1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7-HKII-0607

4 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỳ II Năm Học 2006-2007
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Hải Phòng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tam giác ABC cạnh đối diện với góc A là cạnh nhỏ nhất... Độ dài cạnh AB bằng: Câu 12 : Nếu G là giao điểm các đờng trung tuyến của một tam giác thì A.. G là trực tâm của tam giác

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

Phòng giáo dục & đào tạo Tiên Lãng bài kiểm tra chất lợng học kỳ II

năm học 2006-2007

Môn Toán - Lớp 7

phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

( Thời gian làm bài 30 phút )

2/………

Bằng số:

…………

Bằng chữ:

… ………

1/

2/

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng (Trừ câu 13 )

Câu 1 : Trong các đơn thức -x2y; 2xy2; -2xy; -2yx2 ; 4y2x những đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y?

A -x2y; -2yx2 B -x2y; 4y2x C -x2y; -2xy D -x2y; 2xy2

Câu 2 : Tích của các đơn thức -20

7 t

2xz2 và

2

7

t3z2 là:

A 10t6z4x B -10t6z4x C 10t5z4x D -10t5z4x

Câu 3 : Cho các đa thức M = x3-2x2+3x-1 và N = - x3+2x2+ 3x -1 Tổng của hai đa thức trên là một đa thức có bậc

Câu 4 : Tại x = -2 giá trị của biểu thức

2 9 3

x x

 bằng:

A 13

Câu 5 : Đa thức f(x) = 2x2 - 18 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 6 : Hệ số cao nhất của đa thức f(x) = x3 +5x2 -7x +3 là:

Câu 7 : Cho các đa thức A = x2y - 3xy2 + 5; B = 2x2y + xy2 - 5 Tổng của hai đa thức A và B là:

A 2x2y - 3xy2 B 3x2y - 4xy2 C 3x2y - 2xy2 D.3x2y - 2xy2+10

Câu 8 : Tuổi nghề ( tính theo năm ) của các công nhân trong một phân xởng đợc ghi lại nh sau:

Giá trị có tần số lớn nhất trong các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 9 : Cho tam giác ABC có Â = 40o, B = 74o Kết luận nào sau đây không đúng?

A Tam giác ABC có ba góc đều là góc nhọn

B AC > BC

C AC < AB

D Trong tam giác ABC cạnh đối diện với góc A là cạnh nhỏ nhất

Trang 2

Câu 10 : Cho tam giác ABC có Â = 90o, AB = 4 cm Trên đờng thẳng AB lấy các điểm M, N, P sao cho M là trung điểm của AB; A là trung điểm của NB, AP = 5cm Trong các đoạn thẳng

CA, CM, CN, CP đoạn thẳng nào lớn nhất ?

Câu 11 : Tam giác ABC có BC = 1cm, AC = 7cm, cạnh AB có độ dài là một số nguyên (cm) Độ

dài cạnh AB bằng:

Câu 12 : Nếu G là giao điểm các đờng trung tuyến của một tam giác thì

A G là trực tâm của tam giác đó B G là trọng tâm của tam giác đó

C G đều 3 cạnh của tam giác đó D G cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

Câu 13 :

H

A

D

===============&===============

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

Phòng giáo dục & đào tạo Tiên Lãng Đề kiểm tra chất lợng học kỳ iI

năm học 2006-2007

Môn Toán -Lớp 7

phần tự luận (6 điểm)

( Thời gian làm bài 60 phút )

Bài 1 ( 2 điểm) :

a/ Tìm 2 đơn thức có bậc 5, mỗi đơn thức gồm 2 biến x và y rồi tính tích của chúng

b/ Tính giá trị của biểu thức A = 3x2 - 5x +1 tại x = - 2

c/ Tìm đa thức P biết: P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 +3y2 - 1

d/ Cho các đa thức: M = x4-3x3+2x2 +5x-1; N = 2x4- x3- x2 -2x-3; P = 4x3+ x2 -3x+7 Chứng tỏ rằng với mỗi giá trị của x thì có ít nhất giá trị của một trong các đa thức đã cho nhận giá trị dơng

Bài 2 (1 điểm) :

Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một địa phơng đợc ghi lại trong bảng sau:

Trong hình vẽ bên có AB = AC, AHBC, ABD BAD  Các khẳng định sau đúng hay sai ?

a BH = HC

b D cách đều hai đờng thẳng AB và AC

c AB > DB + DC

d DB + DC < 2.AB

Trang 3

a Hãy lập bảng tần số.

b Hãy biểu diễn bằng sơ đồ đoạn thẳng

Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Kẻ DI vuông góc với BC (I

BC) Gọi K là giao điểm của các đờng thẳng AB và ID Chứng minh rằng:

a/ ABDIBD

b/ BD là đờng trung trực của đoạn thẳng AI

c/ DK = DC

d/ AD < DC

===============&===============

Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng

Phòng giáo dục & đào tạo Tiên Lãng Hớng dẫn chấm

bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI

năm học 2006-2007.

Môn Toán - Lớp 7

I/ Phần trắc nghiệm khách quan

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng cho 0.25 điểm.

1A 2D 3D 4B 5C 6A 7C 8B 9C 10D 11C 12B

Câu 13 mỗi ý đúng cho 0.25đ:

II/ phần Tự luận

Bài 1 ( 2 điểm) :a/ Tìm đúng 2 đơn thức theo yêu cầu. 0.25

b/ Thay x = -2 vào biểu thức đợc 3.(-2)2 -5.(-2) +1 0.25

c/ Từ đề bài suy ra P = x2 - y2 +3y2 - 1 - (x2 - 2y2) 0.25

d/ Tính đợc M + N + P = 3x4+2x2+3 > 0 với mọi x Từ đó suy ra với mỗi giá trị của x

thì có ít nhất giá trị của một trong các đa thức đã cho nhận giá trị dơng 0.5

Bài 2 (1 điểm) :Lập đúng bảng tần số

Giá trị của

0.5

0.5

Trang 4

I

D A

C

0.25 0.25

0.25

DI = DA

L

u ý :- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó

- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình

- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình

===============&===============

Bài 3 (3 điểm):

Vẽ hình đúng a/ BD chung

=90o

b/ BI = BA

Ngày đăng: 31/08/2013, 17:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong hình vẽ bên có AB = AC, AH ⊥ BC, ãABD BAD &lt; ã. Các - Toán 7-HKII-0607
rong hình vẽ bên có AB = AC, AH ⊥ BC, ãABD BAD &lt; ã. Các (Trang 2)
Bài 2 (1 điểm) :Lập đúng bảng tần số - Toán 7-HKII-0607
i 2 (1 điểm) :Lập đúng bảng tần số (Trang 4)
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình . - Toán 7-HKII-0607
h ông vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w