1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

PNT GPB Y3 BỆNH LÝ U P1

81 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 8,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguye?n nha?n t?? vong ha?ng th?? 2 Bo? Y Te? Vie?t Nam (2002): 150.000 ca ung th? m??i na?m 100.000 ca t?? vong do ung th? na?m Khoái moâ taân saûn (neoplasm), hình thaønh do söï taêng sinh  töï ñoäng  quaù möùc  baát thöôøng cuûa teá baøo cô theå ñaõ chuyeån daïng

Trang 2

BỆNH LÝ U

Nguyên nhân tử vong hàng thứ 2

Bộ Y Tế Việt Nam (2002):

150.000 ca ung thư mới / năm 100.000 ca tử vong do ung thư / năm

Trang 10

Tumeur (P) Tumor (A)

Tumor (L)

Choã söng leân

Trang 11

Khối mô tân sản (neoplasm),

hình thành do sự tăng sinh

Trang 14

Cắt 50% gan

HGF (Hepatic growth factor) , IL 6

Tỉ lệ tế bào gan tăng sinh 1% 10%

Trang 15

Tế bào u tăng sinh tự động,

không chịu sự kiểm soát của

các cơ chế điều hòa tăng trưởng.

Trang 20

U giả

Không có tăng sinh tự động

Trang 28

DANH PHÁP U LÀNH : Tên loại tế bào + OMA

Trang 29

DANH PHÁP U LÀNH : Tên loại tế bào + OMA

Biểu mô tuyến

Bọc lót bởi biểu

Aden oma

Cystaden oma

Papill oma

Polýp

Trang 32

DANH PHÁP U ÁC

Xuất phát từ trung mô, mô liên kết: SARCÔM, SÁC CÔM

Sarcôm cơ vân

Trang 33

DANH PHÁP U ÁC

Xuất phát từ biểu mô: CARCINÔM, CÁC XI NÔM

Biểu mô tuyến

Bọc lót bởi b.m tuyến

Biểu mô phủ

Biểu mô niệu

Tế bào gan

Carcinôm tuyếnCarcinôm tuyến bọc

Carcinôm tế bào gaiCarcinôm tế bào đáy

Carcinôm niệu mạcCarcinôm tế bào gan

Adenocarcinoma

Cystadenocarcinoma

Squamous cell carcinoma

Basal cell carcinoma

Urothelial carcinoma

Hepatic cell carcinoma

Trang 34

Tỉ lệ các loại u ác

Phần mềm Xương - khớp

U hệ thần kinh trung ương : 1%

Trang 35

Một số tên gọi đăïc biệt

Trang 40

HÌNH THÁI TỔN THƯƠNG ĐẠI THỂ

Trang 50

HÌNH THÁI TỔN THƯƠNG VI THỂ

U lành :

Tế bào u biệt hóa hoàn toàn về cấu trúc và chức năng

Trang 56

HÌNH THÁI TỔN THƯƠNG VI THỂ

U ác:

Giảm/ mất biệt hóa (Anaplasia):

Đa dạng tế bào/ nhânNhân tăng sắc, di dạng, hạch nhân lớn

Tỉ lệ phân bào , phân bào bất thường

Tỉ lệ N/BTBào tương

Sự xâm nhập vào mô lân cận

Độ biệt hóa và Grad mô học

Trang 65

XẾP ĐỘ BIỆT HÓA

K Biệt hóa tốt ( Well-differentiated)

K Biệt hóa vừa ( Moderately-differentiated)

K Biệt hóa kém ( Poorly-differentiated)

K không biệt hóa (Undiffentiated)

K thoái biệt hóa ( Dedifferentiated)

Trang 72

Verrucous carcinoma of the oral cavity Surgery, St Louis, 1948, 23: 670-678

Trang 74

XẾP GRAD MÔ HỌC

Độ biệt hóa của tế bào u

Chỉ số phân bào

Trang 77

Xếp loại grad mô học Sarcôm (FNCLCC)

Độ biệt hóa của tế bào u:

Sarcôm giống trung mô bình thường

Sarcôm có hướng biệt hoá rõ

Sarcôm không biệt hóa, dạng phôi, có 2 hướng biệt hóa

Chỉ số phân bào:

O đ

1 đ

2 đ

Trang 81

HEÁT PHAÀN 1

Ngày đăng: 20/05/2019, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN