Về kỹ năng: • Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến.. • Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố là tọa độ của vr, tọa
Trang 1Ngày soạn: 05/09/2008 Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức : giúp hs nắm được định nghĩa của phép biến hình.
2 Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
3 Về tư duy, thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Oån định:Kiểm diện
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động : hình thành định nghĩa
GV: trong mp cho đt d và điểm M Dựng
hình chiếu vuông góc M’ của điểm M lên
đt d
Hs thực hiện
? Có bao nhiêu điểm M’ như thế
Từ đó gv đi vào định nghĩa
GV sơ lược : nếu M thuộc hình H thì …
* Cho hs làm ?2 trong sgk trang 4
Định nghĩa (sgk trang 4)
K.hiệu phép biến hình là F thì
F(M) = M’ hay M’ = F(M)
M’: gọi là ảnh của M qua phép biến hình F
F(M) = M đgl phép đồng nhất.
VD: ?2 sgk trang 4
4 Củng cố :
Câu hỏi 1: Em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?
Câu hỏi 2: nêu cách dựng ảnh của 1 điểm qua phép biến hình đã cho ?
Trang 25 Dặn dò:
o Đọc trước bài: Phép tịnh tiến
IV.RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 05/09/2008 § 2 PHÉP TỊNH TIẾN (1,5 TIẾT )
Ngày dạy:
Tiết:
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức : giúp hs nắm được:
• Định nghĩa của phép tịnh tiến
• Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình
• Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2 Về kỹ năng:
• Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
• Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố là tọa độ của vr, tọa độ điểm M và tọa độ điểm M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ vr
3 Về tư duy, thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
• HS nắm vững bài Phép biến hình
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1 Oån định : Kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu định nghĩa phép biến hình
trong mp?
Câu 2: Cho r và 1 điểm M Hãy xđ điểm
Trang 3M’ sao cho MMuuuuur r' =v.
Đvđ: Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm M
trên mp với điểm M’ sao cho MMuuuuur r' =v có
là phép biến hình không? Vì sao?
* HS trả lời và hs khác nhận xét và bổ
sung nếu có
* GV nhận xét và chính xác hoá kiến
thức
GV mô tả hình ảnh cánh cửa trượt
trong sgk Từ đó vào định nghĩa phép tịnh
tiến
Hoạt động 2: chiếm lĩnh kiến thức về
định nghĩa phép tịnh tiến
Cho hs đọc phần định nghĩa sgk trang 5
GV: T M0 r ( ) ? =
* Yc hs phát biểu cách dựng ảnh của 1
điểm qua 1 phép tịnh tiến theo một vr cho
trước
* GV: Yêu cầu hs chọn trước 1 vr và lấy 3
điểm A, B, C bất kì Dựng ảnh của mỗi
điểm đó qua phép tịnh tiến theo vr đã
chọn
* Cho hs làm ?1 trong sgk trang 5
I Định nghĩa: (sgk trang 5)
v M
M'
Kí hiệu T M vr ( ) =M' ⇔MM' =v
uuuuur r
vr đgl véctơ tịnh tiến
T0 r là phép đồng nhất
VD: dựng ảnh của 3 điểm A, B, C
bất kì qua phép tịnh tiến theo vr cho trước
v
C' B'
A'
A
Trang 4Cho hs đọc nhanh phần Bạn có biết trong
sgk trang 6
Hoạt động 3: chiếm lĩnh kiến thức về tính
chất phép tịnh tiến
*GV: Dựa vào việc dựng ảnh qua 1 phép
tịnh tiến ở vd trên, hãy nx về uuurAB và uuuuurA B' '
, BCuuur và B Cuuuuur' ', CAuuur và C Auuuuur' '?
HS: phát biểu điều nhận biết được Từ đó
gv đi vào tc1
GV có thể hdẫn hs cm nhanh
* GV cho hs dựng ảnh của đoạn thẳng
AB, tam giác ABC qua 1 phép tịnh tiến
* GV: Dựa vào việc dựng ảnh qua 1 phép
tịnh tiến ở phần trên, hãy nx về ảnh cuả
một đọan thẳng, của 1 đường thẳng , của
1 tam giác qua 1 phép tịnh tiến?
