1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÁC VIRUS gây BỆNH ĐƯỜNG TIÊU hóa

31 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể tên các virus gây bệnh hệ tiêu hĩa thường gặp.. Mơ tả các đặc điểm vi sinh học và cơ chế gây bệnh của các virus gây bệnh hệ tiêu hĩa.. Trình bày nguyên tắc và hiệu quả đáp ứng miễn dị

Trang 1

PGS TS Cao Minh Nga

Bộ môn Vi sinh - Khoa Y - ĐH Y Dược TP HCM

1

Trang 2

Mục tiêu bài học

1 Kể tên các virus gây bệnh hệ tiêu hĩa thường gặp

2 Mơ tả các đặc điểm vi sinh học và cơ chế gây bệnh của các virus gây bệnh hệ tiêu hĩa

3 Trình bày và phân tích các xét nghiệm chẩn đốn bệnh hệ tiêu hĩa do virus

4 Trình bày nguyên tắc và hiệu quả đáp ứng miễn dịch của vaccin phịng ngừa bệnh quai bị, bệnh tiêu chảy do virus rota

2

Trang 3

Nội dung

I Mở đầu

II Virus Herpes vùng miệng

III Virus gây viêm tuyến nước bọt: virus quai bị

IV Các virus gây viêm dạ dày – ruột:

Rotavirus, Norovirus và Astrovirus

V Tĩm tắt

3

Trang 4

Một số virus gây bệnh hệ tiêu hóa,

khó ≠ với bệnh do vi khuẩn hay nguyên nhân ≠

Các virus gây bệnh với mức độ biểu hiện khác nhau

Một số virus lây truyền qua đường tiêu hóa, có thể gây

bệnh (nhưng ít gặp) hoặc không gây bệnh ở hệ tiêu hóa là:

- Adenovirus: gây viêm mắt, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

- Enterovirus: + Poliovirus: gây bại liệt, có vaccin hiệu quả

+ ECHO: VMN, bệnh hô hấp, tiêu hóa

+ Enterovirus 71 (EV 71): gây bệnh Tay – Chân – Miệng

4

Trang 5

Các virus thường gây bệnh hệ tiêu hóa:

- Virus Herpes gây bệnh vùng miệng

- Virus quai bị gây viêm tuyến nước bọt

- Rotavirus, Norovirus (Norwalk virus)  Calicivirus) và Astrovirus: gây viêm dạ dày – ruột

- Các virus viêm gan: có 6 loại

(HAV, HBV, HCV, HDV, HEV, HGV)

5

Trang 6

1 Đặc điểm vi sinh học

2 Cơ chế gây bệnh

3 Chẩn đoán

4 Phòng ngừa và điều trị

Trang 7

1 Đặc điểm vi sinh học

Có các loại Herpes virus gây những bệnh lý khác nhau:

- HSV (Herpes Simplex Virus): gây bệnh mụn rộp

- VZV (Varicella-Zoster Virus): gây thủy đậu, zona

- CMV (Cytomegalo Virus): gây khuyết tật bẩm sinh

- EBV (Epstein-barr Virus): gây ung thư mũi – hầu

Herpes virus gây bệnh ở vùng miệng:

- Human Herpesvirus 1 (HHV-1) hay Herpes Simplex virus 1

(HSV-1): chủ yếu gây bệnh ở vùng miệng;

- HSV-2: thường gây bệnh vùng sinh dục, () ở miệng

7

Trang 8

1 Đặc điểm vi sinh học

- Herpesviridae: nhóm lớn virus

dsDNA thẳng, capsid đa giác

- Là virus DNA gây bệnh phổ biến:

có nhiều loại virus,

tỉ lệ nhiễm 

- Herpes vùng miệng là bệnh

nhiễm virus thường gặp

8

Trang 9

2 Cơ chế gây bệnh

HSV / niêm mạc  khe nứt, vết xước  TB biểu mô (BM)

