Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta b.. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 20
Trang 1BÀI TẬP VẼ BIỂU ĐỒ BÀI 1: Cho b ngả
DI N TÍCH GIEO TR NG PHÂN THEO NHÓM CÂYỆ Ồ
(Đ n v : nghìn ha)ơ ị Năm
Cây lương th c có h tự ạ 7324,3 8304,7 8769,5
a) Hãy vẽ bi u đ hình tròn th hi n c c u di n tích gieo tr ng phân theo các ể ồ ể ệ ơ ấ ệ ồ nhóm cây nở ước ta
b) T bi đ đã vẽ, nh n xét s thay đ i di n tích gieo tr ng c a các nhóm câyừ ể ồ ậ ự ổ ệ ồ ủ
BÀI 2:
Cho b ng s li u c c u s n lả ố ệ ơ ấ ả ượng lúa phân theo m t s vùng nộ ố ở ước ta trong 2 năm 1995 ,2000
Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ 20,4 20,2
Duyên h i Mi n Trungả ề 14,2 13,9
Đ ng b ng Sông C u Longồ ằ ử 51,4 51,3
A,Hãy vẽ bi u đ th hi n c c u s n lể ồ ể ệ ơ ấ ả ượng lúa phân theo m t s vùng nộ ố ở ước ta
b T bi u đ đã vẽ hãy nh n xét và gi i thích s phân b cây lúa nừ ể ồ ậ ả ự ố ước ta
Bài t p 3: ậ Cho b ng s li uả ố ệ
S n lả ượng lúa phân theo các vùng kt nước ta năm 1995 va 2000 (nghìn t n)ấ
C nẢ ước 24963,7 32529,5
A,Hãy vẽ bi u d th hi n c c u s n lể ồ ể ệ ơ ấ ả ượng lúa phân theo :vùng ĐBSH,Duyên hai
mi n Trung, ĐBSCL và các vùng khác ề
b T bi u đ đã vẽ hãy nh n xét và gi i thích s phân b cây lúa nừ ể ồ ậ ả ự ố ước ta
Trang 2BÀI 4: Cho bảng số liệu
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2002
Các thành phần kinh tế Tỷ lệ (%)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 13,7
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta
b Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét
BÀI 5:
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ NĂM 2014( đơn vị %)
Năm
Nhóm hàng
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 31,0 44,0
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 46,1 39,4
Hàng nông, lâm, thủy sản và hàng khác 22,9 16,6
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014
b. Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét
BÀI 6:Cho bảng số liệu
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta (%)
Nhóm cây Năm 1990 2005
a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt của nước ta trong hai năm 1990
và 2005
b Nhận xét
BÀI 7:Cho b ng s li uả ố ệ
Giá tr xu t kh u hàng hóa phân theo nhóm hàng c a nị ấ ẩ ủ ước ta năm 2000 và năm
2007 ( đ n v t đ ng)ơ ị ỉ ồ
Trang 3Nhóm hàng Năm 2000 2007
CÔng nghi p n ng và khoáng s nệ ặ ả 5382,1 16646,7
Công nghi p nh và ti u th công nghi pệ ẹ ể ủ ệ 4903,1 20710,1
