PHÀN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH 46 câu, từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO; đến khi các phản ứng xáy ra hoàn toản, thu được đung dịch X gồm hai muối và
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
Môn thí: HOÁ HỌC; Khối: A
(Di th có 0 trong T5ời giơn làm bài: 90 phức không kể thời gian phái để
| Ma dé thi 438 |
Họ, tên thí sinh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyễn tố:
H=1;C=12;N = 14; O= 16; Na = 23; Mg = 24; AI = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = $2; Mn = 55; Fe = $6; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
1 PHÀN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH (46 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO; đến khi các phản ứng xáy ra hoàn toản, thu được đung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai mudi trong X là
(A.Zn(NO¡}; và Fe(NOh); B Fe(NOn); và ZnCNOh);
C Fe(NO3); vi AgNO) D AgNO) va Za(NOs)p
Câu 2: Cho 6,72 gam Fe vio 400 mi dung dich HNO; 1M, dén khi phan img xdy ra hoan toan, thu
được khí NO (sắn phẩm khử duy nhất) và dung dich X Dung djch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu
Giá trị của m là
Câu 3: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dụng địch HNO; loãng, thu được 940,8 mÌ khí
N,O, (sản phẩm khử đuy nhất, ở đktc) có tỉ khối H; bằng 22 Khí N,O, và kim loại M là
A N;O và Fe B NO; và AI ;O và AI D NO va Mg
Câu 4: Xã phòng hoá hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp hai este bing dung dịch NaOH thu được 2,05 gam
cá co nh ei đeo và 695 0s Mêa lợp hi snooi là đồng đồng hồ tập nhạụ, Công thếo của lbàai cste đó là
AÁ CHyCOOC;H; và CHyCOOC);H; C;H;COOCH;: va C2HsCOOC Hs
C CHyCOOCH) và CHyCOOC3Hs (D)HCOOCH; và HCOOC;H:
Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO; (ở đktc) và a gam HO, Biểu thức liên hệ giữa m, a vẻ V là:
Câu 6: Cho | moi amino axit X phản ứng với dụng dich HCI (du), thu duge m; gam mudi Y Cong | mol
amino axit X phản ứng với dung dich NaOH (du), thu được mmạ gam muỗi Z Biết mạ - mị = 7,5 Công thức
phân tử của X là
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dưng dịch brom nhưng không tác
dung với dung dịch NaHCOy Tên gọi của X là
A axit acrylic, B anilin C metyl axctat (Đồphenol
Cte 8: Cho che hợp kim seu: Cu-Fe (ij; Zn-Fe (ily Fe-C đfy Sue (IV) Khí tiếp xác với dung dịch chất điện li thì các im mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A 1, tl va IV 1, 1II và IV, € I, II và III D Il, Ul va IV
Câu 9: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH;=CH-COOCH; và H;N-[CH;}-COOH
& CHz=C(CH¡)-COOCH; và H;N-[CH:};-COOH
#C(CH¡)-COOCH; và H;N-[CH;];-COOH
CH;-COO-CH=CH; và H;N-|CH;];COOH
Câu 10: Cho 10 gam amin đơn chức X phán ứng hoán toán với HCI (dư), thu được 1% gam muối Số đồng phần cấu tạo của X là
Trang 1/6 - Mã để thì 438
Trang 2Câu 11: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phần dung dich muối của chủng là:
A Mg Zn, Cu, B Al, Fe, Cr (C)Fe, Cu, Ag D Ba, Ag, Au
Câu 12: Nung 6,58 gam Cu(NO\); trong bình kín không chủa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hắp thụ hoàn toàn X váo nước để được 300 mÌ đung địch Y
ee nhường
Câu 13: Lên men m gam gÌucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO: sinh ra hắp thụ hết vào dung
địch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng đung địch sau phản ửng giám 3,4 gam so với khối lượng dung địch nước vỏi trong ban đầu Giá trị của m là
_.- Câu 14: Nguyên tử của nguyên tế X có cấu hình electron lớp cùng là ns”np" Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phân trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hớ, thuộc cùng dãy đồng đảng Đết cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO; và H;O có tí lệ mol tương ửng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C;H;OH và C„H„OH C;H„(OH); và C;H„(OH);
C CsH(OH); va Ca(OH) C;H,(OH); va CAH (OH):
Câu 16: Xả phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC;Hs va CHyCOOCH; bing dung địch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol, Đun nóng hỗn hợp X với H;SO¿ đặc ở 140 °C, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 17: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOClu, KMn©O,, K;Cr;O›, MnO; lần lượt phán ứng với lượng đư dung dịch HCI đặc, chất tạo ra lượng khí Cl; nhiều nhất là
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dich HC! loang là:
A KNOs, CaCO), Fe(OH) Mg(HCO;);, HCOONa, CuO
C FcS, BaSO,, KOH D AgNO), (NHa)2COy, CuS
Câu 19: Đưn nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H;SO, đặc, thu được hỗn hợp gồm các ctc Lấy 7,2 gam một trong các ctc đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,9 lít khí CO; (ở đktc) và 7.2 gam H:O Hai ancol đó là
C C;H;OH và CH;*CH-CH;-OH 0H vả CH;*CH-CH;-OH
Câu 20: Cấu hình electron của ion X”" là Is°2s22p”3s”3p"3d”, Trong bảng tuần hoàn các nguyên tế hoá học, nguyên tế X thuộc se
A chu kì 4, nhóm TIA ‘Bochu ki 4, nhóm VII1B
C chu ki 4, nhóm VIIIA chu ki 3, nhóm VIB
Câu 21: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khổi lượng mẹ : mụ : mọ = 2l : 2 : 4 Hợp chất X có công thức đơn gián nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là
Câu 22: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na;CO; 1,5M va KHCO, 1M Nho tir tir timg gigt cho đến
