1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần từ 22 trở lên

184 114 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 22
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: a Giới thiệu bài: - H quan sát tranh minh doạt chủ điểm, nêu ý nghĩa chủ điểm.. b Vai trò của âm thanh trong cuộc sống:- H hoạt động nhóm 4: Quan sát hình T86, ghi lại vai t

Trang 1

- Tranh ảnh, về cây, trái sầu riêng.

- Bảng phụ viết đoạn văn luyện độc diễn cảm

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 3 H đọc thuộc lòng bài "Bè suôi Sông La" và trả lời câu hỏi về nội dung.

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: - H quan sát tranh minh doạt chủ điểm, nêu ý nghĩa chủ điểm

- H quan sát tranh ảnh vè cây, quả sầu riêng Ggt bài

- Sầu riêng là đặc sản của vùng nào?

( là đặc sản của miền Nam)

* H đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 2

+ Hoa: trổ vào cuối năm, thơm ngát nh hơng cau, hơng bởi, đậu thành từng chùm, màu trắng ngà, cánh hoa nhỏ nh vảy cá

+ Quả: Lủng lẳng dới cành nh những ổ iến, mùi thơm đậm bay xa, lâu tan trong không khí

+ Dáng cây: Thân khẳng khiu cao vút, cành ngang thẳng đuột, lá nhơ xanh vàng

- Em có nhận xét gì về cách miêu tả hoa sầu riêng, quả với dáng cây sầu riêng?

+ Hoa, quả rất đặc sắc, vị ngon đến đam mê mâu thuẫn với dáng của cây

- Tìm những câu văn thể hiện tính chất của tác giả đối với cây sầu riêng gì?

+ Sầu riêng là các trái quý

+ Hơng vị quyến rũ đến kỳ lạ

+ Đứng ngắm cây kỳ lạ này

* 1 H đọc lại toàn bài Cả lớp theo dõi tìm ý chính của bài

d Luyện đọc diễn cảm:

- 3 H tiếp nối nhau đọc 3 đoạn Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc (giọng nhẹ nhàng, chậm rãi)

- Cần nhấn giọng TN ca ngợi vẻ đẹp đặc sắc của sầu riêng

- G treo bảng phụ viết đoạn văn 1

Trang 2

+ G đọc mẫu

+ H tìm cách đọc hay và luyện đọc theo cặp

- H thi đọc diễn cảm đoạn 1: 3 -+ 5H

- Tuyên dơng H đọc hay nhất

- 1 H đọc lại toàn bài

Cả lớp làm vở nháp

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: - 1 H đọc yêu cầu

- H tự làm bài vào vở H nêu kết quả

6 : 12

5 : 20

=

9 4

70

28

=

14 : 70

14 : 28

17 : 34

=

3 2

Bài 2: H nêu yêu cầu

8 4

3 5

x

x

=

24 15

9 4

5 5

x

x

=

45 25

4 4

3 7

x

x

=

36 21

Trang 3

1

=

6 2

6 1

4 2

- Phiếu thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Bộ luật Hồng Đức có những nội dung cơ bản nào?

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Tổ chức giáo dục thời Hậu Lê

a) Tổ chức giáo dục thời Hậu Lê

vào trớc ý em cho là đúng

(1) Nhà Hậu Lê đã tổ chức trờng học nh thế nào?

 Dựng lại QTG, xây dựng nhà Thái Học

 Xây dựng chỗ ở cho H trong trờng

 Mở th viện chung cho toàn quốc

 Mở trờng công ở các đạo

 Phát triển hệ thống trờng của các thầy đồ

(2) Dới thời Lê, những ai đợc vào học trong trờng QTG

 Tất cả mọi ngời có tiền đều đợc vào học

 Chỉ con cháu vua, quan mới đợc theo học

 Trờng thu nhận con cháu vua quan và cả con thờng dân nếu học giỏi

(3) Nội dung học tập thi cử dới thời Hậu Lê là:

 Là giáo lý đạo phật

 Là giáo lý đạo giáo

 Là giáo lý nho giáo

(4) Nền nếp thi cử dới thời Hậu Lê đợc quy định nh thế nào?

 Cứ 5 năm có kỳ thi Hg ở các địa phơng và thi Họi ở kinh thành

 Tất cả những ngời có học đều đợc tham gia 3 kỳ thi: thi h/g, thi hội, thi đình

 Cứ 3 năm có 1 kỳ thi h/g ở các địa phơng và thi hội ở kinh thành Những ngời đỗ thi hội đợc dự kỳ thi đình để chọn B

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến thảo luận của nhóm mình H khác nhận xét

Trang 4

- G tổng kết.

b) Những b/p khuyến khích học tập của nhà Hậu Lê

- 1 H đọc to câu cuối SGK - G hỏi

+ Tổ chức lễ xứng danh

+ Tổ chức lễ vinh quy

+ Khắc tên tuổi ngời đỗ đạt cao vào bia đá

+ KT định kỳ trình độ quan lại để các quan phải thờng xuyên học tập

- G kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

- G giới thiệu các thông tin về Văn Miếu - QTG

- Qua bài em có suy nghĩ gì về gd thời Hậu Lê?

- G nhận xét giờ học

-Ngày soạn: 16/12/2006 Ngày giảng: Thứ ba,18/12/2006

Chính tả: (nghe viết) Sầu riêng

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - G đọc cho 3 H viết ở bảng lớp, cả lớp thoang thoảng, sẵn sàng.

2 Dạy bài mới.

a) Trao đổi về nội dung đoạn văn

- 1H đọc đoạn văn

- Đoạn văn miêu tả cái gì: (Hoa sầu riêng)

- Những TN nào cho ta biết hoa sầu riêng rất đặc sắc?

b) Hớng dẫn viết từ khó

- G đọc - H viết một số từ khó vào vở nháp

c Viết chính tả:

- H gấp SGK, G đọc từng câu, cụm từ - H viết

- G đọc toàn bài H dò bài

d Soát lỗi, chấm bài

- G chấm 7 - 10 bài Trong khi G chấm, H ở lớp đổi vở soát bài theo cặp

Trang 5

- ? đoạn thơ cho ta thấy điều gì?

- ? Hồ Tây là cảnh đẹp ở đâu?

Bài 3: - 1 H đọc yêu cầu bài tập

- G dán phiếu ghi bài tập lên bảng G tổ chức che H làm bài theo hình thức tiếp sức

- Hai tờ hiếu viết 4 câu, kể Ai thế nào trong phần nhận xét

- 1 tờ phiếu viết 5 câu kể (BT 1 - L tập)

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 H lên bảng đặt 1 câu kể Ai thế nào, xác định chủ ngữ, vị ngữ, ý nghĩa

của vị ngữ

- Vị ngữ trong câu biểu thị nội dung gì? Chúng do những TN nào tạo thành ?