a Vẽ bi u đ thích h p th hi n quy mô và c c u giá tr xu t kh u hàng hóa phânể ồ ợ ể ệ ơ ấ ị ấ ẩ theo nhóm hàng c a nủ ước ta năm 2000 và năm 2007
b Nh n xét s thay đ i c c u giá tr xu t kh u hàng hóa phân theo nhóm hàng ậ ự ổ ơ ấ ị ấ ẩ
c a nủ ước ta 2 năm trên và gi i thíchả
Bài t p ậ 8: Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
DI N TÍCH LÚA C NĂM PHÂN THEO MÙA V C A VI T NAM, GIAI ĐO N 1995-Ệ Ả Ụ Ủ Ệ Ạ
2014 (Đơn vị: nghìn ha)
Lúa Năm Lúa Đông xuân Lúa Hè thu Lúa Mùa
Vẽ bi u đ thích h p nh t th hi n s thay đ i c c u di n tích lúa phân theoể ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ơ ấ ệ mùa v c a Vi t Nam, giai đo n 1995-2014 và nh n xétụ ủ ệ ạ ậ
Bài t p 9: ậ Cho b ng s li uả ố ệ
T ng giá tr xu t nh p kh u c a Vi t Nam trong th i kì 1994-2000 (đô la Mĩ)ổ ị ấ ậ ẩ ủ ệ ờ
a Vẽ bi u đ thích h p th hi n c c u xu t nh p kh u trong th i kì 1994-2000ể ồ ợ ể ệ ơ ấ ấ ậ ẩ ờ b.D a vào s li u rút ra nh n xét v tình hình xu t nh p kh u c a nự ố ệ ậ ề ấ ậ ẩ ủ ước ta trong
th i kì nàyờ
Bài tập 10: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ SẢN LƯỢNG KHAI THÁC GỖ CỦA
Trang 4VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ VÙNG TÂY NGUYÊN, GIAI ĐOẠN
2008-2013
Tiêu chí Vùng
Diện tích rừng
(nghìn ha)
2008 2010 2013
Trung du và miền núi Bắc Bộ 4 558,4 4 675,0 4 959,3 Tây Nguyên 2 928,7 2 874,4 2 888,7
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng vùng Trung du miền núi Bắc
Bộ và vùng Tây Nguyên, giai đoạn 2008-2013
2 Rút ra những nhận xét cần thiết và giải thích nguyên nhân
Bài tập 11:
Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn)
Năm
Vùng
Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5
Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước Nhận xét
Bài tập 12: Cho bảng số liệu sau đây:
Dân số Việt Nam, giai đoạn 1901 - 2006
(Đơn vị: triệu người)
1.Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1901-2006 và cho những nhận xét cần thiết
2 Nêu hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở nước ta
Bài t p 13 ậ
Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Di n tích m t s cây công nghi p n ệ ộ ố ệ ở ướ c ta (Đ n v : Nghìn ha) ơ ị
Lo iạ cây
Trang 5a- Vẽ bi u đ thích h p th hi n di n tích Chè, Cà phê, Cao su c a nể ồ ợ ể ệ ệ ủ ước ta năm
2005 và năm 2010
b- Nh n xét và gi i thích s bi n đ ng di n tích các lo i cây công nghi p nói trên.ậ ả ự ế ộ ệ ạ ệ
Bài t p 14 ậ Cho b ng s li u:ả ố ệ
Diện tích một số loại cây trồng của nước ta giai đoạn 2000 – 2010
