp

III Consolidation.

- Yc HS nói lại nội dung đã luyện qua từng phần - Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

IV Home work

- Giao bài về nhà

Unit nine: Activities for Next Sunday

Period 4: SB Read and answer; Let’s write; Let’s play; Summary.

I The objectives:

- Cuối tiết học HS có thể đọc, viết về kế hoạch vào ngày nghỉ cuối tuần tới

II Language focus:

I’m going to

III skills:

- Luyện các kĩ năng: Nói và viết

IV Teaching aids:

- SGK, Kế hoạch bài dạy

V Procedure.

Ngày đăng: 02/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét - Let''''s Learn English 3
u cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét (Trang 2)
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét - Let''''s Learn English 3
u cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét (Trang 3)
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét - Let''''s Learn English 3
u cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét (Trang 6)
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét - Let''''s Learn English 3
u cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét (Trang 7)
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét - Let''''s Learn English 3
u cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét (Trang 10)
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét - Let''''s Learn English 3
u cầu HS lên bảng làm BT. - HS khác nhận xét (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w