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Nhận xét:

Bài 1: - 1 H đọc nội dung bài tập H tự làm bài dùng bút chì đánh dấu

- H phát biểu ý kiến, G kết luận

Bài 2: - 1 H đọc yêu cầu bài tập

- H tự làm bài, xác định CN của câu những câu văn vừa tìm đợc

- 2 H lên bảng thực hiện H nhận xét, kết luận lời giải đúng

Hà Nội // tng bừng màu đỏ

Cả một vùng trời // bát ngát cờ, đèn và hoa

Các cụ già // vẻ mặt nghiêm trang

Những cô gái thủ đô // hớn hở, áo màu rực rỡ

Bài 3: Yêu cầu H đọc bài tập

- H trao đổi, thảo luận để trả lời câu hỏi

+ Chủ ngữ trong các câu trên biểu thị nội dung gì? ( các sự vật sẽ đợc thông báo về

đặc điểm, tính chất ở vị ngữ)

+ Chủ ngữ nào là 1 từ? Chủ ngữ nào là 1 ngữ?

+ Chủ ngữ trong các câu trên do loại từ nào tạo thành?

( do DT hoặc cụm dt tạo thành)

Trang 6

Bài 2: - 1 H đọc yêu cầu bài tập.

- G nhấn mạnh: Viết đoạn văn khoảng 5 câu về một loại trái cây, có dùng một số câu

+ Vẽ đt AB, chia AB = 5 phần = nhau

? Đoạn thẳng AC bẳng mấy phần độ dài, đt AB? AC =

- Muốn so sánh 2 phân số cùng MS ta làm tn?

(Ta chỉ cần s2 2 tử số: phân số nào có ts bé hơn thì béhơn

BD

C

Trang 7

" " " ts lớn hơn thì lớn hơn.

Nếu tỉ số = nhau thì 2 phân số đó = nhau)

* H đọc nhận xét (SGK)

3 Thực hành:

Bài 1: 1 H nêu yêu cầu - H tự làm vào vở

H nêu kết quả, H + G nhận xét, chốt kết quả đúng

Tranh ảnh về vai trò của âm trong cuộc sống

Tranh ảnh về một số loại âm thanh khác nhau

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: L H nêu mục bạn cần biết của bài 42.

2 Dạy bài mới:

a) Khởi động T C tìm từ diễn tả âm thanh

- Chia lớp thành 2 nhóm, 1 nhóm kia tìm từ phù hợp diễn tả âm thanh

Còi xe

Trang 8

b) Vai trò của âm thanh trong cuộc sống:

- H hoạt động nhóm 4: Quan sát hình (T86), ghi lại vai trò của âm thanh Bổ sung thêm những vai trò khác mà H biết

- Đại diện các nhóm trinh bày

G kết luận

c) H nói về những âm thanh a thích và những âm thanh không a thích

- Hãy kể tên những âm thanh mà mình thích, vì sao?

- Hãy kể tên những âm thanh mà mình không thích vì sao, vì sao?

- G ghi lên bảng thành 2 cột

d) ích lợi của việc ghi lại đợc âm thanh

- Các em thích nghe bài hát nào? Do ai trình bày?

+ H thảo luận nhóm: Nêu ích lợi của việc ghi lại âm thanh

- H thảo luận về cách ghi lại âm thanh hiện nay

e) T C " làm nhạc cụ"

- H hoạt động theo nhóm: đổ nớc vào các chai từ ít đến nhiều

- Yêu cầu H so sánh âm thanh các chai phát ra khi gõ

- Vài nhóm lên biểu diễn H khác nhận xét, đánh giá

+ Khi gõ chai rung động phát ra âm thanh

Chai nhiều nớc hối lợng lớn hơn sẽ phát ra âm thanh trầm hơn

II Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: Lịch sử với mọi ngời đợc thể hiện ở những hoạt động nào?

Vì sao phải lịch sự với mọi ngời?

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (BT2 - SGK)

- 1 H đọc yêu cầu BT2

- H hoạt động nhóm đội: Thảo luận những ý kiến đúng, ý kiến sai và giải thích

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- H + G nhận xét, kết luận lời giải đúng

Trang 9

c Tìm hiểu ý nghĩa câu ca dao (BT5).

- 1 H đọc, H thảo luận, nêu ý nghĩa của mình

+ Cần lựa lời nối trong khi giao tiếp để làm cho cuộc giao tiếp thoải mái, dễ chịu

- H su tầm, đọc 1 số câu ca dao khác có ý nghia, nội dung của bài học

- Tranh minh hoạt truyện

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 - 2 H kể câu chuyện về một ngời có khả năng hoặc có SK đặc biệt mà em

biết

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) G kể chuyển

- G kể giọng thong thả, chậm rãi

- G kể 2 lần, lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh

- Dựa vào (cốt truyện) tranh minh hoạt, G đặt câu hỏi để H nắm cốt truyện

+ Thiên Nga ở lại cùng đàn vịt trong hoàn cảnh nào?

+ Thiên Nga cảm thấy thế nào khi ở lại cùng đàn vịt? Vì sao nó lại có cảm giác nhvậy?

+ Thái độ của Thiên Nga nh thế nào khi đợc bố mẹ đến đón?

+ Câu chuyện kết thúc ra sao?

c) Hớng dẫn H thực hiện các yêu cầu của bài tập

* Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa câu chuyện theo trình trự đúng

- 1 - 2 H đọc yêu cầu bài tập

- G treo 4 tranh minh họa truyện lên bảng theo thứ tự SGK

Yêu cầu H sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự của câu chuyện

Thứ tự đúng: tranh 2 - tranh 1 - tranh 3 - tranh 4

* Hớng dẫn H kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- H đọc yêu cầu bài tập 2, 3, 4

- Kể chuyện theo nhóm (2), sau đó mỗi em kể toàn bộ câu chuyện, trả lời câu hỏi về lời khuyên của câu chuyện

- Thi kể chuyện trẻ lớp

+ Vài tốp H thi kể từng đoạn của câu chuyện

Trang 10

+ Vài H thi kể toàn bộ câu chuyện.

H kể xong đều trả lời một số câu hỏi

* G kết luận

- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, hiểu ý nghĩa câu chuyện đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Em thích hình ảnh nào trong truyện? Vì sao?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- G nhận xét giờ học

I Mục tiêu: (SGV T68).

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ luyện đọc

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: 3 H nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài "Sầu riêng" và trả lời câu hỏi về nọi

dung của bài

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài: - H quan sát tranh minh hoạt, nêu nội dug bức tranh.

- G giới thiệu bài

- 4 H nối tiếp nhau đọc (4 dòng) Luyện đọc tiếng, từ

- 4 H nối tiếp nhau đọc (l2): luyện ngắt nhịp thơ

Dải mây trắng /

Sơng hồng lam /

Vai cụ già chống gậy/

- 4 H nối tiếp nhau đọc l3, giải thích một số từ ngữ khó

- H luyện đọc theo cặp

- 2 H đọc toàn bài

- G đọc mẫu

c) Tìm hiểu bài

* H đọc thầm toan bài và trả lời các câu hỏi

- Ngời các ấp đi chợ tết trong k/c đẹp nh thế nào?