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây lúa 7.666 7.329 7.422 7.489 Cây công nghiệp hàn
Cây công nghiệp lâu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2012, NXB Thống kê, 2013)
1. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích một số loại cây trồng của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010
2. Nhận xét về sự tăng trưởng diện tích một số cây trồng của nước
ta giai đoạn trên
Bài tập 15: Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1995-2014
Năm
Bóng đèn điện (triệu cái) 25,1 102,2 350,4 154,8
Giày, dép da (triệu đôi) 46,4 218,0 192,2 251,2
Muối biển (nghìn tấn) 689,0 897,7 975,3 765,7 Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng một số sản phẩm của ngành công nghiệp của Việt Nam, giai đoạn 1995-2014
Bài 16:
Trang 6Bài 17: Cho bảng số liệu sau:
SẢN PHẨM GIẤY, BÌA VÀ SẢN PHẨM IN CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 1995 –
2014
Năm Sản phẩm 1995 2000 2005 2010 2014
Giấy, bìa (nghìn tấn)
216, 0
408, 5
901, 2
1 536,8
1 460,8 Báo in và các sản phẩm in
khác (tỷ trang) 96,7
184, 7
450,
3 716,2 717,8
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản phẩm giấy, bìa và sản phẩm in của Việt Nam, giai đoạn 1995 – 2014
Bài 18: Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
DI N TÍCH GIEO TR NG VÀ NĂNG SU T LÚA C A VI T NAM, GIAI ĐO N 1990-Ệ Ồ Ấ Ủ Ệ Ạ 2013
Năm
Di n tích ệ (nghìn ha) 6
042,8 7 666,3 7 324,8 7 899,4 Năng su t ấ (t /ha) ạ 32,1 42,4 48,9 55,7
1 Vẽ bi u đ thích h p nh t th hi n di n tích gieo tr ng và năng su t lúa ể ồ ợ ấ ể ệ ệ ồ ấ
c a nủ ước ta qua các năm đã cho
2 Rút ra nh ng nh n xét c n thi t và gi i thích nguyên nhân.ữ ậ ầ ế ả
Bài 19:Cho b ng s li uả ố ệ
Tình s n xu t lúa Đ ng b ng sông H ngả ấ ở ồ ằ ồ
Di n tích lúa ( nghìn ệ
S n lẢ ượng lúa (nghìn
Trang 7a Vẽ bi u đ thích h p th hi n di n tích và s n lể ồ ợ ể ệ ệ ả ượng lúa Đông b ng sông ở ằ
H ngồ
b D a vào b ng s li u, tính năng su t lúa Đ ng b ng sông H ng ự ả ố ệ ấ ở ồ ằ ồ
c Nh n xét tình hình s n xu t lúa Đ ng b ng sông H ng trong giai đo n trênậ ả ấ ở ồ ằ ồ ạ
Bài 20: Cho b ng s li uả ố ệ
S n l ả ượ ng khai thác than s ch và d u thô c a n ạ ầ ủ ướ c ta( nghìn t n) ấ
Vẽ bi u đ th hi n t c đ tăng tr ể ồ ể ệ ố ộ ưở ng s n l ả ượ ng khai thác than s ch ạ
và d u thô n ầ ở ướ c ta t năm 2010-2014 và nh n xét ừ ậ
BÀI 21 CHO B NG S LI U SAU: Ả Ố Ệ
T NG M C L U CHUY N HÀNG HOÁ XU T, NH P KH U C A VI T Ổ Ứ Ư Ể Ấ Ậ Ẩ Ủ Ệ NAM, GIAI ĐO N 1995 – 2014 Ạ