hết 200 mi dung địch HCI LM vào 100 mÌ đụng dịch X, sinh ra V lít khí (ởờ đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FcO, SO;, Nz, HCI, Cu**, CI’ $d chit va ion 06 ca tinh oxi
hóa và tính khử là -
Câu 24: Dây gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bảng một phản ứng) tao ra andehit axetic la:
C;HsOH, CyHs, CHyCOOC3Hs 8 HCOOCH;, C;H;, CHCOOH
Trang 2/6 - Mã để thi 438
Trang 3Câu 25: Hoà tan hết m gam ZnSO¿ vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dich KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 mi dung dich KOH 2M vio X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Cho luỗng khí CO (dư) đi qua 9,Ì gam hỗn hợp gồm CưO vả AlyO; nung nóng đến khi phan ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CưO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 4,0 gam B 0,8 gam C 8,3 gam D 2,0 gam
Cu 27: Cho hin hop gdm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung địch chứa hỗn hợp gồm H;SO¿ 0,5M và NaNO; 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dưng dịch X và khí
NO (sản phẩm khứ duy nhất) Cho V mÌ đung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tếi thiểu của V là :
Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm anken M vả ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lằn
lượt là
A 0,1 moi CyH¿ và 0,2 mol CyHy 0,2 mol C;H‹ và 0,1 moi C;H›
C 0,1 mol CạH, và 0,2 mol C;H;¿ 0,2 mol CyH, va 0,1 mol CyHy
Câu 29: Cho phương trình hod hoc: FexO, + HNO; — Fe(NOs)s + N,O, + HO
Sau khi cân bằng phương trinh hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối gián thì
hệ số của HNO; lả
Câu 30: Cho 0,448 lít khí CO; (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 mÌ dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH);0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31: Cho 0,25 mol mét andchit mach hở X phản ứng với lượng du dung dich AgNO, trong NH›,
thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H; dư (xúc tắc Ni, (°) thi 0,125 mol X phan ứng hết với 0,25 mol Hạ Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A Caos yCHO (n > 2) 2» 1CHO (n > 2)
C Collage} CHO (n 20) „ CạH;„(CHO); (n > 0)
Câu 32: Cho 3.68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H;SO, 10%,
thu được 2,24 lít khí H; (ở đktc) Khếi lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A.97,80 gam , 101,48 gam C 88.20 gam D 101,68 gam
Câu 33: Có ba dung địch: amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat vi ba chất lỏng: ancol ctylíc, bcnzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung địch HCI thì nhận biết được tối da bao nhiêu ống nghiệm?
Câu 344: Cho hỗn hợp khí X gdm HCHO va Hy di qua ông sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phan img xảy ra hoàn toàn, thu được hồn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đết cháy hết Y thì thu duge 11,7 gam
H;O và 7,84 lít khí CO; (ở đkte) Phần trăm theo thể tích của H; trong X la
A 35,00% B, 65,00% C, 3,85% (D246,15%
Câu 3S: Trường hợp nảo sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
Sục khí HạS vào dung dich FeCl B Cho Fe vao dung dịch H;SO; loãng, nguội Sye khi H2S vao dung dich CuCh D Syc khi Cl; vao dung dich FeCh
Cu 36: Hoa tan hoan toản 12,42 gam AI bằng dung địch HNO; loãng (đư), thu được dung dịch X vả 1,344 lít (ở đkte) hỗn hựp khí Y gồm hai khí là NO và N; Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí Hạ
la 18 Cd can dung dich X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
glixerol và hỗn hợp gồm bạ muối (không có phản hình học) Công thức của ba muỗi đỏ là: CH;*CH-COONa, CH;-CH;-COONa và HCOONa
CH;-COONa, HCOONa và CH;-CH=CH-COONa
Trang 3⁄6 - Mã đề thi 438
Trang 4C CH;=CH-COONa, HCOONa vả CHsC-COONa
D HCOONa, CH®C-COONa và CH¡-CH;-COONa
Câu 38: Thuốc thử được đùng để phần biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dich NaOH 'RlcuoMs trong môi trường kiểm
C dung dịch NaC|, dung dich HCI
Câu 39: Hiđrocacbon X không lắm mắt màu dung địch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X lả
A xiclopropan, B ctilen € xiclohexan D.stiren
Câu 40: Cho bến hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số moi bằng nhau: Na;O và Al;O;; Cu
va FeCl); BaCl; và CuSO¿; Ba và NaHCO: Sế hỗn hợp có thể tan hoàn toản trong nước (dư) chỉ tạo
ra đụng địch là
Il PHAN RIENG [10 cfu}
Thí sinh chỉ được làm mi trong hai phẩn (phần A4 hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu $0)
Câu 41: Đốt cháy hoản toản 0,2 moi một aneol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O; (ở đkte)
Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH); thi tạo thành đung địch có màu
xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương
C 4,9 và propan-l ,3-điol 9,8 và propan- l ,2-điol
Câu 42: Cho cần bằng sau trong bình kín: 2NO;(Q) == N20 (k)
(mau nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thi mẫu nâu đỏ nhạt dẫn Phản ứng thuận có
ÁH <0, phản ửng tỏa nhiệt B AH <0, phản ứng thu nhiệt
ÁH >0, phản ứng tỏa nhiệt D AH > 0, phan img thu nhiệt
Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phán nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 moi hỗn hợp X, thu được 11,2 lịt khí CO; (ở đkte), Nếu trung hòa 0,3 moi X thi cần dùng 500 mỉ dụng địch NaOH IM Hai axit đó là:
Câu 44: Phát biểu nào sau day là đúng?