+ Mặt trời ló ra sau đỉnh núi, sơng cha tan, núi uốn mình,

- Mỗi ngời đi chợ tết với dáng vẻ riêng ra sao?

+ Những thằng cu áo đỏ chạy lon xon, các cụ già chống gậy bớc lom khom, cô gái mặc yếm đỏ cho môi cời, em bé nép đầu bên yếm mẹ

- Bên cạnh những dáng vẻ riêng, những ngời đi chợ tết có điểm gì chung?

+ đều vui vẻ

- Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc về chợ Tết Em hãy tìm những từ nào tạo nên bức tranh giàu màu sắc ấy?

Trang 11

+ Trắng đỏ, hồng lam, xanh biếc

- Các màu hồng, đỏ, tía, thắm, son có cùng gam màu gì?

Dùng các màu nh vậy nhằm mục đích gì:

+ Để miêu tả thấy đợc phiên chợ tết rất đông vui, nhộn nhịp, đủ sắc màu

- 1 H đọc lại toàn bài

- Bài thôch chúng ta biết điều gì ?

- 2 h nhắc lại nội dung (bài thơ là một bức tranh chợ Tết miền Trug du màu sắc vô cùg sinh động Qua bức tranh ta thấy cảnh sinh hoạt nhoọn nhịp của ngời dân quê vào dịp Tết?

d) Luyện đọc diễn cảm:

- 2 H tiếp nối nhau đọc bài thơ

H tìm giọng đọc hay - cách nhấn giọng

- G treo bảng viết từ "Họ vui vẻ giọt sữa"

+ G đọc mẫu + H luyện đọc nhóm 2 + LH thì đọc diễn cảm

- H đọc nhẩm thuộc lòng bài thơ

- H thi đọc thuộc lòng theo đoạn

- H thi đọc thuộc lòng toàn bài thơ

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Muốn so sánh 2 phân số cùng MS ta làm nh thế nào?

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

bài 1: H nêu yêu cầu H tự làm bài vào vở

- H lần lợt nêu kết quả Cả lớp nhận xét, kết luật kết quả đúng

- H làm bài vào vở 1 H lên bảng thực hiện

- G hớng dẫn H cách trình bày

Trang 12

của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ

- Tranh ảnh về hoa quả, đánh bắt cá tôm của ngời dân Nam Bộ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Đồng bằng Nam Bộ có những dân tộc nào sinh sống? Nhà ở đợc làm ở

đâu?

- Trang phục, lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ có đặc điểm gì?

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Vứa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nớc

- Đồng bằng Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nớc?

- Kể tên những trái cây đặc sản của miền Nam

- Lúa, gạo, trái cây ở Đồng bừng Nam Bộ đợc tiêu thụ ở những đâu?

Trang 13

+ Điều kiện nào làm cho đồng bằng Nam Bộ đánh bắt đợc nhiều thủy sản?

+ Kể tên một số loại thủy sản đợc nuôi nhiều ở đây?

+ Thủy sản của Đồng bằng đợc tiêu thụ ở những đâu?

- G mô tả thêm về việc nuôi cá, tôm ở Đồng bằng này

* H nêu ghi nhớ

3 Củng cố: - G sơ đồ H điền mũi tên xác lập mgh HTN với hoạt động sản xuất của

con ngời

Khí hậu nóng, ẩm, nguồn nớc dồi dào

Ngời dân cần cù lao động

4 Dặn dò:

- G nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Tập làm văn Luyện tập quan sát cây cối

I Mục tiêu: (SGV T70)

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh: Bãi ngô, cây gạo, sầu riêng

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả cây cối?

- 1 H đọc dàn ý tả cây ăn quả theo một trong 2 cách đã học

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: - 1 H đọc yêu cầu bài tập

- H hoạt động nhóm 4: Đọc lại các bài văn trong SGK: Bãi ngô, Cây gạo, Sầu riêng, trao đổi trả lời từng câu hỏi:

- Đại diện các nhóm trả lời

a) Trình tự quan sát

+ Sầu riêng: Tả từng bộ phận của cây

+ Bãi ngô: Tả theo từng thời kỳ phát triển của cây

+ Cây gạo: Tả theo từng thời kỳ phát triển của cây

b) Tác giả quan sát bằng những giác quan

+ Sầu riêng: mắt, mũi, lỡi

+ Trái sầu riêng thơm nh những tổ kiến

+ Hoa sầu riêng thơm ngát nh hơng cau

Trang 14

- Hình ảnh nhân hóa:

+ Bãi ngô: Búp ngô non núp trong cuống lá Bắp ngô chờ tay ngời

+ Cây gạo: Quả gạo chín nở bung

- Theo em, trong văn miêu tả dùng các hình ảnh so sánh và nhân hóa có tác dụng gì?+ Làm cho bài văn miêu tả thêm cụ thể, sinh động, hấp dẫn

- Trong bài văn trên, bài nào miêu tả một loại cây, bài nào miêu tả một cái cây cụ thể?+ Bài: Sầu riêng, Bãi ngô tả một loại cây

+ Cây gạo: tả một cái cây cụ thể

- Miêu tả một lọa cây có điểm gì giống và khác với miêu tả một cái cây cụ thể?

+ Giống: Đều phải quan sát kỹ và sử dụng mọi giác quan tả các bộ phận của cây, tả k/c xung quanh cây, dùng các bộ phận so sánh, nhân hóa để khắc họa sinh động, chính xác

+ Khác: Tả cả loại cây cần chú ý đến các đặc điểm phân biệt loại cây này với các loại cây khác Tả một cái cây cụ thể phải chú ý đến đặc điểm riêng của cây đó, đặc điểm làm nó khác biệt với cây cùng loại:

Bài 2: - H đọc yêu cầu bài tập

- H tự làm bài

- G ghi nhanh các câu hỏi làm tiêu chí đánh giá trên bảng

+ Cây đó có thật trong thực tế quan sát không

+ Cái cây quan sát có khác gì so với cây cùng loại

- H nhận xét, chốt kết quả đúng G ghi điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) So sánh 2 phân số khác mẫu số: H thực hiện

- Lấy 2 băng giấy bằng nhau chia 2 băng giấy thứ nhất thành 3 phần bằng nhau Tô

Trang 15

- Chia băng giấy thứ 2 thành 4 phần bằng nhau, tô màu 3 phần, tức là ta đã tô màu

4 2

3 3

Bài 1: H nêu yêu cầu H làm bài vào vở

H nêu kết quả Cả lớp nhận xéy, chốt kết quả đúng

8 5

6 7

x

x

=

48 42

2 2

x

x

=

5 3

3 : 6

Bài 3: - 1 H nêu yêu cầu

- H thi đua tìm nhanh kết quả rồi trả lời H nhận xét bạn có câu trả lời đúng và nhanh nhất

cái bánh

Trang 16

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: - 2 H lên bảng, yêu cầu mỗi H đặt 2 câu kể Ai thế nào và tìm chủ ngữ, vị

a) Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh, tơi tắn, tơi giòn, rực rỡ

b) Dịu dàng, hiền hậu, đằm thắm, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, nết na, chân thành, chân thực, thẳng thắn

bài 2: - 1 H đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- H suy nghĩ, nêu ý kiến

- H khác nhận xét, G kết luận

a) Tơi đẹp, sặc sở , huy hoàng, tráng lệ, hùng vĩ

b) Xinh xắn, xinh tơi, lộng lẫy, duyên dáng

Bài 3: - G nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu H đặt câu G chú ý sửa sai về lỗi ngữ pháp, dùng từ

- H viết vào vở 1 - 2 câu

Trang 17

• Cô giáo em thớt tha trong tà áo dài.

Bài 4: - 1 H đọc yêu cầu của bài tập

- H làm bài vào vở 2 H làm vào phiếu to, dán bảng H khác nhận xét

Mặt trời nh hoa, em mỉm cời chào mọi ngời

Ai cũng khen chị Ba đẹp ngời, đẹp nết

Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ nh gà bỡi

3 Củng cố, dặn dò:

- G nhận xét giờ học

- VN ghi nhớ các TN, thành ngữ có trong bài

Tập làm văn Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Gọi 2 H kết quả quan sát một cái cây mà em thích.

- H nhận xét - G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn H làm bài tập

Bài 1: - 2 H tiếp nối nhau đọc nội dung bài tập 1 với 2 đoạn văn: Lá bàng, Cây sồi già

- 1 H đọc thầm 2 đoạn văn, suy nghĩ, trao đổi cùng bạn về:

+ Tả giả miêu tả cái gì?

+ Tả giả dùng những b/p nghệ thuật gì để miêu tả? Nêu ví dụ

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác theo dõi, bổ sung

a) Tả rất sinh động sự thay đổi màu sắc của lá bàng theo thời gian bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông

- Tác giả miêu tả cụ thể, chính xác, sinh động

b) Tác giả tả sự thay đổi cây sồi già từ mùa đông sang mùa xuân

- Tác giả dùng hình ảnh so sánh: nó nh 1 con quái vật già nua, cau có và khinh khỉnh tơi cời

- Hình ảnh nhân hóa làm cho cây sồi già nh có tâm hồn của ngời

Bài 2: H đọc yêu cầu bài tập H suy nghĩ, chọn tả

- Em chọn cây nào, tả bộ phận nào của cây?

- H viết đoạn văn 2 H viết vào giấy khổ to

Trang 18

- G nhận xét, ghi điểm.

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: H nêu yêu cầu H lần lợt thực hiện từng phần

H nêu kết quả H + G nhận xét, chốt kết quả đúng

5 : 15

=

5 3

2 6

Bài 2: H nêu yêu cầu H nêu cách thực hiện G hớng dẫn

8 8

7 7

x

x

=

56 49

7 4

5 4

x

x

=

35 20

Trang 19

Bài 4: H nêu yêu cầu H làm bài vào vở

- G chấm một số bài, nhận xét chữa bài

- Theo nhóm - Tranh ảnh về các loại tiếng ồn và b/p phòng chống

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Nêu vai trò của âm thanh trong cuộc sống.

- Kể tên những âm thanh em thích, những âm thanh không thích?

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Tìm hiểu nguồn gây tiếng ồn

- G: Có những âm thanh chúng ta a thích và muốn ghi lại để thởng thức Tuy nhiên có những âm thanh chúng ta không a thích (tiếng ồn) và tìm cách phòng tránh

- H hoạt động theo cặp: quan sát H T88 H bổ sung thêm các loại tiếng ồn nơi mình sinh sống

- Các nhóm báo cáo và thảo luận chung cả lớp

- G tổng kết, giúp H thấy đợc những tiếng ồn chính và hầu hết các tiếng ồn đều do con ngời gây ra

b) Tác hại của tiếng ồn và biện pháp phòng tránh

- H đọc và quan sát các hình T88 và tranh ảnh đợc su tầm

- Thảo luận theo nhóm về tác hại của tiếng ồn và cách phòng chống tiếng ồn

- Các nhóm trình bày G ghi bảng một số biện pháp tránh tiếng ồn

- H đọc kết luận (SGK)

c) Các việc nên không nên làm để góp phần chống tiếng ồn cho bản thân và những

ng-ời xung quanh

- H thảo luận nhóm về những việc nên, không nên làm ghi thành 2 cột để góp phần chống ô nhiễm tiếng ồn ở lớp, ở nhà và ở nơi công cộng

- H trình bày, cả lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu các biện pháp phòng tránh tiếng ồn?

- G nhận xét giờ học

Trang 20

- Chuẩn bị đồ dùng dạy học cho bài: ánh sáng.

Sinh hoạt đội

- H: băng giấy HCN có chiều dài 30 cm, rộng 10cm, bút màu

III Các hoạt động dạy học:

- Băng giấy đợc chia bao nhiêu phần bằng nhau?

Bạn Nam tô màu mấy phần? Bạn Nam tô màu tiếp mấy phần nữa?

- H dùng bút màu tô phần giấy giống bạn Nam

Trang 21

- H tự làm bài - H nêu cách làm và kết quả.

- H nhận xét kết quả G kết luận 73 + 72 = 72 + 73

- H phát biểu tính chất giáo hoán của phép cộng 2 phân số

Bài 3: - 1 H đọc bài toán H tóm tắt

- Phiếu to ghi nội dung BT1

III Các hoạt độg dạy học.

1 Bài cũ: - Dấu gạch ngang dùng để làm gì?

- 1 H đọc lại đoạn văn kể lại cuộc nói chuyện giữa em và bố mẹ, có dùng dấu gạch ngang

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài

a) hớng dẫn H làm bài tập

Bài 1: - H đọc yêu cầu bài tập, cùng bạn trao đổi làm bài vào vở BT

- H phát biểu ý kiến G dán phiếu lên bảng

1 H lên bảng nối các cột có nghĩa với nhau

- Trông mặt mà bắt hình dong

Bài 2: - H đọc yêu cầu BT2

- 1 - 2 H giỏi làm mẫu

- H suy nghĩ, tìm những trờng hợp có thể sử dụng một trong 4 câu tục ngữ

- H phát biểu ý kiến

Bài 3: - 1 H đọc yêu cầu BT3,

- H hoạt động nhóm 4: trao đổi, thảo luận viết vào phiếu HT

- H dán bài lên bảng Đại diện nhóm trình bày

Trang 22

- Bản đồ công nghiệp Việt Nam.

