1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN (hay)

5 1,9K 136
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Điện Phân
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau thời gian t, ta ngắt dòng điện, thấy khối lợng catot tăng thêm m gam trong đó có 1,28g Cu.Thời gian điện phân t là : hiệu suất điện phân là 100%.. Tính khối lợng kim loại bám trên ca

Trang 1

Câu 1 : Cho một dòng điện có cờng độ không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa 100ml dd CuSO4

0,01M, bình 2 chứa 100ml AgNO3 0,01M Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot Cờng độ dòng điện, khối lợng của Cu bám trên catôt và thể tích khí (đktc)xuất hiện bên anot của bình 1 lần lợt là :

A. 0,193A; 0,032g Cu; 11,2ml O2 B. 0,386A; 0,064g Cu; 22,4ml O2

C. 0,193A; 0,032g Cu; 22,4ml O2 D. 0,193A; 0,032g Cu; 5,6ml O2

Câu 2 : Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí

(đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Thời gian điện phân là :

A. 6 phút 26 giây B. 3 phút 10 giây C. 7 phút 20 giây D. 5 phút 12 giây

Câu 3 : Khi điện phân dd muối, giá trị pH ở gần 1 điện cực tăng lên Dung dịch muối đó là :

Câu 4 : Điện phân ( điện cực trơ, có vách ngăn) một dd có chứa các ion :Fe2+, Fe3+, Cu2+ Thứ tự xảy ra sự khử ở catot lần

l-ợt là :

A. Fe3+, Cu2+, Fe2+ B. Cu2+,Fe3+, Fe2+

C. Fe3+, Fe2+, Cu2+ D. Fe2+, Fe3+, Cu2+

Câu 5 : Điện phân 400ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng bạch kim Sau thời

gian t, ta ngắt dòng điện, thấy khối lợng catot tăng thêm m gam trong đó có 1,28g Cu.Thời gian điện phân t là : (hiệu suất điện phân là 100% )

Câu 6 : Cho dd chứa các ion : Na+, Al3+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3- Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là :

A. Na+, Al3+, SO42-, NO3- B. Na+, SO42-,Cl-, Al3+

C. Na+, Al3+, Cl-, NO3- D. Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-

Câu 7 : Điện phân 200ml dd CuSO4 0,1M và MgSO4 cho đến khi bắt đầu xuất hiện khí bên catot thì ngừng điện phân Tính

khối lợng kim loại bám trên catot và thể tích khí thu đợc bên anot

Câu 8 : Điện phân dd CuSO4 và NaCl với số mol nCuSO4 < 1/2 nNaCl, dung dịch có chứa vài giọt quì tím Điện phân với điện

cực trơ Màu của quì tim sẽ biến đổi nh thế nào trong quá trình điện phân ?

Câu 9 : Điện phân 2 bình điện phân mắc nối tiếp Bình 1 chứa 100ml dd CuSO4 0,1M, bình 2 chứa 100ml dd NaCl 0,1M

Ngừng điện phân khi dd thu đợc trong bình 2 có pH=13 Nồng độ ion Cu2+ còn lại trong bình 1 ( thể tích dd coi nh không đổi) là :

Câu 10 : Thực hiện phản ứng điện phân dd chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện là 5A Đến thời điểm t,

tại 2 điện cực nớc bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6g CuO và ở anot của bình điện phân có 448ml khí bay ra (đktc) Khối lợng dd giảm do phản ứng điện phân là :

Câu 11 : Thực hiện phản ứng điện phân dd chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện là 5A Đến thời điểm t,

tại 2 điện cực nớc bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6g CuO và ở anot của bình điện phân có 448ml khí bay ra (đktc) Nếu thể tích dd không thay đổi V= 500ml thì nồng độ mol của các chất trong dd là :

Câu 12 : Điện phân 100ml dd CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I= 9,65A Khối lợng Cu bám trên catot khi thời gian diện

phân t1= 200s và t2= 500s (hiệu suất điện phân là 100%)

Câu 13 : Điện phân 400ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng bạch kim Sau thời

gian t, ta ngắt dòng điện, thấy khối lợng catot tăng thêm m gam trong đó có 1,28g Cu Giá trị của m là :

Câu 14 : Điện phân (có màng ngăn, điện cực trơ) một dd chứa hh CuSO4 và NaCl Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan

bột Al2O3 Dung dịch sau điện phân có thể chứa :

Câu 15 : Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí

(đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Khối lợng của catot tăng lên là :

Câu 16 : Điện phân 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M , với cờng độ dòng điện I=1,93A Tính thời gian

điện phân để đợc một khối lợng kim loại bám trên catot là 1,72g

Câu 17 : Điện phân dd NaOH với cờng độ dòng điện là 10A trong thời gian 268 giờ Sau khi điện phân còn lại 100g dung

dịch NaOH có nồng độ 24% Nồng độ % của dd NaOH trớc khi điện phân là :

Câu 18 : Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí

(đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Nếu thể tích dd thay đổi không đáng kể thì nồng độ của ion H+ trong dd sau điện phân là :

Câu 19 : Cho các dd sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4 Dung dịch nào khi điện phân

thực chất là điện phân nớc?

