1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

168 Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Địa Lí Cho Kì Thi THPT Quốc Gia

16 787 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 716,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tốt cho các bạn :)

Trang 1

Trang 1

168 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Địa Lí 12

Câu 1: Ngành chăn nuôi của nước ta chủ yếu phát triển theo lối?

Câu 2: Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư?

A Phân bố lại dân cư giữa các vùng, miền và các ngành

B Tiến hành đô thị hoá nông thôn

C Di cư từ đồng bằng lên miền nú

D Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân

Câu 3: Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là?

A 9 triệu ha B 14 triệu ha C 9, 5 triệu ha D 10 triệu ha

Câu 4: ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do?

A Kết cấu hạ tầng chưa phát triển, thiếu sự đồng bộ của các yếu tố hình thành

B Thường xuyên xảy ra thiên tai

C Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế

D Chưa có chính sách đầu tư thích hợp

Câu 5: Nơi có diện tích chè lớn nhất nước ta là?

A Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên B Trung du miền núi phía

Bắc

Câu 6: Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề?

A Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư B Cải tạo diện tích đất hoang hoá

Câu 7: Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là?

Câu 8: Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng được mở rộng là

do?

A Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang được tiến hành

B Diện tích đất ven biển có thể cải tạo được rất lớn

C Nhà nước có chính sách sử dụng đất hợp lý

D ý a và b đúng

Câu 9: Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?

A Điện, đường và thông tin liên lạc B Vốn đầu tư

Câu 10: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn

đề đáng chú ý nhất là?

Câu 11: Vùng chuyên môn hoá về lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta là?

Câu 12: Giá trị sản lượng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lượng ngành trồng

trọt năm 2005?

Câu 13: Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ?

Trang 2

Câu 14: Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là?

A Đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính

B Tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu

C Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến

D Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản

Câu 15: Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là?

A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp

C Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu tư D Cả ba điều kiện trên Câu 16: Nguyên nhân nào dẫn đến sự yếu kém, khó khăn của nền kinh tế nước ta trước đây?

A Nước ta xây dựng nền kinh tế từ điểm xuất phát thấp

B Nền kinh tế chịu hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh kéo dài

C Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu

D Cả ba nguyên nhân trên

Câu 17: Nguyên nhân chính làm cho nước ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới

là do?

A Số người đi lao động học tập ở nước ngoài đông

B Người nước ngoài vào Việt Nam đông

C Sự phát triển của mạng lưới thông tin

D Do sức hấp dẫn của văn hoá nước ngoài

Câu 18: ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây lương thực, thực phẩm chiếm

khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích đất nông nghiệp?

Câu 19: Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là?

A Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội

B Chú ý những chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo

C có hiệu quả chương trình mục tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo

D Cả bốn phương hướng trên

Câu 20: Gia tăng dân số tự nhiên là?

A Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư

B Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử

C Tỷ lệ sinh cao

D Tuổi thọ trung bình cao

Câu 21: Lượng calo bình quân theo đầu người của nước ta hiện nay là?

A 1800 calo/ngày B 2300 calo/ngày C 2500 calo/ngày D 2000 calo/ngày Câu 22: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với

vận tải giữa các vùng trong nước?

Câu 23: Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải?

A Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực

B Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên

C Nâng cao trình độ dân trí

D Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý

Câu 24: Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện

nay là?

Câu 25: Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là?

Trang 3

Trang 3

A Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ

B Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất

C Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung

D Lao động hoạt động trong ngành du lịch

Câu 26: Đặc điểm của đất feralit là?

A Thường có màu đỏ, vàng, chua và nghèo mùn

B Thường có màu đen, xốp thoát nước

C Thường có màu nâu, khô, không thích hợp với trồng lúa

D Thường có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ

Câu 27: Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là?

Câu 28: Nơi có thu nhập bình quân trên đầu người cao nhất của nước ta là?

Câu 29: Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con

người và phát triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nước ta hiện nay là?

C Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn D Đẩy mạnh phát triển giáo dục

Câu 30: Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở

trung du và miền núi đã tiến hành?

A Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn

B Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc

C Phá rừng để mở rộng diện tích nương rẫy

D ý a và c đúng

Câu 31: Lực lượng lao động có kỹ thuật được tập trung đông nhất ở?