- Tranh ảnh về sản xuât công nghiệp, chợ nổi trên sông ở Đồng bằng Nam Bộ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- 1 H nêu ghi nhớ của bài 19

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Dùng công nghiệp phát triển mạnh nhất nớc ta

- Yêu cầu H thảo luận nhóm, tìm hiểu SGK, tranh ảnh để điền vào bảng sau:

- Đại diện nhóm trình bày H khác nhận xét, bổ sung, chốt kết quả đúng:

Có nhiều nhà máy

- G tổng kết:

b) Chợ nổi trên sông: - H đọc SGK, hoạt động cá nhân

- Phơng tiện đi lại chủ yếu của ngời dân Nam Bộ là gì? (ghe, xuồng)

- Các hoạt động sinh hoạt nh mua bán, trao đổi của ngời dân thờng diễn ra ở đâu?

- G cho H quan sát tranh và giới thiệu chợ nỗi là nét văn hóa đặc trng của ngời dân

đồng bằng Nam Bộ

- H hoạt động theo cặp mô tả về chợ nổi trên sông của ngời dân

2 - 3 H trình bày H khác lắng nghe, bổ sung

Trang 23

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc d/c

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: 2 H học thuộc lòng các khổ thơ của bài: "Khúc hát ru những em mbé lớn

Luyện đọc ngắt nghỉ câu dài

- 5 H đọc nối tiếp lần 2, G giúp H hiểu nghĩa của các từ trong chú giải

* H đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời các câu hỏi:

- Chủ đề của cuộc thi vẽ là gì? (em muốn sống an toàn)

- Thiếu nhi hởng ứng cuộc thi nh thế nào?

(4 tháng đã có 50.000 bức tranh của thiếu nhi gửi về)

* 1 H đọc to đoạn cuối và trả lời

- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh giá cao khả năng thẩm mỹ của các em?

( là phòng tranh đẹp, màu sắc tơi tắn, bố cục rõ ràng, ý tởng hồn nhiên, trong sáng

mà sâu sắc

ng2 hội họa sáng tạo đến bất ngờ)

* H đọc thầm 6 dòng bản tin

- Những dòng in đậm ở bản tin có tác dụng gì?

+ Gây ấn tợng nhằm hấp dẫn ngời đọc

+ Tót tắt thật gọn bằng số liệu và những tài nghệ nổi bật

- 1 H đọc toàn bài - H suy nghĩ trả lời

Bài đọc cho ta biết điều gì

2 - 3 H nhắc lại nội dung

c) Luyện đọc d/c: Bài này chúng ta cần đọc với giọng nh thế nào?

- 4 H đọc thể hiện

- G dán đoạn văn luyện đọc diễn cảm

+ G đọc mẫu, hớng dẫn

+ H luyện đọc theo cập

Trang 24

+ 3 H luyện đọc diễm cảm H + G nhận xét, G ghi điểm.

- Cả lớp làm vào vở nháp, H khác nhận xét kết quả G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: - H ghi bảng các BT

- H nhận xét về các phân số

- Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?

- Ha làm bài vào vở G kiểm tra kết quả

b) 165 + 83 = 165 + 83x x22 = 165 + 106 510+6= 1011

Bài 3: H nêu yêu cầu

- G yêu cầu H rút gọn các phân số rồi tính

5 : 15

3 : 6

=

7 2

Trang 25

7 3

5 2

x

x

=

35 10

- H giải bài vào vở

- H trao đổi và điền vào bảng theo nội dung

Từ buổi đầu độc lập đến thời Hậu Lê (TK XV)

c) G treo tranh, một số H nhìn tranh để kể lại một trong những sự kiện, hình tợng lịch

sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc từ buổi đầu độc lập đến thời Hậu Lê

Trang 26

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 3 H lên bảng, 1 H đọc cho 2 H viết các từ sau: sung sớng, lao xao, sang

sảng

- G nhận xét

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: H quan sát tranh họa sĩ TNV, G giới thiệu

b) Hớng dẫn viết chính tả

* Tìm hiểu nội dung:

- 1 H đọc bài "Họa sĩ Tô Ngọc Vân"

- ? Họa sĩ TNV nổi danh với những bức tranh nào?

+ ánh mặt trời, thiếu nữ bên hoa huệ

- ? Đoạn văn nói về điều gì?

+ Đoạn văn ca ngợi TNV là một nghệ sĩ tài hoa, tham gia công tác CM bằng tài năng hội hoa của mình và đã hy sinh trong kháng chiến

* G soát lỗi chấm bài (7 - 10 bài)

H dới lớp đổi vở soát bài

c) Hớng dẫn làm bài tập chính tả

- H đọc yêu cầu bài tập 2b

- H trao đổi, làm bài 2 H làm bài trên bảng lớp

+ Yêu cầu các nhóm hoạt động trao đổi trong nhóm 4

+ 1 H lên làm chủ trò chơi và các nhóm xung phong trả lời Khi chủ trò đọc câu thơ

đố, nhóm nào có tín hiệu đợc trả lời Trả lời đúng đợc chơi tiếp, sai bị loại

+ NHóm thắng cuộc là nhóm trả lời nhiều chữ

3 Củng cố, dặn dò:

Trang 27

- Phiếu ghi 3 câu văn của đoạn văn ở phần nhận xét.

- Phiếu ghi từng phần a, b, c (trả lời)

- H chuẩn bị ảnh gia đình mình

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - 1 H đọc thuộc 4 câu tục ngữ (TLTC)

- Nêu trờng hợp có thể dùng một trong 4 câu tục ngữ đó

- H nhận xét G nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài

- Chúng ta đợc học những kiểu câu nào? Nêu ví dụ về từng loại câu?

- Khi mới gặp hay mới quen nhau các em tự giới thiệu về mình nh thế nào?

ngời khác thuộc câu kể: Ai là gì?

b) Nhận xét:

- 4 H đọc nối tiếo yêu cầu của bài tập 1, 2, 3, 4

Bài 1,2:

- 1 H đọc 3 câu in nghiêng trong đoạn văn

- Cả lớp đọc thầm, trao đổi nhóm 2, tìm câu dùng để giới thiệu, câu nêu nhận định về bạn Diệu Chi

- H phát biểu G chốt lời giải đúng

+ Câu giới thiệu: Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp chúng ta

Bạn Diệu Chi là h/s cũ của trờng TH Thành Công+ Câu nhận định: Bạn ấy là một họa sĩ nhỏ đấy

Bài 3: - 1 H đọc lại yêu cầu bài tập

- G: Để tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai? Em hãy gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai

Gạch 2 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi là gì?

? Bộ phận CN và VN trong câu kể Ai là gì? Trả lời cho những câu hỏi nào?

Bài 4: - 1 H nêu yêu cầu

Trang 28

- H suy nghĩ, so sánh, xác định sự khác nhau giữa kiểu câu Ai là gì? với kiểu câu đã học Ai làm gì? Ai thế nào?

- Ba kiểu câu này chủ yếu khác nhau ở bộ phận nào trong câu?