A Phin uré có công thức là (NH¿);CO:
B Phân lũn cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dang ion nitrat (NO) va ion amoni (NH,*)
Amophot là hồn hợp các (NH¿);HPO, và KNOI
Ga hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Câu 4$: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH,);SO, FeCh;, Cr(NO;)
K;COÿ, Al(NO»); Cho dụng địch Ba(OH); đến dư vào năm dung địch trên Sau khi phản ứng kết thúc số ống nghiệm có kết tùa là
Câu 46: Hoà tan hoan todn 14,6 gam hỗn hợp X gồm AI và Sn bằng dung dich HCI (dur), thu được 5,6 lít khí H; (ớ đktc) Thể tích khí O; (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C„HạNO; Cho 10,3 gam X phán ứng vừa đủ với dung dich NaOH sinh ra một chất khí Y va dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khi, lam giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung địch Z có khả năng làm mắt màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gum muối khan Giá trị của m là
(A) 94, B 9.6, Cc, 8,2 D 10,8
Câu 48: Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Trang 4/6 - Mã để thị 438
Trang 5Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg va x mol Zn vào dung địch chira 2 mol Cu”* vi 1 mol Ag” đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một đung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá
Caro tier nice ok a C¡H;, C;H„; CH;O; CHạO: (mạch hở); CyH,O; (mạch hở, đơn chức), Biết CyH,O; không lâm chuyển màu quỳ tím ẩm Sế chất tác dụng được với dung dịch AgNO;›
trong NH; tạo ra kết tủa là
B Theo chương trinh Nắng cao (10 câu, từ câu $! đến câu 60)
Câu 51: Cho đãy chuyển hoá sau:
Phenol —X» Phenyl axetat —*#OH (6), Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ để trên lần lượt là:
A anhÌđrit axetic, phenol B axit axetic, phenol
(C)anhidrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat
Câu 52: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucoza, gÌixerol, mantozơ, axit fomiec
Glucozơ, fructozơ, mant020, saccarozơ
C.,'Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
D Fructoza, mantozo, glixcrol, andehit axctic
Câu 53: Trường hợp xảy ra phản ứng là =
A Cu + HCI (lotng) => (B.)Cu + HCl (loãng) + O2 —>
€ Cu * H;SO, (loãng) => D Cu + Pb(NO)); (loãng) —>
Câu 54: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu la !,!V; Cu-Ag là 0,46V, Biết thể
điện cực chuẩn E",.,„„=+0,8V Thể điện cực chuẩn E”„ ›„„„ và E*,„z„,.„ có giá trị lần lượt là
A +1,56V vi +0,64V B,-1,56V và+0,64V C.-1,46V và -0,34V '(D)-0,76V và +0,34V
NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mắt màu nước brom và 3.4 gam một muối Công
thức của X là
A CHyCOOC(CH )ƑCH: B HCOOCH;CH*=CHCH:
Câu %6: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
Câu S7: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N; và H; với nồng
nha theo Sau khi phản ứng tổng hợp NH; đạt trạng thái cân bằng ở t °C, Hạ 50%
ng HN oe cân bằng Kc ở t °C của phản ứng có giá trị là
Câu %8: Cho sơ đồ chuyển hóa
CH;CH;CI —š#L„x —“?—+Y
Công thức cấu tạo của X, Y lẳn lượt là:
A CH;CH;NH;, CH;CH;COOH B CH;CH;CN, CH;CH;CHO
Câu 59: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
eee B, penixilin, paradol, cocain
( in, seduxen, cafcin D heroin, seduxen, crythromixin
=
Trang 5/6 - Mã để thị 438
Trang 6Câu 60: Phát biểu nảo sau đây là đúng?
A Benzen làm mắt mâu nước bom ở nhiệt độ thường,
B Anilin tác đụng với axit nitro khi đưn nóng, thu được muối đíazoni (face ae Se Sele AA ES SVS CT PR ED le en
D) Etylamin phan img v6i axit nitro ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
HET -— -—