Cho dung dịch A tác dụng với 240g dung dịch NaOH 20% thu đợc kết tủa, lọc,rửa rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn.Tính m?. Đem nung kết tủa D
Trang 1Phần 1: Hóa vô cơ
1 Kim loại phân nhóm chính nhóm I (IA)
(Phần này gồm 14 bài toán)
Bài 1 Hỗn hợp E gồm 3 kim loại ở dạng bột là K, Al và Fe đợc chia thành 3 phần đều
nhau
Phần 1 cho tác dụng với H2O lấy d giải phóng ra 4,48 lít khí
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch KOH lấy d giải phóng ra 7,84 lít khí
Phần 3 hòa tan hoàn toàn trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 1,2M giải phóng ra 10,08lít khí và tạo ra dung dịch A
1 Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp E
2 Cho dung dịch A tác dụng với 240g dung dịch NaOH 20% thu đợc kết tủa, lọc,rửa rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn.Tính m?
Bài 2 Cho m gam hỗn hợp A gồm Na, Al2O3, Fe, Fe3O4, Cu và Ag vào một lợngnớc (d) Khi phản ứng kết thúc thu đợc 0,56 lít khí Sau đó cho tiếp một lợng vừa đủ là1,45 lít dung dịch H2SO4 1M vào, thu thêm đợc 3,36 lít khí, dung dịch B và 20,4 gam chấtrắn Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng với axit sunfuric đặc nóng (d), thu đợc8,96 lít chất khí duy nhất và dung dịch C Tiếp tục cho xút tới d vào dung dịch C thì thu đ-
ợc kết tủa D Đem nung kết tủa D tong không khí cho đến khối lợng không đổi sẽ thu đợc95,6 gam hỗn hợp các oxit
- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính m và phần trăm khối lợng của các chất trong A
(Các thể tích khí đều đo ở cùng một điều kiện là 0oC và 2atm)
Bài 3 Na2SO4 đợc dùng trong sản xuất giấy, thuỷ tinh, chất tẩy rửa Trong côngnghiệp, nó đợc sản xuất bằng cách đun H2SO4 với NaCl Ngời ta dùng một lợng H2SO4
không d nồng độ 75% đun với NaCl Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn chứa 91,48%
Na2SO4; 4,79% NaHSO4; 1,98% NaCl; 1,35% H2O và 0,40% HCl
1 Viết các phản ứng hoá học xảy ra
2 Tính tỷ lệ % NaCl chuyển hoá thành Na2SO4
3 Tính khối lợng hỗn hợp rắn thu đợc nếu dùng một tấn NaCl
4 Tính thành phần % khối lợng mỗi khí và hơi thoát ra khi sản xuất đợc một tấnhỗn hợp rắn
Bài 4 Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào Athu đợc 15,6 gam kết tủa Tính khối lợng NaOH trong dung dịch A
Bài 5 Hỗn hợp NaI và NaBr hòa tan vào nớc đợc dung dịch A Cho Brôm vừa đủ
vào dung dịch A đợc muối X có khối lợng nhỏ hơn khối lợng của hỗn hợp muối ban đầu
là a gam Hòa tan X vào nớc đợc dung dịch B, sục khí clo vừa đủ vào dung dịch B, thu
đ-ợc muối Y có khối lợng nhỏ hơn khối lợng của muối X là a gam
1 Xác định phần trăm khối lợng của các chất trong hỗn hợp muối ban đầu (coi
Cl2, Br2, I2 không phản ứng với nớc)
2 Viết phơng trình phản ứng khi điện phân dung dịch thu đợc bằng cách hòa tan
Y vào trong nớc (với các điện cực trơ)
Bài 6 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với nớc cho phản ứng hoàntoàn thu đợc 200ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổikhí CO d vào dung dịch A thu đợc a gam kết tủa
Trang 21 Tính m và thành phần % (theo khối lợng) các chất trong X.
2 Tính a và thể tích CO2 (ở đktc) đã phản ứng
Bài 7 Cho 4,6 gam hỗn hợp gồm Rb và 1 kim loại kiềm M tác dụng với nớc thì
thu đợc 1 dung dịch kiềm Để trung hòa hoàn toàn dung dịch kiềm này, ngời ta phải dùnghết 800 ml dung dịch HCl 0,25M
a Xác định xem kim loại M là kim loại gì?
b Tính thành phần % về khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Tính thể tích khí thoát ra trong phản ứng khi hỗn hợp tác dụng với nớc ở 0oC và 2 atm
Bài 8 Một hỗn hợp ba muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam hòa tan hoàn toàn
trong nớc đợc dung dịch A Sục khí clo d vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịchsau phản ứng thu đợc 3,93 gam muối khan Lấy một nửa lợng muối khan này hòa tan vàonớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 4,305 gam kết tủa Viết các ph-
ơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi muối trong hỗnhợp ban đầu
Bài 9 Hòa tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nớc (lấy d), thu đợc
0,448 lít khí (đktc) và một lợng chất rắn Tách lợng chất rắn này cho tác dụng hết với 60
ml dung dịch CuSO4 1M thu đợc 3,2 gam đồng kim loại và dung dịch A Tách dung dịch
A cho tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch NaOH để thu đợc kết tủa lớn nhất Nungkết tủa thu đợc trong không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn B
1 Xác định khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
2 Tính khối lợng chất rắn B
Bài 10 Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2 CO3 0,25 mol/l.Cho 43 gam hỗn hợp bari clorua và canxi clorua vào dung dịch đó Sau khi các phản ứngkết thúc thu đợc 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B
1 Tính % khối lợng các chất trong A
2 Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:
a Cho axit HCl d vào một phần, sau đó cô cạn dung dịch và nung chất rắn còn lạitới khối lợng không đổi đợc chất rắn X Tính % khối lợng các chất trong X
b Đun nóng phần thứ hai rồi thêm từ từ 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào Hỏitổng khối lợng của 2 dung dịch giảm tối đa bao nhiêu gam? Giả sử nớc bay hơi không
đáng kể?
Bài 11 Hòa tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc để đợc 400 ml dungdịch A Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A, thu đợc dung dịch B và1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa
Trang 3Bài 12 Có 600ml dung dịch hỗn hợp NaCO3 và NaHCO3 Thêm 5,64 gam hỗnhợp K2CO3 và KHCO3 vào dung dịch trên, thì đợc dung dịch A (giả sử thể tích dung dịch
A vẫn là 600ml) Chia dung dịch A thành 3 phần bằng nhau:
- Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl vào phần thứ nhất, thu đợc dung dịch B và 448 mlkhí (đo ở đktc) bay ra Thêm nớc vôi trong (d) vào dung dịch B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa
- Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M
- Cho khí HBr (d) đi qua phần thứ ba, sau đó cô cạn thì thu đợc 8,125 gam muốikhan
1 Viết các phơng trình phản ứng dới dạng ion
2 Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch A và của dung dịch HCl đãdùng
Cho: A = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; K = 39; Br = 80; Ca = 40
Bài 13 Cho 21,84 gam kali kim loại vào 200 gam một dung dịch chứa Fe2(SO4)3,5%, FeSO4 3,04% và Al2(SO4)3, 8,55% về khối lợng Sau phản ứng, lọc tách, thu đợc kếttủa A và dung dịch B Nung kết tủa A trong không khí đến khối lợng không đổi
1 Viết phơng trình các phản ứng hóa học đã xảy ra
2 Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung kết tủa A
3 Tính nồng độ % khối lợng các chất tạo thành trong dung dịch B
Cho Fe = 56; K = 39; S = 32; Al = 27; O = 16; H = 1
Bài 14 Cho 9,2 gam natri vào 160ml dung dịch có khối lợng riêng là 1,25 g/ml
chứa Fe2(SO4)3 và Al2(SO4)3 với nồng độ tơng ứng là 0,125 M và 0,25M Sau phản ứng,ngời ta tách kết tủa ra và đem nung đến khối lợng không đổi
1 Tính khối lợng các chất rắn thu đợc sau khi nung
2 Tính nồng độ phần trăm của các muối tạo thành trong dung dịch
Cho Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; Na = 23; Ba = 137; Zn = 65; Cl = 35,5;
S = 32; O = 16; N = 14; C = 12; H = 1
Trang 4-2 Kim loại phân nhóm chính nhóm II (IIA)
(Phần này gồm 9 bài toán)
Bài 15 Hòa tan 14,2g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B
thuộc phân nhóm chính nhóm II bằng dung dịch HCl d thu đợc 3,36l khí CO2 (đktc) và dungdịch D
1 Tính tổng số gam của hai muối có trong dung dịch D
2 Xác định hai kim loại A và B, biết chúng thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trongbảng hệ thống tuần hoàn
3 Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu
4 Cho toàn bộ lợng khí CO2 thu đợc ở trên hấp thụ vào 250ml dung dịch NaOH1M Tính khối lợng muối thu đợc
Bài 16 Một hỗn hợp A gồm 3 muối BaCl2, KCl, MgCl2 Cho 54,7 gam hỗn hợp Atác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D
và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gam bột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứngkết thúc thu đợc chất rắn F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lítkhí H2 Cho NaOH d vào dung dịch E thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí ởnhiệt độ cao thu đợc 24 gam chất rắn
1 Viết phơng trình phản ứng, tính lợng kết tủa B, chất rắn F
2 Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp A?
Bài 17 Nung m gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại A
và B đều có hóa trị 2 Sau một thời gian thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn
Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl d rồi cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởidung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 15 gam kết tủa Phần dung dịch đem cô cạn thu đợc 32,5gam hỗn hợp muối khan Viết các phơng trình phản ứng và tính m
Bài 18 Hòa tan hết 4,68 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A và B
kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II bằng 200 ml dung dịch HCl 0,5M Sau phảnứng ta thu đợc dung dịch C và 1,54 lít khí CO2 đo ở 27,3oC và áp suất 0,8 atm
1 a Cho biết tên của hai nguyên tố A và B
b Tính tổng khối lợng muối tạo thành trong dung dịch C
2 Tính thành phần % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
3 Cho toàn bộ lợng khí CO2 thu đợc ở trên hấp thụ hết bởi 200ml dung dịchBa(OH)2 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 để
a Thu đợc 1,97 gam kết tủa
b Thu đợc lợng kết tủa lớn nhất và lợng kết tủa nhỏ nhất
(Biết Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137)
Bài 19 Hòa tan 5,37 gam hỗn hợp gồm 0,02 mol AlCl3 và một muối halogenuacủa kim loại M hóa trị 2 vào nớc, thu đợc dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủvới 200 ml dung dịch AgNO3, thu đợc 14,35gam kết tủa Lọc lấy dung dịch, cho tác dụngvới NaOH d, thu đợc kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi đợc 1,6 gam chất rắn
Mặt khác, nhúng một thanh kim loại D hóa trị 2 vào dung dịch A, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng thanh kim loại D tăng 0,16 gam (giả thiết toàn bộ kimloại M thoát ra bám vào thanh kim loại D)
1 Cho biết công thức cụ thể của muối halogenua kim loại M?
2 D là kim loại gì?
3 Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3
Bài 20 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nớc ta thu đợc dung dịch A.
Trang 51 Nếu cho khí cacbonic sục qua dung dịch A và sau kết thúc thí nghiệm thấy có2,5 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít CO2 đã tham gia phản ứng?
2 Nếu hòa tan hoàn toàn 28,1 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3 có thành phần thay
đổi trong đó chứa a% MgCO3 bằng dung dịch HCl và cho tất cả khí thoát ra hấp thụ hếtvào dung dịch A thì thu đợc kết tủa D Hỏi khi a có giá trị bao nhiêu thì lợng kết tủa D nhiều nhất
và ít nhất
Cho: C = 12; O = 16; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137
Bài 21 Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau
trong phân nhóm chính nhóm II Cho A hòa tan hết trong dung dịc H2SO4 loãng, thu đợckhí B Cho toàn bộ B hấp thụ hết bởi 450ml Ba(OH)2 0,2M, thu đợc 15,76 gam kết tủa
1 Xác định 2 muối cacbonat và tính % theo khối lợng của chúng trong A
2 Mặt khác, cho 7,2 gam A và 11,6 gam FeCO3 vào bình kín dung tích 10 lít (giả
sử thể tích chất rắn không đáng kể và dung tích bình không đổi) Bơm không khí (chứa20% O2, 80% N2 theo thể tích) vào bình ở 27,3oC đến khi áp suất trong bình là 1,232 atm.Nung bình ở nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, rồi đa về nhiệt độ ban đầu, áp suấtkhí trong bình là p2
Tính áp suất p2
3 Tính thể tích dung dịch HCl 4M ít nhất phải dùng để hòa tan hết hỗn hợp rắn sau khinung
Cho: Be = 9; Ca = 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137
Bài 22 Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A và B kế
tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu đợc 0,896lít khí CO2 (đo ở 54,6oC và 0,9 atm) và dung dịch X
1.a Tính khối lợng nguyên tử của A và B
b Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch X
2 Tính % khối lợng của mỗi muốn trong hỗn hợp ban đầu
3 Nếu cho toàn bộ khí CO2 hấp thụ bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thì nồng độcủa Ba(OH)2 là bao nhiêu để thu đợc 3,94 gam kết tủa?
Bài 23 Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3,2 gam CuO nung nóng Khí ra khỏi ống
đợc hấp thụ hoàn toàn vào nớc vôi trong d thấy tạo thành 1 gam kết tủa Chất rắn còn lạitrong ống sứ cho vào cốc đựng 500ml dung dịch HNO3 0,16M thu đợc V1 lít khí NO và
còn một phần kim loại cha tan hết Thêm tiếp vào cốc 760ml dung dịch HCl nồng độ
3 2
mol/l, sau khi phản ứng xong thu thêm V2 lít khí NO Sau đó thêm tiếp 12 gam Mg vàocốc Sau khi phản ứng xong thu đợc V3 lít hỗn hợp khí H2 và N2, dung dịch muối clorua vàhỗn hợp M của các kim loại
1 Tính các thể tích V1, V2, V3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở
Trang 6-3 Kim loại sắt - đồng
(Phần này gồm 18 bài toán)
Bài 24 Dung dịch B chứa hai chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 50 ml dung dịch Bphản ứng vừa đủ với 31,25 ml dung dịch NaOH 16%, d = 1,12g/ml Lọc lấy kết tủa sauphản ứng, đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi, đợc 1,6 gam chất rắn
1 Tìm nồng độ mol/l của dung dịch B
2 Cho 2,4 gam đồng vào 50ml dung dịch B (chỉ có khí NO bay ra) Hãy tính thểtích NO thu đợc ở đktc (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Bài 25 Đốt cháy m gam bột Cu ngoài không khí đợc hỗn hợp chất rắn X Hòa tan
hoàn toàn X trong 200g dung dịch HNO3 đợc dung dịch Y và 2,24 lít khí NO (đktc) Y tácdụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 2M, đợc kết tủa R Sau khi nung R đến khối l-ợng không đổi đợc 20g chất rắn
1 Tính khối lợng Cu ban đầu và thành phần phần trăm khối lợng các chất trong X
2 Tính nồng độ phần trăm của HNO3 trong dung dịch ban đầu
Bài 26 Cho hỗn hợp bột gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200 ml dung dịch
CuSO4 rồi khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu đợc 2,2 gam phần không tan A
1 Tính nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4
2 Hòa tan hoàn toàn A vào axit HNO3 thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đo ở điều kiện tiêuchuẩn)
Bài 27 Nhúng một thanh sắt 11,20 gam vào 200 ml dung dịch đồng sunfat CuSO4
0,5M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, cô cạn dung dịch đợc 15,52 gam chất rắnkhan
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra; tìm khối lợng từng chất có trong 15,52 gamchất rắn thu đợc
b Tính khối lợng thanh kim loại sau phản ứng Hòa tan hoàn toàn thanh kim loạinày trong dung dịch axit nitric đặc, nóng, d thu đợc khí duy nhất nitơ peoxit NO2 thể tích
V (27,3oC, 0,55 atm) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Tính V
Bài 28 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dung dịch axitHCl thu đợc một chất khí có thể tích 1,12 lít (đktc) và dung dịch A
a Viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra
b Tính phần trăm về khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp
c Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa Lọc kết tủanung trong không khí đến khối lợng không đổi Xác định khối lợng chất rắn thu đợc
Cho: Fe = 56; O = 16
Bài 29 Hòa tan hoàn toàn một lợng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gamdung dịch HNO3 theo các phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2OFeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2OThể tích khí NO2 thoát ra là 1,568 lít (đo ở đktc)
Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kếttủa đem nung đến khối lợng không đổi, đợc 9,76 gam chất rắn
Tính số gam mỗi chất trong A và nồng độ % của dung dịch HNO3 (giả thiết HNO3
không bị mất do bay hơi trong quá trình phản ứng)
Bài 30 A là một hỗn hợp gồm có: Fe, FeO, FeO
Trang 71 Cho dòng khí CO d đi qua 5,60 gam hỗn hợp A nung nóng thu đợc 4,48 gamsắt Mặt khác, khi hòa tan 5,60 gam hỗn hợp A vào dung dịch CuSO4 d thu đợc 5,84 gamchất rắn Tính thành phần % theo khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A.
2 Lấy dung dịch HCl 8% (d = 1,309 g/ml) để hòa tan vừa đủ 5,60 gam hỗn hợp A,
ta đợc một dung dịch, cho dung dịch này tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 thu đợckết tủa D Tính thể tích dung dịch HCl 8% đã dùng và khối lợng kết tủa D
Cho biết: Tính oxi hóa của ion Fe3+ mạnh hơn ion H+ và tính khử của nguyên tử Hmạnh hơn ion Fe2+ Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 31 Cho a gam hỗn hợp bột Zn và Cu (Zn chiếm 90% về khối lợng) tác dụng
với dung dịch HCl d, thu đợc khí H2 Lợng khí H2 này vừa đủ để phản ứng hoàn toàn với bgam một oxit sắt đặt trong một ống sứ nung đỏ Hơi nớc thoát ra từ ống sứ cho hấp thụhoàn toàn 150 gam dung dịch H2SO4 98% thu đợc dung dịch H2SO4 có nồng độ nhỏ hơnnồng độ của dung dịch axit ban đầu là 14,95% (dung dịch C) Để phản ứng hoàn toàn với5,65% khối lợng chất rắn sản phẩm có trong ống sứ cần dùng 20 gam dung dịch C đunnóng, có SO2 thoát ra
1 Tính a và b
2 Dùng 150g dung dịch C có thể hòa tan hết b gam oxit sắt không?
Bài 32 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn, Cu và Ag vào 500ml dung dịch
HNO3 a mol/l, thu đợc 1,344 lít khí A (ở đktc) hóa nâu trong không khí và dung dịch B
1 Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl d đợc 2,1525 gam kết tủa
và dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với NaOH đến d đợc kết tủa D Nung D ở nhiệt
độ cao đến khối lợng không đổi đợc 1,8 gam chất rắn Tính số gam mỗi kim loại tronghỗn hợp ban đầu
2 Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn
đợc 0,168 lít khí A (ở đktc); 1,99 gam chất rắn không tan và dung dịch E Tính m Tính amol/l Tính nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E
Biết thể tích dung dịch coi nh không đổi
Bài 33 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào H2SO4 đặc nóng,thu đợc dung dịch A và khí SO2
Hấp thụ hết SO2 vào 1 lít dung dịch KOH 1M thu đợc dung dịch B
Cho 1/2 lợng dung dịch A tác dụng với một lợng d dung dịch NH3, lấy kết tủanung đến khối lợng không đổi thu đợc 3,2 gam chất rắn
Cho dung dịch NaOH d vào 1/2 lợng dung dịch A Lấy kết tủa nung đến khối lợngkhông đổi, sau đó thổi hiđro (d) đi qua chất rắn còn lại, sau khi phản ứng hoàn toàn thu đ-
ợc 1,62 gam hơi nớc
1 Tính m
2 Tính số gam các muối có trong dung dịch B
Bài 34 Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl d , ta thu
đ-ợc 7,84 lít H2 (đo ở đktc), dung dịch B và chất không tan C Nung C trong không khí đếnkhối lợng không đổi, ta thu đợc 8 gam chất rắn D Cho dung dịch B vào dung dịch KOH
d, ta thu đợc kết tủa E Nung E trong không khí đến khối lợng không đổi, ta thu đợc 16 gam chấtrắn G
Tính khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp A
Trang 8Bài 35.
1 Cho 16,08 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãngvừa đủ thu V lít khí H2, dung dịch X và chất không tan Cũng hỗn hợp đó cho tác dụng vớidung dịch H2SO4 đặc nóng d thu 7,728 lít SO2 và dung dịch Y
d Lọc lấy kết tủa, làm khô và nung đến khối lợng không đổi đợc 16 gam chất rắn
a Tính % khối lợng của các chất trong hỗn hợp Y
b Xác định công thức của sắt oxit
c Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hòa tan
Bài 37 Hỗn hợp A gồm bột Al và một oxit sắt đợc chia làm 3 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 2,016 lít khí (ở đktc)
Phần 2 và phần 3 đem nung nóng ở nhiệt độ cao để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sảnphẩm thu đợc sau khi nung ở phần 2 hòa tan trong dung dịch NaOH d thì thu đợc chất rắn C vàkhông có khí bay ra Cho C phản ứng hết với dung dịch AgNO3 1M thì cần 120ml, sau phảnứng thu đợc 17,76 gam chất rắn và dung dịch chỉ có Fe(NO3)2
Sản phẩm thu đợc ở phần A sau khi nung cho vào bình có 2000 ml dung dịch H2SO4
0,095M thu đợc dung dịch Đ và một phần Fe không tan
1 Xác định công thức oxít sắt, tính khối lợng các chất sau phản ứng nhiệt nhôm ở mỗiphần
2 Tính nồng độ mol/l của các chất trong Đ, khối lợng Fe không tan Coi thể tích cácchất rắn là không đáng kể, thể tích dung dịch không thay đổi trong qúa trình phản ứng
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 38 Khi cho 28 gam hỗn hợp A gồm Cu và Ag vào dung dịch HNO3 đặc d thì saukhi phản ứng kết thúc ta thu đợc dung dịch B và 10 lít NO2 (đo ở 0oC và 0,896 atm)
1 Tính thành phần % của hỗn hợp A theo khối lợng
2 Cô cạn dung dịch B rồi lấy chất rắn thu đợc hòa tan vào nớc, ta thu đợc dung dịch C
Điện phân 1/2 dung dịch C với điện cực trơ, cờng độ dòng điện là 1,34 ampe trong thờigian 2,8 giờ
Tính khối lợng kim loại sinh ra ở catot
Bài 39 Hỗn hợp (X) gồm Fe và Fe O đợc chia làm 2 phần bằng nhau:
Trang 9* Phần I: Hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) và
* Phần II: Nung với khí CO một thời gian, Fe3O4 bị khử thành Fe Cho toàn bộ khí
CO2 sinh ra hấp thụ hết vào bình (Z) chứa 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M thì có m1 gamkết tủa Cho thêm nớc vôi d vào bình (Z) trên lại có thêm m2 gam kết tủa Biết m1 + m2 =27,64 gam
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Tính khối lợng hỗn hợp (X) ban đầu
2 Hỏi có bao nhiêu % Fe3O4 đã bị khử?
Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử sắt oxit thành kim loại Sau phản ứng ta thu
đợc hỗn hợp khí A đi ra khỏi ống sứ, có tỷ khối so với hiđro bằng 17 Nếu hòa tan hếtchất rắn B còn lại trong ống sứ thấy tốn hết 50ml dung dịch H2SO4 0,5M, còn nếu dùngdung dịch HNO3 thì thu đợc một loại muối sắt duy nhất có khối lợng nhiều hơn chất rắn B
là 3,48 gam
a Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp A
b Tính V và m
Bài 41 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và
Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu đợc chất rắn B gồm 4 chất, nặng 4,784gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 d, thì thu đợc 9,062 gamkết tủa Mặt khác hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,6272 lít hiđro(ở đktc)
1 Tính % khối lợng các oxit trong A
2 Tính % khối lợng các chất trong B, biết rằng trong B số mol sắt từ oxit bằng 1/3tổng số mol của sắt (II) và sắt (III) oxit
Cho Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; Na = 23; Ba = 137; Zn = 65; Cl = 35,5;
S = 32; O = 16; N = 14; C = 12; H = 1
Trang 10-4 Kim loại nhôm
(Phần này gồm 15 bài toán)
Bài 42 Hòa tan hoàn toàn 10,02 gam hỗn hợp Mg, Al, Al2O3 trong V ml dungdịch HNO3 1M đợc 6,72 lít khí NO (đo ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH 2Mvào A đén khi lợng kết tủa không thay đổi nữa thì hết 610 ml Lấy kết tủa nung đến khốilợng đổi đợc 6 gam chất rắn
1 Tính số gam mỗi chất trong hỗn hợp đầu và tính V
2 Nếu chỉ dùg 500 ml dung dịch NaOH 2M thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?
Bài 43 Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu đợc hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng đủ với dung dịch H2SO4 (l) thu đợc
2240 ml khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch NaOH d thì còn lại mộtphần không tan nặng 13,6 gam
1 Xác định khối lợng các chất trong hỗn hợp A và B
2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần thiết để hòa tan hết 13,6 gam chất rắntrên
Bài 44 Hỗn hợp (A) gồm ba kim loại Fe, Al, Mg ở dạng bột mịn đã đợc trộn đều.
Chia 3,64 gam hỗn hợp (A) thành hai phần bằng nhau:
- Hòa tan hết phần thứ nhất bằng dung dịch HCl thu đợc 1,568 lít khí H2
- Cho phần thứ hai vào 50ml dung dịch NaOH 0,5M (lấy d), thu đợc dung dịch (B)
và chất rắn (C) Tách riêng chất rắn (C) rồi cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3
đun nóng, thu đợc 2,016 lít khí NO2 duy nhất và dung dịch (D)
1 Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp (A)
2 Tính khối lợng muối nitrat tạo thành trong dung dịch (D)
3 Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M cần thiết để:
a Đủ hòa tan hoàn toàn phần thứ nhất
b Khi cho vào dung dịch (B) thì thu đợc lợng kết tủa lớn nhất
(Các thể tích khí đo ở đktc)
Bài 45 Hòa tan hết 4,431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu đợc dungdịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lợng 2,59 gam, trong
đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí
1 Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình thí nghiệm?
2 Tính số gam mỗi chất trong hỗn hợp?
Bài 47 Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào
A thu đợc 15,6 gam kết tủa Tính khối lợng NaOH trong dung dịch A
Trang 11Bài 48 Đem m gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và một oxit của sắt chia thành 2
đến khối lợng không đổi thì thu đợc 24,74 gam rắn E
1 Xác định công thức phân tử của oxit sắt, tính giá trị m và thành phần % khối ợng của hỗn hợp A
l-2 Tính khối lợng của các chất trong E và thể tích của dung dịch axit H2SO4 đãdùng trong cả quá trình thí nghiệm
(Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Bài 49 Cho 1,572 gam bột A gồm Al, Fe, Cu tác dụng hoàn toàn với 40ml dung
dịch CuSO4 1M thu đợc dung dịch B và hỗn hợp D gồm 2 kim loại
Cho dung dịch NaOH tác dụng từ từ với dung dịch B cho đến khi thu đợc lợng kếttủa lớn nhất; nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 1,82 gam hỗn hợphai oxit Cho D tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 thì lợng Ag thu đợc lớn hơnkhối lợng của D là 7,336 gam Tính số gam mỗi kim loại trong A
Bài 50 Hòa tan hoàn toàn 9,5g hỗn hợp gồm Al2O3, Al, Fe trong 900ml dung dịchHNO3 nồng độ b (mol/l) thu dung dịch A và 3,36 lít khí NO (duy nhất) Cho dung dịchKOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lợng kết tủa không đổi nữa thì cần dùng hết 850
ml Lọc, rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc 8g một chất rắn
1 Tính phần trăm khối lợng các chất trong hỗn hợp và tính b
2 Nếu muốn thu đợc lợng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu mililít dungdịch KOH 1M vào điều kiện tiêu chuẩn A? Tính lợng kết tủa đó?