Bài 1: H nêu yêu cầu của bài

- G yêu cầu H phải tìm đúng câu kể Ai là gì trong các câu đã cho Nêu t/d của câu tìm

Cây lại là lịch đất → chỉ vụ (năm)

Trăng lặn / là lịch

Lịch lại là trang sách → " (năm học)

thiệu về loại trái cây đặc biệt của miền Nam

Bài 2: - 1 H đọc yêu cầu

G: Chọn tình huống giới thiệu: Giới thiệu về các bạn trong lớp với vị khách hoặc một bạn mới đến; giới thiệu về từng ngời than của mình trong tấm ảnh

Trang 29

- H: 2 băng giấy HCN có chiều dài 12 cm, rộng 4 cm thớc chia vạch, kéo.

III Các hoạt động dạy học:

- H lấy 2 băng giấy, dùng thớc chia mỗi băng thành 6 phần bằng nhau Lấy một băng,

băng giấy, đặt phần còn lại lên băng giấy nguyên

H nhận xét còn lại bao nhiêu phần băng giấy?

Bài 2: H nêu yêu cầu

= 2

Trang 30

Bài 3: - 1 H đọc BT, nêu tóm tắt bài toán.

- H giải bài vào vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 H nêu mục "bạn cần biết"

2 Dạy bài mới: ghiệu bài

a H/ đ1: Vai trò của ánh sáng đối với sự sống của TV

* H/đ nhóm 4

- Yêu cầu các nhóm quan sát hình và TL các câu hỏi T94 - 95

- H h/đ: trao đổi, thảo luận G theo dõi, giúp đỡ H

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm

- Mỗi ngóm chỉ trả lời 1 câu hỏi, các nhóm khác bổ sung

- G kết luận

+H1: Cây mạ yếu, khẳng khiu, gầy gò mau tàn lụi

+ H3,4: Cây H3 sẽ xanh tốt, phát triển

- ánh sáng MT đem lại sự sống cho TV - không có ánh sáng sẽ không phát triển

* T H đọc mục "Bạn cần biết"

b H/đ2: Nhu cầu về ánh sáng của thực vật

G: Cây xanh không thể sông nếu thiếu ánh sáng môi trờng nhng có phải mọi loại cây

đều cần 1 thời gian chiếu sáng nh nhau và đều có nhu cầu đợc chiếu sáng mạnh hoặc yếu nh nhau không ?

+ Tại sao chỉ có một số loại cây chỉ sống đợc ở những nơi rừng tha, các cánh đồng

đợc chiếu sáng nhiều ? Một số loại cây khác lại sống đợc ở rừng rậm, trong hang động

?

+ Kể tên một số cây cần nhiều ánh sáng, một số cây cần ít ánh sáng?

+ H nêu ý kiến, H khác nhận xét, bổ sung

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức: Giữ gìn các công trình công cộng( tiết 2)

Trang 31

I Mục tiêu: (SGV T45)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu điều tra (BT4)

III Các hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: 2 H nêu ghi nhớ

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Hoạt động 1: Báo cáo về kết quả điều tra

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả điều tra về những công trình công cộng ở địa

ph-ơng

- Lớp thảo luận về các bản báo cáo, nh:

+ Bổ sung ý kiến về thực trạng các công trình và ng/ nhân

+ Bàn các biện pháp bảo vệ, giữ gìn chúng sao cho thích hợp

- G kết luận về việc thực hiện giữ gìn những công trình công cộng ở địa phơng

b) Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

- Tranh ảnh thiếu nhi tham gia giữ gìn môi trờng xanh, sạch, đẹp

- Bảng phụ viết dàn ý của bài kể chuyện

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cụ: - 1 H kể một câu chuyện em đã đợc nghe hoặc đợc đọc ca ngợi cái đẹp cái

hay phản ảnh cuộc đấu tranh H cái đẹp và cái xấu, cái thiện với các ác

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn H hiểu yêu cầu đề bài

Trang 32

- 1 H đọc đề bài.

- G viết đề bài lên bảng, gạch chân những từ nào quan trọng:

Em đã làm gì xanh, sạch, đẹp

- 3 H nối tiếp nhau đọc lần lợt các ý 1, 2, 3

- H lần lợt giới thiệu về câu chuyện mình định kể trớc lớp

3 H thực hành kể chuyện:

- G treo bảng phụ viết dàn ý kể chuyện

Nhắc H kể chuyện có mở đầu - diễn biến - kết thúc

- H kể chuyện theo cặp G đến từng nhóm, nghe H kể, hớng dẫn

- H thi kể chuyện trớc lớp

+ 5 - 7 H thi kể và trao đổi với bạn về ý nghĩa của việc làm đợc kể đến trong truyện

- H nhận xét về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu

- Cả lớp bình chọn bạn kể sinh động nhất

- G ghi điểm cho những H kể tốt

4 Củng cố, dặn dò:

- G nhận xét giờ học

- Luôn có ý thức giữ gìn môi trờng xung quanh luôn sạch đẹp

- Chuẩn bị bài sau

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - 2 H đọc bài "Vẽ về c/s an toàn" và trả lời các câu hỏi về bài đọc.

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Luyện đọc - H đọc toàn bài

- 5 H tiếp nối nhau đọc 5 khổ thơ H luyện phát âm các từ ngữ khó, luyện ngắt nghỉ ở các dòng thơ

- 5 H tiếp nối nhau đọc (l2), G kết hợp giải nghĩa một số từ ngữ khó

- 5 H tiếp nối nhau đọc (l3)

- H luyện đọc theo cặp

- 1 H đọc toàn bài

- G đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài:

* H đọc thầm KT 1 và trả lời câu hỏi:

- Đoàn thuyền đnáh cá ra khơi vào lúc nào? Những câu thơ nào cho biết điều đó?

+ Đoàn thuyền trở về vào lúc bình minh

Lão mơ kéo lới kịp trời sáng; MT đội biển

* 1 H đọc to KT 5

- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy hoàng của biển?

+ MT xuống biển nh hòn lửa Sóng đã cài then

Trang 33

MT đội biển nhô màu mới Mắt cá huy hoàng

- Công việc lao động của ngời đánh cá đợc miêu tả đẹp nh thế nào?

+ Đoàn thuyền ra khơi, tiếng hát của những ngời đánh cá cùng gió làm căng buồm + Lời ca của họ thật vui vẻ, hào hứng: Hát rằng

+ Công việc kéo lới, nhng mẻ cá nặng miêu tả thật đẹp:

Ta kéo lới xếp buồm lên

+ Hình ảnh đoàn thuyền khi trở về: Câu hát đoàn thuyền

- 1 H đọc toàn bài

(Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển, vẻ đẹp của những ngời lao động trên biển)

c) Hớng dẫn H đọc diễn cảm và H trả lời bài thơ

- 5 H tiếp nối nhau đọc 5 khổ thơ H tìm đúng giọng của bài

- L H đọc thuộc lòng toàn bài

- G nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

tấn đờng còn tấn đờng?