(Đ N V : TRI U USD) Ơ Ị Ệ
NĂM
XU T KH U Ấ Ẩ 5 448,9 32 447,1 72 236,7 150 217,1
NH P KH U Ậ Ẩ 8 155,4 36 761,1 84 838,6 147 849,1
VẼ BI U Đ THÍCH H P NH T TH HI N T NG M C L U CHUY N Ể Ồ Ợ Ấ Ể Ệ Ổ Ứ Ư Ể HÀNG HOÁ XU T, NH P KH U VÀ CÁN ÂN XU T, NH P KH U C A VI T Ấ Ậ Ẩ Ấ Ậ Ẩ Ủ Ệ NAM, GIAI ĐO N 1995 – 2014 Ạ
BÀI 22 CHO B NG S LI U SAU: Ả Ố Ệ
DI N TÍCH VÀ S N L Ệ Ả ƯỢ NG LÚA C NĂM C A Đ NG B NG SÔNG H NG Ả Ủ Ồ Ằ Ồ
VÀ Đ NG B NG SÔNG C U LONG GIAI ĐO N 1995-2014 Ồ Ằ Ử Ạ
LÚA
VÙNG
DI N TÍCH Ệ
(NGHÌN HA) S N L (NGHÌN T N) Ả ƯỢ Ấ NG
Đ NG B NG Ồ Ằ
SÔNG H NG Ồ 1238,1 1186,1 1122,8 5207,1 6398,4 6756,8
Đ NG B NG Ồ Ằ
SÔNG C U Ử
LONG 3190,6 3826,3 4246,6 12831,7 19298,5 25244,2
Trang 8VẼ BI U Đ THÍCH H P NH T TH HI N DI N TÍCH VÀ S N L Ể Ồ Ợ Ấ Ể Ệ Ệ Ả ƯỢ NG LÚA C NĂM C A VÙNG Đ NG B NG SÔNG H NG VÀ Đ NG B NG Ả Ủ Ồ Ằ Ồ Ồ Ằ SÔNG C U LONG, GIAI ĐO N 1995-2014 Ử Ạ
BÀI 23:D a vào b ng 29.2, tính t c đ phát tri n công nghi p c a Tây ự ả ố ộ ể ệ ủ Nguyên và c n ả ướ c (l y năm 1995 =100%) ấ
Nh n xét tình hình phát tri n công nghi p Tây Nguyên ậ ể ệ ở
B ng 29.2 ả Giá tr s n xu t công nghi p c a Tây Nguyên và c n ị ả ấ ệ ủ ả ướ c (giá so sánh năm 1994, nghìn t đ ng) ỉ ồ
Năm
Bài 24: Cho b ng s li uả ố ệ
S n l ả ượ ng khai thác than s ch và d u thô c a n ạ ầ ủ ướ c ta( nghìn t n) ấ
Vẽ bi u đ th hi n t c đ tăng tr ể ồ ể ệ ố ộ ưở ng s n l ả ượ ng khai thác than s ch ạ
và d u thô n ầ ở ướ c ta t năm 2010-2014 và nh n xét ừ ậ
Trang 9ho b ng s li u sau: ả ố ệ
S N L Ả ƯỢ NG THAN, D U M , ĐI N C A N Ầ Ỏ Ệ Ủ ƯỚ C TA QUA CÁC NĂM
Năm
a) Tính t c đ tăng tr ố ộ ưở ng c a các s n ph m công nghi p và đi n vào ủ ả ẩ ệ ề
b ng sau: ả
b) Vẽ bi u đ th hi n t c đ tăng tr ể ồ ể ệ ố ộ ưở ng s n l ả ượ ng than, d u m và ầ ỏ
đi n c a n ệ ủ ướ c ta trong giai đo n 1990-2010 ạ
c) Nh n xét và gi i thích t c đ tăng tr ậ ả ố ộ ưở ng s n l ả ượ ng than, d u m và ầ ỏ
đi n c a n ệ ủ ướ c ta trong giai đo n 1990-2010 ạ
d) D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy k tên nh ng ự ị ệ ế ứ ọ ể ữ
n i khái thác d u m , than, các nhà máy nhi t đi n và các nhà máy th y ơ ầ ỏ ệ ệ ủ
đi n đã xây d ng n ệ ự ở ướ c ta.
T C Đ TĂNG TR Ố Ộ ƯỞ NG S N L Ả ƯỢ NG THAN, D U M , ĐI N C A Ầ Ỏ Ệ Ủ
(Đ n v :%) ơ ị
Năm
S n ph m ả ẩ
Trang 10Than(tri u t n) ệ ấ 100 182.6 252.2 704.3 973.9
b) Bi u đ th hi n t c đ tăng tr ể ồ ể ệ ố ộ ưở ng s n l ả ượ ng than, d u m và đi n ầ ỏ ệ
c a n ủ ướ c ta trong giai đo n 1990-2010 ạ
