Be?nh ly? Tuye?n Gia?p Cu?c trong tuye?n gia?p: Nam: 1,5% N??: 6,4% ?a?c ?ie?m LSGPB ca?c cu?c trong tuye?n gia?p (BVUB): To?n th??ng gia? u : 80% U : 20% (34 la?nh t?nh, 14 a?c t?nh) Tie?p ca?n cha?n ?oa?n ??nh l???ng T3, T4, TSH Sie?u a?m Te? ba?o ho?c cho?c hu?t ba?ng kim nho? (2325G) (FNAC: fine needle aspiration cytology)
Trang 1BỆNH LÝ
TUYẾN GIÁP
BỆNH LÝ
TUYẾN GIÁP
Trang 7Tế bào C Calcitonin
Trang 8Bệnh lý Tuyến Giáp
Cục trong tuyến giáp:
- Nam: 1,5%
- Nữ: 6,4%
Đặc điểm LS-GPB các cục trong tuyến giáp (BVUB):
- Tổn thương giả u : 80%
- U : 20% (3/4 lành tính, 1/4 ác tính)
Trang 9Tiếp cận chẩn đoán
(FNAC: fine needle aspiration cytology)
Trang 12BỆNH LÝ TUYẾN GIÁP
Trang 13DỊ TẬT BẨM SINH
Vô tạo tuyến giáp
Bọc ống giáp lưỡi
Trang 18VIÊM TUYẾN GIÁP
Viêm giáp Hashimoto Viêm giáp Limphô bào
Trang 23VIÊM GIÁP HASHIMOTO
Trang 27VIÊM GIÁP LIMPHÔ BÀO
Trang 28VIÊM GIÁP RIEDEL
Trang 30Viêm giáp do sờ nắn (Palpation thyroiditis)
Trang 31TĂNG SẢN TUYẾN GIÁP
Phình giáp dịch vùng Phình giáp lẻ tẻ
Trang 33Phình giáp độc lan tỏa Phình giáp lồi mắt
Bệnh Basedow
Bệnh Graves
Trang 37PHÌNH GIÁP ĐA HẠT
Bệnh lý tuyến giáp thường gặp nhất:
3 - 5% người lớn, 50% tử thiết
2 loại:
- Phình giáp dịch vùng: > 10% dân số
- Phình giáp lẻ tẻGiai đoạn khởi đầu: Phình giáp đơn thuần
Trang 44TĂNG SẢN TUYẾN GIÁP
Tăng sản tuyến giáp Cơ chế bệnh sinh Hình thái tổn thương Chức năng tuyến giáp
Phình giáp loạn sinh
hormôn
Thiếu hụt bẩm sinh các enzym tổng hợp hormôn
Tăng sản cục Nhược giáp
Phình giáp độc lan tỏa
(Bệnh Basedow)
Tự miễn Tăng sản lan tỏa Cường giáp
Phình giáp đa hạt
- Phình giáp dịch vùng
- Phình giáp lẻ tẻ
GĐ đầu: Phình giáp đơn thuần
Thiếu Iod Chưa rõõ
Tăng sản cục
GĐ đầu: Tăng sản lan toả
Bình giáp
Trang 45U LÀNH TUYẾN GIÁP
Trang 49PHÌNH GIÁP ĐA HẠT
U TUYẾN T.GIÁP DẠNG NANG
Trang 50xâm nhập
Xâm nhập vỏ bao và
Trang 51PHÌNH GIÁP ĐA HẠT U TUYẾN T.GIÁP DẠNG NANG
Trang 52UNG THƯ TUYẾN GIÁP
Xuất nguồn từ tế bào nang giáp:
Carcinôm dạng nhú 60-80% Carcinôm dạng nang 15-20%
- Xâm nhập tối thiểu
- Xâm nhập lan rộng
Carcinôm tế bào Hürthle 2-3% Carcinôm kém biệt hóa 4% Carcinôm không biệt hóa 1-10%
Xuất nguồn từ tế bào C:
Carcinôm dạng tủy 5-10%
Limphôm, Sarcôm 1%
Trang 54CARCINÔM TUYẾN GIÁP DẠNG NHÚ
Trang 55CARCINÔM TUYẾN GIÁP DẠNG NHÚ
Trang 59CARCINÔM TUYẾN GIÁP DẠNG NANG
U TUYẾN T.GIÁP DẠNG NANG
Trang 60U TUYẾN T.GIÁP DẠNG NANG CARCINÔM T.GIÁP DẠNG NANG
Trang 62U TUYẾN T.GIÁP DẠNG NANG CARCINÔM TG DẠNG NANG
FNA : U TUYẾN GIAP DẠNG NANG
Trang 63CARCINÔM TẾ BÀO HÜRTHLE
U TUYẾN TB HURTHLE
Trang 64U TUYEÁN TB HURTHLE CARCINOÂM TB HURTHLE
Trang 66U TUYEÁN TB HÜRTHLE CARCINOÂM TB HÜRTHLE
FNA : U TB HÜRTHLE
Trang 67CARCINÔM TUYẾN GIÁP KÉM BIỆT HÓA
Trang 69CARCINÔM TUYẾN GIÁP KHÔNG BIỆT HÓA
Trang 72CARCINÔM TUYẾN GIÁP DẠNG TỦY
Thể lẻ tẻ (80%) Thể gia đình (20%)