- Muốn tính số đờng còn lại ta làm thế nào?

Trang 34

Bài 3: - 1 H đọc yêu cầu BT, G nêu tóm tắt.

- H làm bài vào vở 1 H lên bảng thực hiện

Diện tích để trồng cây xanh là:

Trang 35

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Thành phố trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long

- H quan sát H1 và TL câu hỏi

+ TP Cần Thơ nằm bên dòng sông nào? TP Cần Thơ giáp với những tỉnh bào?

+ Từ TP Cần Thơ đi đến các tỉnh khác bằng nhau các loại đờng nào?

H trả lời - H khác nhận xét

- G kết luận

- 1 H lên bảng chỉ vị trí của thành phố Cần Thơ trên bản đồ Việt Nam

b) Trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học của Đồng bằng sông Cửu Long

- 1 H đọc to phần 2 SGK, H đọc thầm kết hợp quan sát tranh thảo luận nhóm (4) theo yêu cầu

- Bút dạ và 2 tờ phiếu khổ to

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 H nêu lại nội dung cần ghi nhớ về "đoạn văn trong bài văn miêu tả cây

cối"

- 1 H đọc đoạn văn viết về lợi ích của một loại cây

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn H làm bài tập

Bài 1: - 1 H đọc dàn ý bài văn miêu tả cây chuối tiêu

Cả lớp theo dõi SGK

- Từng ý trong dàn ý trên thuộc phần nào trong cấu tạo của bài văn tả cây cối?

Đ1: Giới thiệu cây chuối tiêu

Đ2,3: Tả bao quát, tả từng bộ phận của cây chuối tiêu

Trang 36

Đ4: Lợi ích của cây chuói tiêu.

Bài 2: - G nêu yêu cầu của bài tập:

- Cả lớp đọc thẩm 4 đoạn văn cha hoàn chỉnh trong SGK, H suy nghĩ làm bài vào vở

- 4 H làm bài vào phiếu (1 H viết một đoạn)

H dán bài lên bảng H trình bày

- H tiếp nối nhau đọc các đoạn các em đã hoàn chỉnh G nhận xét, khen đoạn hay nhất

- G chọn 2 - 3 bài viết hoàn chỉnh, đọc mẫu trớc lớp G chấm điểm

Bài 1: H tự làm bài, H đổi vở trong bàn để dò bài

Bài 2: H tự làm bài vào vở

Trang 37

- 3 tờ phiếu viết 4 câu văn ở phần nhận xét.

- 1 tờ phiếu viết VN ở phần LT

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - 2 H đọc bài viết: dùng câu kể Ai là gì? giới thiệu các bạn trong lớp em

(ngời trong ảnh chụp gia đình em)

- G nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Nhận xét:

- 1 H đọc yêu cầu các bài tập ở phần nhận xét

- G: Để tìm VN trong câu, phải xem bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì?

- H đọc thẩm lại đoạn văn

? Đoạn văn này có mấy câu?

? Câu nào có dạng Ai là gì? (Em là cháu bác Tự)

? Xác định VN trong câu trên

? Trong câu này, bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì?

? Bộ phậnn đó gọi là gì?

? Những TN nào có thể làm VN trong câu Ai là gì?

(do DT hoặc cụm DT tạo thành)

b) Ghi nhớ: - 3 H đọc nội dung ghi nhớ

- H nêu ví dụ minh họa

- H nêu những câu vừa nối H + G nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3: - 1 H nêu yêu cầu

Trang 38

-Tập làm văn: Tóm tắt tin tức

I Mục tiêu: (SGV T 112)

II Đồ dùng dạy học:

- 1 tờ phiếu to viết lời giải BT 1 ( nhận xét)

- Bút dạ và 4 - 5 tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - 2 H đọc lại 4 đoạn văn đã giúp bạn HN viết hoàn chỉnh (BT2).

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

a) Nhận xét:

Bài 1: - H đọc yêu cầu của BT 1

+ Yêu cầu a H đọc thầm bản tin "Vẽ về cuộc sống an toàn" xác định đoạn của bản tin

H phát biểu ý kiến

G chốt lại

+ Yêu cầu b H trao đổi cùng bạn, viết vào vở BT

H đọc kết quả trao đổi trớc lớp các sự việc chính, tóm tắt mỗi đoạn

G dán tờ phiếu ghi phần trả lời

1 Cuộc thi "Em muốn sống an

toàn vừa đợc TK"

2 Nội dung, kết quả cuộc thi

3 Nhận thức của thiếu nhi bộc lộ

qua cuộc thi

4 Năng lực họa sĩ của thiếu nhi

bộc lộ qua cuộc thi

Uni cef, báo TNTP vừa tổng kết cuộc thi vẽ "Em "

Trong 4 tháng có 50000 bức tranh của thiếu nhi gửi đến

Tranh vẽ cho thấy KT của thiếu nhi về

an toàn rất PP Tranh dự thi có ngôn ngữ hội họa, sáng tạo đến bất ngờ

+ Yêu cầu: H suy nghĩ viết ra vở nháp

- H đọc nhanh bài của mình

Bài 2: H đọc yêu cầu của BT 2 G hớng dẫn trao đổi, đi đến kết luận

Bài 2: - H đọc yêu cầu BT

G: Cần tóm tắt bản tin đầy đủ các số liệu, những từ ngữ nổi bật, gây ấn tợng

- H đọc thầm 6 dòng in đậm đầu bản tin "Vẽ về cuộc sống an toàn cùng bạn trao đổi,

đa ra phơng án tóm tắt cho bản tin

"Vịnh Hạ Long đợc tái công nhận là di sản thiên nhiên thế giới"

H làm bài (trên) vào vở Cả lớp và G nhận xét, bình chọn phơng án tóm tắt hay nhất

Trang 39

- H + G nhËn xÐt G ghi ®iÓm.

2 D¹y bµi míi: Giíi thiÖu bµi.

Bµi 1: - Muèn céng 2 ph©n sè kh¸c mÉu sè ta lµm thÕ nµo?

- Muèn trõ 2 ph©n sè kh¸c mÉu sè ta lµm thÕ nµo?

4 2

3 5

x

x

=

12 15

7 3

4 2

x

x

=

28 8

4

3

- 72 = 2821 - 288 = 1328 Bµi 2: H lµm c©u a, b t¬ng tù:

- Muèn t×m sè h¹ng cha biÕt cña mét tæng ta lµm thÕ nµo?

- Muèn t×m sè bÞ trõ trong phÐp trõ ta lµm thÕ nµo?

= 52 + 35 = 156 + 1525 = 1531

Trang 40

Bài 5: - 1 H nêu yêu cầu H tự làm bài vào vở, nêu kết quả H + G nhận xét chốt kết quả đúng.

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu vai trò của ánh sáng đối với đời sống TN?