* HS phát biểu điều nhận biết được Từ
đó gv đi vào tc2
Cho hs thực hiện ?2 trong sgk trang 7
(Hết tiết 1)
II Tính chất:
Tính chất 1: (sgk trang 6)
( )
( )
'
' ' '
v v
r
r
Ghi nhớ: phép tịnh tiến bảo tòan
khoảng cách giữa 2 điểm bất kì
v
C' B'
A'
A
Tính chất 2: (sgk trang 6)
Hoạt động 4: chiếm lĩnh kiến thức về
biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
* Gv cho hs nhắc lại kthức: trong mp tọa
độ 2 vectơ thế nào được gọi là bằng
nhau?
* GV: MMuuuuur r' = ⇔v ? Từ đó ta có biểu thức
cần tìm
III Biểu thức tọa độ:
Trong mp Oxy cho vr=( )a b; M(x’; y’) là ảnh của M(x;y) qua T vr Khi đó = +x y''= +x a y b (*)
(*) đgl bthức tọa độ của T vr
VD: ?3 sgk trang 7
Trang 5* Cho hs làm ?3 sgk trang 7
3 Củng cố :
Câu hỏi 1: Em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?
Câu hỏi 2: nêu cách dựng ảnh của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 tam giác qua 1 phép
tịnh tiến?
o BÀI TẬP THÊM:
1.Cho 2 tam giác bằng nhau ABC và A’B’C’ có các cạnh tương ứng song song Khi đó:
a) Có vô số phép tịnh tiến biến ∆ABC thành ∆A B C' ' '
b) Có 3 phép tịnh tiến biến ∆ABC thành ∆A B C' ' '
c) Có 2 số phép tịnh tiến biến ∆ABC thành ∆A B C' ' '
d) Có 1 phép tịnh tiến duy nhất biến ∆ABC thành ∆A B C' ' '
2 Cho đường thẳng (d): 2x + y – 1 = 0 và vr(− 1;1) Aûnh của đừơng thẳng (d) qua phép tịnh tiến T vr là:
a x + 2y +1 = 0 b 2x + y – 2 = 0 c 2x + y = 0 d X – 2y = 0
4 Dặn dò:
o Bài tập 1, 2, 3,4 SGK trang 7 – 8
IV RÚT KINH NGHIỆM:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
• Củng cố các kiến thức đã học trong bài §2
2 Về kỹ năng:
• Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
Trang 6• Xđịnh được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố là tọa độ của vr, tọa độ điểm M và tọa độ điểm M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ vr
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ :
• Giáo viên: Hệ thống các bài tập
• Học sinh: chuẩn bị làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Oån định: Kiểm diện
2.Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Gọi 3 HS lên bảng sửa 3 bài tập tương
ứng:
Hs1: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến,
làm bt 1
Hs2: làm bt 2
Hs3: Nêu bthức toạ độ của phép ttiến,
làm bt 3a)b)
* Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời
giải của các bạn và đưa ra nhận xét của
tổ mình
* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót
nếu có
1.Bài 1:
( )
( )
v
v
r
r
uuuuur r
2 Dựng các hbh ABB’G và ACC’G Khi
đó ảnh của tg ABC qua TuuurAG là tg GB’C’
Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD Khi đó uuur uuurDA AG= Do đó
( )
AG
Tuuur D = A
B' C'
G A
D
3 a) T A( ) = A' 2;7 ,( ) ( )T B =B' 2;3(− )
Trang 7Gọi 2 HS lên bảng sửa 2 bài tập tương
ứng:
Hs1: làm bt 3c)
Hs2: làm bt 4
* Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời
giải của các bạn và đưa ra nhận xét của
tổ mình
* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót
nếu có
b) C T= −vr( ) ( )A = 4;3
c) C1:
Gọi M x y( ; )∈d M, ' =T M vr( ) (= x y'; ') Khi đó:
x y''= −x y 12⇔x x y= +y' 1' 2
