Xác định công thức phân tử của M B ài 3: khử hoàn toàn một oxit sắt bằng Hidro, sau khi pứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 22,4 gam Fe.. Xác định công thức của oxit trên B ài 8: Hòa tan hoà
Trang 1Phơng pháp xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ
B
ài 1: Phân Tích một hớp chất A thấy 65,45% C, 5,45% H và 29,1% O XĐ công thức phân tử của
A biết tỉ khối hơi của A so với oxi bằng 3,4375
B
ài 2: Một hợp chất vô cơ M có thành phần Na, Al, O với tỉ lệ % theo khối lợng các nguyên tố lần
l-ợt là 28%, 33%, 39%
Xác định công thức phân tử của M
B
ài 3: khử hoàn toàn một oxit sắt bằng Hidro, sau khi pứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 22,4 gam Fe.
Xác định công thức của oxit sắt
B
ài 4: một hợp chất A có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 5,862 Đốt cháy 0,486 gam A thu đợc
405,2 ml khí CO2 (đktc) và 0,27 gam H2O XĐ CTPT của A
B
ài 5: Cho 0,48 gam một kim loại tác dụng với dd HCl thì có 0,448 lít khí thoát ra ở đktc Xác định
tên kim loại đó
B
ài 6: Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi không khí ta thu đợc 10,2 gam oxit cao nhất
có công thức là M2O3
a xác định tên kim loại
b tính thể tích không khí cần dùng trong phản ứng ở đktc
B
ài 7: Có 1 oxit sắt cha biết
- Hòa tan m gam oxit cần 150ml dd HCl 3M
- Khử toàn bộ m gam oxit bằng CO nóng, d thu đợc 8,4 gam Fe
Xác định công thức của oxit trên
B
ài 8: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hôn hợp gồm một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III cần
dùng hết 170 ml dd HCl 2M
a Cô cạn dung dịch thu đợc bao nhiêu gam muối khan
b Tính thể tích hidro thoát ra ở đktc
c Nếu biết kim loại hóa trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hóa trị II Xác định tên kim loại hóa trị II
B
ài 9: Đốt cháy 7,6 gam một hợp chất A trong oxi thấy sinh ra 2,24 lít CO2 và 4,48 lít khí SO2 (đktc).
a Tính tỉ khối của khí tạo thành so với H2 (giả sử oxi phản ứng vừa đủ)?
b Xác định công thức phân tử của hợp chất đem đốt?
Một số bài thi đại học B
ài 10: Trờng Đại Học Công Đoàn 98 99.–
Khử hoàn toàn 11,6 gam một oxit sắt bằng CO, khối lợng của Fe thu đợc ít hơn khối lợng của oxit
là 3,2 gam
a xác định công thức phân tử của oxit sắt
b cho Khí CO2 sinh ra trong phản ứng trên hấp thụ hoàn toàn vào 175 ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lợng muối tạo thành
B
ài 11: Trờng CĐ GTVT 2006
Cho a gam hỗn hợp X gồm kim loại M và MCO3 tan hết tronmg dd HCl d (môi trờng không có O2) thu đợc dd A và 3,36 lít hh khí B (đktc) cô cạn dd A thu đợc 19.05 gam 1 muối clorua duy nhất
XĐ kim loại M
B
ài 12: Trờng Đại Học Dợc 98 99.–
Hòa tan hoàn toàn 1 gam oxit FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu đợc 4,48 lít SO2 ở đktc, Phần dung dịch chứa 240 gam một muối sắt duy nhất
Xác định công thức phân tử của oxit sắt trên
B
ài 13: Trờng Đại Học SP Vinh 97 98.–
Có một hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C đều có hóa trị II trong các hợp chất của chúng Đều đứng trớc Hiđro trong dãy điện hóa, khối lợng nguyên tử của các kim loại tơng ứng với tỉ lệ 3: 5: 7 Số mon của kim loại trong hỗn hợp tơng ứng tỉ lệ 4: 2: 1 hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp đó trong H2SO4 loãng thu đợc 3,659 lít H2 (đo ở 648 mHg, và 13,65oC)
Trang 2a Tính khối lợng nguyên tử của ba kim A, B, C loại trên.