2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài: H khởi động chơi trò chơi "Bịt mắt "

a) Vai trò của ánh sáng đối với đời sống của con ngời

- H trao đổi, thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi:

+ ánh sáng có vai trò nh thế nào đối với sự sống của con ngời

(ánh sáng giúp ta nhìn thấy mọi vật, phân biệt đợc màu sắc, phân biệt đợc kẻ thù, phân biệt đợc các loại thức ăn, nớc uống ánh sáng còn giúp cho con ngời khỏe, có thức ăn, sởi ấm cơ thể )

+ Nêu những ví dụ chứng tỏ quan sát có vai trò quan trọng đối với sự sống của con ời

ng Đại diện các nhóm trình bày: H khác nhận xét

- G kết luận (mục bạn cần biết)

- G hỏi tiếp: Cuộc sống của con ngời sẽ ra sao nếu không có ánh sáng môi trờng?(Con ngời không nhìn thấy mọi vật, không tìm đợc thức ăn, nớc uống)

b) Vai trò của ánh sáng đối với đời sống ĐV

- H trao đổi, thảo luận nhóm 2

(Động vật kiếm ăn vào ban đêm: chó sói, mèo, chột, cú mèo, dơi, ếch nhái )

Động vật kiếm ăn vào ban ngày: gà, vịt, trâu, bò

+ Em có nhận xét gì về nhu cầu ánh sáng của các loại động vật

(Các loại động vật khác nhau có nhu cầu về ánh dáng khác nhau Có loài cần ánh sáng, có loài a bóng tối )

+ Trong chăn nuôi ngời ta đã làm gì để kích thích cho gà ăn nhiều, chống tăng cân và

đẻ nhiều trứng?

(Dùng ánh sạng điện để kéo dài thời gian chiếu sáng trong ngày)

- G kết luận: mục "Bạn cần biết"

3 Củng cố, dặn dò:

Ngày đăng: 31/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Bài cũ :- 2H lên bảng: Quy đồng MS các phân số. a) 85  và 58b)97 và 4519 - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ :- 2H lên bảng: Quy đồng MS các phân số. a) 85 và 58b)97 và 4519 (Trang 2)
2H lên bảng thực hiệ nH khác nhận xét, chốt kết quả đúng. - Tuần từ 22 trở lên
2 H lên bảng thực hiệ nH khác nhận xét, chốt kết quả đúng (Trang 7)
- G treo bảng viết từ "Họ vui vẻ .... giọt sữa". - Tuần từ 22 trở lên
treo bảng viết từ "Họ vui vẻ .... giọt sữa" (Trang 11)
-H đọc và quan sát các hình T88 và tranh ảnh đợc su tầm. - Tuần từ 22 trở lên
c và quan sát các hình T88 và tranh ảnh đợc su tầm (Trang 19)
1H lên bảng nối các cột có nghĩa với nhau. - Tuần từ 22 trở lên
1 H lên bảng nối các cột có nghĩa với nhau (Trang 21)
1.Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện. - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện (Trang 24)
- 1H lên bảng thực hiện. Cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng.. - Tuần từ 22 trở lên
1 H lên bảng thực hiện. Cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng (Trang 25)
1.Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện (Trang 29)
Bài 1: H làm bài vào vở. 2H lên bảng thực hiện. H khác nhận xét, chốt kết quả đúng. - Tuần từ 22 trở lên
i 1: H làm bài vào vở. 2H lên bảng thực hiện. H khác nhận xét, chốt kết quả đúng (Trang 34)
H dán bài lên bảng. H trình bày. - Tuần từ 22 trở lên
d án bài lên bảng. H trình bày (Trang 36)
- 2H lên bảng thực hiện. - Tuần từ 22 trở lên
2 H lên bảng thực hiện (Trang 47)
- Kính lúp, đèn pin, Hình minh họa T98, 99. - Tuần từ 22 trở lên
nh lúp, đèn pin, Hình minh họa T98, 99 (Trang 48)
1.Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện: - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện: (Trang 52)
1.Bài cũ: 1H lên bảng làm BT. Lớp 4A có 18 H nữ.     H nam =  - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 1H lên bảng làm BT. Lớp 4A có 18 H nữ. H nam = (Trang 57)
-H làm bài vào vở. 2H lên bảng. - Tuần từ 22 trở lên
l àm bài vào vở. 2H lên bảng (Trang 60)
1.Bài cũ: 2H lên bảng tính. - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 2H lên bảng tính (Trang 64)
+ Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn hiện trong làn khói đạn nh thiên thần. - Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga - vrốt? - Tuần từ 22 trở lên
th ân hình bé nhỏ của chú ẩn hiện trong làn khói đạn nh thiên thần. - Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga - vrốt? (Trang 68)
-H đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ TL câu hỏi SGK để hình thành các ý cho một kết bài mở rộng. - Tuần từ 22 trở lên
c yêu cầu của bài, suy nghĩ TL câu hỏi SGK để hình thành các ý cho một kết bài mở rộng (Trang 70)
1.Bài cũ: 2H lên bảng, mỗi H đặt 1 câu kể xác định CN - VN của câu đó. - H nhận xét bài làm của bạn - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 2H lên bảng, mỗi H đặt 1 câu kể xác định CN - VN của câu đó. - H nhận xét bài làm của bạn (Trang 71)
1H lên bảng giải. Cả lớp và Gnhận xét, chốt kết quả đúng. Số bé - Tuần từ 22 trở lên
1 H lên bảng giải. Cả lớp và Gnhận xét, chốt kết quả đúng. Số bé (Trang 103)
- Yêu cầu H quan sát các hình, nêu từng thời gian trong ngày tơng ứng với sự xuất hiện bóng của cọc. - Tuần từ 22 trở lên
u cầu H quan sát các hình, nêu từng thời gian trong ngày tơng ứng với sự xuất hiện bóng của cọc (Trang 106)
H giải vào vở. 1H lên bảng giải. H+ Gnhận xét. - Tuần từ 22 trở lên
gi ải vào vở. 1H lên bảng giải. H+ Gnhận xét (Trang 108)
-H nhắc lại cách tính diện tích hình bình hành. - Tuần từ 22 trở lên
nh ắc lại cách tính diện tích hình bình hành (Trang 124)
1.Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện quy đồng mẫu. - Tuần từ 22 trở lên
1. Bài cũ: 2H lên bảng thực hiện quy đồng mẫu (Trang 168)
Đại diện nhóm dán bài lên bảng, trình bày. H + G nhận xét, chốt kết quả đúng. - Tuần từ 22 trở lên
i diện nhóm dán bài lên bảng, trình bày. H + G nhận xét, chốt kết quả đúng (Trang 174)
a) Mối quan hệ giữa TV và các mô tả cùng bạn những gì em thấy trong hình? - H trình bày H khác nhận xét, G bổ sung. - Tuần từ 22 trở lên
a Mối quan hệ giữa TV và các mô tả cùng bạn những gì em thấy trong hình? - H trình bày H khác nhận xét, G bổ sung (Trang 175)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w