A. KCl, Na2SO4, KNO3 B. Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH

C. Na2SO4, KNO3, CaCl2, H2SO4, NaOH D. KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH

Câu 20 : Điện phân 500ml dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cờng độ dòng điện I = 10A và điện cực trơ Sau thời gian

t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất Nếu hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dd coi nh không thay đổi, nồng độ mol ion H+ là 0,16M Nồng độ mol/l của muối nitrat trong dd sau điện phân là :

Câu 21 : Điện phân 400ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng Cu Điện phân đến

khi Ag+ bị khử hết thì ta ngắt dòng điện, khi đó khối lợng anot giảm là :

Câu 22 : Thực hiện phản ứng điện phân dd chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện là 5A Đến thời điểm t,

tại 2 điện cực nớc bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6g CuO và ở anot của bình điện phân có 448ml khí bay ra (đktc) Khối lợng hh 2 muối NaCl và CuSO4 là :

Câu 23 : Sau một thời gian điện phân 200ml dd CuSO4 với điện cực graphit, khối lợng của dd giảm 8g Để làm kết tủa hết

ion Cu2+ trong dd còn lại sau điện phân, cần dùng 100ml dd H2S 0,5M Nồng độ mol của dd CuSO4 trớc khi điện

bài tập về điện phân

1

Trang 2

phân là :

Câu 24 : Điện phân 500ml dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cờng độ dòng điện I = 10A và điện cực trơ Sau thời gian

t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất Nếu hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dd coi nh không thay đổi, nồng độ mol ion H+ là 0,16M Khối lợng của catot tăng lên là :

Câu 25 : Cho 4 dd muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 Dung dịch nào sau điện phân cho ra một dd axit

Câu 26 : Điện phâ 100ml dd NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cờng độ dòng điện I=1,93A Dung dịch sau điện

phân có pH=12 (coi thể tích dd không đổi và hiệu suất điện phân là 100%) Thời gian điện phân là :

Câu 27 : Điện phân 500ml dd CuSO4 với cờng độ dòng điện không đổi thì sau 600s, nớc bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện

cực Nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lợng Cu bám trên catot là 3,2g Nồng độ mol của dd CuSO4 trong dd ban đầu và cờng độ dòng điện là :

Câu 28 : Khi điện phân có vách ngăn dd hỗn hợp gồm NaCl và HCl có nhỏ thêm vài giọt quì tím Màu của quì tím sẽ biến

đổi nh thế nào trong quá trình điện phân :

A. đỏ tím xanh B. tím đỏ xanh C. xanh tím đỏ D. Không đổi màu

Câu 29 : Thực hiện phản ứng điện phân dd chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện là 5A Đến thời điểm t,

tại 2 điện cực nớc bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6g CuO và ở anot của bình điện phân có 448ml khí bay ra (đktc).Thời gian điện phân là :

A. 19 phút 6 giây B. 18 phút 16 giây C. 9 phút 8 giây D. 19 phút 18 giây

Câu 30 : Điện phân dd CuSO4 và KCl với số mol nCuSO4 > 1/2 nKCl với điện cực trơ Biết rằng quá trình điện phân gồm 3 giai

đoạn Hãy cho biết khí gì thoát ra ở mỗi giai đoạn lần lợt là :

A. GĐ1: anot:clo ; catot: không có khí GĐ2: anot: clo; catot: không có khí GĐ3: anot: oxi; catot: hiđro

B. GĐ1: anot:oxi ; catot: không có khí GĐ2 : anot: clo; catot: Hiđro GĐ3 : anot: oxi; catot: hiđro

C. GĐ1: anot:clo ; catot: không có khí GĐ2 : anot: oxi; catot: không có khí GĐ3 : anot: oxi; catot: hiđro

D. GĐ1: anot:clo ; catot: hiđro GĐ2: anot: clo; catot: hiđro GĐ3: anot: oxi; catot: hiđro

Câu 31 : Điện phân 500ml dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cờng độ dòng điện I = 10A và điện cực trơ Sau thời gian

t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất Nếu hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dd coi nh không thay đổi, nồng độ mol ion H+ là 0,16M Thời gian t là :

Câu 32 : Điện phân dd CuSO4 và H2SO4 với cả 2 điện cực đều bằng Cu Thành phần dd và khối lợng các điện cực thay đổi

nh thế nào trong quá trình điện phân ?

A. Nồng độ H2SO4 tăng dần và nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lợng catot tăng, khối lợng anot không đổi

B. Nồng độ H2SO4 và nồng độ CuSO4 không đổi, khối lợng của 2 điện cực không đổi

C. Nồng độ H2SO4 và nồng độ CuSO4 không đổi, khối lợng catot tăng và khối lợng anot giảm

D. Nồng độ H2SO4, nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lợng catot tăng, khối lợng anot giảm

Câu 33 : Khi điện phân dd NaCl (điện cực trơ, không có vách ngăn) thì sản phẩm thu đợc gồm :

Câu 34 : Điện phân 100ml dd CuCl20,08M Cho dd sau điện phân tác dụng với AgNO3 d thu đợc 0,861g kết tủa Khối lợng

Cu bám trên catot và thể tích khí Cl2 thu đợc trên anot là :

Câu 35 : Cho các dd sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4 Sau khi điện phân dd nào cho

môi trờng bazơ?

A. KCl, Na2SO4, KNO3, NaCl B. KCl, NaCl, NaOH, CaCl2

C. NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4 D. AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH

Câu 36 :

Điện phân 200ml một dd có hoà tan Cu(NO3)2 và AgNO3 với cờng độ dòng điện là 0,804A, đến khi bọt khí bắt

đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lợng cực âm tăng 3,44g Nồng độ mol của mỗi muối Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dd ban đầu là :

2

Trang 3

Môn bài tập về điện phân (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm

bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

3

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : bài tập về điện phân

Đề số : 1

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

4

Ngày đăng: 31/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w