C Đồng bằng duyên hải miền Trung D Miền núi và trung du phía Bắc

Câu 32: Diện tích đất chuyên dùng được mở rộng chủ yếu là từ?

A Đất hoang hoá B Đất lâm nghiệp C Diện tích mặt nước D Đất nông nghiệp Câu 33: Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng

sông Cửu Long là?

A Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm

B Diện tích

C Sự màu mỡ

D Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn

Câu 34: Nguyên nhân làm cho người lao động nước ta có thu nhập thấp là do?

A Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn B Sản phẩm làm ra không tiêu thụ được

C Phải nhập nguyên liệu với giá cao D Năng suất lao động xã hội nói chung còn

thấp

Câu 35: Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trò quan trọng hơn cả là?

A Hoạt động xuất- nhập khẩu B Hợp tác quốc tế về du lịch

C Hợp tác quốc tế về đầu tư D Hợp tác quốc tế về lao động

Câu 36: Khái niệmchất lượng cuộc sống là?

A Khái niệm phản ánh độ được đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người về vật chất,

tinh thần và chất lượng môi trường

B Sự phản ánh mức độ sống của người dân

Trang 4

C Sự phản ánh mức độ học vấn của người dân

D Sự phản ánh tuổi thọ trung bình của dân cư

Câu 37: Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ

sở vật chất thì nước ta cần phải?

C Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài D Dựa vào viện trợ và vay nợ nước ngoài Câu 38: Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta là?

A Xây dựng được một nền kinh tế tự chủ

B Cơ cấu ngành được điều chỉnh phù hợp với nguồn lực hiện có

C Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến

D Đẩy lùi được nạn đói

Câu 39: Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là?

A Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên B Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây

C Hà Nội, Thái Bình, Hưng Yên D Thái Bình, Thanh Hoá

Câu 40: Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ?

A Nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp

B Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế

C Nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú

D Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành tương đối đa dạng

Câu 41: Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nước ta là?

C Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến D Nền nông nghiệp nhỏ bé

Câu 42: Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện?

A Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ cấu ngành hợp lý hơn

B Một số ngành công nghiệp trọng điểm được chú trọng

C Có sự phân công lại lao động giữa các ngành

D Tất cả các ý trên

Câu 43: Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nước ta là?

Câu 44: Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của người dân tăng là do?

A Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt

B Đời sống nhân dân phát triển

C Mạng lưới y tế phát triển

D Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học hiện đại

Câu 45: Bình quân đất tự nhiên trên đầu người của nước ta năm 2005 khoảng:

A > 0, 1 ha/người B > 0, 5 ha/người C > 0.3 ha/người D > 0, 25 ha/người Câu 46:Công ước của Liên Hợp Quốc về luật biển được ký kết vào năm nào?

A Năm 1980 C Năm 1984

B Năm 1982 D Năm 1986

Câu 47: Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là?

Câu 48: Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là?

A Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người

B Tất cả những gì bao quanh con người

C Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất, con người,

đường lối chính sách ảnh hưởng đến sự phát triển của nền kinh tế xã hội

Trang 5

Trang 5

D Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú của đất nước

Câu 49: Việc chăn nuôi trâu bò, hướng chủ yếu vào mục đích?

A Cung cấp sức kéo B Cung cấp phân bón

C Cung cấp thịt, sữa D Cung cấp da

Câu 50: Bình quân lương thực có hạt trên đầu người ở nước ta hiện này là?

A 359 kg/người B 370 kg/người C 470 kg/người D 459 kg/người

Câu 51: Biện pháp để đảm bảo lương thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng

núi là?

A Mở rộng diện tích nương rẫy B Kết hợp trồng trọt và chăn nuôi

C Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng D Tiến hành thâm canh tăng vụ

Câu 52: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành?

C Công nghiệp cơ khí và hoá chất D Công nghiệp điện tử

Câu 53: Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?

A Tài nguyên nước B Tài nguyên biển

C Tài nguyên đất D Tài nguyên rừng

Câu 54: Ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để?

Câu 55: Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa, thể hiện?