HSV nhân lên / TB biểu mô BM gần nơi nhiễm

 Viêm và chết tế bào  Hợp bào: TB nhiễm HSV + TB lành

Ủ bệnh: 2-12 ngày

HSV nhiễm từ TB  TB, né tránh hệ MD của ký chủ

9

Trang 10

Virus tái hoạt đi theo dây thần kinh

 tổn thương tái hồi (sớm nhất 2 tuần)

Tổn thương tái hồi thường không nặng như tổn thương ban

đầu do có trí nhớ MD

10

Trang 11

Herpes hầu: - ở thanh niên,

- đau họng: do nhiễm HSV gây viêm hầu

Herpes thực quản: - các đối tượng suy  MD

- đau và nuốt khó, sốt, đôi khi rét run

11

Trang 13

4 Phòng ngừa và điều trị

Phòng ngừa :

- Rửa tay = xà phòng  ()  lan truyền virus,

- Chủ yếu: (-) tiếp xúc trực tiếp với người bệnh,

người lành mang virus

- Dùng riêng dao cạo râu, bàn chải, khăn tắm, chén đĩa

- Hạn chế quan hệ tình dục qua đường miệng

- Không nên sờ vào tổn thương  tránh:

+ lây virus lên mắt hay các vùng da ≠

+ tổn thương vỡ  () nhiễm virus thứ phát

13

Trang 14

4 Phòng ngừa và điều trị (tt)

Điều trị:

Kem bôi penciclovir hay acyclovir:

- hạn chế thời gian tổn thương

-  phóng thích virus, Nhưng:

- không  khỏi hoàn toàn

- không loại bỏ hoàn toàn HSV nhiễm tiềm ẩn / hạch sinh ba

Trang 15

- Virus quai bị gây bệnh quai bị,

- Là bệnh viêm tuyến nước bọt,

- Từng là 1 / những bệnh phổ biến ở trẻ em

- Hiện nay:  (-) tồn tại / các nước phát triển

nhờ chương trình tiêm chủng trẻ em hiệu quả

- Dịch quai bị vẫn xảy ra ở các nước chưa chú

trọng chương trình tiêm chủng

15

Trang 16

1 Đặc điểm vi sinh học: Virus quai bị

- là virus -ssRNA  họ paramyxoviridae, giống rubulavirus

MYXOVIRUSES

ORTHOMYXOVIRUSES

(Influenza viruses):

-Type A -Type B -Type C

3 Mumps virus (virus quai bị),

4 Measles virus (virus sởi)

Trang 17

17

1 Đặc điểm vi sinh học: Virus quai bị

- là virus -ssRNA  họ paramyxoviridae, giống rubulavirus

- MBN: 2 loại gai H + N liên kết với TB, tiêu huyết

- 1 serotype

- có ký chủ tự nhiên

duy nhất là người

Trang 18

18

2 Cơ chế gây bệnh

- virus  đường hh trên, dưới  mô lympho

 viremia  tuyến  (mang tai, tinh hoàn, buồng

trứng, tụy, giáp), cơ quan  (màng não (một số ca)

- (): virus/ niêm mạc miệng  ống Stenon

- virus bài tiết / nước tiểu  NT () là nguồn nhiễm

Trang 19

19

Trang 21

4 Phòng ngừa và điều trị

Phòng ngừa : Chủ động = vaccin sống  độc lực (1967)

Vaccin tam liên (MRM): ngừa sởi, quai bị, rubella

- Hiệu quả lâu dài

- Tiêm dưới da cho trẻ  15 tháng, nhắc lại: 4 – 6t

- Chống chỉ định: suy  MD, phụ nữ mang thai

Trang 22

1 Tác nhân gây bệnh:

Virus có thể gây bệnh / đường tiêu hóa  VK  Khó  ≠

Viêm dạ dày-ruột do virus thường nhẹ hơn do VK

Virus gây bệnh thường gặp: calicivirus (norovirus),

astrovirus và rotavirus

22

Trang 23

Calicivirus và astrovirus:

- là 2 virus +ssRNA gây viêm dạ dày cấp

- kích thước nhỏ (35-39 nm & 20-30 nm),

- màng bọc (-),

- hình cầu / sao, capsid đa giác

- xâm nhập vào cơ thể qua đường tiêu hóa

- Calicivirus thường gặp nhất là norovirus (norwalk virus)

- Astrovirus gây bệnh tiêu chảy ở người, chủ yếu: trẻ em

23

Trang 24

Rotavirus  họ Reoviridae

- genome dsRNA gồm 11 mảnh, được bao quanh bởi 3 vỏ

protein: lõi, capsid trong và capsid ngoài

- các đoạn gen RNA mã hóa cho 6 protein cấu trúc (VP1-VP4,

VP6, VP7) và 6 protein không cấu trúc (NSP1 – NSP6)

Trang 25

2 Sinh bệnh học:

- Virus lây truyền qua đường phân-miệng

- Cả 3 virus nhân lên / TB biểu mô lót ruột non  ly giải TB

- Phá hủy & làm thoái hóa nhung mao ruột

-  hấp thu Na+ và nước  tiêu chảy đẳng trương

Nhiễm virus thường tự giới hạn:

– virus phá hủy lớp biểu mô

 lớp khác phát triển  thay thế  phục hồi chức năng

25

Trang 27

3 Chẩn đoán

-  huyết thanh / mẫu phân

 xác định kháng nguyên bề mặt của các virus

- Bảng tác nhân gây bệnh đường ruột xTAG

 định danh norovirus và rotavirus chủng A

4 Điều trị & Phòng ngừa: - đặc hiệu (-)

- chủ yếu:  hỗ trợ, bù nước và điện giải

- Lưu ý: Thuốc chống tiêu chảy có thể kéo dài triệu chứng,

do tiêu chảy giúp thải loại virus ra khỏi đường ruột

Trang 28

Phòng ngừa:

- Biện pháp chung:

+ làm sạch cống rãnh, + làm sạch nguồn nước, rửa tay thường xuyên, + vệ sinh cá nhân tốt

+ làm sạch dụng cụ hay bề mặt đồ vật

- Phòng ngừa đặc hiệu:

Vaccin uống giảm độc lực chống rotavirus

  98% số ca tiêu chảy cấp nặng do rotavirus cần nhập viện

28

Trang 29

V Tóm tắt

Một số virus gây bệnh ở hệ tiêu hóa, có thể khó chẩn đoán

phân biệt với bệnh do vi khuẩn

Các virus thường gặp là: virus herpes vùng miệng, virus quai

bị, calicivirus, astrovirus và rotavirus

Chẩn đoán chủ yếu dựa vào biểu hiện lâm sàng, có thể hỗ

trợ bằng xét nghiệm

Chưa có thuốc điều trị đặc hiệu

Có 2 vaccin hiệu quả ngừa bệnh quai bị và bệnh tiêu chảy do

Trang 30

Tài liệu tham khảo chính

1. PGS TS Cao Minh Nga Virus quai bị (Mumps virus) Trong

cuốn: Virus Y học Chủ biên: Cao Minh Nga Nhà xuất bản Y

học – Chi nhánh TP HCM 2016 Tr 97-99

2. PGS TS Lý Văn Xuân Virus Rota (Rotaviruses) Trong cuốn:

Virus Y học Chủ biên: Cao Minh Nga Nhà xuất bản Y học –

Chi nhánh TP HCM 2016 Tr 131-137

3. TS Hoàng Tiến Mỹ Virus Herpes (Herpesviruses) Trong

cuốn: Virus Y học Chủ biên: Cao Minh Nga Nhà xuất bản Y

học – Chi nhánh TP HCM 2016 Tr 200-203

4. Microbial Diseases of the Digestive System In: Microbiology

With Disease by Body System 4th Edition Robert W Bauman PEARSON, 2015 p 731-735

30

Trang 31

Thanks for your attention!

Mọi ý kiến đóng góp và câu hỏi thắc mắc xin liên hệ qua email: pgscaominhnga@yahoo.com

31

Ngày đăng: 15/05/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w