Ta có M∈ ⇔ −d x 2y+ = ⇔ − 3 0 x' 2 ' 8 0y + =
⇔M' ∈d' có pt x – 2y + 8 = 0
C2: Gọi T d vr( ) =d' Khi đó d’//d nên pt của nó có dạng x – 2y + C = 0 Lấy 1 điểm thuộc d chẳng hạn B(-1;1), khi đó T B vr( ) =B' 2;3(− ) thuộc d’ nên -2 –
2 3 + C = 0 => C = 8
4 Lấy 2 điểm A và B bất kì theo thứ tự
thuộc a và b Khi đó phép tịnh tiến theo uuurAB sẽ biến a thành b
3 Củng cố : Nhắc lại các nội dung chính của bài
BÀI TẬP THÊM: Cho đường tròn (C) : (x+1)2 + (y-2)2 = 5 và vr(1; 2 − )
a Viết pt đtròn (C’) và (C’’) lần lượt là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến T vr và T 2vr
b Tìm phép tịnh tiến biến (C’) thành (C’’)
4 Dặn dò:
o Làm thêm bt trong sách bt
o Đọc trước bài “Phép đối xứng trục”
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần2, Tiết 3 §3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC(1 TIẾT)
Ngày soạn:
Duyệt,ký của Tổ bộ môn Ngày tháng9năm2008
Nguyễn Viết Quế
Trang 8Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được định nghĩa, các tính chất của phép đối xứng trục
- Dựng được ảnh của một điểm ,một đoạn thẳng ,một tam giác qua phép đối xứng trục Xác định được biểu thức tọa độ ; trục đối xứng của một hình
3 Về tư duy:
- Biết áp dụng vào giải bài tập
- Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
4 Về thái độ: Cẩn thận , chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: ĐDDH, hệ thống các ví dụ
2 Học sinh: nắm vững bài cũ, xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu đn phép biến hình.
3 Bài mới :
Trang 9Giáo viên: Bùi Bích Hà THPT Lê Thị Riêng
Giáo án hình học 11( Ban cơ bản)năm học 2008-2009 Trang 9
cĩ rất nhiều hình cĩ trục đối xứng Việc
nghiên cứu phép đối trục trong mục này cho
ta cách hiểu chính xác khái niệm đĩ
Gv: Nếu hình H’ là ảnh của hình H qua
phép đối xứng trục d thì ta cịn nĩi H đối
xứng với H’ qua d , hay H và H’ đối xứng
với nhau qua d
HS: Nhận xét về Ví dụ1
A’ =Đd(A)
B’=Đd(B)
C’=Đd(C)
Và ngược lại
Hoạt động 1
Cho hình thoi ABCD Tìm ảnh của các
điểm A , B , C , D qua phép đối xứng trục
AC
Hs : Ảnh của A , B , C , D lần l ư ợt l à A,
D , C , B
GV: chứng minh nhận xét 2
M’= Đd(M) ⇔M Muuuuuur0 ' = −M Muuuuuur0
0 ' 0
⇔uuuuuur= −uuuuuur
0 ' 0
< SGK>
Đường thẳng d được gọi là trục của phép đối xứng hoặc đơn giản là trục đối xứng
Phép đối xứng trục d thường được
kí hiệu là Đd
Ví dụ1:
Nhận xét : 1) Cho đường thẳng d Với mỗi điểm M , gọi M0 là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng
d Khi đó
'
M =Đd(M)⇔M Muuuuuur0 ' = −M Muuuuuur0
2) M’= Đd(M)⇔M = Đd(M’)
II BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
1) Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục Ox trùng với đường thẳng d Với mỗi điểm M(x;y) , gọi M’ = Đ d (M) =(x ’ ,y ’ )
Thì : = −x y''=x y
Biểu thức trên được gọi là biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua trục Ox.
M
M0
M
’
d
B
A
B’
A ’
d
B
D
x d
y
O
M(x;y)
M’(x’;y
’)
M0
M0
y d
O
A B C
B’
a
d
O’
O R
R
Trang 104 Củng cố : Khắc sâu t.c 1 và 2,Biểu thức toạ độ của phép đ/x qua các
trục Phương pháp tìm trục đ/x.
5 Hướng dẫn: học sinh xem trước §4: phép đ/x tâm
IV.RÚT KINH NGHIỆM