b Tính phần trăm về khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp
c Cần thêm vào hỗn hợp bao nhiêu gam A và bao nhiêu gam C để cho thành phần phần trăm của kim loại B giảm đi 10,34% và thành phần của kim loại C không đổi
B
ài 14: Trờng Đại Học Nông Nghiệp I 2000- 2001
Có 5,56 gam hỗn hợp Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi Chi hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lít H2 hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít khí NO duy nhất và không tạo thành NH4NO3
a Xác định kim loại M
b tính phần trăm của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
B
ài 15: Trờng CĐSP Hà Nội 2000 2001–
Để hòa tan 5,8 gam oxit FexOy cần 100 ml dung dịch HCl 2M
xác định công thức phân tử của oxit sắt
B
ài 16: Trờng Đại Học GTVT 2001 2002 –
Khử hoàn toàn 3,48 g một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít khí H2 toàn bộ kim loại M thu
đ-ợc cho tác dụng với dung dịch HCl d cho 1,008 lít H2
Xác định tên kim loại và oxit kim loại của M Biết các khí do ở đktc
B
ài 17: Trờng Đại Học Y Thái Bình 2001 2001 –
Hòa tan 8,1 gam một kim loại M bằng dd HNO3 loãng thấy thoát ra 6,72 lít NO duy nhất (ở đktc)
a xác định tên kim loại M
b Hòa tan 10,8 gam kim loại M ở trên bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc dung dịch A cho dd A tác dụng với 6,9 gam Na (Na tan hết) Tính khối lợng kết tủa thu đợc
B
ài 18: ĐH 2003 khối A; CĐSP Vĩnh Long 2005; CĐSP Hà Tây 2006
Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí
sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 7 gam kết tủa Nếu lấy khối lợng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl thì thu đợc 1,176 lít H2 (đktc)
Xác định công thức của oxit kim loại
B
ài 19: CĐ Kinh Tế Đầ Nẵng 2004
Hòa tan 7 gam một kim loại M trong 200 gam dung dịch HCl vừa đủ thu đợc 206,75 gam dd A
xác định tên kim loại M và Tính C% HCl đã dùng?
Bài 20: Trờng CĐSP Yên Bái 2006
Đốt cháy một kim loại trong bình kín chứa khí clo thu đợc 32,5 gam muối clorua và nhận thấy khí clo trong bình giảm đi 6,72 lít (đktc) XĐ tên kim loại đã sử dụng
Bài 21: Trờng CĐSP Hng Yên 2006
Cho oxit MxOy với M là kim loại có hóa trị không đổi XĐ công thức oxit của KL trên Cho biết 3,06 gam MxOy nguyên chất tan trong HNO3 loãng, d thu đợc 5,22 gam muối nitrat
DS: BaO
Bài 22: Trờng CĐSP Hà Nam 2006
Để hòa tan 4,8 gam một oxit sắt có côpng thức FexOy cần 300 ml dung dịch HCl 0,6M
xác định công thức phân tử của oxit sắt
Bài 23: Trờng CĐ công nghiệp thực phẩm TP HCM 2006
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một hợp chất A thu đợc 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O Tỷ khối hơi của
A đối với H2 là 28 XĐ CTPT của A
Bài 24 Trờng CĐ kinh tế TP HCM 2006
A là oxit kim loại M có công thức MxOy và có % theo khối lợng của M là 63,218 XĐ CT của A Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: A + HCl → khí B +
Na2SO3 + HCl → Khí C +
B + C + H2O →
Bài 25: Trờng CĐSP cà mau (khối B) 2005
Cho một oxi kim loại M có hóa trị không đổi, Hãy XĐ CTPT của oxit trên biết rằng 3,06 gam oxit trên phản ứng với HNO3 d thì thu đợc 5,22 gam muối
Trang 3Bài 6: Cho 5,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi ) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%, sau
phản ứng thu đợc 6,72 lit H2 (đktc) và dung dịch A
a) Xác định kim loại M
264.Khi hoà tan hoàn toàn cựng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3loóng và dung dịch
H2SO4 loóng thỡ thu được khớ NO và H2 cú thể tớch bằng nhau ở cựng điều kiện, khối lượng muối nitrat thu được bằng 159,21% khối lượng muối sunfat R là kim loại nào trong cỏc kim loại dưới đõy?
A Mg B Cu C Al D Fe
Giải
Gọi hoỏ trị của R khi phản ứng với HNO3 là x, Khi phản ứn với H2SO4 là y (0 < y,x < 1)
3 R xHNO + 4 3 → 3 ( R NO3)x + xNO xH O + 2 2
Câu 14: Cho 11,2 gam kim loại R vào 40 gam H2SO4 đặc núng dư thu được khớ SO2 Dẫn toàn bộ
khớ SO2 vào dd Brụm dư được dd A Cho toàn bộ dung dịch A tỏc dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư được 69,9 gam kết tủa Xỏc định R
Ag2O) trong
dung dịch NH3, đun núng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loóng, thoỏt ra 2,24 lớt khớ NO
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2 = CHCHO
ĐH khối A – 2007
A 8,96 B 6,72 C 4,48 D 11,2
Cõu 39: Cho 1,67 gam h?n h?p g?m hai kim lo?i ? 2 chu k? liờn ti?p thu?c nhúm IIA (phõn nhúm (? ktc) Hai kim lo?i
chớnh nhúm II) tỏc d?ng h?t v?i dung d?ch HCl (du), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H
2 ú là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A Be và Mg B Ca và Sr C Sr và Ba D Mg và Ca
ĐH Khối B 2007