Bài 51 Có một dung dịch có hoà tan 16,8g NaOH vào dung dịch có hoà tan 8g
Fe2(SO4)3 Sau đó lại cho thêm 13,68g Al2(SO4)3 vào dung dịch các chất trên Từ nhữngphản ứng này, ngời ta thu đợc kết tủa và dung dịch A Lọc và nung kết tủa, đợc chất rắn
B Dung dịch A đợc pha loãng thành 500ml
a Viết các phơng trình phản ứng có thể xảy ra
b Xác định thành phần định tính và định lợng của chất rắn B
c Tính nồng độ mol/l của chất có trong dung dịch A
Bài 52 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột A (gồm Al, Fe3O4, CuO) bằng
H2SO4 đặc nóng, thu đợc 21,84 lít khí X
Mặt khác trộn đều m gam hỗn hợp A rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệtnhôm, nhận đợc hỗn hợp rắn B Cho hết lợng B tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc3,36 lít khí Y Khi phản ứng kết thúc, cho tiếp dung dịch HCl tới d, nhận đợc dung dịch C,
m1 gam chất rắn và thu thêm đợc 10,08 lít khí Y Thổi khí oxi vào dung dịch C, rồi chodung dịch NaOH vào tới d, thu đợc kết tủa D Đem nung kết tủa D trong chân không tớikhối lợng không đổi, thu đợc 34,8 gam hỗn hợp rắn E
1 Viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra
2 Tính số gam m, m1 và thành phần % về khối lợng của hỗn hợp A và hỗn hợp E.Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Bài 53 Hỗn hợp rắn X cân nặng 6,00 gam gồm Al2O3 Al(OH)3 và Al2(SO4) đợchòa tan hoàn toàn bằng 75ml dung dịch KOH 2M ta thu đợc dung dịch Y trong suốt Y có
Trang 12kết tủa, lấy toàn bộ nớc lọc Thêm từ từ dung dịch HCl vào nớc lọc để pH nớc lọc nhỏ hơn7; tiếp tục thêm vào nớc lọc này một lợng dung dịch BaCl2 d Kết thúc thí nghiệm, ta thu
đợc 6,99 gam một chất kết tủa
a Viết phơng trình phản ứng biểu diễn các thí nghiệm trên
b Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X Giải thích vì sao phải thêmdung dịch HCl vào nớc lọc?
Bài 54 Hòa tan hoàn toàn 9,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml
dung dịch HNO3 2M thu đợc dung dịch A và 2,464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NOkhông màu đo ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lợng 4,28 gam
1 Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong 9,41 gam hỗn hợp trên
2 Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã tham gia phản ứng
3 Tính thể tích dung dịch NH4OH 2M cho vào dung dịch A để:
a Thu đợc khối lợng kết tủa lớn nhất
b Thu đợc khối lợng kết tủa nhỏ nhất
Bài 55 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với sắt (III) oxit trong điều kiện không có
không khí Chia hỗn hợp thu đợc sau phản ứng (đã trộn đều) thành hai phần Phần cókhối lợng nhiều hơn phần 1 là 134 gam Cho phần 1 tác dụng với lợng d dung dịch NaOHthấy có 16,8 lít H2 bay ra Hòa tan phần 2 bằng lợng d dung dịch HCl thấy có 84 lít H2
bay ra Các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% Các thể tích khí đo ở đktc
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính khối lợng Fe tạo thành trong phản ứng nhiệt nhôm
Bài 56 A và B là hai hỗn hợp đều chứa Al và sắt oxit FexOy
Sau phản ứng nhiệt nhôm mẫu A thu đợc 92,35 gam chất rắn C Hòa tan C bằngdung dịch xút d thấy có 8,4 lít khí bay ra và còn lại một phần không tan D
Hòa tan 1/4 lợng chất D bằng H2SO4 đặc, nóng thấy tiêu tốn 60 gam axit H2SO4
98% Giả sử chỉ tạo thành một loại muối sắt
1 Tính khối lợng Al2O3 tạo thành khi nhiệt nhôm mẫu A
2 Xác định công thức phân tử của sắt oxit
3 Tiến hành nhiệt nhôm 26,8 gam mẫu B, sau khi làm nguội, hòa tan hỗn hợp thu
đợc bằng dung dịch HCl loãng, d thấy bay ra 11,2 lít khí Tính khối lợng Al và sắt oxitcủa mẫu B đem nhiệt nhôm
Biết: - Hiệu suất các phản ứng đạt 100%
- Các thể tích khí đo ở đktc
Cho Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; Na = 23; Ba = 137; Zn = 65; Cl = 35,5;
S = 32; O = 16; N = 14; C = 12; H = 1