c)
- Nh n xét: ậ
+ S n l ả ượ ng d u m , than, đi n c a n ầ ỏ ệ ủ ướ c ta đ u có xu h ề ướ ng tăng qua các năm
+ T c đ tăng s n l ố ộ ả ượ ng d u m , than và đi n có s khác nhau: ầ ỏ ệ ự
• Đi n và than tăng liên t c qua các năm, trong đó đi n tăng nhanh ệ ụ ệ
nh t ấ
• D u m tăng tr ầ ỏ ưở ng không n đ nh và t c đ tăng ch m nh t ổ ị ố ộ ậ ấ
- Gi i thích: ả
+ S n l ả ượ ng công nghi p năng l ệ ượ ng có xu h ướ ng tăng do: c s ngu n ơ ở ồ nguyên - nhiên li u phong phú, th tr ệ ị ườ ng tiêu th r ng l n, áp d ng ụ ộ ớ ụ khoa h c công ngh vào s n xu t… ọ ệ ả ấ
+ Đi n tăng nhanh nh t do: ệ ấ ph c v cho nhu c u ngày càng tăng c a ụ ụ ầ ủ
s n xu t và sinh ho t, ph c h i các nhà máy đi n cũ, xây d ng và đ a ả ấ ạ ụ ồ ệ ự ư vào ho t đ ng nhi u nhà máy đi n m i… ạ ộ ề ệ ớ
Trang 11+ D u m tăng tr ầ ỏ ưở ng không n đ nh do s b t n đ nh c a giá c th ổ ị ự ấ ổ ị ủ ả ị
tr ườ ng xu t kh u ấ ẩ
d) Nh ng n i khai thác d u m , khí t nhiên, than, các nhà máy nhi t ữ ơ ầ ỏ ự ệ
đi n và các nhà máy th y đi n đã xây d ng ệ ủ ệ ự
- Khai thác d u m : M H ng Ng c, R ng Đông, B ch H , R ng, Đ i ầ ỏ ỏ ồ ọ ạ ạ ổ ồ ạ Hùng
- Khai thác khí t nhiên: M Lan Đ , Lan Tây( th m l c đ a phía Nam) ự ỏ ỏ ề ụ ị
TI n H i( Thái Bình) ề ả
- Khai thác than: ch y u Qu ng Ninh, ngoài ra còn khai thác m ủ ế ở ả ở ỏ Quỳnh Nhai(Đi n Biên), M Phú L ệ ỏ ươ ng(Thái Nguyên)
- Các nhà máy th y đi n: ủ ệ
+ Trên 1000 MW: Hòa Bình (trên sông Đà)
+ D ướ i 1000 MW: Thác Bà (trên sông ch y), N m Mu( trên sông Ch y), ả ậ ả Tuyên Quang(trên sông Gâm), A V ươ ng (trên sông Vu Gia), Vĩnh S n ơ (trên sông Côn), Sông Hinh(trên sông Ba), Đa Nhim( trên sông Đ ng ồ Nai), Hàm Thu n-Đa Mi(trên sông La Ngà), Tr An (trên sông Đ ng Nai), ậ ị ồ Thác M , C n Đ n (trên sông Bé), Đrây Hling(trên sông Xrê Pôk), Yaly, ơ ầ ơ
Xê Xan 3, Xê Xan 3A(trên sông Xê Xan)
- Các nhà máy th y đi n đang xây d ng: S n La ( trên sông Đà), C a Đ t ủ ệ ự ơ ử ạ (trên sông Chu), B n Vẽ (trên sông C ), Rào Quán Qu ng Tr ), Xê Xan ả ả ở ả ị 4(trên sông Xê Xan), Xrê Pôk 3, Xrê Pôk 4, Buôn Kuôn, Đ c Xuyên, Buôn ứ Tua Srah (trên sông Xrê Pôk), Đ ng Nai 3, Đ ng Nai 4, Đ i Ninh ( trên ồ ồ ạ sông Đ ng Nai) ồ
- Các nhà máy nhi t đi n: ệ ệ
+ Trên 1000 kW: Ph L i (H i D ả ạ ả ươ ng), Phú Mỹ (Bà R a- Vũng Tàu), Cà ị Mau
+ D ướ i 1000 kW: Na D ươ ng(L ng S n), Uông Bí(Qu ng Ninh), Ninh ạ ơ ả Bình, Bà R a(Bà R a-Vũng Tàu), Th Đ c (tp H Chí Minh), Trà Nóc (tp ị ị ủ ứ ồ
C n Th ) ầ ơ