A Nhiệt độ trung bình năm < 200C

- Lượng mưa 1500- 2000 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 6000- 80000C

- Độ ẩm trung bình 90- 100%

- Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

B Nhiệt độ trung bình năm 22- 270C

- Lượng mưa trung bình 1500- 2000 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 8000- 10.0000C

- Độ ẩm trung bình 80- 90%

- Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa hạ

- Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đông

C Nhiệt độ trung bình năm >250C

- Lượng mưa trung bình 2000- 2500 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 10.0000C

- Độ ẩm trung bình 70- 80%

- Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa mùa hạ

- Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa mùa đông

D Nhiệt độ trung bình năm 200C

- Lượng mưa 1500- 2000 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 7000- 90000C

- Độ ẩm trung bình 90- 100%

- Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

Câu 56: Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là?

Câu 57: Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nước ta về TNTN là?

A Số lượng nhiều, trữ lượng nhỏ lại phân tán B Ít loại có giá trị

Câu 58: Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:

Trang 6

C Đẩy mạnh thâm canh D Mở rộng diện tích

Câu 59: Trong các loại đất sau, loại nào có diện tích đang tăng lên?

A Đất nông nghiệp B Đất hoang hoá

C Đất chuyên dùng D Đất lâm nghiệp

Câu 60: Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước, vai trò của kinh tế đối ngoại là?

A Khai thác tốt các lợi thế của đất nước

B Tăng cường vốn và tập trung công nghiệp hiện đại

C Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

D Tất cả các ý trên

Câu 61: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và

cần đi trước một bước so với các ngành khác?

C Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm D Công nghiệp năng lượng

Câu 62: Đặc điểm nào dưới đây thể hiện sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều số liệu

tính đến 2006?

A Miền núi chiếm 25% dân số, Đồng bằng chiếm 75% dân số

- ĐBSH mật độ 1255 người/km2, ĐBSCL bằng 1/3

- Nông thôn chiếm 73% dân số, thành thị chiếm 27% dân số

B Miền núi chiếm 25% dân số, Đồng bằng chiếm 85% dân số

- ĐBSH mật độ 1000 người/km2, ĐBSCL bằng 1/3

- Nông thôn chiếm 60% dân số, thành thị chiếm 50% dân số

C Miền núi chiếm 25% dân số, Đồng bằng chiếm 75% dân số

- ĐBSH mật độ 1255 người/km2, ĐBSCL bằng 1/3

- Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số

D Miền núi chiếm 25% dân số, Đồng bằng chiếm 75% dân số

- ĐBSH mật độ 400 người/km2, ĐBSCL đông hơn

- Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số

Câu 63: Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?

Câu 64: Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang

tính chất dịch vụ?

A Nông nghiệp B Giao thông vận tải

C Công nghiệp D Thương mại

Câu 65: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là?

A Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản; công nghiệp dầu khí

C Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá chất

D Tất cả các ngành trên

Câu 66: Chương trình “Lương thực- Thực phẩm” là một chương trình trọng điểm của nhà

nước vì?

A Mục tiêu phấn đấu của nước ta là cải thiện bữa ăn cho người dân về lượng và chất

B “Lương thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác

C Dân số ngày càng tăng, lương thực, thực phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu về

lương thực thực phẩm của người dân

D ý a và c đúng

Câu 67: Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là?

A Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp

B Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú

C Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

Trang 7

Trang 7

D Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp

Câu 68: Xu hướng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và

nhịp độ cao là điều kiện để?

A Nước ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế- xã hội

B Nước ta mở rộng buôn bán với nhiều nước trên thế giới

C Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất

D Tất cả các điều kiện trên

Câu 69: Giải quyết tốt vấn đề “lương thực - thực phẩm” là cơ sở để?

A Đảm bảo đời sống nông dân

B Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với ngành trồng trọt

C Ngành chăn nuôi tăng trưởng với tốc độ nhanh hơn ngành trồng trọt

D Thu được ngoại tệ nhờ xuất khẩu lương thực

Câu 70: Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:

Câu 71: Đậu tương, lạc, thuốc lá được trồng nhiều nhất trên loại đất nào?

A Đất nhiễm mặn B Đất bạc màu C Đất phù sa D Đất xám

Câu 72: Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt,

may mặc, chế biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?

Câu 73: Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là?

A Còn nhiều khả năng

B Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hoá có thể cải tạo được

C Không thể mở rộng được

D Rất hạn chế

Câu 74: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với

Vận tải quốc tế?

C Đường bộ, đường hàng không D Đường sắt, đường biển

Câu 75: Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nước ta có thể chia làm mấy giai đoạn chính?

A 2 giai đoạn C 4 giai đoạn

B 5 giai đoạn D 3 giai đoạn

Câu 76: Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu

Long thì vấn đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là?

A Nâng cao trình độ học vấn cho người dân B Đa dạng hoá loại hình đào tạo

C Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh D Xoá mù và phổ cập tiểu học

Câu 77: Cây công nghiệp truyền thống ở nước ta là?

Câu 78: Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là?

A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

Câu 79: Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở?

A Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm

B Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái

C Diện tích đồi núi trọc tăng lên

D Độ che phủ rừng giảm

Trang 8

Câu 80: Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính

là do?

A Vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt

B Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển

C Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao

D ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi

Câu 81: Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng

chuyên canh các loại cây?

C Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá D Quế, hồi, dừa

Câu 82: Những khó khăn của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là?

A Thiên tai dịch bệnh B Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn

C Diện tích không được mở rộng D ý a và b đúng

Câu 83: Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là?

Câu 84: Vùng dẫn đầu cả nước về trồng đậu tương, mía và cây ăn quả là:

C Đồng bằng Duyên Hải miền Trung D Đông Nam Bộ

Câu 85: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước

có cùng vĩ độ ở Tây á, Đông Phi và Tây Phi?

A Do đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ

B Việt Nam có bờ biển dài, khúc khuỷu

C Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

D Do cả ba nguyên nhân trên

Câu 86: Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về?

C Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản D Sản xuất lúa nước

Câu 87: Để nâng cao chất lượng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:

A Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện

B Đưa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa

C Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc

D Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nước ngoài

Câu 88: Năm 1989 dân số Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ cấu các nhóm tuổi trong tổng thể

dân số như sau?

A Dưới độ tuổi lao động: 41, 2%

- Trong độ tuổi lao động: 43, 5%

- Ngoài độ tuổi lao động: 15, 3%

B Dưới độ tuổi lao động: 41, 2%

- Trong độ tuổi lao động: 50, 5%

- Ngoài độ tuổi lao động: 8, 3%

C Dưới độ tuổi lao động: 36, 5%

- Trong độ tuổi lao động: 43, 5%

- Ngoài độ tuổi lao động: 10%

D Dưới độ tuổi lao động: 36, 5%

- Trong độ tuổi lao động: 50, 5%

- Ngoài độ tuổi lao động: 13%

Câu 89: Năm 1993, sản lượng dầu thô của nước ta khai thác được là?

A 6,5 triệu tấn B 6,3 triệu tấn C 7 triệu tấn D 7,2 triệu tấn

Trang 9

Trang 9

Câu 90: Hai tỉnh nào sau đây nằm ở hai điểm cuối cùng của đường bờ biển nước ta?

A Quảng Ninh, An Giang C Quảng Ninh, Kiên Giang

B Hải Phòng, Cà Mau D Quảng Ninh, Cà Mau

Câu 91: Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hướng phát

triển mạng lưới thông tin liên lạc nước ta hiện nay quan trọng nhất là?

A Ưu tiên xây dựng mạng lưới thông tin quốc tế

B Hoàn thiện mạng lưới thông tin liên lạc trong nước

C Hiện đại hoá các phương tiện thông tin liên lạc

D Chú ý tới chất lượng thông tin

Câu 92: Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào?

A Trình độ người lao động B Sự hiện đại của phương tiện giao thông

vận tải

C Tiếp thu khoa học kỹ thuật mới D Nguồn thông tin mới và kịp thời

Câu 93: Hãy điền vào chỗ trống thích hợp: Vận động tạo núi Anpi có tác động đến lãnh thổ

nước ta cách đây cho đến ngày nay?

A Khoảng 23 triệu năm C Khoảng 38 triệu năm

B Khoảng 25 triệu năm D Khoảng 48 triệu năm

Câu 94: Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành

GTVT là?

A Phát huy tối đa vai trò của các phương tiện GTVT

B Ưu tiên xây dựng, phát triển mạng lưới GTVT phục vụ giao lưu quốc tế

C Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả nước

D Mở những tuyến đường tới vùng sâu vùng sa

Câu 95: Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng,

phong phú là?

A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ

B Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi

C Cấu trúc địa chất

D Điều kiện khí hậu thuận lợi

Câu 96: Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

Câu 97: Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào là quan trọng để thực hiện các chiến lược

kinh tế đối ngoại?

A Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí B Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

C Tất cả các nguồn lực trên D Nguồn nhân lực

Câu 98: Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:

A 12 triệu người B 13 triệu người C 13, 5 triệu người D 14 triệu người Câu 99: Cây thuốc lá được trồng nhiều nhất ở:

A Miền núi, trung du phía Bắc B Duyên Hải miền Trung

Câu 100: Hướng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là?

A Cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử

B Lương thực, thực phẩm, điện tử

C Luyện kim, cơ khí, hoá chất

D Khai khoáng và công nghiệp nhẹ

Câu 101: Đến năm 2005 số đàn lợn là bao nhiêu, chiếm bao nhiêu % sản lượng thịt các loại

trên cả nước?

A 23 triệu con, 70% B 25 triệu con, 75 %

C 27 triệu con, 75% D 30 triệu con, 79 %

Trang 10

Câu 102: Năm 2005 diện tích đất dung trong nông nghiệp nước ta có diện tích là bao nhiêu,

chiếm bao nhiêu % tổng diện tích đất tự nhiên?

A 9.4 triệu ha, 28.4% B 12.7 triệu ha, 30.5%

B 9.3 triệu ha, 28% D 5.35 triệu ha, 19%

Câu 103: Hiện nay Tây Nguyên có mấy tỉnh và thành phố tương đương cấp tỉnh?

A 5 C 7

B 6 D 8

Câu 104: Tỉnh nào ở Bắc trung bộ có sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản lớn nhất

năm 2002?

A Nghệ An C Quảng Bình

B Quảng Trị D Hà Tĩnh

Câu 105: Ý nghĩa Hiệp định hợp tác nghề cá vịnh Bắc Bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc là?

A Hợp tác quản lí, bảo vệ vùng biển

B Khai thác và sử dụng hiệu quả vịnh Bắc Bộ

C Hợp tác quản lí, bảo vệ vùng biển và khai thác hoặc sử dụng hiệu quả vịnh Bắc Bộ

D Tất cả đáp án sai

Câu 106: Đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình ở Đồng bằng sông Hồng chiếm:

A 50% C 70%

B 62% D 76%

Câu 107: Khai thác và chế biến dầu khí là ngành mũi nhọn ở nước ta nhưng ở Duyên hải

Nam Trung Bộ thì vùng nào đang được chú ý khai thác?

A Phú Quý (Bình Thuận) C.Trường Sa (Khánh Hòa)

B Hoàng Sa (Đà Nẵng) D Bể Trầm tích Nam Côn Sơn

Câu 108: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng nhất về quốc phòng và xây dựng kinh tế

là do?

A Vị trí trung tâm của bán đảo Đông Dương

B Giáp với Hạ Lào và đông bắc Campuchia

C Năm gần vùng Hoa Nam Trung Quốc đông dân

D Vị trí trung tâm của bán đảo Đông Dương và giáp với Hạ Lào và đông bắc Campuchia

hoặc năm gần vùng Hoa Nam Trung Quốc đông dân

Câu 109: Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc trung Bộ?

A Sắt C Mangan

B Thiếc D Crômít

Câu 110: Trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Cửu Long đất nông nghiệp chiếm

khoảng (2005)?

A 62% C 80%

B 63, 4% D 86, 8%

Câu 111: Dẫn đầu sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là tỉnh?

A An Giang C Đồng Tháp

B Kiên Giang D Bến Tre

Câu 112:Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành ở Đồng bằng sông Hồng trọng tâm là?

A Phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến C Nuôi trồng thủy sản

B Đẩy mạnh chăn nuôi trâu, bò D Thâm canh tăng vụ

Câu 113: Thương mại có nguồn gốc từ nền sản xuất nào?

A Sản xuất nông nghiệp C Sản xuất công nghiệp

B Sản xuất hàng hóa D Ra đời ngành dịch vụ

Câu 114: Quốc lộ 14 có giá trị nào sau đây?

Ngày đăng: 17/12/2016, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w